Gói thầu: Mua vật chất tập huấn, thi đấu hội thao thể dục thể thao toàn quân năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua vật chất tập huấn, thi đấu hội thao thể dục thể thao toàn quân năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821076 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 14:26:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,815,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,231,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu hai trăm ba mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.724E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4462E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự về quy mô, chủng loại, tính chất gói thầu đang xét trong 3 năm 2018, 2019, 2020, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.271.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp hàng hóa về các môn bóng chuyền, cầu lông, bóng bàn, quần vợt, võ thuật, quần áo thể thao …) (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.813.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Hai vị trí trên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu xác nhận của Bên mời thầu về kinh nghiệm đã là cán bộ phụ trách các công việc trên trong 3 gói thầu tương tự .yêu cầu cán bộ nhân sự trên có bản sao công chứng bằng đại học, CMND.Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật chất tập huấn, thi đấu hội thao thể dục thể thao toàn quân năm 2021 Mua sắm TTB, vất chất bảo đảm cho nhiệm vụ huấn luyện và TDTT chuyên ngành quân huấn năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét. Về hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng 03 hợp đồng (có phụ lục chi tiết) phù hợp với nội dung gói thầu đang xét trong 3 năm gần nhất (Hợp đồng tương tự phải cung cấp hàng hóa về các môn thể thao bóng chuyền, cầu lông, bóng bàn, quần vợt, võ thuật…), mối hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 50% giá trị gói thầu tương đương 907.700.000 đồng (bằng chữ: Chín trăm linh bảy triệu, bảy trăm nghìn đồng) Về năng lực tài chính: - Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Cam kết hàng hóa cung cấp phải bảo đảm mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện thay thế khi hàng hóa bị lỗi |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.231.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567112 . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch và đầu tư/Bộ Tham mưu/BTL Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567197. Fax: 069567205 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư/Bộ Tham mưu/BTL Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567197. Fax: 069567205 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kìm bóp tay | 40 | Chiếc | Lõi bằng thép, phần ngoài của tay cầm bọc nhựa cao cấp chống trơn, thấm mồ hôi và lò xo có độ đàn hồi lớn. Có núm điều chỉnh lực bóp. Tập cơ bàn tay, ngón tay. Lò xo tăng chỉnh giúp người tập lựa chọn cân nặng phù hợp. Thiết kế nhỏ gọn, tiện dụng | ||
| 2 | Thước dây | 5 | 5 | Vật liệu: Vỏ nhựa + thước đo làm từ vải sợi tốt có độ bền cao, thân thiện với môi trường, không bị rách trong quá trình sử dụng. Số đo và vạch chia được in rõ ràng, sắc nét. Thước kéo trơn tru, không bị kẹt, có núm vặn thu gọn thước nhanh chóng, dễ dàng. Tổng chiều dài thước dây: 50m | ||
| 3 | Ván giậm nhảy | 10 | Tấm | Kích thước: 200 X 1200 X 100mm. Chất liệu: Gỗ đặc nhóm 4 | ||
| 4 | Da lót tay | 200 | Đôi | Chống trơn trượt | ||
| 5 | Dây đích | 20 | Mét | Chất liệu vải mềm, co giãn. Kích thước: bản rộng 10-12cm, gập đôi còn 5-6cm, độ dài 12m | ||
| 6 | Tập chống đẩy chữ S | 40 | Bộ | Chất liệu thép chịu lực mạ Inox. | ||
| 7 | Dây chão tập thể lực | 30 | Chiếc | Làm từ chất liệu sợi tổng hợp cao cấp, thiết kế sợi dạng xoắn thủ công cuối dây có tay cầm; kt: dài 9m, Ǿ3.8cm | ||
| 8 | Dụng cụ hít đất | 40 | Đôi | Chất liệu: Phần khung làm từ ống thép dày, sơn tĩnh điện chống trầy xước, rỉ sét. Phần tay cầm khi tập được bọc mút cực dày giúp êm và tránh chai tay khi tập. Chân tiếp xúc với sàn nhà được bọc nhựa giúp tăng độ ma sát và bảo vệ tránh làm hỏng nền nhà. kt: 23x18x15,5cm | ||
| 9 | Dây đàn hồi tập chân | 40 | Đôi | Chất liệu: cao su tự nhiên bề mặt bóng mịn. Chiều dài: 45 cm. Lực đàn hồi: 20- 25 lbs. Có tay xỏ chắc chắn. | ||
| 10 | Tạ luyện chân | 52 | Đôi | Tạ đeo chân mỗi bên gồm 7 thanh tạ gang, trọng lượng cả bộ 4kg (mỗi bên chân nặng 2kg). Dây buộc chắn chắn, tiện lợi, có thể tháo bớt điều chỉnh độ nặng nhẹ. | ||
| 11 | Khăn lau mồ hôi | 200 | Chiếc | Vải cotton, thấm hút mồ hôi | ||
| 12 | Khăn mặt | 300 | Chiếc | Chất liệu cotton | ||
| 13 | Khăn bông tắm | 100 | Chiếc | Chất liệu cotton | ||
| 14 | Dây nhảy thể dục | 40 | Chiếc | Tay cầm làm bằng nhựa, vừa vặn và được bọc mút. Phần dây nhảy làm tư cao su cao cấp có độ bền cao. ĐK dây 5mm. Chiều dài dây 2,8m. Màu sắc: đỏ + đen và xanh + đen | ||
| 15 | Chậu nhựa giặt | 30 | Chiếc | ĐK 90cm | ||
| 16 | Chậu rửa mặt ĐK 60 cm | 40 | Chiếc | ĐK 60cm | ||
| 17 | Mắc áo | 400 | Chiếc | Bằng nhôm | ||
| 18 | Xà phòng giặt nước | Thái Lan (hoặc tương đương) | 100 | Can | Can 3 lít | |
| 19 | Dầu gội | X-men For Boss | 100 | Chai | Dung tích 650g | |
| 20 | Giấy VS | 200 | Dây | Cuộn có lõi | ||
| 21 | Xà phòng tắm | Lifebuoy (hoặc tương đương) | 100 | Bánh | 125g | |
| 22 | Bàn chải | Colgate Gumcare (hoặc tương đương) | 150 | Chiếc | Lông chải xoắn siêu mềm mảnh 0.01mm | |
| 23 | Thuốc đánh răng | Colgate (hoặc tương đương) | 150 | Tuyps | Tuýp nhỏ 110g | |
| 24 | Dép nhựa | 100 | Đôi | Chất nhựa dẻo, êm, bền. Chống trơn, trượt | ||
| 25 | Ấm đun nước siêu tốc | Toshiba KT-17SH2NV (hoặc tương đương) | 19 | Chiếc | 1.7 lít | |
| 26 | Phích nước | Rạng đông | 20 | Chiếc | 3 lít | |
| 27 | Ấm chén | Bát Tràng | 20 | Bộ | Bộ 6 chén | |
| 28 | Cốc uống nước | 100 | Chiếc | Nhựa cao cấp | ||
| 29 | Thùng giữ nhiệt | Coleman 4,7l (hoặc tương đương) | 7 | Chiếc | Dung tích: 4.7L. Sử dụng công nghệ mút bọt biển cách nhiệt Thermozone cho hiệu quả giữ lạnh tốtTuyệt đối an toàn cho thực phẩm, không chứa các chất độc hại như CFCs, HCFCs, HFCs. Giữ lạnh 1 - 2 ngày. Nắp thùng có thể xoay ngược lại tạo thành khay đa năng. Chất liệu bền, hạn chế trầy xước, bám bẩn, bám mùi | |
| 30 | Kem chấn thương | Thái Dương (hoặc tương đương) | 100 | Hộp | Dung tích 250ml | |
| 31 | Bình xịt lạnh giảm đau | Cold Sprlay LP (hoặc tương đương) | 50 | Bình | Dung tích: 250 ml | |
| 32 | Thuốc xịt chấn thương | Everlast hoặc tương đương | 50 | Bình | Dung tích 0.5lít | |
| 33 | Dầu xoa bóp | Thái dương (hoặc tương đương) | 100 | Lọ | Dung tích 0.5lít | |
| 34 | Phấn rôm xịt găng, mũ | 60 | Lọ | Dung tích 0.5lít | ||
| 35 | Dây dù | 50 | Cuộn | Màu xanh, co dãn tốt, bền. dài 24m | ||
| 36 | Áo mưa CS | 100 | Chiếc | Vải tráng nhựa PVC | ||
| 37 | Giày tập | Thượng Đình (hoặc tương đương) | 180 | Đôi | Chất liệu: vải bạt mềm, đế bằng chất liệu nhựa cao su tổng hợp, độ bền cao chông trơn trượt | |
| 38 | Áo giáp xanh đỏ | 32 | Bộ | Chất liệu làm bằng cao su, giả da cực kỳ chắc chắn. Bên ngoài là lớp vải dù bền . bên trong cốt là thanh tre tạo độ cứng cáp và bảo vệ chống gãy xương hay xây sát. Màu sắc: Đỏ, xanh | ||
| 39 | Mũ giáp Katedo | 32 | Chiếc | phần nón ốp xốp NBR, phần mặt nạ PC. Màu sắc: Xanh, Đỏ | ||
| 40 | Găng tay Katedo luyện tập | 32 | Đôi | Chất liệu: Mút đúc bên trong, bên ngoài: PU cao cấp. Mầu: xanh, đỏ | ||
| 41 | Găng tay Katedo thi đấu | 32 | Đôi | Chất liệu: Mút đúc bên trong, bên ngoài: PU cao cấp. Mầu: xanh, đỏ | ||
| 42 | Bảo hộ răng Katedo | 15BH004 (hoặc tương đương) | 32 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa dẻo cao cấp. Màu: trắng | |
| 43 | Kuki bảo vệ hạ bộ | 32 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa đúc bên trong + vải lưới bên ngoài. Màu: Trắng. | ||
| 44 | Bảo hộ chân Katedo | 32 | Đôi | Chất liệu: Mút cao su, PU cao cấp. Màu: Xanh,đỏ. | ||
| 45 | Bao đấm lật đật | 9 | Quả | Chân đế làm bằng gang có đường kính 42cm, tổng chiều cao 170cm, trọng lượng 90kg. Chiều cao thân bao cát: 110cm, năng 20kg. Thân trụ làm bằng sắt sơn tĩnh điện, vỏ bao đấm làm từ PU, ruột EVA. Tổng trọng lượng bao đấm: 110kg. Màu sắc: đen + đỏ. | ||
| 46 | Bao đấm bốc | Everlast (hoặc tương đương) | 20 | Quả | Vỏ: Da Camat 3 lớp + vải nilong. Ruột: PE + Vải vụn, cát.Kích thước: Cao 162cm, đường kính 32cm. Trọng lượng: 40 kgBộ xích treo bao có trục xoay 360. | |
| 47 | Đích đá | 20 | Chiếc | Chất liệu: lõi mút cao su, PU cao cấp | ||
| 48 | Tạ đeo tay | 52 | Đôi | Thiết kế băng dán, giúp dễ dàng mang vào và tháo ra. Kích thước tạ nhỏ, gọn gàng. Tạ mềm mại, đeo ôm tay không bị đau khi tập | ||
| 49 | Đích đấm | 20 | Chiếc | Làm từ da PU cao cấp, đường may chắc chắn, kỹ lưỡng | ||
| 50 | Con lăn tập cơ bụng | 30 | Con | Bao gồm: 1 con lăn tập cơ bụng 4 bánh, 1 giá đỡ và 1 tấm thảm lót đầu gối.Chất liệu: Thép, nhựa PVC, bánh xe PU chống trượt | ||
| 51 | Vỏ bao cát đấm bốc | 10 | Chiếc | Chất liệu vỏ bao cát PVC + vải bố sợi nilông, ruột PE, cao 178cm, TL chịu: 45kg | ||
| 52 | Dây cuốn cổ tay, chân | 100 | Mét | Chất liệu bằng sợi coton+Polyester thun 4 chiều | ||
| 53 | Bộ dây trợ lực tập tay | 20 | Bộ | Gồm: găng tay hở ngón 1 cặp; dây thun trợ lực: 2 sợi (1đen, 1 đỏ); ống mút mềm + dây dù nilông buộc vào thân | ||
| 54 | Áo mưa ép cân | 60 | Bộ | Chất vải chống nước cao cấp | ||
| 55 | Đích đỡ tròn bàn tay | 30 | Chiếc | Bằng chất liệu da mềm | ||
| 56 | Bảo hộ tay Kateđo | 32 | Đôi | Chất liệu: Mút cao su, PU cao cấp. | ||
| 57 | Găng tay tập tạ | 208 | Đôi | Chất liệu mặt trên là lớp vải co dãn, có nhiều lỗ thoáng khí ở mu bàn tay, thấm mồ hôi; mặt dưới là lớp da lộn phủ ngoài bằng vải nhám, chống trơn tuột; đầu dây đai quấn nhiều vòng giúp cố định cổ tay, có miếng dán | ||
| 58 | Đồng hồ bấm giây | Extech-365535 (hoặc tương đương) | 15 | Chiếc | Màn hình 8 số 3 dòng; chịu nước 50m pin CR-2032, 5 năm; Trọng lượng: 78 grams kích thước: 2-1/2 x 3 x 3/4 inches. Chất liệu sản xuất: ASS chuyên dụng siêu bền | |
| 59 | Còi trọng tài | Molten Dolfin F- xám (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Âm thanh lớn, dứt khoát với độ cao và nét. 4.15kHz & 3.67kHz, 4 quãng 8 | |
| 60 | Cân điện tử | Beurer GS203 | 5 | Chiếc | Trọng lượng cân nặng hỗ trợ từ 0,2- 180Kg. Được sản xuất theo công nghệ cảm biến siêu nhạy. Mặt kính cường lực siêu dày, siêu bền | |
| 61 | Thảm tập EVA | 150 | Mét | Làm từ chất liệu EVA xốp cực dày; kt: 1x1m | ||
| 62 | Bóng đá | Động lực (hoặc tương đương) | 10 | Quả | Chất liệu da PU cao cấp | |
| 63 | Bóng chuyền | Động lực (hoặc tương đương) | 30 | Quả | Chất liệu da PU cao cấp | |
| 64 | Sổ bìa da | Hồng Hà (hoặc tương đương) | 100 | Quyển | KT: 210x300mm. Dày 300 trangChất lượng giấy: Độ trắng: 90-92% ISO Bìa bọc da | |
| 65 | Bút bi | TL-058 Bizner (hoặc tương đương) | 100 | Cây | Làm từ chất liệu nhựa cao cấp chịu lực tốt, màu sắc bền, khó phai. Màu xanh loại 1.0mm. Hộp 10 cây | |
| 66 | Vợt cầu lông tập | Yonex (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Độ dẻo: trung bình. Khung vợt: HM Graphite. Thân vợt: HM Graphite. Điểm cân băng: 295mm.Trọng lượng: 5U. Chu vi cán vợt; G5. Chiều dài tổng thể: 375mm. Mức căng tối đa: 30LBS (13.6kg) | |
| 67 | Vợt cầu lông thi đấu | Yonex (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Độ cứng: trung bình. Khung vợt: HM Graphite + ULTRA HM Graphite + Tungste. Thân vợt: HM Graphite . Trọng lượng: 3U.Chu vi cán vợt: G5. Sức căng tối đa: 24-35 LBS (15.8kg). Điểm cân bằng: 300-305mm (nặng đầu). | |
| 68 | Quả cầu lông | (Thành Công 77) (hoặc tương đương) | 200 | Hộp | Quả cầu đảm bảo tiêu chuẩn thi đấu trong nhà, có độ bền cao, tốc độ và quỹ đạo bay ổn định; Phần tán cầu: Được gia công từ loại cánh lông bền nhất của gia cầm.Phần đế cầu: Có đế bằng Lie phủ một lớp da mỏng. Thông số kỹ thuật: Lông cầu: 16 lông vũ; trọng lượng: 5,0 ± 0,2. Độ xoay (vòng/giây) 1 ± 3. Hộp 12 quả | |
| 69 | Thùng đựng cầu | 4 | Chiếc | Chất liệu nhựa PVC | ||
| 70 | Tất chống trơn | 200 | Đôi | Chất liệu bông tự nhiên, thấm hút mồ hôi | ||
| 71 | Băng chặn mồ hôi tay | 150 | Đôi | Chất liệu bằng sợi coton+Polyester thun 4 chiều | ||
| 72 | Băng đầu gối | 180 | Đôi | Chất liệu bằng sợi coton+Polyester thun 4 chiều | ||
| 73 | Băng cổ tay | 180 | Đôi | Chất liệu bằng sợi coton + Polyester thun 4 chiều có móc | ||
| 74 | Băng nẹp hỗ trợ khuỷnh tay | 180 | Đôi | Chất liệu bằng sợi coton+Polyester thun 4 chiều | ||
| 75 | Cuốn cán vợt | 50 | Cuộn | Thấm hút mồ hôi tay | ||
| 76 | Lưới cầu lông | 4 | Chiếc | Kích thước: 6,0x0,76mm; ô lưới: 19mm; căng lưới bằng sợi PP 4.0mm, loại sợi PA 0,9mm | ||
| 77 | Bóng tập Tennis | BTD4Q (Dulop Sport) (hoặc tương đương) | 200 | Hộp | Hộp nhựa 4 quả , thùng 24 hộp nén hơi Đáp ứng đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật của Tennis, được chấp thuận từ ITF.Công nghệ Durafelt cung cấp độ bền tối đa chống lại bản chất mài mòn, trận đấu sân cứng. | |
| 78 | Xe đựng bóng | 2 | Chiếc | Sức chứa 120 quả | ||
| 79 | Vợt Tennis | 8 | Chiếc | Kích cỡ mặt vợt: 115 Sq.inch. Dài: 27.5 inch. Kiểu đan dây: 16x20. Kích cỡ gọng vợt: 28mm/25mm.Trọng lượng chưa đan dây: 242g.Điểm cân bằng: Chưa đan dây: 37.5mm,đan dây: 38.3mm. Độ căng cước: 25-29kg. | ||
| 80 | Lưới Tennis | 2 | Chiếc | KT: 12.7x 1.05m. Lưới được đan bằng tay, sợi PE đã qua xử lý UV chống lão hóa. 6 ô phía trên đan đôi, lưới được định hình bằng máy hấp, không bị thụng ở giữa. Biên lưới được gia cố bằng Polyester và PVC; 2 biên có túi chứa cọc căng lưới D10mm; chất liệu Braide PE, cỡ sợi: 4.0mm, cỡ ô: 48mm. Băng trên: Polyester; băng biên, băng dưới: PVC; cọc biên: D10mm | ||
| 81 | Thang dây tập thể lực | 40 | Chiếc | Làm từ nhựa PP, có túi đựng chuyên dụng kèm theo. Mỗi thang ngang dài 50cm, kt: 10m x 20 thanh | ||
| 82 | Vợt bóng bàn | 10 | Chiếc | Chất liệu: 5 lớp gỗ, 2 lớp Cácbon. Tốc độ: 9.5. Kiểm soát: 9.0. Độ xoáy: 9.2. Dày: 2.1mm | ||
| 83 | Quả bóng bàn | 729 3 sao (hoặc tương đương) | 200 | Hộp | (hộp 6 quả)Trọng lượng: 2,67-2,77gĐường kính: 40mm. Bóng dày, độ nảy cao và xoáy sâu, làm bằng nhựa cao cấp | |
| 84 | Bàn bóng bàn | DHS hoặc XiomT5 (hoặc tương đương) | 4 | Bộ | Kích thước :161x145x11cm. Mặt bàn làm bằng gỗ MDF, độ dày 16mm; Ống 30x30mm; Chân: 8 bánh xe, có chu vi 50mm; bề mặt bàn phủ sơn PU chống lóa | |
| 85 | Cọc, lưới bóng bàn | DHS chính hãng P.145 (hoặc tương đương) | 8 | Bộ | Chất liệu bằng Cotton + Polyeste. Sơn bóng chống xước, gỉ, kẹp chặt mặt bàn với bộ phận ốc vít. Mắt lưới đều, không xô. Trọng lượng: 0,5kg. KT: 23x14,5x3m | |
| 86 | Trụ bóng chuyền | 1 | Cái | Trụ sắt D90+D70 sơn tĩnh điện; tay quay điều chỉnh chiều cao bằng tay quay từ 2.2 đến 2.5m | ||
| 87 | Ốp trụ cột bóng chuyền vuông | 2 | Cái | KT bọc trụ: 20x20x200cm. chiều cao: 2m, màu xanh | ||
| 88 | Cọc, lưới bóng chuyền | S30857 (hoặc tương đương) | 4 | Bộ | KT lưới: 9.5x1m, màu trắng, cáp căng lưới bằng sát 0.5mm bọc PVC; Làm bằng sợi Braider PE đã qua sử lý UV chống lão hóa; gia cố biên lưới bằng may băng PVC. Băng trên 70mm, băng dưới 50mm và băng hông 100mm | |
| 89 | Cờ biên | 10 | Lá | Cán cờ bằng nhựa tổng hợp hoặc gỗ, cờ bằng vải màu đỏ, vàng kích thước 40x40cm | ||
