Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210869486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 14:03:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,300,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 (có cùng loại và cấp công trình) và có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 2,310 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng là 02 (có cùng loại và cấp công trình thấp hơn liền kề) và mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 2,310 tỷ đồng.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Dân dụng - công nghiệp; Giao thông hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (trường hợp kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động);(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)* Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu về công trình tương tự với quy mô; giá trị tương ứng phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 02 cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn, vệ sinh lao động(Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ huy trưởng công trình không kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 01 Thợ điện; 01 thợ nước; 02 thợ bê tông; 02 thợ hàn hoặc thợ sắt xây dựng; 02 thợ cốp pha xây dựng; 02 thợ nề xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc hoặc búa đóng cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng công trình hạ tầng kỹ thuật về an toàn thực phẩm Nhà phân loại cá tại Cảng cá Sa Huỳnh và Nhà phân loại cá Cảng neo trú tàu thuyền Tịnh Hòa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I năm 2021 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: số 41, đường Phạm Văn Đồng, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3712185. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 182 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3822.704. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: số 41, đường Phạm Văn Đồng, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3712185. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỒNG, GIA CỐ NỀN - PHẦN XÂY DỰNG NHÀ PHÂN LOẠI CẢNG CÁ SA HUỲNH | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 3 | Ép cọc cọc C KT(180x65x3)mm bằng máy ép thủy lực. Tính thời gian thi công móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,956 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | 100m |
| 5 | Gia công hệ khung dàn chống vách I100x55x4,5x6,5. Tính thời gian thi công móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | tấn |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,331 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng vật liệu đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 20 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | lỗ khoan |
| 21 | Keo cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tuýp |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,852 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,224 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | tấn |
| 31 | Cung cấp Cung cấp Bu lông neo M20, l=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,08 | m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện Inox 304 loại L50x50x2, L=1,5,m đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,89 | 1m2 |
| 37 | Cung cấp Bu lông M12, l=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 38 | Cung cấp Bu lông M20, l=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,435 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,435 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,45 | 1m2 |
| 42 | Cung cấp Bu lông M12, l=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | cái |
| 43 | Cung cấp Bu lông M20, l=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 44 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,992 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,992 | tấn |
| 46 | Cung cấp Bu lông M12, l=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 47 | Cung cấp Bu lông M24, l=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,849 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,849 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,415 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,11 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Máng xối loại Inox 304 rộng 590mm, dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 55 | Lắp đặt co 90 độ bằng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 56 | Cùm omega bằng inox 304, ĐK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924 | m2 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m2 |
| 62 | Xoa nền tạo nhám kết hợp hợp chất làm cứng nền sàn - màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924 | m2 |
| 63 | Cắt khe mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,2 | m |
| 64 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,4 | m |
| 65 | Thi công khe giãn bằng matit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,4 | m |
| 66 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 67 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| B | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC- NHÀ PHÂN LOẠI CÁ TẠI CẢNG CÁ SA HUỲNH | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,727 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất tấm đan đúc sẵn 400x800x80mm, bê tông cường độ cao chịu tải trọng >12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng vật liệu đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,404 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 15 | Ép cọc cọc C KT(180x65x3)mm bằng máy ép thủy lực. Tính thời gian thi công móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,747 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc C ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,747 | 100m |
| 17 | Gia công hệ khung dàn chống vách I100x55x4,5x6,5. Tính thời gian thi công móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,274 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng vật liệu đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,404 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 32 | Ép cọc cọc C KT(180x65x3)mm bằng máy ép thủy lực. Tính thời gian thi công móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 33 | Nhổ cọc C ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 34 | Gia công hệ khung dàn chống vách I100x55x4,5x6,5. Tính thời gian thi công móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 39 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 46 | Sản xuất tấm đan gang, vận chuyển đến chân công trình KT: 800x800x50mm, chịu tải trọng >12,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 47 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng vật liệu đào. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 48 | Lát lại vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (Tận dụng lại gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 50 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 10m |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 55 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,993 | m3 |
| 56 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,153 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m2 |
| 60 | Ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 62 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng vật liệu đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m3 |
| 64 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10m |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 66 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 67 | Ép cọc cọc C KT(180x65x3)mm bằng máy ép thủy lực. Tính thời gian thi công móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,627 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc C ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,627 | 100m |
| 69 | Gia công hệ khung dàn chống vách I100x55x4,5x6,5. Tính thời gian thi công móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 70 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,963 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 77 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 78 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 79 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng vật liệu đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 80 | Thi công lớp cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 81 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 85 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 101 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | 10m |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,655 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - NHÀ PHÂN LOẠI CÁ TẠI CẢNG CÁ SA HUỲNH | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A (2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A (ELCB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Đèn led Lowbay 50W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn pha 50W) KT 285x240X60mm; IP 65 Sử dụng chip LED SMT Samsung có hiệu suất sáng 150lm/W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Chuôi đèn thẳng E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Gia công và lắp đặt cần đèn ống thép mạ kẽm D21 dài 1,2m, bản mã 80x80x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt đặt tủ điện Inox 304 dày 1,0mm KT 350x250x100 có khóa, loại lắp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt khóa néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt khóa đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt giá móc cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 18 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 19 | Bu lông sắt nỡ D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Đóng cọc đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 22 | Lắp đặt dây đơn M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mối |
| D | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ PHÂN LOẠI CÁ CẢNG NEO TRÚ TỊNH HÒA | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,394 | m3 |
| 3 | Ép cọc cọc C KT(180x65x3)mm bằng máy ép thủy lực. Tính thời gian thi công móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,093 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc C ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,093 | 100m |
| 5 | Gia công hệ khung dàn chống vách I100x55x4,5x6,5. Tính thời gian thi công móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,062 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng vật liệu đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 20 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | lỗ khoan |
| 21 | Keo cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tuýp |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,405 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 31 | Cung cấp Bu lông neo M20, l=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,084 | m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện Inox 304 loại L50x50x2, L=1,5,m đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,252 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,253 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,95 | 1m2 |
| 39 | Cung cấp Bu lông M12, l=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732 | cái |
| 40 | Cung cấp Bu lông M20, l=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | cái |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,011 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,011 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | 1m2 |
| 44 | Cung cấp Bu lông M24, l=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,324 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,324 | kg |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,088 | 100m2 |
| 48 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,856 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 53 | Cung cấp Cùm omega bằng inox 304, ĐK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 54 | Quét sika kết dính bê tông cũ và bê tông mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,545 | m2 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,568 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 57 | Xoa nền tạo nhám kết hợp hợp chất làm cứng nền sàn - màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,545 | m2 |
| 58 | Cắt khe mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,75 | m |
| 59 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7 | m |
| 60 | Thi công khe giãn bằng matit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7 | m |
| E | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC - NHÀ PHÂN LOẠI CÁ CẢNG NEO TRÚ TỊNH HÒA | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,038 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất tấm đan đúc sẵn 400x800x80mm, BT cường độ cao, chịu tải >12,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng vật liệu đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng vật liệu đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 20 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,762 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,883 | m3 |
| 26 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100 m |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng vật liệu đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | m3 |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt bịt nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - NHÀ PHÂN LOẠI CÁ CẢNG NEO TRÚ TÀU TÀU THUYỀN TỊNH HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A (ELCB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Đèn led Lowbay 50W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn pha 50W) KT 285x240X60mm; IP 65 Sử dụng chip LED SMT Samsung có hiệu suất sáng 150lm/W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Chuôi đèn thẳng E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Gia công và lắp đặt cần đèn ống thép mạ kẽm D21 dài 1,2m, bản mã 80x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt đặt tủ điện Inox 304 dày 1,0mm KT 350x250x100 có khóa, loại lắp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CXV 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 14 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 15 | Bu lông sắt nỡ D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Khoan lỗ hạ cọc tiếp địa, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Đóng cọc đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 18 | Lắp đặt dây đơn M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 (có cùng loại và cấp công trình) và có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 2,310 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng là 02 (có cùng loại và cấp công trình thấp hơn liền kề) và mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 2,310 tỷ đồng.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư Dân dụng - công nghiệp; Giao thông hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (trường hợp kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động);(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)* Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu về công trình tương tự với quy mô; giá trị tương ứng phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có ít nhất 02 cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | An toàn, vệ sinh lao động(Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ huy trưởng công trình không kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động) | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc). | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân lành nghề | 10 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 01 Thợ điện; 01 thợ nước; 02 thợ bê tông; 02 thợ hàn hoặc thợ sắt xây dựng; 02 thợ cốp pha xây dựng; 02 thợ nề xây dựng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | ≤ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 3 | Máy ép cọc hoặc búa đóng cọc thủy lực | Ép cọc thủy lực | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi 16T | ≥ 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi