Gói thầu: Xây lắp công trình Cửa hàng Xăng dầu Đại Hiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868936-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cửa hàng Xăng dầu Đại Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210827446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 13:32:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,540,534,327 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công cửa hàng xăng dầu có cùng loại và cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; -Tương tự về điều kiện hiện trường: Có thi công rãnh công nghệ; Công nghệ nhập, xuất, thông hơi và thu hồi hơi; Bồn chứa xăng dầu, kết cấu mái thép, kè chắn đất, đắp đất san nền. (Nhà thầu cung cấp: Bản sao hợp đồng; Phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bản sao hóa đơn VAT của công trình đã thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình tương tự vào sử dụng có tên của cương vị chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ kỹ thuật công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện, nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành Đô thị (cấp thoát nước). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ kỹ thuật công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần PCCC, chống sét: 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công về PCCC (Theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 07 năm 2014).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ kỹ thuật công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 01 cán bộ có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác tài chính (Thanh toán, quyết toán , ...): 01 Cử nhân đại họcchuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ phụ trách công tác tài chính (Thanh toán, quyết toán,...) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân lành nghề tối thiểu phải được ≥ 30 người (Gồm: Nề ≥ 18, Điện ≥ 02 người; Nước: ≥ 02 người; Vận hành máy, cơ khí: ≥ 02 người; Mộc: ≥ 02 người; Sơn bả: ≥ 04 người). |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bảng kê khai nêu rõ họ tên, trình độ chuyên môn.- Văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông≥ 4,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn theo quy định (dàn giáo tính theo bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn theo quy định (Ván khuôn tính theo m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 8-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn theo quy định (Cây chống thép tính theo cây) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 9-Cừ I 200 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn theo quy định (Cừ I 200 tính theo m) |
| - Số lượng tối thiểu | 120 |
| 10-Thép tấm ≥ 6mm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn theo quy định (Thép tấm ≥ 6mm theo m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 11-Máy cắt thép,uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Đầm dùi≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm đất≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn ≥ 6,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước ≥ 2,0 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Cần cẩu bánh hơi sức nâng 25-30 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy lu bánh thép16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo an toàn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cửa hàng Xăng dầu Đại Hiệp Cửa hàng xăng dầu số 74 (Đại Hiệp) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu Khu vực V-TNHH Một Thành Viên;
Địa chỉ: 122 đường 2/9, P. Bình Thuận, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng;
Điện thoại: 0236.3.797666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 122 đường 2/9, P. Bình Thuận, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3.797666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 122 đường 2/9, P. Bình Thuận, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3.797666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: 122 đường 2/9, P. Bình Thuận, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3.797666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành, bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: KÈ CHẮN - TƯỜNG RÀO BẢO VỆ - ĐẮP ĐÁT SAN NỀN. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,043 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(đắp hoàn trả MB hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,067 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,887 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,615 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,068 | m3 |
| 13 | Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,755 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,095 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,626 | m3 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt rọ đá 4x6 và ống thoát nước F100 theo kè chắn thoát nước đất nền theo thiết kế kè chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | CK |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,14 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,325 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,067 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,852 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,17 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,25 | m |
| 23 | Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu vàng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,532 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,232 | 100m2 |
| 25 | Đào bóc lớp phong hoá bề mặt dày bq 20cm, vận chuyển đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,8 | m3 |
| 26 | Đất đắp san nền đảm bảo độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,606 | 100m3 |
| 27 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,606 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: MÁI CHE CỘT BƠM. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,588 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,119 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,924 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,907 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,83 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,805 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 20 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 21 | Gia công lắp đặt cum 4 bu long M22,l=700mm lắp đặt đầu trụ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cụm |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện(Thép viền L50 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,983 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,286 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép (Thép hình Thép hình C150x65x20x2 Mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,489 | tấn |
| 29 | Gia công lắp đặt hệ đà trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 30 | Sản xuất khung bo mái bằng thep hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,398 | tấn |
| 31 | Gia công các kết cấu thép máng xói bàng Inoc 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn tổng hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,96 | m2 |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,269 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,489 | tấn |
| 35 | GCLĐ Bu long treo xà gồ và treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | Bộ |
| 36 | Lắp dựng giằng mái, đà trần các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | tấn |
| 37 | Lắp đặt khung bo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,398 | tấn |
| 38 | Lắp đặt máng xối Inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m |
| 39 | Gia công lắp đặt ống chống va fi90x4 Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Lợp chồng 2 mí, Tôn dày 0,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 100m2 |
| 41 | Gia công lắp đặt tôn diềm mái (Tôn phẳng dày 0,45mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 42 | Làm trần tôn mạ màu sáng trắng, sóng nhỏ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,96 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt cùm chống bão cho mái tôn (2 cái /m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,92 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: NHÀ KINH DOANH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,268 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,978 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nâng nền nhà công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,503 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,837 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,155 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,962 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,017 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,323 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,898 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,142 | m3 |
| 31 | Bả bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,533 | m2 |
| 32 | Bả bằng hồ dầu xi măng vào dầm, sàn sê no mái (2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,043 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,282 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,895 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75(trát chành má cửa các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,428 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,324 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,47 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,55 | m |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,043 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,043 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,043 | m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch Granits-tiết diện gạch ≤ 0,36m2.Granite bóng kính 60x60, màu kem P67615N (Taicera, Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,333 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch Granits-tiết diện gạch ≤ 0,25m2.Granite chống trượt 30x60, màu đen HC319 (Taicera, Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột gạch Granits -tiết diện gạch ≤0,05m2 .Granite 60x60, màu kem P67615N (Taicera, Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,108 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột gạch Granits bóng kính -tiết diện gạch ≤0,25m2.Granite bóng kính 30x60, màu đen PC319 (Taicera, Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,36 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá GRANITS tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,415 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,175 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,794 | m2 |
| 52 | Sơn tường cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn Petrolimex màu K20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,452 | m2 |
| 53 | Sơn tường, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn Petrolimex màu K20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,723 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn Petrolimex màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,794 | m2 |
| 55 | GCLĐ Cửa đi Pano cánh mở khung nhôm xinfa nhập khẩu hệ 55, dày 1,4mm màu socola, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,13 | m2 |
| 56 | GCLĐ Cửa sổ cánh trượt khung nhôm xinfa nhập khẩu hệ 55, dày 1,4mm màu socola, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 57 | GCLĐ Cửa sổ cánh mởkhung nhôm xinfa nhập khẩu hệ 55, dày 1,4mm màu socola, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 58 | Cung cấp Lắp dựng Cửa cuốn khe thoáng AustDoor dòng ĐoorTech mã D08 dày 0,9mmcos roăng giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m2 |
| 59 | Cung cấp và Lắp đặt mô tơ có cảm biến, điều khiển từ xa và bộ lưu điện cho cửa cuốn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 60 | GCLD Lắp dựng Khung hoa của sổ thép hôp MK 12x24x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 61 | GCLD vách WC bằng tấm Compats dày 12mm loại chịu nước và phụ kiện Inoc304 kèm theo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,32 | m2 |
| 62 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện(Thép viền L50 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn viền bo nền hiên nhà bằng 3 nước Sơn Sematex ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | 1 m2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép hình 40x80 Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn dày 5mm, lợp chồng hai mí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m2 |
| 68 | GC, Lợp tôn diềm mái dài ≤2m, tôn phẳng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt cùm chống bão cho mái tôn (2 cái /m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,96 | m2 |
| 70 | GCLD neo xà gồ bằng thép f 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,704 | kg |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: NỀN BÃI – RÃNH ĐẶT ỐNG CÔNG NGHỆ - RÃNH THU NƯỚC. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,591 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,193 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,566 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép tấm nắp hố thu nước cầu rửa xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm nắp hố thu nước cầu rửa xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép khung rãnh các loai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | tấn |
| 10 | Gia công Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (thép khung đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nền bãi, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,594 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,677 | m3 |
| 15 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,374 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,617 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 đoạn ống |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,866 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,755 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,5 | 1cấu kiện |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | m2 |
| 23 | Đắp cát hạt trung chèn chặt đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,498 | m3 |
| 24 | Gia cố nền đất bằng lớp nilon chống mất nước khi đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,676 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,458 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,97 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,846 | m3 |
| 28 | Xoa mặt nền bằng máy xoa BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.291,36 | m2 |
| 29 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,826 | 10m |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt tấm nắp rãnh thu nước (Tấm nắp đúc bằng gang cầu, sức chịu tải 40 tấn, KT1000x350x45mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1cấu kiện |
| F | Hạng mục 6: CHỐNG NỔI BỂ VÀ LẮP ĐẶT BỂ CHỨA XĂNG DẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,165 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 7 | Lắp đặt hệ neo giữ bể (4 bộ/bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào cấu kiện neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 9 | Cẩu bể 25m3 lên xuống phương tiện và vận chuyển từ kho công ty tại Đà Nẵng vào công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bể |
| 10 | Cẩu lắp đặt bể thép vị trí, căn chỉnh để neo giữ bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Bơm nước sạch vào bể 25m3 để ổn định bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bể |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát hạt trung chèn bể thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,584 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 18 | Bả bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 21 | Gia công Tấm nắp inoc dày 0,7mm, khung thép hình loại thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,607 | m2 |
| 22 | Lắp đặt Tấm nắp inoc dày 0,7mm, khung thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| G | Hạng mục 7: CÔNG NGHỆ NHẬP, XUẤT, THÔNG HƠI VÀ THU HỒI HƠI. | |||
| 1 | GC lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu thủ công Dy80, (bao gồm Tê thép Dy80-50 + ống thép D89, bích rỗng DY160-90 và nắp lỗ đo chuyên dụng nhôm đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | CK |
| 2 | GC lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu Tự động Dy100',(bao gồm đoạn ống thép D100, bích rỗng DY180-100 và nắp bịt gang đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | CK |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối nhập dầu Dy80 (Bộ khớp nối nhôm đúc chuyêng dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | CK |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối thu hồi hơi Dy50 (Bộ khớp nối bằng nhôm đúc chuyêng dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | CK |
| 5 | Lắp đặt van ren,Dy80mm.(Van gạt đóng nhanh - van đồng)- Lắp đường ống nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren Dy50mm.(Van gạt đóng nhanh - van đồng)-Lắp đường ống thu hồi hơi xăng dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren Dy40 (Van góc)-Lắp cho đường ống xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren Dy40 (Clape Dy40 bằng đồng) - lắp đáy ống hút trong bể của đường ống xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm (Van thở Dy 50mm loại EBW-USA- Chủ đầu tư cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bich rỗng) đường kính 160-90, dày 12mm-đường ống nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cặp bích |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bich rỗng) đường kính 160-90, dày 10mm lắp chân đường ống nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bích rỗng) đường kính 140-60, dày 12mm - Lắp đường ống thông hơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cặp bích |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bích rỗng) đường kính 140-50, dày 12mm - Lắp đường ống xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cặp bích |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bích rỗng) đường kính 140-50, dày 12mm - Lắp chân đường ống xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 48x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 60x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 89x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt nắp bể thép đường kính 750mm, Roăng filamieng dày 5mm (loại của nhật bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | CK |
| 23 | Kiểm tra áp lực đường ống bằng phương pháp nén tạo áp lực theo yêu cầu thiết kế - đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | lần |
| 24 | Thổi sạch và vệ sinh trong ống bằng máy nén và thông , lau rửa (tính 1 lần cho một tuyến ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | lần |
| 25 | Kiểm tra bền, kín bể bằng phương pháp nén tạo áp theo yêu cầu thiết kế (bao gồm: Bơm nước sạch vào ra, nén tạo áp, kiêm tra, vệ sinh súc rửa bể và thổi khô bằng máy nén khí) tính cho Hầm bể 25m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 26 | Kiểm tra bền, kín bể bằng phương pháp nén tạo áp theo yêu cầu thiết kế (bao gồm: Bơm nước sạch vào ra, nén tạo áp, kiêm tra, vệ sinh súc rửa bể và thổi khô bằng máy nén khí) tính cho Hầm bể 12,5m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lần |
| 27 | Lắp đặt cột bơm điện tử (loại cột đôi - 2 vòi bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Chét khe nối làm kín nước giữa ống CN, ống lồng qua vách thành hố van bằng dây thừng tẩm nhựa đường số 4(1vị trí tính là 1mối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mối |
| 29 | GC lắp đặt ống nối lỗ kiểm tra rò rỉ bể Dy100',(bao gồm đoạn ống thép D100, bích rỗng DY180-100 và nắp bịt gang đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | CK |
| H | Hạng mục 8: CẤP, THOÁT NƯỚC, XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,158 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,444 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,104 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 9 | Trát bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,355 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,782 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,435 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2, Gạch men trang 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép khung rãnh để đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Gia công Tấm nắp inoc dày 0,7mm, khung thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,598 | m2 |
| 20 | Lắp đặt Tấm nắp inoc dày 0,7mm, khung thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,918 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,104 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 41 | Trát bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,36 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt và sắp xếp Sỏi sạch, Cát, Than cho bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II.(Tuyến lắp đặt đường ống cấp nước, điện tiếp địa trên mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,489 | m3 |
| 50 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,489 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt co, cút, ren Te, măng sông nhựa nhôm, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmx2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110(114)x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK (140)x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Chất lượng tương đương chậu tiểu INAX U-117V, bao gồm phụ kiện kèm theo và Van xả tiểu nam ấn Inax UF-8V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Xí bệt (Chất lượng tương đương xí bệt INAX AC-838VN và phụ kiện theo sản phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, (Chất lượng tương đương chậu rửa INAX L-282V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Chất lượng tương đương VÒI LAVABO INAX LFV-20S LẠNH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bộ Vòi hoa sen tắm (Chất lượng tương đương bội vòi Caesar S563C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bộ combo gương + kệ kính-Inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt móc treo quần áo bằng inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh loại 1 vòi (Chất lượng tương đương Vòi Xịt Inax CFV-102A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt van ren (Van chia nước vòi rửa - chậu Xí vệ sinh), ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, van nước ĐK 20mm (Van chắn PN 16, đường kính 20mm bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren, van nước ĐK 25mm (Van chắn PN 16, đường kính 25mm bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren van nươc, ĐK 32mm (Van chắn PN 16, đường kính 32mm bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren, van nươc, ĐK40mm (Van chắn PN 16, đường kính 40mm bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren, van nươc, ĐK50mm (Van chắn PN 16, đường kính 50mm bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (Van phao cơ đường kính 25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (Van phao điện đường kính 25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cầu chán rác, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 105 | Lắp đặt máy bơm nước 1 HP (máy bơm cao áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt máy bơm nước 1 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Hạng mục 9: HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN ĐỘNG LỰC, THU LÔI TIẾP ĐỊA, AN TOÀN – TĐH. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,992 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100 m2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện(thép khung rãnh, khung đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đắp hoàn trả hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình (cột thu sét thép ống Mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 21 | Gia công lắp đặt cum 4 bu long M20, L=750mm lắp đặt trong mong trụ BT đế cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét (Chất lượng tương đương kim thu sét STORMTER.S.E 15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm, ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy25 (Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy30 (Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 40/30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy40 (Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 50/40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy50 (Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy65 (Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 85/65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2. (Cáp đặt ngầm XLPE/PVC/PVC/CU 3x16+ 1x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2.(Dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt cáp mạng tự động hóa loại 4x 1,25 chống nhiễu (Chất lượng cáp tương đương cáp 4x1,25 Korea) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng máy tính loại Cat6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt dây dây loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2.(Dây đơn 1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2.(Dây 2 ruột 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2.(Dây 2 ruột 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, (Thép dẹt 40x4 Mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,5 | m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm. (Dây đồng trần tiếp địa chống sét 7 lõi O 12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 42 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm. (Dây đồng trần tiếp địa chống sét O8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 43 | Khoan lỗ giếng 6m, gia công và lắp cọc tiếp địa thép hình mạ kẽm L63x5x6m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cọc |
| 44 | Lắp đặt bộ tiếp địa tĩnh điện kiểu nam châm (Thiết bị Chủ đầu tư cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | GCLĐ kẹp KZ (bao gồm cả kẹp chì dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha (Thiết bị chủ đầu tư cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu giao đảo chiều 3P≤200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn báo pha điện tử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn báo điện lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Ray nhựa các loại (35x45; 45x45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 58 | Lắp đặt phím cách điện cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn trang trí nổi. (Đèn led LB-3T/LB-3V) chiếu sáng viền trần mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn trang trí nổi. (Đèn led LED BUP LB-50T/LB-50V) chiếu sáng mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp. Đèn led SSPL-18T/DIM SSPL - 18V/DIM KT 250x250, chiếu sáng hiên nhà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn pha Đèn pha LED 100W IP65 trăng, vàng FLD -100T/100V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm ba cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 70 | Lắp đặt mặt nạ ổ điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 71 | Đo kiểm tra xác nhận điện trở tiếp đất của các hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Lần |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt phuy cát, phuy nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công cửa hàng xăng dầu có cùng loại và cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; -Tương tự về điều kiện hiện trường: Có thi công rãnh công nghệ; Công nghệ nhập, xuất, thông hơi và thu hồi hơi; Bồn chứa xăng dầu, kết cấu mái thép, kè chắn đất, đắp đất san nền. (Nhà thầu cung cấp: Bản sao hợp đồng; Phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bản sao hóa đơn VAT của công trình đã thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp | 1 | - Văn bằng, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình tương tự vào sử dụng có tên của cương vị chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp. | 1 | - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ kỹ thuật công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện, nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành Đô thị (cấp thoát nước). | 1 | - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ kỹ thuật công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần PCCC, chống sét: 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật. | 1 | - Văn bằng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công về PCCC (Theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 07 năm 2014).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ kỹ thuật công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 01 cán bộ có trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp. | 1 | - Văn bằng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác tài chính (Thanh toán, quyết toán , ...): 01 Cử nhân đại họcchuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. | 1 | - Văn bằng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ phụ trách công tác tài chính (Thanh toán, quyết toán,...) công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 7 | Đội ngũ công nhân lành nghề tối thiểu phải được ≥ 30 người (Gồm: Nề ≥ 18, Điện ≥ 02 người; Nước: ≥ 02 người; Vận hành máy, cơ khí: ≥ 02 người; Mộc: ≥ 02 người; Sơn bả: ≥ 04 người). | 30 | - Bảng kê khai nêu rõ họ tên, trình độ chuyên môn.- Văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đảm bảo an toàn theo quy định. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đảm bảo an toàn theo quy định. | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông≥ 4,0 kW | Đảm bảo an toàn theo quy định. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Đảm bảo an toàn theo quy định. | 2 |
| 5 | Máy mài ≥ 2,7 kW | Đảm bảo an toàn theo quy định. | 2 |
| 6 | Dàn giáo | Đảm bảo an toàn theo quy định (dàn giáo tính theo bộ) | 100 |
| 7 | Ván khuôn | Đảm bảo an toàn theo quy định (Ván khuôn tính theo m2) | 500 |
| 8 | Cây chống thép | Đảm bảo an toàn theo quy định (Cây chống thép tính theo cây) | 300 |
| 9 | Cừ I 200 | Đảm bảo an toàn theo quy định (Cừ I 200 tính theo m) | 120 |
| 10 | Thép tấm ≥ 6mm. | Đảm bảo an toàn theo quy định (Thép tấm ≥ 6mm theo m2) | 60 |
| 11 | Máy cắt thép,uốn thép ≥ 5kW | Đảm bảo an toàn theo quy định. | 2 |
| 12 | Máy hàn điện≥ 23kW | Đảm bảo an toàn theo quy định. | 2 |
| 13 | Đầm bàn≥ 1,0 kW | Đảm bảo an toàn theo quy định. | 4 |
| 14 | Đầm dùi≥ 1,5 kW | Đảm bảo an toàn theo quy định. | 2 |
| 15 | Đầm đất≥ 70 kg | Đảm bảo an toàn theo quy định. | 2 |
| 16 | Máy hàn ≥ 6,3kW | Đảm bảo an toàn theo quy định. | 2 |
| 17 | Máy bơm nước ≥ 2,0 HP | Đảm bảo an toàn theo quy định. | 2 |
| 18 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | Đảm bảo an toàn theo quy định. | 1 |
| 19 | Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | Đảm bảo an toàn theo quy định. | 2 |
| 20 | Cần cẩu bánh hơi sức nâng 25-30 tấn | Đảm bảo an toàn theo quy định. | 1 |
| 21 | Máy lu bánh thép16T | Đảm bảo an toàn theo quy định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi