Gói thầu: Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học khu Giáo Dục xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210869183-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng
Tên gói thầu Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học khu Giáo Dục xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210827949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 15:04:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,513,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7701825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3540365E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.159.418.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.318.837.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 02 Kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng ≥4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí diezel ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng lồng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học khu Giáo Dục xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng
Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học khu Giáo Dục xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: Xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Phú; Địa chỉ: xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghĩa Hưng. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiên trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38. Địa chỉ: Đội 1, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thuỷ, Nam Định;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: Xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Phú; Địa chỉ: xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Phú; Địa chỉ: xã Nghĩa Phú, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà học 02 tầng và hành lang cầu
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V254,96m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V125,32m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V145,2053100m
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5951m3
5SXLD và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3154100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,7262m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9243tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1204tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6136tấn
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3463100m2
11Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8058m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8888tấn
15SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3014100m2
16Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2535m3
17Bê tông giằng tường móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4451m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0895tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
20SXLD và tháo dỡ ván khuôn giằng tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2694100m2
21Bê tông lót móng bể phốt, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7148m3
22SXLD và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109100m2
23Bê tông bể phốt M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8372m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
27SXLD và tháo dỡ ván khuôn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271100m2
28Xây bể phốt bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1946m3
29Trát tường ngoài bể phốt, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
30Trát tường trong bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,369m2
31Bê tông tấm đan bể phốt, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,737m3
32Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448tấn
33SXLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922100m2
34Lắp đặt tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V251,58m3
36Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V136,77m3
37Bê tông nền, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6797m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,287100m3
39Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9608m3
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3699tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3739tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4208tấn
43SXLD và tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8188100m2
44Bê tông dầm M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3153m3
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7734tấn
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2705tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,308tấn
48SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,275100m2
49Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6112m3
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7191tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7773tấn
52SXLD và tháo dỡ VK sànMô tả kỹ thuật theo chương V5,247100m2
53Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,842tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,842tấn
55Lợp mái tôn múi, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9367100m2
56Tôn ốp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,151md
57Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,794m3
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2091tấn
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1292tấn
60SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3281100m2
61Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0272m3
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2365tấn
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1123tấn
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2003tấn
65SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,8331100m2
66Bê tông xà dầm M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0212m3
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1281tấn
69SXLD và tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1857100m2
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,8732m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3677m3
72Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9227m3
73Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6694m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V407,9204m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V508,6828m2
76Trát cầu thang, má cửa trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,2872m2
77Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V228,9982m2
78Trát dầm trong nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V316,347m2
79Trát trần trong nhà, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V505,5956m2
80Kẻ chỉ lõm 30x10Mô tả kỹ thuật theo chương V84,96m
81Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,32m
82Lát nền gạch Ceramic màu trắng 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V442,2668m2
83Ốp gạch chân tường 60x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V139,104m2
84Ốp chân tường gạch Ceramic 60x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,464m2
85Lát gạch Ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6147m2
86Ốp tường gạch 30x45Mô tả kỹ thuật theo chương V59,136m2
87Láng Granito bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V31,3848m2
88Láng sê nô vữa XM M100, dày 30mm, đánh dốc về lỗ thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V90,4332m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V138,653m2
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0601m3
91Đắp con bọ dưới vòm KT (200x300x315)Mô tả kỹ thuật theo chương V6con
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.212,746m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V857,0852m2
94Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 02 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, kính trắng 6,38mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V62,64m2
95Sản xuất, lắp đặt cửa đi 02 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6.38mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
96Sản xuất, lắp đặt cửa đi 01 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6.38mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
97Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 01 cánh mở hất, hệ nhôm Xingfa, kính trắng 6,38mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m2
98Sản xuất, lắp đặt lắp đặt vách kính cố định, hệ nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,62m2
99Gia công sen hoa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4085tấn
100Lắp dựng sen hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V73,98m2
101Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7273tấn
102Lắp dựng thang thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Trụ lan can inox cao 1.2m, D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V59,6838m2
105Giá treo quần áo inox 304 trong lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2436100m2
107Mua, lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m, 2x36W gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
108Mua, lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
109Mua, lắp đặt tủ đặt aptomat 8P (vỏ tôn nắp nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
110Mua, lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB-2P-150A-35kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Mua, lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB-2P-100A-35kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Mua, lắp đặt Aptomat 2 cực MCB-2P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Mua, lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
114Mua, lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Mua, lắp đặt Cầu dao chống rò điện ELCB 2 cực 40A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
116Mua, lắp đặt đèn gắn tường 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
117Mua, lắp đặt đèn compact ốp trần 22W - trắng, vàngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
118Mua, lắp đặt công tắc ba - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
119Mua, lắp đặt công tắc đơn - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
120Mua, lắp đặt công tắc xoay chiều - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Mua, lắp đặt Ổ cắm đôi - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
122Mua, lắp đặt Quạt trần cánh nhôm 1.4m, 80W (đã bao gồm hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
123Mua, lắp đặt cáp Cu/XPLE/PVC (2x50) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
124Mua, lắp đặt cáp Cu/XPLE/PVC (2x35) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
125Mua, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x6) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
126Mua, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x2.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
127Mua, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x1.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V730m
128Mua, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC (1x16) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
129Mua, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC (1x6) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
130Mua, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC (1x2.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
131Mua, lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D32 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15m
132Mua, lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V990m
133Mua, lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
134Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V101m3
135Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
136Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
137Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng D16-L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
138Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối hàn
139Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
140Cọc nối đất, L63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
141Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
143Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Bu lông đai ốc, vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
145Mua, lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
146Mua, lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
148Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
149Mua, lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Mua, lắp đặt chậu tiểu nam treo tường và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
151Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
152Mua, lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
153Mua, lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
154Mua, lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
155Mua, lắp đặt van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Mua, lắp đặt van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Mua, lắp đặt rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Mua, lắp đặt rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Mua, lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
160Mua, lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
161Mua, lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
162Mua, lắp đặt tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Mua, lắp đặt tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Mua, lắp đặt tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Mua, lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Mua, lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
167Mua, lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
168Mua, lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
169Mua, lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
170Mua, lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
171Mua, lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
172Mua, lắp đặt cút 90 u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
173Mua, lắp đặt cút 90 u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Mua, lắp đặt cút 90 u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
175Mua, lắp đặt cút 90 u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
176Mua, lắp đặt tê 90 u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
177Mua, lắp đặt tê 90 u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Mua, lắp đặt tê 90 u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Mua, lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
180Mua, lắp đặt cút 90 u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
181Cầu nhựa thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
182Giá treo ống inoxMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
183Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5784m3
184Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0125m3
185Láng Granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V28,134m2
186Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,46471m3
187Bê tông lót móng bồn hoa, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9498m3
188SXLD & tháo dỡ ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m2
189Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5139m3
190Ốp gạch thẻ 60x180 bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,892m2
191Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,09m3
192Đổ đât trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,5499m3
193Mua, lắp đặt Bình khí CO2 (MT5, 5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
194Mua, lắp đặt Bình bọt MF4 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
195Mua, lắp đặt Tiêu lệnh, nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
196Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x650, khung nhôm, kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
B Cổng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,61m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1326tấn
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1358m3
7SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V31,44m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m3
10Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9842m3
11SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1452tấn
14Bê tông xà dầm M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6767m3
15SXLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0981tấn
18Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4382m3
19SXLD và tháo dỡ ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2727100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1708tấn
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3552m3
22Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,33m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,52m2
24Mái dốc dán ngói màu đỏ 22v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2139100m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,87m
26Trát biển tên, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0198m2
27Trát mái, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,964m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,9078m2
29Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V32,4208viên
30Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3298tấn
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,715m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,7151m2
33Chông sắt D18, L=120Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
34Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
36Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Chữ bọc nhôm Alumium mạ vàng "TRƯỜNG TIỂU HỌC KHU GIÁO DỤC XÃ NGHĨA PHÚ"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Chữ bọc nhôm Alumium mạ vàng "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN NGHĨA HƯNG"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C Cải tạo nhà lớp học hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
2Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,99m
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V33,7116m2
4Phá lớp vữa láng senoMô tả kỹ thuật theo chương V52,5403m2
5Phá lớp vữa trát thành senoMô tả kỹ thuật theo chương V48,822m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1658m3
7Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,4573m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5649m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7652m3
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1136m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1646tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2986100m2
13Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3181m2
14Tạo nhám bề mặt trước khi láng và trát senoMô tả kỹ thuật theo chương V101,3623m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2.5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5403m2
16Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,822m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V101,3623m2
18Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5559tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5559tấn
20Ốp tường gạch ceramic màu trắng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8125m2
21Tôn ốp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,6393md
22Lợp mái tôn múi màu đỏ, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2351100m2
23Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
D Tường rào gạch đặc
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V69,58m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3527m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7711m3
4Bê tông giằng tường móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3242m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1704tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3847tấn
7SXLD và tháo dỡ ván khuôn giằng tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1409100m2
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V29,14m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4045100m3
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5148tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5148tấn
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,454m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3229m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6956m3
15Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,961m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V290,1459m2
17Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,746m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
19Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V979,94m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V415,1069m2
E Sân bê tông làm mới
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4985100m3
2Mua, rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.498,5m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V149,85m3
4Cắt khe chống nứt sân bê tông khoảng cách 5m/kheMô tả kỹ thuật theo chương V599,4m
F Rãnh thoát nước ngoài nhà
1Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V78,98051m3
2Đào móng hố ga, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,73811m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5292m3
4SXLD và tháo dỡ ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,3219100m2
5Bê tông hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2306m3
6Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1031m3
7SXLD và tháo dỡ ván khuông bê tông rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3171100m2
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 60x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1235m3
9Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V40,0889m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,2128m2
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,766m3
12Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
13SXLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2203100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V336cái
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V40,14m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4858100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7701825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3540365E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.159.418.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.318.837.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 02 Kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt2
3 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt2
6 Máy đào ≥0,5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt2
7 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt2
8 Máy khoan đứng ≥4,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt2
9 Máy nén khí diezel ≥360m3/h Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt2
11 Máy trộn vữa ≥150l Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt2
12 Máy vận thăng lồng ≥3T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt1
13 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt2
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy đông. Thiết bị còn sử dung tốt2
15 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->