Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang treo tại Hải Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210869487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL HẢI DƯƠNG – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang treo tại Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 14:36:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 855,395,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kích đỡ rulo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | VIETTEL HẢI DƯƠNG – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang treo tại Hải Dương Dự án đầu tư mở rộng mạng cáp quang năm 2020 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu 2. E-HSMT theo yêu cầu của HSDX |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Viettel Hải Dương- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp-ViễnThông Quân đội
Địa chỉ : 169 Bạch Đằng, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Đại Diện: Ông Trương Công Lịch - Giám Đốc
Điện thoại: 0969118119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại Diện: Ông Trương Công Lịch - Giám Đốc Địa chỉ : 169 Bạch Đằng, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngô Doãn Tín Địa chỉ : 169 Bạch Đằng, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương 0969118119 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vũ Xuan Long Địa chỉ : 169 Bạch Đằng, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cáp quang (Treo cáp trên cột viettel) Vùng II | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,522 | km cáp |
| B | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ ODF |
| C | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6221 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6221 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2621 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2621 | tấn |
| D | LẮP DỰNG CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn ly tâm loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (NC x 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đôi loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (NC x 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7151 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8579 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| E | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3957 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3957 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1997 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1997 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6517 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6517 | m3 |
| F | Phần cáp quang (Treo cáp trên cột điện lực) | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,752 | km cáp |
| G | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ MX |
| H | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8842 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8842 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8842 | tấn |
| I | Phần cáp quang (Treo cáp trên cột viettel) Vùng III | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | km cáp |
| J | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ ODF |
| K | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7269 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7269 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5864 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5864 | tấn |
| L | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn ly tâm loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đôi ly tâm loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0136 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,55 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0286 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| M | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6676 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6676 | m3 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8417 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8417 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7466 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7466 | m3 |
| N | Phần cáp quang (Treo cáp trên cột điện lực) | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,99 | km cáp |
| O | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ MX |
| P | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3133 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3133 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3133 | tấn |
| Q | Phần cáp quang (Treo cáp trên cột viettel) Vùng IV | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | km cáp |
| R | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ ODF |
| S | VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9999 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9999 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3005 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3005 | tấn |
| T | Phần cáp quang (Treo cáp trên cột điện lực) | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | km cáp |
| U | HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ MX |
| V | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3004 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3004 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3004 | tấn |
| W | Xây dựng tuyến cống bể cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | m3 |
| 3 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3475 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,57 | m2 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,8327 | m3 |
| 7 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1274 | m3 |
| X | Xây bể 1 đan trên hè mới (17 bể) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0105 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6548 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7959 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5331 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m3 |
| 9 | Thép khung nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,385 | kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2858 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5738 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1263 | m2 |
| Y | Ganivo mới (25 bể) | |||
| 1 | Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bể |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp loại F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | 100 m/1ống |
| 3 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,418 | m3 |
| 4 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,744 | m3 |
| 5 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7616 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| Z | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m2 |
| 3 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m2 |
| AA | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1 | m2 |
| 2 | Lát gạch block, gạch mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,03 | m2 |
| AB | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | |
| 6 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 7 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| AC | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,95 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3475 | m3 |
| 3 | Hoàn trả cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,99 | m2 |
| AD | Công tác vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | tấn |
| 2 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | tấn |
| 3 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật: | 2 | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn cáp sợi quang | 02 | 2 |
| 2 | Máy đo cáp quang OTDR | 2 | 2 |
| 3 | Máy đo công suất quang | 1 | 1 |
| 4 | Kích đỡ rulo | 3 | 1 |
| 5 | Cẩu 5 tấn | 1 | 1 |
| 6 | Ô tô vận chuyển | 1 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi