Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 14:13:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,057,345,849 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: công trình Hạ tầng kỹ thuật, quy mô tương tự theo hồ sơ thiết kế được duyệt.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý có xác nhận của CĐT;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng _ Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ.- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm hạng mục xây lắp + trồng cây xanh+ điện chiếu sáng) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hợp đồng xây lắp giữa nhà thầu và chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên- Chứng chỉ hoặc chứng nhận giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ.- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng trồng cây xanh trong vòng 3 năm trở lại đây có quy mô và tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia là Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia phụ trách kỹ thuật, giám sát công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ sư Kỹ thuật CTXD-Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- CC hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật.- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Đã từng kỹ thuật phụ trách thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ sư điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Đã từng kỹ thuật phụ trách thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn Bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan 2,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0.4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tải có gắn bồn ≥ 5m3 hoặc xe bồn ≥ 5m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng TRỒNG CÂY CẢNH QUAN TẬP TRUNG VÀ PHÂN TÁN THEO QUY HOẠCH 1/2000 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LÝ SƠN 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn. Địa chỉ: Huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Lý Sơn; địa chỉ: huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lý Sơn, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,033 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,531 | 100m3 |
| B | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lớp lót bao nilon chống mất nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,8 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,58 | m3 |
| 3 | Lát đá dậm bước 300x1000x50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87,4 | m2 |
| 4 | Lát gạch bát tràng 300x300mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,8 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,568 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,568 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,54 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,568 | m3 |
| 10 | Đá Granit nguyên khối màu đen, kích thước 400x400x2000mm. Đá Bình Định - Việt Nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,22 | m3 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa trát | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,272 | m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,31 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,466 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,631 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150,656 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150,656 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,31 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,239 | 100m3 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,666 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,798 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,142 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,683 | m3 |
| 24 | Lớp lót bao nilon chống mất nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,322 | m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,662 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,107 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,272 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,139 | tấn |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,735 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá băm xanh 300x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,305 | m2 |
| 31 | Ốp đá rối vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,875 | m2 |
| C | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đắp đất trồng cây, chiều dày lớp đất 30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115,35 | m3 |
| 2 | Trồng cây Mạn Kinh Tử cao 0,1-0,15m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,296 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây Cúc Xuyến Chi cao >30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,094 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây Phi Lao cao >30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,455 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất trồng cây, (trừ thể tích bàu chiếm chỗ 30x30x30cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,395 | m3 |
| 6 | Trồng cây Huyết Giác cao > 2,5m, ĐK cổ rễ 11-15 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cây |
| 7 | Gia công cây chống thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,155 | tấn |
| 8 | Lắp cột chống thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,155 | tấn |
| 9 | Đắp đất trồng cây, (trừ thể tích bàu chiếm chỗ 70x70x70cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,169 | m3 |
| 10 | Trồng cây Mù U cao >2.5m, ĐK cổ rễ 6-10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cây |
| 11 | Trồng cây Bàng vuông cao 2-2.5m, ĐK cổ rễ 5-8cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cây |
| 12 | Trồng cây Nho biển cao 2,5-3,0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cây |
| 13 | Gia công cây chống thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,372 | tấn |
| 14 | Lắp cột chống thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,372 | tấn |
| D | ĐIỂM NGẮM CẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,35 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV llanx đá bàng, đá cụi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,76 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,335 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,153 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,86 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,888 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,938 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,327 | tấn |
| 13 | Ván khuôn vách tường, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,258 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,76 | 100m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,35 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,35 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,35 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,87 | m3 |
| 19 | Lớp lót bao nilon chống mất nước bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 117,4 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,17 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,84 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,113 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,691 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,448 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,089 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,228 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,721 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,437 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,89 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,024 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,022 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,259 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,073 | 100m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,311 | 100m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,448 | m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,136 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,202 | 100m3 |
| 38 | Bê tông móng tường M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,213 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,342 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,474 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,486 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,245 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,523 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,161 | 100m3 |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,448 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,448 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,448 | m3 |
| 48 | Ốp đá bóc đen 100x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89,44 | m2 |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,788 | m3 |
| 50 | Lớp lót bao nilon chống mất nước bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,765 | m2 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,365 | m3 |
| 52 | Lát đá băm xanh 300x600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 97 | m2 |
| 53 | SX, LD, HT lan can sắt bằng thép nhúng nóng, sơn chống gỉ, theo hồ sơ thiết kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,3 | m |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo dây điện LV-ABC(2x25)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt khoá néo dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Đai thép+ Khoá đai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt kẹp cáp xuyên cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led 02 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led 09 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chùm trang trí 4 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn trang trí chùm 4 bóng bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn trang trí 02, 09 bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | 1 cột |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | m3 |
| 15 | Khung móng M16-260x260 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 17 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA(2X6)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,47 | 100m |
| 18 | Rải dây đồng tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,47 | 100m |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV(3x2.5)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,64 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 242 | m |
| 21 | Lắp đặt ống inox D60x1.4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 22 | Cùm Inox dữ ống Inox. Xuất xứ: Việt Nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng M6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | 1 đầu cáp |
| 24 | Đầu cốt đồng M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1 đầu cáp |
| 25 | Đầu cốt nhôm đồng M6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 đầu cáp |
| 26 | Đầu cốt nhôm đồng M25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 đầu cáp |
| 27 | Ốc siết cáp đồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | Cái |
| 28 | Mốc báo cáp ngầm- Chất liệu: Sứ- Kích thước: Chiều dày 3.5cm - 4 cm, đường kính7.5cm - 8 cm- Màu sắc: Chữ màu xanh nền màu trắng- Hình dạng: tròn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | Cái |
| 29 | Bê tông mốc báo cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,084 | m3 |
| 30 | Bình sơn ATM A211, xuất xứ: Việt Nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bình |
| 31 | Băng keo điện hạ thế, chống nước 3M BK2155 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cuộn |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Domino 10A, model SHT-10-10, Số cực 10, Dòngđịnh mức 10A 250V AC, Mức cách điện 600V AC,Thương hiệu: SUNGHO, xuất xứ: Hàn Quốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 34 | Bảng phíp, kích thước 150x200x10. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Bảng |
| 35 | Cáp lên ATM CV 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bảng |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,008 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,004 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.3 mm, dài 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,002 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 4,5mm, dài 250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 43 | Sản xuất lắp dựng thép góc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,038 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,97 | m3 |
| 45 | Đào kênh mương rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,487 | 100m3 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,18 | m3 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,03 | 1000v |
| 48 | Gạch thẻ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.030 | viên |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,305 | 100m3 |
| 50 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,375 | Kg |
| 51 | Kéo rải dây đồng CV-6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 52 | Ốc xiết cáp đồng M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 53 | Đầu cốt đồng M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 đầu cáp |
| 54 | Bulong M10x30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 55 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 56 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 57 | Gia công cô dê lắp xà gá tủ điện bằng thép nhúng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,011 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cô dê vào cột BTLT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,011 | tấn |
| 59 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| F | CÂY TT CHÍNH TRỊ - HÀNH CHÍNH HUYỆN LÝ SƠN | |||
| 1 | Trồng cỏ Nhung | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,476 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây Phi Lao cao 0.8-1m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,311 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây Mắt Nai cao >30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây Chiều Tím cao >30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây Huỳnh Anh cao >30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,73 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây Bạch Trinh biển cao >30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,278 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây Dành Dành cao >30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,181 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây Hoa Tuyết Sơn cao >30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,966 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây Hoa Giấy cao 0.3-0.4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,509 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây Hồng Lộc cao >1,2m, ĐK tán >0,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cây |
| 11 | Trồng cây Vạn Tuế cao 1.1-1,2m, ĐK cổ rễ 15-20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cây |
| 12 | Trồng cây Kè Bạc cao >2,5m, ĐK cổ rễ 15-20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cây |
| 13 | Trồng cây Tuyết Sơn cao 1.0-1.2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | cây |
| 14 | Trồng cây Giáng Hương cao >4m, ĐK cổ rễ 10-12cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cây |
| 15 | Trồng cây Osaka Đỏ cao >4.5m, ĐK cổ rễ 10-12cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cây |
| 16 | Trồng cây Cẩm Lai cao >4m, ĐK cổ rễ 10-12cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cây |
| 17 | Trồng cây Nho biển cao 2,5-3,0m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cây |
| G | TRỒNG CÂY CẢNH QUAN XUNG QUANH BỂ CHỨA NƯỚC AN BÌNH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,135 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,051 | 100m3 |
| 3 | Đơn giá đất san lấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 98,925 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất từ mỏ đất Phổ Tinh, Bình hòa đến chân công trình tại đảo bé, huyện Lý Sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 98,925 | m3 |
| 5 | Đắp đất trồng cây, (trừ thể tích bàu chiếm chỗ 30x30x30cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,182 | m3 |
| 6 | Trồng cây Hoa Giấy cao 0.3-0.4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | cây |
| 7 | Trồng cây Phong Ba Biển, chiều cao >0,3m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | cây |
| 8 | Đắp đất trồng cây, (trừ thể tích bàu chiếm chỗ 70x70x70cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,285 | m3 |
| 9 | Trồng cây Bàng vuông cao 2-2.5m, ĐK cổ rễ 5-8cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cây |
| 10 | Gia công cây chống thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,109 | tấn |
| 11 | Lắp cột chống thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,109 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: công trình Hạ tầng kỹ thuật, quy mô tương tự theo hồ sơ thiết kế được duyệt.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý có xác nhận của CĐT;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng _ Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ.- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm hạng mục xây lắp + trồng cây xanh+ điện chiếu sáng) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hợp đồng xây lắp giữa nhà thầu và chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật cây xanh | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên- Chứng chỉ hoặc chứng nhận giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ.- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng trồng cây xanh trong vòng 3 năm trở lại đây có quy mô và tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia là Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia phụ trách kỹ thuật, giám sát công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ sư Kỹ thuật CTXD-Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- CC hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật.- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Đã từng kỹ thuật phụ trách thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ sư điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Đã từng kỹ thuật phụ trách thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5kw | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kw | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy trộn Bê tông ≥ 250l | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy hàn 23kw | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy khoan 2,5Kw | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0.4 m3 | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 9 | Xe tải có gắn bồn ≥ 5m3 hoặc xe bồn ≥ 5m3. | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi