Gói thầu: gói thầu số 30: Sửa chữa trung đại tu Trạm biến áp trọn bộ di động PN hầm lò KBSGZY (400kVA) số thẻ 4096; Trạm biến áp trọn bộ 400kVA 6 0,4 số thẻ 5573 và Trạm biến áp PN KBSGZY-630kVA số thẻ 6735
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210869643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Dương Huy - TKV |
| Tên gói thầu | gói thầu số 30: Sửa chữa trung đại tu Trạm biến áp trọn bộ di động PN hầm lò KBSGZY (400kVA) số thẻ 4096; Trạm biến áp trọn bộ 400kVA 6 0,4 số thẻ 5573 và Trạm biến áp PN KBSGZY-630kVA số thẻ 6735 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866233 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 14:44:00 đến ngày 2021-09-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 898,653,786 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,479,800 VNĐ ((Mười ba triệu bốn trăm bảy mươi chín nghìn tám trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là898.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 269.596.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự bao gồm: hợp đồng sửa chữa Trạm biến áp (Yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng sửa chữa có công chứng và các bản sao hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 629.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.258.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên một trong số các chuyên ngành sau: Điện, chế tạo máy mỏ hoặc động lực.Yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu kèm theo sau:+ Bản sao y hoặc bản công chứng: biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu.+ Bản công chứng bằng đại học.+ Lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật về cơ khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật về cơ khí phải có bằng nghề hoặc các chứng chỉ có liên quan một trong số các chuyên ngành sau: cơ khí, chế tạo máy, động lực,Yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu kèm theo sau:+ Bản sao y hoặc bản công chứng: biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu.+ Bản công chứng bằng nghề hoặc các chứng chỉ có liên quan.+ Lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật về điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật về điện phải có có bằng nghề hoặc các chứng chỉ chuyên ngành điện.Yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu kèm theo sau:+ Bản sao y hoặc bản công chứng: biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu.+ Bản công chứng bằng nghề hoặc các chứng chỉ có liên quan.+ Lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật về hàn phải có có bằng nghề hoặc các chứng chỉ chuyên ngành hànYêu cầu nhà thầu nộp tài liệu kèm theo sau:+ Bản sao y hoặc bản công chứng: biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu.+ Bản công chứng bằng nghề hoặc các chứng chỉ có liên quan.+ Lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị phân tích máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ sửa chữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị đo không tải ngắn mạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ sửa chữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ phát hiện phóng điện cục bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ sửa chữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thí nghiệm máy biến dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ sửa chữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị đo tổn hao điện môi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ sửa chữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ sửa chữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ gia công cơ khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tủ sấy hoặc phòng sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ sấy cuộn dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ sửa chữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2 tấn, vận chuyển thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cầu trục hoặc pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ nâng hạ thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Dương Huy - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 30: Sửa chữa trung đại tu Trạm biến áp trọn bộ di động PN hầm lò KBSGZY (400kVA) số thẻ 4096; Trạm biến áp trọn bộ 400kVA 6 0,4 số thẻ 5573 và Trạm biến áp PN KBSGZY-630kVA số thẻ 6735 Gói thầu số 30 : Sửa chữa trung đại tu Trạm biến áp trọn bộ di động PN hầm lò KBSGZY (400kVA) số thẻ 4096; Trạm biến áp trọn bộ 400kVA 6/0,4 số thẻ 5573 và Trạm biến áp PN KBSGZY-630kVA số thẻ 6735 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tại chương III (E-HSMT); Bảo lãnh dự thầu... |
| E-CDNT 15.2 | Theo hướng dẫn tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm trong chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.479.800 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY THAN DƯƠNG HUY-TKV - Địa chỉ: Phường Cẩm Thạch, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam Số điện thoại: 02033.862238; Số fax: 02033.862494 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Mạnh Cường– Giám đốc Công ty than Dương Huy-TKV; Địa chỉ: Phường Cẩm Thạch, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam Số điện thoại: 02033.862238; Số fax: 02033.862494 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Công ty than Dương Huy-TKV; Địa chỉ: Phường Cẩm Thạch, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam Số điện thoại: 02033.862238; Số fax: 02033.862494 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa trung đại tu Trạm biến áp trọn bộ di động PN hầm lò KBSGZY (400kVA) số thẻ 4096; Trạm biến áp trọn bộ 400kVA 6/0,4 số thẻ 5573 và Trạm biến áp PN KBSGZY-630kVA số thẻ 6735 | Sửa chữa trung đại tu Trạm biến áp trọn bộ di động PN hầm lò KBSGZY (400kVA) số thẻ 4096; Trạm biến áp trọn bộ 400kVA 6/0,4 số thẻ 5573 và Trạm biến áp PN KBSGZY-630kVA số thẻ 6735 | Trạm | 3 | Dẫn chiếu đến quy định tại Mục 3 Chương V |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.987E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 269.596.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là898.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 269.596.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự bao gồm: hợp đồng sửa chữa Trạm biến áp (Yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng sửa chữa có công chứng và các bản sao hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 629.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.258.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 2 | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên một trong số các chuyên ngành sau: Điện, chế tạo máy mỏ hoặc động lực.Yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu kèm theo sau:+ Bản sao y hoặc bản công chứng: biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu.+ Bản công chứng bằng đại học.+ Lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu. | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật về cơ khí | 2 | Công nhân kỹ thuật về cơ khí phải có bằng nghề hoặc các chứng chỉ có liên quan một trong số các chuyên ngành sau: cơ khí, chế tạo máy, động lực,Yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu kèm theo sau:+ Bản sao y hoặc bản công chứng: biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu.+ Bản công chứng bằng nghề hoặc các chứng chỉ có liên quan.+ Lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật về điện | 2 | Công nhân kỹ thuật về điện phải có có bằng nghề hoặc các chứng chỉ chuyên ngành điện.Yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu kèm theo sau:+ Bản sao y hoặc bản công chứng: biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu.+ Bản công chứng bằng nghề hoặc các chứng chỉ có liên quan.+ Lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật hàn | 1 | Công nhân kỹ thuật về hàn phải có có bằng nghề hoặc các chứng chỉ chuyên ngành hànYêu cầu nhà thầu nộp tài liệu kèm theo sau:+ Bản sao y hoặc bản công chứng: biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu.+ Bản công chứng bằng nghề hoặc các chứng chỉ có liên quan.+ Lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phân tích máy cắt | Phục vụ sửa chữa | 1 |
| 2 | Thiết bị đo không tải ngắn mạch | Phục vụ sửa chữa | 1 |
| 3 | Bộ phát hiện phóng điện cục bộ | Phục vụ sửa chữa | 1 |
| 4 | Máy thí nghiệm máy biến dòng | Phục vụ sửa chữa | 1 |
| 5 | Thiết bị đo tổn hao điện môi | Phục vụ sửa chữa | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Phục vụ sửa chữa | 1 |
| 7 | Máy khoan chuyên dụng | Phục vụ gia công cơ khí | 1 |
| 8 | Tủ sấy hoặc phòng sấy | Phục vụ sấy cuộn dây | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Phục vụ sửa chữa | 1 |
| 10 | Cẩu tự hành | ≥2 tấn, vận chuyển thiết bị | 1 |
| 11 | Cầu trục hoặc pa lăng | Phục vụ nâng hạ thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi