Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang treo tại Hải Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210869487-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL HẢI DƯƠNG – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang treo tại Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20210868679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 14:36:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 855,395,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị 02
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị 2
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị 1
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kích đỡ rulo
- Đặc điểm thiết bị 3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 1
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị 1
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 VIETTEL HẢI DƯƠNG – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang treo tại Hải Dương
Dự án đầu tư mở rộng mạng cáp quang năm 2020
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIETTEL HẢI DƯƠNG – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Số 169, Phố Bạch Đằng, Phường Trần Phú, Thành Phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: 1. Viettel Hải Dương- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp-ViễnThông Quân đội Địa chỉ : 169 Bạch Đằng, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương Đại Diện: Ông Trương Công Lịch - Giám Đốc Điện thoại: 0969118119
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không


- Bên mời thầu: VIETTEL HẢI DƯƠNG – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Số 169, Phố Bạch Đằng, Phường Trần Phú, Thành Phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: 1. Viettel Hải Dương- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp-ViễnThông Quân đội Địa chỉ : 169 Bạch Đằng, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương Đại Diện: Ông Trương Công Lịch - Giám Đốc Điện thoại: 0969118119


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo lãnh dự thầu 2. E-HSMT theo yêu cầu của HSDX
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1. Viettel Hải Dương- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp-ViễnThông Quân đội Địa chỉ : 169 Bạch Đằng, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương Đại Diện: Ông Trương Công Lịch - Giám Đốc Điện thoại: 0969118119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại Diện: Ông Trương Công Lịch - Giám Đốc Địa chỉ : 169 Bạch Đằng, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngô Doãn Tín Địa chỉ : 169 Bạch Đằng, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương 0969118119
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vũ Xuan Long Địa chỉ : 169 Bạch Đằng, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cáp quang (Treo cáp trên cột viettel) Vùng II
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2km cáp
3Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V6,522km cáp
B HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V37bộ ODF
C VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6221tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6221tấn
3Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2621tấn
4Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2621tấn
D LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn ly tâm loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Lắp dựng cột bê tông ly tâm đôi loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (NC x 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
4Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71511 m3
5Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8579m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
E VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,475tấn
2Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475tấn
3Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3957m3
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3957m3
5Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1997tấn
6Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1997tấn
7Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6517m3
8Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6517m3
F Phần cáp quang (Treo cáp trên cột điện lực)
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V389cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Mô tả kỹ thuật theo chương V21,752km cáp
G HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ MX
H Phần vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8842tấn
2Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênMô tả kỹ thuật theo chương V4,8842tấn
3Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8842tấn
I Phần cáp quang (Treo cáp trên cột viettel) Vùng III
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9km cáp
3Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,35km cáp
J HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ ODF
K VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,7269tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7269tấn
3Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5864tấn
4Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5864tấn
L PHẦN CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn ly tâm loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi ly tâm loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
4Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01361 m3
5Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,55m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,0286m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V19cột
M VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,9tấn
2Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9tấn
3Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6676m3
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6676m3
5Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8417tấn
6Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8417tấn
7Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7466m3
8Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7466m3
N Phần cáp quang (Treo cáp trên cột điện lực)
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V842cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Mô tả kỹ thuật theo chương V51,99km cáp
O HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ MX
P Phần vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,3133tấn
2Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênMô tả kỹ thuật theo chương V11,3133tấn
3Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,3133tấn
Q Phần cáp quang (Treo cáp trên cột viettel) Vùng IV
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2km cáp
R HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ ODF
S VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG CÁP
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9999tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9999tấn
3Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3005tấn
4Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3005tấn
T Phần cáp quang (Treo cáp trên cột điện lực)
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V85cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Mô tả kỹ thuật theo chương V5,86km cáp
U HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ MX
V Phần vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3004tấn
2Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lênMô tả kỹ thuật theo chương V1,3004tấn
3Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3004tấn
W Xây dựng tuyến cống bể cáp ngầm
1Cắt mặt đường bê tông AsphanMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanMô tả kỹ thuật theo chương V1,054m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6,9100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3475m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V107,57m2
6Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V314,8327m3
7Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1274m3
X Xây bể 1 đan trên hè mới (17 bể)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0105m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6548m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1122100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7959m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5331tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714m3
9Thép khung nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V661,385kg
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5tấn
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2858m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V65,5738m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1263m2
Y Ganivo mới (25 bể)
1Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V25bể
2Lắp ống dẫn cáp loại F Mô tả kỹ thuật theo chương V18,86100 m/1ống
3Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V98,418m3
4Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,744m3
5Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7616m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,701100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,701100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
Z Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,54m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,54m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,54m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,54m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,54m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,54m2
AA Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmMô tả kỹ thuật theo chương V80,1m2
2Lát gạch block, gạch mớiMô tả kỹ thuật theo chương V20,03m2
AB Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
1Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,72m2
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0037100m3
4Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,72m2
5Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72
6Rải cát vàng đệm dày 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,72m2
7Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0037100m3
8Lát gạch terrazzo, gạch mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,72m2
AC Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V106,95m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3475m3
3Hoàn trả cỏMô tả kỹ thuật theo chương V349,99m2
AD Công tác vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,87tấn
2Bốc ống nhựa các loại.Bốc lênMô tả kỹ thuật theo chương V2,87tấn
3Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,87tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)53
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: 2 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn cáp sợi quang 022
2 Máy đo cáp quang OTDR 22
3 Máy đo công suất quang 11
4 Kích đỡ rulo 31
5 Cẩu 5 tấn 11
6 Ô tô vận chuyển 11
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->