Gói thầu: Cung cấp vật tư văn phòng phẩm và thay thế linh kiện trang bị công nghệ thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210869848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư văn phòng phẩm và thay thế linh kiện trang bị công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863213 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 14:56:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 470,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,700,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 329.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư văn phòng phẩm và thay thế linh kiện trang bị công nghệ thông tin Mua sắm vật tư văn phòng phẩm và thay thế linh kiện trang bị công nghệ thông tin 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu bản scan - Cam kết tín dụng hoặc hợp đồng hạn mức tín dụng bản scan (nếu có) - Các cam kết (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm thuế và tất cả các chi phí đến địa điểm giao hàng: Bộ Tham mưu Hải quân (phòng Tác chiến) |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các hợp đồng tương tự đã thực hiện kèm theo Biên bản bàn giao/nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu Hải quân - Địa chỉ: Số 38, Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng, Điện thoại 069 815 174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tham mưu trưởng Hải quân, số 38, Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tác chiến/ Bộ Tham mưu Hải quân. + Địa chỉ: Số 38, Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng, Điện thoại: 069 815 174 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính/Bộ Tham mưu - Số 38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, TP. Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đĩa DVD Maxell | 50 | Hộp | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư văn phòng phẩm | |
| 2 | Kẹp giấy Kim Loại TTH C62 | 50 | Hộp | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư văn phòng phẩm | |
| 3 | Kẹp giấy Kim Loại TTH C32 loại A | 50 | Hộp | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư văn phòng phẩm | |
| 4 | Bìa đặc biệt Grand A4 màu xanh | 50 | Ram | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư văn phòng phẩm | |
| 5 | Giấy A4 (Doupble A 80-Thái Lan) | 150 | Ram | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư văn phòng phẩm | |
| 6 | Giấy A3 Double A | 200 | Ram | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư văn phòng phẩm | |
| 7 | Giấy can cuộn A0 | 200 | Cuộn | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư văn phòng phẩm | |
| 8 | Túi nhựa đựng tài liệu FC | 200 | Cái | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư văn phòng phẩm | |
| 9 | Bút viết SX 217 | 200 | Cái | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư văn phòng phẩm | |
| 10 | Băng dính giấy 5cm | 100 | Cuộn | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư văn phòng phẩm | |
| 11 | Băng dính 2 mặt 5cm | 100 | Cuộn | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư văn phòng phẩm | |
| 12 | Thước nhựa 100 cm | 20 | cái | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư văn phòng phẩm | |
| 13 | Thước song song | 20 | cái | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư văn phòng phẩm | |
| 14 | Ê ke | 20 | cái | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư văn phòng phẩm | |
| 15 | ComPa | 20 | cái | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư văn phòng phẩm | |
| 16 | Mực máy in A0 HP-T1300 chính hãng 6 hộp/kíp (Gray C9374A; Black C9370A; Mate Black C9403A; Y C9373A; M C9372A; C C9371A) | 20 | Kíp | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư văn phòng phẩm | |
| 17 | Mực máy in A0 HP-T610 chính hãng 6 hộp/kíp (Gray C9374A; Black C9370A; Mate Black C9403A; Y C9373A; M C9372A; C C9371A) | 15 | Kíp | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư văn phòng phẩm | |
| 18 | Canon 2900 Toner Cartridge black | 10 | Chiếc | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư văn phòng phẩm | |
| 19 | Bút chì gỗ | 10 | Chiếc | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Vật tư văn phòng phẩm | |
| 20 | Cáp mạng Cat6 AMP Commscope 884024508/10 | 1 | Cuộn | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lắp đặt thay thế linh kiện | |
| 21 | Đầu nối mạng RJ-45 Modular Plug Commscope Cat 6 6-2111989-3 | 2 | Hộp | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lắp đặt thay thế linh kiện | |
| 22 | Dây cu roa máy in A0 HP T1300 | 1 | Chiếc | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lắp đặt thay thế linh kiện | |
| 23 | Kim phun máy in màu khổ A0 HPT1300 G-PK; MK-Y; M-C; 03 kim phun/Bộ | 1 | Bộ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lắp đặt thay thế linh kiện | |
| 24 | Ram máy tính để bàn DDR4 4G Kingtons | 20 | Chiếc | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lắp đặt thay thế linh kiện | |
| 25 | Bộ tản nhiệt CPU | 3 | Bộ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lắp đặt thay thế linh kiện | |
| 26 | Chổi lông phục vụ bảo quản máy | 1 | Bộ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Lắp đặt thay thế linh kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 329.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi