Gói thầu: Xây lắp Nhà văn hóa xã Trà Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210869554-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang
Tên gói thầu Xây lắp Nhà văn hóa xã Trà Giang
Số hiệu KHLCNT 20210869549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 13:40:00 đến ngày 2021-09-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,518,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 1.062.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.062.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc chỉ huy trưởng hoặc Tư vấn giám sát ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng công trình dân dụng trở lên Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy hàn >=23Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy phát điện >=5KVA
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-- Máy đào Vgầu >=0,3m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy ủi công suất >=50CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu >= 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Máy khoan Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Nhà văn hóa xã Trà Giang
Nhà văn hóa xã Trà Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My
- Chủ đầu tư: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thành Nghĩa Quảng Nam; ; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bắc Trà My; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang;


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My
- Chủ đầu tư: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Bình – Trưởng ban Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang, Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0986947063
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0986947063
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My; Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.882.213; Số fax: 02353.882.213
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,372100m³
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,851
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,202
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,074tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,267tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,088100m²
7Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,075
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,479100m²
9Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,584
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,842100m²
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,208tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,306tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,424
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V84,608
15Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,134
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,159tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,875tấn
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,03100m²
19Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,786
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,426
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,735
22Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,366
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,127
24Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,346
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,364100m²
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,079tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,233tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,482
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,443100m²
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,124tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,638tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,949
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,297100m²
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,562tấn
35Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,592
36Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,636
37Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V105,9
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Yêu cầu kỹ thuật theo chương V105,9
39Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V105,9
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,966tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,966tấn
42Gia công xà gồ thép 80x40 dày 2lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,547tấn
43Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,547tấn
44Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,737100m²
45Lắp đặt ke úp chống bão mái tôn bằng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.095cái
46Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,744100m
47Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn sê nô, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,015100m
48GCLD cửa đi bằng khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 5 ly (phụ kiện đầy đủ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,63
49GCLD cửa sổ bằng khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 5 ly (phụ kiện đầy đủ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,18
50LD chốt chống gió đập cửa đi, cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
51GCLD khung hoa sắt hộp 14x14 bảo vệ cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,18
52GCLD trần tôn lạnh sơn giả gỗ, khung xương bằng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V233,58
53GCLD bảng hiệu chữ Inox mạ đồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bảng
54GCLD hộp thép trang trí mặt tiền 60x120 dày 1,5 lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V52md
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V297,401
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V263,942
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V66,24
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80,7
59Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V93,46
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V112,2m
61Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V73m
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V73m
63Đắp nổi trang trí trụ hiênYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
64Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (600x600)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V238,847
65Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2 (300x600)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,988
66Láng granitô bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,875
67Sơn tường ngoài nhà, trụ, sê nô không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V446,226
68Sơn dầm tường trong nhà, dầm không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V344,642
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V161,4221m²
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,194100m²
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,597100m²
72Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungYêu cầu kỹ thuật theo chương V258,526
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V34cái
2Lắp đặt các loại đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V22bộ
3Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V120hộp
7Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V200m
8Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V195m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V395m
10Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1GCLD kim thu sét tiên đạo bán kính 30m, ống kẽm D60 cao 3,0m, dây néo + chân đỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
2Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng bện 70mm2, trên tường + máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
3Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng bện 70mm2, dưới mương đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V24m
4Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cọc
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,64
6Vật liệu phụ (chân đỡ, que hàn, sơn …)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt bình PCCC loại khí + bột (kèm theo bảng nội quy PCCC)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cặp bình
8Lắp đặt kệ để bình PCCCYêu cầu kỹ thuật theo chương V3kệ
D SAN NỀN
1Cung cấp đất để đắp nâng nền mặt bằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V875,075
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,751100m³
3Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,751100m³
4San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,751100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 1.062.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.062.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
3 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc chỉ huy trưởng hoặc Tư vấn giám sát ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trung cấp xây dựng công trình dân dụng trở lên Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn >=250 lít Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
2 - Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
3 - Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
4 - Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
5 - Máy cắt cốt thép Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
6 - Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
7 - Máy hàn >=23Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
8 - Máy phát điện >=5KVA Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
9 - Máy tời Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
10 - Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt3
11 - Máy đào Vgầu >=0,3m3 Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
12 - Máy ủi công suất >=50CV Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
13 Máy lu >= 8 tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
14 - Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
15 - Máy khoan Bê tông Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->