Gói thầu: Xây lắp công trình Cửa hàng Xăng dầu Đại Hiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868936-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cửa hàng Xăng dầu Đại Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20210827446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 13:32:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,540,534,327 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công cửa hàng xăng dầu có cùng loại và cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; -Tương tự về điều kiện hiện trường: Có thi công rãnh công nghệ; Công nghệ nhập, xuất, thông hơi và thu hồi hơi; Bồn chứa xăng dầu, kết cấu mái thép, kè chắn đất, đắp đất san nền. (Nhà thầu cung cấp: Bản sao hợp đồng; Phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bản sao hóa đơn VAT của công trình đã thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình tương tự vào sử dụng có tên của cương vị chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ kỹ thuật công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện, nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành Đô thị (cấp thoát nước).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ kỹ thuật công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần PCCC, chống sét: 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công về PCCC (Theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 07 năm 2014).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ kỹ thuật công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 01 cán bộ có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác tài chính (Thanh toán, quyết toán , ...): 01 Cử nhân đại họcchuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ phụ trách công tác tài chính (Thanh toán, quyết toán,...) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân lành nghề tối thiểu phải được ≥ 30 người (Gồm: Nề ≥ 18, Điện ≥ 02 người; Nước: ≥ 02 người; Vận hành máy, cơ khí: ≥ 02 người; Mộc: ≥ 02 người; Sơn bả: ≥ 04 người).
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Bảng kê khai nêu rõ họ tên, trình độ chuyên môn.- Văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông≥ 4,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn theo quy định (dàn giáo tính theo bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
7-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn theo quy định (Ván khuôn tính theo m2)
- Số lượng tối thiểu 500
8-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn theo quy định (Cây chống thép tính theo cây)
- Số lượng tối thiểu 300
9-Cừ I 200
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn theo quy định (Cừ I 200 tính theo m)
- Số lượng tối thiểu 120
10-Thép tấm ≥ 6mm.
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn theo quy định (Thép tấm ≥ 6mm theo m2)
- Số lượng tối thiểu 60
11-Máy cắt thép,uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Đầm dùi≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm đất≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn ≥ 6,3kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước ≥ 2,0 HP
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Cần cẩu bánh hơi sức nâng 25-30 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy lu bánh thép16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo an toàn theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Cửa hàng Xăng dầu Đại Hiệp
Cửa hàng xăng dầu số 74 (Đại Hiệp)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 122 - Đường 2/9, Phường Bình Thuận, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Khu vực V-TNHH Một Thành Viên; Địa chỉ: 122 đường 2/9, P. Bình Thuận, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3.797666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Miền Trung. Địa chỉ: 270 Nguyễn tri Phương, P.Thạc Gián, Q.Thanh khê, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3826658. Công ty Xăng dầu Khu vực V-TNHH Một Thành Viên; Địa chỉ: 122 đường 2/9, P. Bình Thuận, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3.797666


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 122 - Đường 2/9, Phường Bình Thuận, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Khu vực V-TNHH Một Thành Viên; Địa chỉ: 122 đường 2/9, P. Bình Thuận, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3.797666


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Khu vực V-TNHH Một Thành Viên; Địa chỉ: 122 đường 2/9, P. Bình Thuận, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3.797666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 122 đường 2/9, P. Bình Thuận, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3.797666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 122 đường 2/9, P. Bình Thuận, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3.797666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: 122 đường 2/9, P. Bình Thuận, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3.797666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
5Chi phí bảo hành, bảo trì Công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
B Hạng mục 2: KÈ CHẮN - TƯỜNG RÀO BẢO VỆ - ĐẮP ĐÁT SAN NỀN.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,043100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(đắp hoàn trả MB hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416100m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,627tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,337tấn
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,067100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,887100m2
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,682100m2
10Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật theo chương V1,111100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V24,615m3
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V230,068m3
13Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V190,755m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,095m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,626m3
16Cung cấp lắp đặt rọ đá 4x6 và ống thoát nước F100 theo kè chắn thoát nước đất nền theo thiết kế kè chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V103CK
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,14m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,325m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,067m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V700,852m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,17m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,25m
23Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu vàng 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V631,532m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,232100m2
25Đào bóc lớp phong hoá bề mặt dày bq 20cm, vận chuyển đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V494,8m3
26Đất đắp san nền đảm bảo độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V62,606100m3
27San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V62,606100m3
28Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,225100m3
C Hạng mục 3: MÁI CHE CỘT BƠM.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,588100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,119100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,325m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,501100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,407100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,837tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,448tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,972tấn
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,924m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,907m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,83m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,805m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,28m2
20Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2
21Gia công lắp đặt cum 4 bu long M22,l=700mm lắp đặt đầu trụ BTMô tả kỹ thuật theo chương V11Cụm
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện(Thép viền L50 mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V9,983tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V2,286tấn
27Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,804tấn
28Sản xuất xà gồ thép (Thép hình Thép hình C150x65x20x2 Mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,489tấn
29Gia công lắp đặt hệ đà trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,84tấn
30Sản xuất khung bo mái bằng thep hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,398tấn
31Gia công các kết cấu thép máng xói bàng Inoc 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn tổng hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V512,96m2
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V12,269tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,489tấn
35GCLĐ Bu long treo xà gồ và treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V86Bộ
36Lắp dựng giằng mái, đà trần các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,644tấn
37Lắp đặt khung bo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,398tấn
38Lắp đặt máng xối InocMô tả kỹ thuật theo chương V44,8m
39Gia công lắp đặt ống chống va fi90x4 Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4CK
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Lợp chồng 2 mí, Tôn dày 0,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,13100m2
41Gia công lắp đặt tôn diềm mái (Tôn phẳng dày 0,45mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m2
42Làm trần tôn mạ màu sáng trắng, sóng nhỏ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V512,96m2
43Cung cấp và lắp đặt cùm chống bão cho mái tôn (2 cái /m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.025,92m2
44Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,13100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V5,112100m2
D Hạng mục 4: NHÀ KINH DOANH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,268100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,978100m3
3Đắp đất nâng nền nhà công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,503m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,353100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,083100m2
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,681100m2
9Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,865100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,864tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,988tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,471tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,281tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,625tấn
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V21,837m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,155m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,962m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,017m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,023m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,323m3
27Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,898m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,459m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,142m3
31Bả bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,533m2
32Bả bằng hồ dầu xi măng vào dầm, sàn sê no mái (2kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,043m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V245,282m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V300,895m2
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75(trát chành má cửa các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,428m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,324m2
38Trát trần, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,47m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,55m
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V36,043m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,043m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,043m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
45Lát nền, sàn gạch Granits-tiết diện gạch ≤ 0,36m2.Granite bóng kính 60x60, màu kem P67615N (Taicera, Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,333m2
46Lát nền, sàn gạch Granits-tiết diện gạch ≤ 0,25m2.Granite chống trượt 30x60, màu đen HC319 (Taicera, Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3m2
47Ốp tường trụ, cột gạch Granits -tiết diện gạch ≤0,05m2 .Granite 60x60, màu kem P67615N (Taicera, Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,108m2
48Ốp tường trụ, cột gạch Granits bóng kính -tiết diện gạch ≤0,25m2.Granite bóng kính 30x60, màu đen PC319 (Taicera, Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,36m2
49Lát đá bậc tam cấp bằng đá GRANITS tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V22,415m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V566,175m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V209,794m2
52Sơn tường cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn Petrolimex màu K20)Mô tả kỹ thuật theo chương V217,452m2
53Sơn tường, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn Petrolimex màu K20)Mô tả kỹ thuật theo chương V348,723m2
54Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn Petrolimex màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V209,794m2
55GCLĐ Cửa đi Pano cánh mở khung nhôm xinfa nhập khẩu hệ 55, dày 1,4mm màu socola, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong chính hãngMô tả kỹ thuật theo chương V32,13m2
56GCLĐ Cửa sổ cánh trượt khung nhôm xinfa nhập khẩu hệ 55, dày 1,4mm màu socola, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong chính hãngMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
57GCLĐ Cửa sổ cánh mởkhung nhôm xinfa nhập khẩu hệ 55, dày 1,4mm màu socola, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong chính hãngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
58Cung cấp Lắp dựng Cửa cuốn khe thoáng AustDoor dòng ĐoorTech mã D08 dày 0,9mmcos roăng giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V12,21m2
59Cung cấp và Lắp đặt mô tơ có cảm biến, điều khiển từ xa và bộ lưu điện cho cửa cuốn nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
60GCLD Lắp dựng Khung hoa của sổ thép hôp MK 12x24x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
61GCLD vách WC bằng tấm Compats dày 12mm loại chịu nước và phụ kiện Inoc304 kèm theo.Mô tả kỹ thuật theo chương V27,32m2
62Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện(Thép viền L50 mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
63Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn viền bo nền hiên nhà bằng 3 nước Sơn Sematex )Mô tả kỹ thuật theo chương V5,381 m2
65Sản xuất xà gồ thép hình 40x80 Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn dày 5mm, lợp chồng hai mí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m2
68GC, Lợp tôn diềm mái dài ≤2m, tôn phẳng mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m2
69Cung cấp và lắp đặt cùm chống bão cho mái tôn (2 cái /m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V339,96m2
70GCLD neo xà gồ bằng thép f 8Mô tả kỹ thuật theo chương V187,704kg
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,551100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,865100m2
E Hạng mục 5: NỀN BÃI – RÃNH ĐẶT ỐNG CÔNG NGHỆ - RÃNH THU NƯỚC.
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,591100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,538100m3
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V5,193100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,682100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,566100m2
6Sản xuất cấu kiện thép tấm nắp hố thu nước cầu rửa xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
7Lắp đặt tấm nắp hố thu nước cầu rửa xeMô tả kỹ thuật theo chương V1CK
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép khung rãnh các loai)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,549tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,549tấn
10Gia công Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (thép khung đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,119tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,892tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,002tấn
13Lắp dựng cốt thép nền bãi, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,594tấn
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V29,677m3
15Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,374m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,617m3
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V231 đoạn ống
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,866m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,755m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V144,51cấu kiện
21Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,822m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,38m2
23Đắp cát hạt trung chèn chặt đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,498m3
24Gia cố nền đất bằng lớp nilon chống mất nước khi đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V12,676100m2
25Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V152,458m3
26Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V117,97m3
27Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,846m3
28Xoa mặt nền bằng máy xoa BTMô tả kỹ thuật theo chương V1.291,36m2
29Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82610m
30Cung cấp và Lắp đặt tấm nắp rãnh thu nước (Tấm nắp đúc bằng gang cầu, sức chịu tải 40 tấn, KT1000x350x45mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V781cấu kiện
F Hạng mục 6: CHỐNG NỔI BỂ VÀ LẮP ĐẶT BỂ CHỨA XĂNG DẦU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,165100m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,488tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
7Lắp đặt hệ neo giữ bể (4 bộ/bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
8Quét nhựa bitum nóng vào cấu kiện neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
9Cẩu bể 25m3 lên xuống phương tiện và vận chuyển từ kho công ty tại Đà Nẵng vào công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3Bể
10Cẩu lắp đặt bể thép vị trí, căn chỉnh để neo giữ bểMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
11Bơm nước sạch vào bể 25m3 để ổn định bểMô tả kỹ thuật theo chương V3Bể
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,131100m3
13Đắp cát hạt trung chèn bể thépMô tả kỹ thuật theo chương V121,584m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
17Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
18Bả bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,25m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,08m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
21Gia công Tấm nắp inoc dày 0,7mm, khung thép hình loại thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V12,607m2
22Lắp đặt Tấm nắp inoc dày 0,7mm, khung thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
G Hạng mục 7: CÔNG NGHỆ NHẬP, XUẤT, THÔNG HƠI VÀ THU HỒI HƠI.
1GC lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu thủ công Dy80, (bao gồm Tê thép Dy80-50 + ống thép D89, bích rỗng DY160-90 và nắp lỗ đo chuyên dụng nhôm đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5CK
2GC lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu Tự động Dy100',(bao gồm đoạn ống thép D100, bích rỗng DY180-100 và nắp bịt gang đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5CK
3Cung cấp và Lắp đặt khớp nối nhập dầu Dy80 (Bộ khớp nối nhôm đúc chuyêng dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5CK
4Cung cấp và Lắp đặt khớp nối thu hồi hơi Dy50 (Bộ khớp nối bằng nhôm đúc chuyêng dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5CK
5Lắp đặt van ren,Dy80mm.(Van gạt đóng nhanh - van đồng)- Lắp đường ống nhậpMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt van ren Dy50mm.(Van gạt đóng nhanh - van đồng)-Lắp đường ống thu hồi hơi xăng dầuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt van ren Dy40 (Van góc)-Lắp cho đường ống xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt van ren Dy40 (Clape Dy40 bằng đồng) - lắp đáy ống hút trong bể của đường ống xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt van ren, ĐK50mm (Van thở Dy 50mm loại EBW-USA- Chủ đầu tư cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bich rỗng) đường kính 160-90, dày 12mm-đường ống nhậpMô tả kỹ thuật theo chương V5Cặp bích
11Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bich rỗng) đường kính 160-90, dày 10mm lắp chân đường ống nhậpMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
12Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bích rỗng) đường kính 140-60, dày 12mm - Lắp đường ống thông hơi)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cặp bích
13Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bích rỗng) đường kính 140-50, dày 12mm - Lắp đường ống xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V12Cặp bích
14Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bích rỗng) đường kính 140-50, dày 12mm - Lắp chân đường ống xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
15Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 48x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,93100m
16Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 60x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
17Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 89x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m
18Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
19Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
20Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
21Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt nắp bể thép đường kính 750mm, Roăng filamieng dày 5mm (loại của nhật bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V6CK
23Kiểm tra áp lực đường ống bằng phương pháp nén tạo áp lực theo yêu cầu thiết kế - đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V22lần
24Thổi sạch và vệ sinh trong ống bằng máy nén và thông , lau rửa (tính 1 lần cho một tuyến ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V22lần
25Kiểm tra bền, kín bể bằng phương pháp nén tạo áp theo yêu cầu thiết kế (bao gồm: Bơm nước sạch vào ra, nén tạo áp, kiêm tra, vệ sinh súc rửa bể và thổi khô bằng máy nén khí) tính cho Hầm bể 25m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1lần
26Kiểm tra bền, kín bể bằng phương pháp nén tạo áp theo yêu cầu thiết kế (bao gồm: Bơm nước sạch vào ra, nén tạo áp, kiêm tra, vệ sinh súc rửa bể và thổi khô bằng máy nén khí) tính cho Hầm bể 12,5m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V4lần
27Lắp đặt cột bơm điện tử (loại cột đôi - 2 vòi bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
28Chét khe nối làm kín nước giữa ống CN, ống lồng qua vách thành hố van bằng dây thừng tẩm nhựa đường số 4(1vị trí tính là 1mối)Mô tả kỹ thuật theo chương V22mối
29GC lắp đặt ống nối lỗ kiểm tra rò rỉ bể Dy100',(bao gồm đoạn ống thép D100, bích rỗng DY180-100 và nắp bịt gang đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3CK
H Hạng mục 8: CẤP, THOÁT NƯỚC, XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,158m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,444m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
7Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,104m3
8Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,57m3
9Trát bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) 2 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V61,355m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,782m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,435m2
12Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2, Gạch men trang 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,44m2
13Gia công cấu kiện thép khung rãnh để đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Gia công Tấm nắp inoc dày 0,7mm, khung thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,598m2
20Lắp đặt Tấm nắp inoc dày 0,7mm, khung thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,918m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37m3
39Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,104m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
41Trát bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,36m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,1m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,88m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
45Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Cung cấp, lắp đặt và sắp xếp Sỏi sạch, Cát, Than cho bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,184m3
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II.(Tuyến lắp đặt đường ống cấp nước, điện tiếp địa trên mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,489m3
50Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V55,489m3
51Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100 m
52Lắp đặt co, cút, ren Te, măng sông nhựa nhôm, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmx2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,67100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110(114)x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK (140)x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
78Lắp đặt chậu tiểu nam (Chất lượng tương đương chậu tiểu INAX U-117V, bao gồm phụ kiện kèm theo và Van xả tiểu nam ấn Inax UF-8V)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
79Lắp đặt Xí bệt (Chất lượng tương đương xí bệt INAX AC-838VN và phụ kiện theo sản phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, (Chất lượng tương đương chậu rửa INAX L-282V)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Chất lượng tương đương VÒI LAVABO INAX LFV-20S LẠNH)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
82Lắp đặt bộ Vòi hoa sen tắm (Chất lượng tương đương bội vòi Caesar S563C)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Lắp đặt bộ combo gương + kệ kính-InocMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Lắp đặt móc treo quần áo bằng inocMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Lắp đặt vòi xịt vệ sinh loại 1 vòi (Chất lượng tương đương Vòi Xịt Inax CFV-102A)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
87Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 26mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
95Lắp đặt van ren (Van chia nước vòi rửa - chậu Xí vệ sinh), ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt van ren, van nước ĐK 20mm (Van chắn PN 16, đường kính 20mm bằng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt van ren, van nước ĐK 25mm (Van chắn PN 16, đường kính 25mm bằng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt van ren van nươc, ĐK 32mm (Van chắn PN 16, đường kính 32mm bằng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt van ren, van nươc, ĐK40mm (Van chắn PN 16, đường kính 40mm bằng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt van ren, van nươc, ĐK50mm (Van chắn PN 16, đường kính 50mm bằng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (Van phao cơ đường kính 25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (Van phao điện đường kính 25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt cầu chán rác, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
105Lắp đặt máy bơm nước 1 HP (máy bơm cao áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt máy bơm nước 1 HPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I Hạng mục 9: HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN ĐỘNG LỰC, THU LÔI TIẾP ĐỊA, AN TOÀN – TĐH.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,992m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100 m2
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,62m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện(thép khung rãnh, khung đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đắp hoàn trả hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,598m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,845m3
19Gia công cột bằng thép hình (cột thu sét thép ống Mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
20Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
21Gia công lắp đặt cum 4 bu long M20, L=750mm lắp đặt trong mong trụ BT đế cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
22Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét (Chất lượng tương đương kim thu sét STORMTER.S.E 15)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm, ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy25 (Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 32/25)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,29100 m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy30 (Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 40/30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100 m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy40 (Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 50/40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87100 m
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy50 (Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 65/50)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100 m
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy65 (Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 85/65)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81100 m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V815m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2. (Cáp đặt ngầm XLPE/PVC/PVC/CU 3x16+ 1x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2.(Dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
33Cung cấp và Lắp đặt cáp mạng tự động hóa loại 4x 1,25 chống nhiễu (Chất lượng cáp tương đương cáp 4x1,25 Korea)Mô tả kỹ thuật theo chương V316m
34Cung cấp và lắp đặt cáp mạng máy tính loại Cat6EMô tả kỹ thuật theo chương V60m
35Cung cấp và Lắp đặt dây dây loaMô tả kỹ thuật theo chương V60m
36Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
37Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2.(Dây đơn 1x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2.(Dây 2 ruột 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2.(Dây 2 ruột 2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V925m
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, (Thép dẹt 40x4 Mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V233,5m
41Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm. (Dây đồng trần tiếp địa chống sét 7 lõi O 12)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
42Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm. (Dây đồng trần tiếp địa chống sét O8)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
43Khoan lỗ giếng 6m, gia công và lắp cọc tiếp địa thép hình mạ kẽm L63x5x6m:Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cọc
44Lắp đặt bộ tiếp địa tĩnh điện kiểu nam châm (Thiết bị Chủ đầu tư cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45GCLĐ kẹp KZ (bao gồm cả kẹp chì dày 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
47Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
48Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha (Thiết bị chủ đầu tư cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt cầu giao đảo chiều 3P≤200 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
53Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn báo pha điện tử)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
56Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn báo điện lưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Lắp đặt Ray nhựa các loại (35x45; 45x45)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
58Lắp đặt phím cách điện cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2m
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
61Lắp đặt đèn trang trí nổi. (Đèn led LB-3T/LB-3V) chiếu sáng viền trần mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
62Lắp đặt đèn trang trí nổi. (Đèn led LED BUP LB-50T/LB-50V) chiếu sáng mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
63Lắp đặt đèn sát trần có chụp. Đèn led SSPL-18T/DIM SSPL - 18V/DIM KT 250x250, chiếu sáng hiên nhà.Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
64Lắp đặt đèn pha Đèn pha LED 100W IP65 trăng, vàng FLD -100T/100VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
65Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
66Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
67Lắp đặt ô cắm ba cựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
69Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
70Lắp đặt mặt nạ ổ điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
71Đo kiểm tra xác nhận điện trở tiếp đất của các hệ thống tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4Lần
72Cung cấp, lắp đặt phuy cát, phuy nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công cửa hàng xăng dầu có cùng loại và cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; -Tương tự về điều kiện hiện trường: Có thi công rãnh công nghệ; Công nghệ nhập, xuất, thông hơi và thu hồi hơi; Bồn chứa xăng dầu, kết cấu mái thép, kè chắn đất, đắp đất san nền. (Nhà thầu cung cấp: Bản sao hợp đồng; Phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bản sao hóa đơn VAT của công trình đã thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp 1 - Văn bằng, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình tương tự vào sử dụng có tên của cương vị chỉ huy trưởng.53
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp. 1 - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ kỹ thuật công trình tương tự.32
3 Kỹ thuật thi công phần điện, nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành Đô thị (cấp thoát nước). 1 - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ kỹ thuật công trình tương tự.32
4 Kỹ thuật thi công phần PCCC, chống sét: 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật. 1 - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công về PCCC (Theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 07 năm 2014).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ kỹ thuật công trình tương tự.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 01 cán bộ có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp. 1 - Văn bằng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình tương tự.32
6 Cán bộ phụ trách công tác tài chính (Thanh toán, quyết toán , ...): 01 Cử nhân đại họcchuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. 1 - Văn bằng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ phụ trách công tác tài chính (Thanh toán, quyết toán,...) công trình tương tự.32
7 Đội ngũ công nhân lành nghề tối thiểu phải được ≥ 30 người (Gồm: Nề ≥ 18, Điện ≥ 02 người; Nước: ≥ 02 người; Vận hành máy, cơ khí: ≥ 02 người; Mộc: ≥ 02 người; Sơn bả: ≥ 04 người). 30 - Bảng kê khai nêu rõ họ tên, trình độ chuyên môn.- Văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đảm bảo an toàn theo quy định.2
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đảm bảo an toàn theo quy định.2
3 Máy cắt bê tông≥ 4,0 kW Đảm bảo an toàn theo quy định.2
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Đảm bảo an toàn theo quy định.2
5 Máy mài ≥ 2,7 kW Đảm bảo an toàn theo quy định.2
6 Dàn giáo Đảm bảo an toàn theo quy định (dàn giáo tính theo bộ)100
7 Ván khuôn Đảm bảo an toàn theo quy định (Ván khuôn tính theo m2)500
8 Cây chống thép Đảm bảo an toàn theo quy định (Cây chống thép tính theo cây)300
9 Cừ I 200 Đảm bảo an toàn theo quy định (Cừ I 200 tính theo m)120
10 Thép tấm ≥ 6mm. Đảm bảo an toàn theo quy định (Thép tấm ≥ 6mm theo m2)60
11 Máy cắt thép,uốn thép ≥ 5kW Đảm bảo an toàn theo quy định.2
12 Máy hàn điện≥ 23kW Đảm bảo an toàn theo quy định.2
13 Đầm bàn≥ 1,0 kW Đảm bảo an toàn theo quy định.4
14 Đầm dùi≥ 1,5 kW Đảm bảo an toàn theo quy định.2
15 Đầm đất≥ 70 kg Đảm bảo an toàn theo quy định.2
16 Máy hàn ≥ 6,3kW Đảm bảo an toàn theo quy định.2
17 Máy bơm nước ≥ 2,0 HP Đảm bảo an toàn theo quy định.2
18 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 Đảm bảo an toàn theo quy định.1
19 Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn Đảm bảo an toàn theo quy định.2
20 Cần cẩu bánh hơi sức nâng 25-30 tấn Đảm bảo an toàn theo quy định.1
21 Máy lu bánh thép16T Đảm bảo an toàn theo quy định.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->