Gói thầu: Vật tư, nguyên vật liệu năm thứ 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210869646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| Tên gói thầu | Vật tư, nguyên vật liệu năm thứ 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852838 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 13:59:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kháng sinh chloramphenicol | 1 | 5g/lọ | Chất kháng sinh.Đóng gói: 5g/lọBảo quản: 20°C | ||
| 2 | Tetracycline hydrochloride | 1 | 5g/lọ | Chất kháng sinh.Đóng gói: 5g/lọBảo quản: 20°C | ||
| 3 | Sulphonamide | 1 | 1g/lọ | Chất kháng sinh.Đóng gói: 1g/lọBảo quản: 20°C | ||
| 4 | Sulfamethoxazole-trimethoprim | 1 | 10g/lọ | Chất kháng sinh.Đóng gói: 10g/lọBảo quản: 20°C | ||
| 5 | Trimethoprim | 1 | 1g/lọ | Chất kháng sinh.Đóng gói: 1g/lọBảo quản: 20°C | ||
| 6 | Streptomycin solution | 1 | 10 ml/chai | Chất kháng sinh.Đóng gói: 10ml/lọBảo quản: 20°C | ||
| 7 | Spectinomycin solution | 1 | 1 ml/chai | Chất kháng sinh.Đóng gói: 1ml/lọBảo quản: 20°C | ||
| 8 | Gentamycin solution | 1 | 10 ml/chai | Chất kháng sinh.Đóng gói: 10ml/lọBảo quản: 20°C | ||
| 9 | Neomycin solution | 1 | 20 ml/chai | Chất kháng sinh.Đóng gói: 20ml/lọBảo quản: 20°C | ||
| 10 | Kháng sinh ampicillin | 1 | 5g/lọ | Chất kháng sinh.Đóng gói: 5g/lọBảo quản: 20°C | ||
| 11 | Sulbactam | 1 | 10mg/lọ | Chất kháng sinh.Đóng gói: 10mg/lọBảo quản: 20°C | ||
| 12 | Potassium clavulanate | 1 | 100mg/lọ | Chất kháng sinh.Đóng gói: 100mg/lọBảo quản: 20°C | ||
| 13 | Cefuroxime (cephalosporin thế hệ 2) | 1 | 100mg/lọ | Chất kháng sinh.Đóng gói: 100mg/lọBảo quản: 20°C | ||
| 14 | Ceftazidime hydrate | 1 | 1g/lọ | Chất kháng sinh.Đóng gói: 1g/lọBảo quản: 20°C | ||
| 15 | Colistin sulfate salt | 1 | 100mg/lọ | Chất kháng sinh.Đóng gói: 100mg/lọBảo quản: 20°C | ||
| 16 | Furazolidone | 1 | 10g/lọ | Chất kháng sinh.Đóng gói: 10g/lọBảo quản: 20°C | ||
| 17 | Nitrofurantoin | 1 | 10g/lọ | Chất kháng sinh.Đóng gói: 10g/lọBảo quản: 20°C | ||
| 18 | Nalidixic acid | 1 | 5g/lọ | Chất kháng sinh.Đóng gói: 5g/lọBảo quản: 20°C | ||
| 19 | Ciprofloxacin | 1 | 5g/lọ | Chất kháng sinh.Đóng gói: 100mg/lọBảo quản: 20°C | ||
| 20 | Enrofloxacin | 1 | 100mg/lọ | Chất kháng sinh.Đóng gói: 100mg/lọBảo quản: 20°C | ||
| 21 | Môi trường Brain Heart Infusion | 1 | 500g/lọ | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật.Đóng gói: 500g/lọBảo quản: 20°C | ||
| 22 | Môi trường Luria Bertani Broth | 1 | 500g/lọ | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật.Đóng gói: 500g/lọBảo quản: 20°C | ||
| 23 | BaCl2.2H2O | 1 | Lọ 500g | Hóa chất sử dụng làm chất thử cho ion sunfat.Đóng gói: 500g/lọ.Bảo quản: 20°C | ||
| 24 | Sulfuric acid 99.999% | 1 | Lọ 500ml | Sử dụng trong tách chiết DNA/RNA.Đóng gói: 500ml/lọ.Bảo quản: 20°C. | ||
| 25 | NaCl, 99.5% | 1 | Lọ 500g | Sử dụng trong tách chiết DNA/RNA.Đóng gói: 500g/lọ.Bảo quản: 20°C. | ||
| 26 | KCl, 99% | 1 | Lọ 500g | Sử dụng trong tách chiết DNA/RNA.Đóng gói: 500g/lọ.Bảo quản: 20°C. | ||
| 27 | Na2HPO4 | 1 | Lọ 500g | Sử dụng trong tách chiết DNA/RNA.Đóng gói: 500g/lọ.Bảo quản: 20°C. | ||
| 28 | KH2PO4 | 1 | Lọ 500g | Sử dụng trong tách chiết DNA/RNA.Đóng gói: 500g/lọ.Bảo quản: 20°C. | ||
| 29 | SDS, 98.5% | 1 | Lọ 500g | Thành phần phân giải tế bào trong tách chiết RNA/ DNA , và biến tính protein trong kỹ thuật SDS-PAGE.Đóng gói: 500g/lọ.Bảo quản: 20°C | ||
| 30 | Tris base | 1 | Lọ 500g | Thành phần của dung dịch đệmĐóng gói: 500g/lọBảo quản: 20°C | ||
| 31 | HCl, 37% | 1 | Lọ 500 ml | Hóa chất sử dụng trong pha hóa chất tách chiết DNA/RNA, cân bằng pH.Nồng độ: 37%Bảo quản: 20°C | ||
| 32 | EDTA | 1 | Lọ | Hóa chất bảo quản, ngăn chặn sự phá hủy DNA , protein và polysaccharid.Đóng gói: 500g/lọBảo quản: 20°C | ||
| 33 | Proteinase K | 1 | Ống 2g | Enzyme phân giải protein, sử dụng trong tách chiết DNA/RNA.Đóng gói: 2g/ốngBảo quản: -20°C | ||
| 34 | Phenol : Chrorofrom : Isoamyl (P:C:I) | 1 | Lọ 500ml | Hóa chất sử dụng để tách chiết DNA.Đóng gói: 500ml/lọ.Bảo quản: nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng. | ||
| 35 | Ethanol, 99.8% | 1 | Lọ 2L | Hóa chất để tủa DNA/RNA trong quá trình tinh sạch sản phẩm tách chiết.Đóng gói: 2l/lọBảo quản: nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng. | ||
| 36 | CH3COONa | 1 | Lọ 500ml | Hóa chất sử dụng để tách chiết RNA.Đóng gói: 500ml/lọ.Bảo quản: nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng. | ||
| 37 | Trizol | 1 | Lọ 500ml | Hóa chất sử dụng để tách chiết RNA.Đóng gói: 500ml/lọ.Bảo quản: nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng. | ||
| 38 | Chloroform | 1 | Lọ | Hóa chất sử dụng để tách chiết RNA.Đóng gói: 500ml/lọ.Bảo quản: nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng. | ||
| 39 | Isopropanol | 1 | Lọ | Hóa chất để tủa DNA/RNA trong quá trình tách chiết.Đóng gói: 500ml/lọBảo quản: nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng. | ||
| 40 | DEPC | 1 | Lọ | Sử dụng để bất hoạt enzyme RNase trong nước, bảo toàn RNA trong mẫu. | ||
| 41 | Rnase | 1 | Ống 500µl | Enzyme phân giải RNA dư thừa trong mẫuNồng độ: 2.000 UI/ml.Đóng gói: 500µl.Bảo quản: -20°C trong 6 tháng | ||
| 42 | Dnase | 1 | Ống 500µl | Enzyme phân giải DNA dư thừa trong mẫu.Nồng độ: 2.000 UI/ml.Đóng gói: 500ul.Bảo quản: -20°C trong 6 tháng | ||
| 43 | M-MLV Reverse Transcriptase | 1 | 200 phản ứng/bộ | Enzyme DNA polymerase sử dụng để tổng hợp sợi DNA hoàn chỉnh từ RNA.Đóng gói: 200 uLNồng độ: 200 UI/ulBảo quản: -20°C trong 6 tháng | ||
| 44 | Mồi | 2.000 | Nu | Sử dụng để khuếch đại đoạn gen từ trình tự mẫu.Nồng độ thiết kế: 100 pmol/ulDạng đóng gói: dạng lỏng | ||
| 45 | Agilent High Sensitivity DNA Kit | 0,5 | Bộ 110 phản ứng | Bộ kit được sử dụng để phân tích các đoạn DNA.Bộ kit chứa 10 DNA Chip, 11 mẫu trên mỗi chip.Thời gian phân tích: 40 phútThể tích mẫu: 1µlNồng độ mẫu RNA tổng số: 50-5000pg/µlNồng độ mẫu mRNA: 250-5000pg/µl.Bảo quản 4 tháng tại nhiệt độ phòng. | ||
| 46 | Master mix 2X | 1 | 200 phản ứng/bộ | Master mix 2X là dung dịch chứa các thành phần cần thiết cho phản ứng PCR, ngoại trừ khuôn và mồi, giúp tiết kiệm thời gian và tránh lây nhiễm trong quá trình thao tác.Tạo ra các sản phẩm có đầu nhô ra 3'-dA.Bảo quản tại nhiệt độ -20°C. | ||
| 47 | Agarose | 1 | 500g/lọ | Agarose được dùng cho chạy gel trong sinh học phân tử, nhằm phân tách các đoạn DNA theo kích thước.Độ tinh khiết: ≥90%.DNA/RNA free.Bảo quản tại nhiệt độ phòng. | ||
| 48 | GeneJET PCR Purification Kit | 1 | 50 phản ứng/bộ | Bộ kit tinh sạch sản phẩm PCR có kích thước từ 25bp đến 20kb với tỷ lệ thu hồi lên đến 100%.Mỗi cột tinh sạch có thể thu được 25μg DNA. | ||
| 49 | Ống Eppendorf 0.2 ml | 10 | 1000 ống/túi | Ống eppendorf 0.2ml dùng để chứa hóa chất, dung dịch có thể tích dưới 0.2ml.Chất liệu: nhựa PS.Thành ống dày, chịu được nhiệt. Sản phẩm trong, dễ quan sát, có thể viết lên ống, vô trùng. | ||
| 50 | Ống Eppendorf 1.5 ml | 10 | 500 ống/túi | Ống eppendorf 1.5 dùng để chứa hóa chất, dung dịch có thể tích dưới 1.5ml.Chất liệu: nhựa PS.Thành ống dày, chịu được nhiệt. Sản phẩm trong, dễ quan sát, có thể viết lên ống, vô trùng. | ||
| 51 | Đầu tip 0.1 ml | 15 | 1000 tip/túi | Đầu tip pippet có dung tích tối đa 0.1ml, có thể hút dung dịch lỏng với thể tích nhỏ hơn.Chất liệu: nhựa polypropylene. | ||
| 52 | Đầu tip 0.2 ml | 15 | 1000 tip/túi | Đầu tip pippet có dung tích tối đa 0.2ml, có thể hút dung dịch lỏng với thể tích nhỏ hơn.Chất liệu: nhựa polypropylene. | ||
| 53 | Đầu tip 1ml | 10 | 1000 tip/túi | Đầu tip pippet có dung tích tối đa 1ml, có thể hút dung dịch lỏng với thể tích nhỏ hơn.Chất liệu: nhựa polypropylene. | ||
| 54 | Chai thủy tinh nắp nhựa 250 ml | 10 | Chai | Chai thủy tinh nắm nhựa dùng để đựng hóa chất.Dung tích: 250ml.Đường kính cổ: 70mm.Chiều cao: 143mm.Thang chia vạch dễ đọc và rõ ràng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. | ||
| 55 | Chai thủy tinh nắp nhựa 500 ml | 10 | Chai | Chai thủy tinh nắm nhựa dùng để đựng hóa chất.Dung tích: 500ml.Đường kính cổ: 86mm.Chiều cao: 181mm.Thang chia vạch dễ đọc và rõ ràng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. | ||
| 56 | Chai thủy tinh nắp nhựa 1000 ml | 10 | Chai | Chai thủy tinh nắm nhựa dùng để đựng hóa chất.Dung tích: 1000ml.Đường kính cổ: 101mm.Chiều cao: 230mm.Thang chia vạch dễ đọc và rõ ràng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. | ||
| 57 | Ống Falcon 15 ml | 10 | 50 ống/túi | Ống Falcon được làm từ nhựa polypropylene chất lượng cao.DNase/RNase free.Dung tích: 15ml.Đường kính cổ: 17mm.Chiều cao: 120mm.Thang chia vạch dễ đọc và rõ ràng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. | ||
| 58 | Ống Falcon 50 ml | 14 | 50 ống/túi | Ống Falcon được làm từ nhựa polypropylene chất lượng cao.DNase/RNase free.Dung tích: 50ml.Đường kính cổ: 30mm.Chiều cao: 115mm.Thang chia vạch dễ đọc và rõ ràng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. | ||
| 59 | Parafilm | 1 | Cuộn 10cm x 38.1m | Dùng để phủ hoặc đậy các loại ống nghiệm, cốc đốt, đĩa petri, bình tam giác,…Là màng nhiệt dẻo, không thấm nước, khí có thể đi qua, tự hàn kín giảm bốc hơi độ ẩm. | ||
| 60 | Găng tay cao su không bột | 20 | Hộp | Găng tay cao su không bột màu trắng, làm từ cao su Nitrile nhân tạo.Chiều dài: 23cm.Không phân biệt tay trái phải, không gây dị ứng. | ||
| 61 | Nước cất | 20 | Lít | Nước cất là nước tinh khiết, được điều chế bằng cách chưng cất.Được sử dụng trong pha hóa chất, rửa dụng cụ. | ||
| 62 | Cồn | 20 | Lít | Cồn nồng độ 96% được sử dụng trong sát khuẩn, khử trùng các dụng cụ thí nghiệm, tủ nuôi cấy, loại bỏ vi khuẩn. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi