Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp VTTB và lắp đặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210869937-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp VTTB và lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20210825151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành SXKD năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 15:04:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,412,339,059 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc TBA 110kV trở lên. Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh hoàn thành hợp đồng như sau: Bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết hoặc hóa đơn VAT (bản sao)- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các biên bản nghiệm thu, xác nhận của CĐT với công trình này.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.389.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.778.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng đường dây và/ hoặc trạm biến áp 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Hợp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy in ghen số
- Đặc điểm thiết bị Máy in ghen số
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp VTTB và lắp đặt
Sửa chữa khắc phục khiếm khuyết TBA 110kV Can Lộc; Sửa chữa khắc phục khiếm khuyết các TBA 110kV Hương Sơn, Hương Khê
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí giá thành SXKD năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02393.855.356; Fax: 02393.855.112 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hà Tĩnh Số 06, Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02393.855.356; Fax: 02393.855.112 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02393.855.356; Fax: 02393.855.112 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Thái – Phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư – Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210.624 Email: [email protected] Tên cán bộ phụ trách phát hành HSMT: Trần Trọng Tuân Số điện thoại: 0916148893
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực VN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua sắm VTTB + Nhân công lắp đặt - TBA 110kV Can Lộc
1Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ đường dây 171Theo chương V E-HSMT1tủ
2Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ đường dây 172Theo chương V E-HSMT1tủ
3Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ liên lạc và thanh cáiTheo chương V E-HSMT1tủ
4Vỏ tủ công tơ loại 15 công tơTheo chương V E-HSMT1tủ
5Tủ đấu nối trung gianTheo chương V E-HSMT3bộ
6Dây nhôm lõi thép ACSR400/51Theo chương V E-HSMT400m
7Kẹp cực biến điện áp với dây ACSR400Theo chương V E-HSMT8cái
8Kẹp cực dao cách ly với dây ACSR400Theo chương V E-HSMT36cái
9Kẹp cực biến dòng điện với dây ACSR400Theo chương V E-HSMT9cái
10Kẹp cực máy cắt với dây ACSR400Theo chương V E-HSMT18cái
11Khóa néo chuỗi đỡ với dây ACSR400Theo chương V E-HSMT12cái
12Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR400/51 và dây ACSR400/51Theo chương V E-HSMT26cái
13Ghip kẹp phù hợp dây ACSR400Theo chương V E-HSMT52cái
14Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 2x4mm2Theo chương V E-HSMT246m
15Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT1.676m
16Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 4x4mm2Theo chương V E-HSMT1.616m
17Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 4x2,5mm2Theo chương V E-HSMT1.222m
18Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 7x1,5mm2Theo chương V E-HSMT1.790m
19Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 14x1,5mm2Theo chương V E-HSMT532m
20Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 19x1,5mm2Theo chương V E-HSMT864m
21Ống HPDE φ25/32Theo chương V E-HSMT371m
22Ống HPDE φ85/65Theo chương V E-HSMT63m
23Ống nhựa PVC φ110Theo chương V E-HSMT12m
24Phụ kiện đấu nối (đầu cos, gen số, tên cáp, PG, ống nhựa...)Theo chương V E-HSMT4
25Cáp mạng CAT6Theo chương V E-HSMT1cuộn
26Tháo dỡ, lắp đặt lại RơleTheo chương V E-HSMT4cái
27Tháo dỡ tấm đan mương cápTheo chương V E-HSMT370cái
28Phá dỡ bệ đỡ móng tủ MK thành mương cápTheo chương V E-HSMT1,68m3
B Mương cáp trong nhà (B=600) - TBA 110kV Can Lộc
1Đào đất mương cápTheo chương V E-HSMT14,688m3
2Đổ bê tông lót móng, M100, đá 4*6Theo chương V E-HSMT1,98m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT6,1848m3
4Đắp đất mương cápTheo chương V E-HSMT6,5232m3
C Tấm đan bê tông nhẹ Cemboard - TBA 110kV Can Lộc
1Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông, KL Theo chương V E-HSMT3,1698tấn
2Gia công khung xương đỡ tấm đan rãnh cáp bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V E-HSMT0,1966tấn
3Mua sắm và lắp đặt tấm đan CemboardTheo chương V E-HSMT151,03m2
D Bệ đỡ tủ đấu dây - TBA 110kV Can Lộc
1Đào đất móng trụTheo chương V E-HSMT7,5572m3
2Lắp dựng cốt thépTheo chương V E-HSMT0,0216tấn
3Ván khuôn móng trụTheo chương V E-HSMT0,1553100m2
4Đổ bê tông, M200, đá 1*2Theo chương V E-HSMT0,9249m3
5Đắp đất hố móngTheo chương V E-HSMT6,6323m3
E Chi phí vận chuyển - TBA 110kV Can Lộc
1Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bịTheo chương V E-HSMT1công trình
F Tháo dỡ và thu hồi - TBA 110kV Can Lộc
1Tủ điều khiển bảo vệTheo chương V E-HSMT3tủ
2Tủ đấu dây ngoài trời (tủ MK)Theo chương V E-HSMT3tủ
3Dây nhôm lõi thép ACSR400/51Theo chương V E-HSMT250m
4Kẹp cực biến điện áp với dây ACSR400Theo chương V E-HSMT8cái
5Kẹp cực dao cách ly với dây ACSR400Theo chương V E-HSMT36cái
6Kẹp cực biến dòng điện với dây ACSR400Theo chương V E-HSMT9cái
7Kẹp cực máy cắt với dây ACSR400Theo chương V E-HSMT18cái
8Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR400/51 và dây ACSR400/51Theo chương V E-HSMT26cái
9Ghip kẹp phù hợp dây ACSR400Theo chương V E-HSMT52cái
10Cáp nhị thứ 2x4mm2Theo chương V E-HSMT200m
11Cáp nhị thứ 2x2,5mm2Theo chương V E-HSMT300m
12Cáp nhị thứ 4x4mm2Theo chương V E-HSMT800m
13Cáp nhị thứ 4x2,5mm2Theo chương V E-HSMT500m
14Cáp nhị thứ 7x1,5mm2Theo chương V E-HSMT500m
15Cáp nhị thứ 14x1,5mm2Theo chương V E-HSMT300m
16Cáp nhị thứ 19x1,5mm2Theo chương V E-HSMT300m
G Thí nghiệm hiệu chỉnh - TBA 110kV Can Lộc
1Thí nghiệm cáp lực hạ thếChi tiết theo chương V E-HSMT210sợi
2Ngăn liên lạc 110kVChi tiết theo chương V E-HSMT1ngăn
3Ngăn đường dây 110kVChi tiết theo chương V E-HSMT2ngăn
4Rơ le tích hợp bảo vệ so lệch thanh cái (F87B)Chi tiết theo chương V E-HSMT1bộ
5Rơle so lệch dọc(F87L) kỹ thuật sốChi tiết theo chương V E-HSMT2bộ
6Rơle so bảo vệ khoảng cách kỹ thuật sốChi tiết theo chương V E-HSMT1bộ
7Bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật sốChi tiết theo chương V E-HSMT2bộ
8Rơle giám sát mạch cắt loại điện từ (F74)Chi tiết theo chương V E-HSMT6bộ
9Rơle trung gian loại điện từChi tiết theo chương V E-HSMT40cái
10Rơle cắt (F86) loại điện từChi tiết theo chương V E-HSMT3bộ
11Thiết bị tích hợp (điều khiển) mức ngănChi tiết theo chương V E-HSMT3bộ
12Thiết bị tích hợp thiết bị (bộ I/O vào ra)Chi tiết theo chương V E-HSMT3bộ
13Aptomat 15AChi tiết theo chương V E-HSMT40cái
H SCADA - TBA 110kV Can Lộc
1Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-PointChi tiết theo chương V E-HSMT1hệ thống
2Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKXChi tiết theo chương V E-HSMT1hệ thống
3Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1Chi tiết theo chương V E-HSMT1hệ thống
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104Chi tiết theo chương V E-HSMT1hệ thống
5Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếuChi tiết theo chương V E-HSMT1hệ thống
6Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TBAChi tiết theo chương V E-HSMT1hệ thống
7Khai báo, Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình truyền thông và tín hiệu IEC61850 cho Rơle và BCUChi tiết theo chương V E-HSMT1hệ thống
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình ModbusChi tiết theo chương V E-HSMT1hệ thống
I Mua sắm VTTB + Nhân công lắp đặt - TBA 110kV Hương Khê
1Rơ le hợp bộ so lệch MBA (F87T) bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạngTheo chương V E-HSMT1bộ
J Thí nghiệm hiệu chỉnh - TBA 110kV Hương Khê
1Hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F87TChi tiết theo chương V E-HSMT3hệ thống
2Hệ thống mạch dòng điện trung tính cuộn dây 110kV cho rơ le F87TChi tiết theo chương V E-HSMT1hệ thống
3Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Chi tiết theo chương V E-HSMT1hệ thống
4Bảo vệ so lệch máy biến ápChi tiết theo chương V E-HSMT1bộ
5Bảo vệ chống chạm đất bên trong máy biến ápChi tiết theo chương V E-HSMT1bộ
6Bảo vệ quá dòng điện cắt nhanh và có thời gianChi tiết theo chương V E-HSMT1bộ
7Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gianChi tiết theo chương V E-HSMT1bộ
8Bảo vệ quá tảiChi tiết theo chương V E-HSMT1bộ
9Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFChi tiết theo chương V E-HSMT1bộ
10Ghi sự cốChi tiết theo chương V E-HSMT1bộ
11Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất tức thời F51GChi tiết theo chương V E-HSMT1bộ
K SCADA - TBA 110kV Hương Khê
1Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-PointChi tiết theo chương V E-HSMT1hệ thống
2Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-EndChi tiết theo chương V E-HSMT1hệ thống
3Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiện thịChi tiết theo chương V E-HSMT1hệ thống
L Thu hồi - TBA 110kV Hương Khê
1Rơle bảo vệ so lệch MBA T1Theo chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc TBA 110kV trở lên. Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh hoàn thành hợp đồng như sau: Bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết hoặc hóa đơn VAT (bản sao)- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các biên bản nghiệm thu, xác nhận của CĐT với công trình này.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.389.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.778.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
2 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
3 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng đường dây và/ hoặc trạm biến áp 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Xe cẩu tự hành ≥ 5T1
3 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng4
4 Máy hàn điện Máy hàn điện2
5 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
6 Hợp bộ đo lường Hợp bộ đo lường1
7 Máy in ghen số Máy in ghen số1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->