| 90 | Ăng ten giới hạn lưới | 10 | Cái | Thanh tròn dẻo đường kính 10mm dài 1.8m làm bằng sợi thủy tinh hoặc chất liệu tương tự | ||
| 91 | Ghế trọng tài | 2 | Chiếc | KT: 800x1000x2400mm, tầm nhìn tối đa 150m, chiều cao ván đứng 1.3m; khung ghế bằng ống kẽm hoặc thép sơn tĩnh điện, sàn đứng và vị trí ngồi bằng nhựa tổng hợp hoặc gỗ, chân đế có cao su | ||
| 92 | Kính bơi tập | Speedo X02 (hoặc tương đương) | 40 | Chiếc | Tròng kính được làm từ chất liệu PC với độ trong suốt, tính quang học cực cao,bề mặt kính rất cứng, chống mài mòn và chống tia cực tím. Bề mặt bên trong của tròng kính sử dụng chất chống sương mù (hơi nước) chuyên dụng, chống thấm nước, không gây kích ứng cho mắt, cho tầm quan sát rõ ràng trong mọi môi trường nước.Dây đeo mềm mại, thoải mái, thiết kế không trơn trượt, độ co giãn và độ bền cao | |
| 93 | Kính bơi thi đấu | View V2000ASA (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Góc rộng để quan sát tốt môi trường rộng. Mắt kính chất liệu polycarbonate khó phá huỷ, có sẵn lớp chống hấp hơi chống mù sương công nghệ Swipe mới của View. Thiết kế mắt đeo thoải mái để bơi lâu không hằn và đau hốc mắtMắt chống UV. Chốt điều chỉnh dây thông minh (điều chỉnh 2 bên thông qua việc kéo dây để siết vào và bấm nút để lỏng ra). Kèm thêm cầu mắt thay thế cho vừa với tất cả khuôn mặt người lớn nhỏ khác nhau | |
| 94 | Mũ bơi | 40 | Chiếc | Bằng chất liệu Silicon cao cấp nhẹ, mềm mại, không mùi, ôm sát đầu, bảo vệ tóc. Khả năng co giãn tốt, độ bền cao. Màu xanh, đen. Chất liệu 100% Silicon | ||
| 95 | Phao tim | 10 | Chiếc | Chất liệu mút xốp cứng cao cấp | ||
| 96 | Túi bơi | 40 | Chiếc | Bằng Nilon chống thấm nước | ||
| 97 | Bịt tai, mũi | Aqua Block (hoặc tương đương) | 40 | Bộ | Đúc bằng silicon và thiết kế nhiều lớp vành giúp vừa mềm mại, vừa thoải mái lại ngăn được nước vào tai gấn như tuyệt đối. Đai ốc Flex với vành silycon 3 lớp giúp cho sản phẩm khít hơn, tăng khả năng bảo vệ tai dưới nước, sản phẩm an toàn trong môi trường nước clo | |
| 98 | Bảng điểm lật tay 2 số | S390 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Khung sắt, sơn tĩnh điện, lật số bằng nhựa, chiều cao số 30cm, kích thước bảng 90 x 50cm | |
| 99 | Bảng số thay người | MU401457 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Chất liệu bằng nhựa Cpmposite, kích thước: 5x126x260mm; chữ số cao 150mm, tầm nhìn tối đa 150m; hiển thị 2 mặt. một bộ gồm: 18 bảng số xanh, 18 bảng số đỏ. | |
| 100 | Chân vịt bơi | Scuba-W02 (hoặc tương đương) | 8 | Đôi | Chất liệu cao su tổng hợp và nhựa PPE cao cấp có độ bền cao. | |
| 101 | May đo Quần áo bơi giữ nhiệt dài tay | 16 | Bộ | Quần áo bơi chuyên dụng liền thân, chất liệu neoprene dùng để giữ ấm. Kéo khoá trước ngực. Đường may chắc chắn, ôm sát cơ thể | ||
| 102 | Đèn Led LPS-9000 | LPS-9000 | 5 | Chiếc | Công suất:Tối đa 20W. Độ rọi:700-1200 Lux, 84led chips0, 3W (42led chips trắng, 42 ledchips vàng). Có 3 chế độ ánh sáng | |
| 103 | May đo Quần bơi nam | 40 | Chiếc | dài 25 cm Chất liệu vải: nhập khẩu từ Nhật, mềm mại co giãn chất liệu 100% polyester. | ||
| 104 | May đo Quần áo tập cầu lông, bóng chuyền, Tennis, bóng bàn | 80 | Bộ | Chất liệu 100% cotton co dãn, thấm hút mồ hôi . In chữ theo yêu cầu | ||
| 105 | May đo Quần áo thi đấu in chữ | 40 | Bộ | Chất liệu 100% cotton co dãn, thấm hút mồ hôi, không bị phai, nhòe chữ | ||
| 106 | May đo Quần áo võ phục | 34 | Bộ | Cổ xẻ trắng, quần lưng thun, ống thẳng, có đai trắng đi kèm. may bằng vải Kaki dày 100% cotton, thấm mồ hôi | ||
| 107 | May đo Quần áo TT dài tay mùa đông | 100 | Bộ | Chất liệu polyester có khả năng chống nước, chống bám bụi, mềm, nhẹ. Chất liệu vải mềm mại, thấm hút mồ hôi, thông thoáng | ||
| 108 | Giày tập cầu lông, bóng chuyền, Tennis, bóng bàn | 74 | Đôi | Thân giày làm từ da tổng hợp; giày đế bằng chống masat, không quá cứng tránh làm giảm độ linh hoạt của chân, giảm áp lực lên mũi chân, phải có độ bám thảm tốt, không bị trượt, chống lật cổ chân tốt, độ êm ái cao, phần mũi giày phải được thoải mái và gan bàn chân được ôm sát nhưng không quá chặt | ||
| 109 | Giày tập | 180 | Đôi | Kiểu dáng: Cổ thấpChất liệu: Đế giày được làm bằng mặt đế cao su tự nhiên bám sàn, chống trơn trượt và đáp ứng linh hoạt trên sân đấu. Giày phù hợp với mọi mặt sàn từ thảm cầu lông, thảm thi đấu đa năng, sân xi măng, sân gạch hay sân bê tông... giày có thiết kế ôm chân.Chất liệu bên ngoài: Vải thô, Tổng hợpMàu sắc: Trắng hoặc đen | ||
| 110 | Quần áo lót quân nhu | 300 | Bộ | Chất liệu vải cotton, thấm hút mồ hôi nhanh, co giãn tốt, tạo sự thoải mái nhất cho người dùng | ||
| 111 | Giầy vải cao cổ quân nhu | 300 | Đôi | Chất liệu giày vải bộ đội màu xanh dày và bền. Đế cao su dày, sản xuất theo công nghệ dán hấp chắc chắn, đế cao su bám dính cao. | ||
| 112 | Tất quân nhu | 500 | Đôi | Chất liệu vải cotton, thấm hút mồ hôi nhanh, co giãn tốt, tạo sự thoải mái nhất cho người dùng | ||
| 113 | Bao tượng gạo | 30 | Chiếc | Dài: 1.8m.Vải xanh bền chắc | ||
| 114 | Thắt lưng dã chiến | 16 | Chiếc | Kích thước: 3.8x125cm. Chất liệu: Vải sợi dù dày siêu bền. Mặt khóa thắt lưng làn bằng hợp kim không rỉ, cơ chế khóa gạt chắc chắn, thao tác nhanh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.724E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4462E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự về quy mô, chủng loại, tính chất gói thầu đang xét trong 3 năm 2018, 2019, 2020, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.271.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp hàng hóa về các môn bóng chuyền, cầu lông, bóng bàn, quần vợt, võ thuật, quần áo thể thao …) (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.813.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Có bằng Cử nhân kinh tế | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán | 1 | Có trình độ chuyên môn kế toán | 3 | 2 |
| 3 | Hai vị trí trên | 2 | Yêu cầu xác nhận của Bên mời thầu về kinh nghiệm đã là cán bộ phụ trách các công việc trên trong 3 gói thầu tương tự .yêu cầu cán bộ nhân sự trên có bản sao công chứng bằng đại học, CMND.Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi