Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210869486-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210836755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 14:03:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,300,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 (có cùng loại và cấp công trình) và có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 2,310 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng là 02 (có cùng loại và cấp công trình thấp hơn liền kề) và mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 2,310 tỷ đồng.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.310.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Dân dụng - công nghiệp; Giao thông hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (trường hợp kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động);(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)* Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu về công trình tương tự với quy mô; giá trị tương ứng phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 02 cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn, vệ sinh lao động(Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ huy trưởng công trình không kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 01 Thợ điện; 01 thợ nước; 02 thợ bê tông; 02 thợ hàn hoặc thợ sắt xây dựng; 02 thợ cốp pha xây dựng; 02 thợ nề xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc hoặc búa đóng cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng công trình hạ tầng kỹ thuật về an toàn thực phẩm Nhà phân loại cá tại Cảng cá Sa Huỳnh và Nhà phân loại cá Cảng neo trú tàu thuyền Tịnh Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: số 41, đường Phạm Văn Đồng, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3712185.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Quảng Ngãi. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn Khảo sát địa chất, Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng, bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng công trình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết của lựa chọn nhà thầu. + Tư vấn Quản lý dự án.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: 41, Phạm Văn Đồng, TP. Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: số 41, đường Phạm Văn Đồng, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3712185.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I năm 2021 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: số 41, đường Phạm Văn Đồng, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3712185.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 182 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3822.704.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý các cảng cá tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: số 41, đường Phạm Văn Đồng, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3712185.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỒNG, GIA CỐ NỀN - PHẦN XÂY DỰNG NHÀ PHÂN LOẠI CẢNG CÁ SA HUỲNH
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,056m3
3Ép cọc cọc C KT(180x65x3)mm bằng máy ép thủy lực. Tính thời gian thi công móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,956100m
4Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,211100m
5Gia công hệ khung dàn chống vách I100x55x4,5x6,5. Tính thời gian thi công móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,848tấn
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,331m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng vật liệu đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,562tấn
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
20Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V56lỗ khoan
21Keo cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V4tuýp
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,058tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,852m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,714100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,224m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,528100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,727tấn
31Cung cấp Cung cấp Bu lông neo M20, l=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V314,08m2
33Gia công cấu kiện Inox 304 loại L50x50x2, L=1,5,m đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
34Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,389tấn
35Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,389tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,891m2
37Cung cấp Bu lông M12, l=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V280cái
38Cung cấp Bu lông M20, l=70mmMô tả kỹ thuật theo chương V224cái
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V4,435tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V4,435tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,451m2
42Cung cấp Bu lông M12, l=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V688cái
43Cung cấp Bu lông M20, l=70mmMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
44Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,992tấn
45Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,992tấn
46Cung cấp Bu lông M12, l=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
47Cung cấp Bu lông M24, l=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,849tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,849tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V10,415100m2
51Cung cấp Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V165,11cái
52Cung cấp, lắp đặt Máng xối loại Inox 304 rộng 590mm, dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V172m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,708100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
55Lắp đặt co 90 độ bằng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
56Cùm omega bằng inox 304, ĐK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V924m2
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,6m3
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
61Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,669100m2
62Xoa nền tạo nhám kết hợp hợp chất làm cứng nền sàn - màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V924m2
63Cắt khe mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V129,2m
64Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V254,4m
65Thi công khe giãn bằng matitMô tả kỹ thuật theo chương V254,4m
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,473tấn
67Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
B PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC- NHÀ PHÂN LOẠI CÁ TẠI CẢNG CÁ SA HUỲNH
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,727m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,962100m2
8Sản xuất tấm đan đúc sẵn 400x800x80mm, bê tông cường độ cao chịu tải trọng >12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng vật liệu đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m3
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6710m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,404m3
14Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V3,18m2
15Ép cọc cọc C KT(180x65x3)mm bằng máy ép thủy lực. Tính thời gian thi công móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,747100m
16Nhổ cọc C ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,747100m
17Gia công hệ khung dàn chống vách I100x55x4,5x6,5. Tính thời gian thi công móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,447tấn
18Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,447tấn
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,299100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,274m3
22Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
27Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng vật liệu đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m3
28Thi công lớp cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,404m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
31Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
32Ép cọc cọc C KT(180x65x3)mm bằng máy ép thủy lực. Tính thời gian thi công móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
33Nhổ cọc C ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
34Gia công hệ khung dàn chống vách I100x55x4,5x6,5. Tính thời gian thi công móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
35Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,984m3
39Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
46Sản xuất tấm đan gang, vận chuyển đến chân công trình KT: 800x800x50mm, chịu tải trọng >12,5TMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
47Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng vật liệu đào.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
48Lát lại vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (Tận dụng lại gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
50Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,810m
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,613100m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
54Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
55Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,993m3
56Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,153100m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,97tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,479100m2
60Ống uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V151,2m
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V168cái
62Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng vật liệu đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m3
64Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,210m
65Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
66Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
67Ép cọc cọc C KT(180x65x3)mm bằng máy ép thủy lực. Tính thời gian thi công móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,627100m
68Nhổ cọc C ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,627100m
69Gia công hệ khung dàn chống vách I100x55x4,5x6,5. Tính thời gian thi công móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552tấn
70Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,552tấn
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,963m3
74Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
75Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
77Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
78Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
79Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng vật liệu đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m3
80Thi công lớp cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
83Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,115m3
84Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057m3
85Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m
88Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
101Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0810m
102Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
103Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,655m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG - NHÀ PHÂN LOẠI CÁ TẠI CẢNG CÁ SA HUỲNH
1Lắp đặt các automat 1 pha 32A (2 cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A (ELCB)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Đèn led Lowbay 50W)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
5Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn pha 50W) KT 285x240X60mm; IP 65 Sử dụng chip LED SMT Samsung có hiệu suất sáng 150lm/WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Chuôi đèn thẳng E27Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Gia công và lắp đặt cần đèn ống thép mạ kẽm D21 dài 1,2m, bản mã 80x80x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
8Lắp đặt đặt tủ điện Inox 304 dày 1,0mm KT 350x250x100 có khóa, loại lắp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.025m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
14Lắp đặt khóa néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Lắp đặt khóa đỡ cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Lắp đặt giá móc cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
17Lắp đặt đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
18Ép đầu cột, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu cốt
19Bu lông sắt nỡ D10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
21Đóng cọc đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
22Lắp đặt dây đơn M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
23Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4Mối
D PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ PHÂN LOẠI CÁ CẢNG NEO TRÚ TỊNH HÒA
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,38410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,394m3
3Ép cọc cọc C KT(180x65x3)mm bằng máy ép thủy lực. Tính thời gian thi công móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,093100m
4Nhổ cọc C ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V7,093100m
5Gia công hệ khung dàn chống vách I100x55x4,5x6,5. Tính thời gian thi công móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,062m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,585tấn
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng vật liệu đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,269m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
20Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V42lỗ khoan
21Keo cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V3tuýp
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,659tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,405m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,721100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,384m3
28Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
31Cung cấp Bu lông neo M20, l=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,084m2
33Gia công cấu kiện Inox 304 loại L50x50x2, L=1,5,m đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
34Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,015tấn
35Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,015tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V5,252tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V5,253tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V258,951m2
39Cung cấp Bu lông M12, l=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V732cái
40Cung cấp Bu lông M20, l=70mmMô tả kỹ thuật theo chương V238cái
41Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,011tấn
42Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,011tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,971m2
44Cung cấp Bu lông M24, l=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,324tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,324kg
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,088100m2
48Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V918,856cái
49Cung cấp, lắp đặt Máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V61,2m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,925100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
53Cung cấp Cùm omega bằng inox 304, ĐK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
54Quét sika kết dính bê tông cũ và bê tông mớiMô tả kỹ thuật theo chương V428,545m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,568m3
56Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
57Xoa nền tạo nhám kết hợp hợp chất làm cứng nền sàn - màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V428,545m2
58Cắt khe mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V61,75m
59Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V92,7m
60Thi công khe giãn bằng matitMô tả kỹ thuật theo chương V92,7m
E PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC - NHÀ PHÂN LOẠI CÁ CẢNG NEO TRÚ TỊNH HÒA
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,038m3
7Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m2
8Sản xuất tấm đan đúc sẵn 400x800x80mm, BT cường độ cao, chịu tải >12,5TMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng vật liệu đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,064m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng vật liệu đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
17Thi công lớp cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,064m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
20Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1610m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,762m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
24Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,883m3
26Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100 m
33Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Tận dụng vật liệu đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,019m3
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt bịt nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG - NHÀ PHÂN LOẠI CÁ CẢNG NEO TRÚ TÀU TÀU THUYỀN TỊNH HÒA
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A (ELCB)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Đèn led Lowbay 50W)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
5Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn pha 50W) KT 285x240X60mm; IP 65 Sử dụng chip LED SMT Samsung có hiệu suất sáng 150lm/WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Chuôi đèn thẳng E27Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Gia công và lắp đặt cần đèn ống thép mạ kẽm D21 dài 1,2m, bản mã 80x80x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Lắp đặt đặt tủ điện Inox 304 dày 1,0mm KT 350x250x100 có khóa, loại lắp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CXV 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V657m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V266m
14Ép đầu cột, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu cốt
15Bu lông sắt nỡ D10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Khoan lỗ hạ cọc tiếp địa, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m,Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Đóng cọc đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
18Lắp đặt dây đơn M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
19Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4Mối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 (có cùng loại và cấp công trình) và có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 2,310 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng là 02 (có cùng loại và cấp công trình thấp hơn liền kề) và mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 2,310 tỷ đồng.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.- Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.310.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư Dân dụng - công nghiệp; Giao thông hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (trường hợp kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động);(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)* Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu về công trình tương tự với quy mô; giá trị tương ứng phần công việc đảm nhận.32
2 Kỹ thuật thi công 2 Có ít nhất 02 cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh)21
3 An toàn, vệ sinh lao động(Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ huy trưởng công trình không kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động) 1 - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc).21
4 Công nhân lành nghề 10 Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 01 Thợ điện; 01 thợ nước; 02 thợ bê tông; 02 thợ hàn hoặc thợ sắt xây dựng; 02 thợ cốp pha xây dựng; 02 thợ nề xây dựng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 ≤ 0,8m32
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
3 Máy ép cọc hoặc búa đóng cọc thủy lực Ép cọc thủy lực1
4 Cần cẩu bánh hơi 16T ≥ 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->