Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tạm ứng kinh phí từ nguồn 35% thực hiện cải cách tiền lương còn dư của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 15:04:00 đến ngày 2021-09-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,375,650,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.063475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.012695E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó bao gồm một số công tác thi công, lắp đặt chính: thi công nhà 1 tầng trở lên, mái lợp tôn chống nóng kết hợp thi công hệ thống điện bao gồm lắp đặt: đường dây điện, cáp điện, cột điện và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp. (Do tính đặc thù của gói thầu nên 02 hợp đồng riêng lẻ: trong đó 01 hợp đồng thi công xây mới nhà mái mái lợp tôn chống nóng (là công trình dân dụng cấp IV trở lên) có giá trị tối thiểu là: 1.287.484.300 đồng; 01 hợp đồng thi công hệ thống điện bao gồm lắp đặt đường dây điện, cột điện và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp có giá trị tối thiểu là: 1.075.470.700 đồng cũng được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự) (i) Số lượng tối thiểu hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.362.955.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.362.955.000 đồng và tổng tất cả giá trị các hợp đồng ≥ 2.362.955.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.362.955.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần nhà điều hành và các hạng mục cổng, tường dậu, sân. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục xây lắp điện và lắp đặt trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục (cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhi Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng các hạng mục công trình phục vụ hệ thống xử lý nước thải khu Trung tâm Y tế tỉnh Thái Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tạm ứng kinh phí từ nguồn 35% thực hiện cải cách tiền lương còn dư của đơn vị. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhi Thái Bình, địa chỉ: Số 02 - Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Bệnh viện Nhi Thái Bình, địa chỉ: Số 02 - Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Nhi Thái Bình, địa chỉ: Số 02 - Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Dọn dẹp, chuẩn bị mặt bằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | công |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,932 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,456 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,193 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,47 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,806 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,101 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,131 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,274 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,302 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,654 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,045 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,038 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,932 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,932 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,442 | 100m3 |
| 20 | Nilon lót nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 126,16 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,616 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,901 | tấn |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,309 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,653 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,586 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,539 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,467 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,361 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,54 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,105 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,555 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,539 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,838 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,423 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 282,701 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 204,691 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,551 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,156 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,687 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 113,69 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 420,289 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 265,082 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch Granit kích thước 600x600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,265 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,032 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường gạch Granit kích thước 600x600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,797 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột gạch Granit kích thước 600x600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,238 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic kích thước 300x600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,502 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, hệ FV-XINGFA 55 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38ly trắng, thanh chịu lực dày 2mm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, hệ FV-XINGFA 55 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38ly trắng, thanh chịu lực dày 2mm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ FV-XINGFA 55 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38ly trắng, thanh chịu lực dày 1.4mm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ FV-XINGFA 55 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38ly trắng, thanh chịu lực dày 1.4mm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 109,61 | kg |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL 12mm, khung gia cường bằng inox 304. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,028 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng khung inox 304 đỡ mặt bàn đá chậu rửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,86 | kg |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,47 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,888 | 100m2 |
| 68 | Nẹp chống bão 30x2.5mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | kg |
| 69 | Tôn úp nóc, bo góc rộng 400mm, dày 0,45ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,1 | m |
| 70 | Thi công chống thấm sàn mái bằng dung dịch chống thấm và màng chống thấm đàn hồi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,721 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,785 | m2 |
| 72 | Lát gạch đất nung kích thước 300x300mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,785 | m2 |
| 73 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130,88 | kg |
| 74 | Lắp dựng lan can bằng inox 304 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,338 | m2 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,554 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,267 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,411 | m3 |
| 79 | Lát bậc tam cấp đá Granit tự nhiên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,941 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,737 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn Led sát trần D160, 12W, Rạng Đông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn Led sát trần D220, 14W, Rạng Đông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 90 | Điều hòa Panasonic 18000BTU 1 chiều Inverter | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTU | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 92 | Điều hòa Panasonic 9.000BTU 1 chiều Inverter | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, diện tích hộp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | hộp |
| 94 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 95 | Lắp đặt hộp hộp automat 2-4 modul | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 370 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 107 | Siphong thoát nước chậu rửa bằng nhựa ABS | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 112 | Van xả tiểu nam UF-6V hoặc tương đương | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi kích thước 400x600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm, cấp lạnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm, cấp nóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, cấp lạnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, cấp nóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 124 | Phao điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Mang sông ống D40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 138 | Mang sông ống D32 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Mang sông ống D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 140 | Mang sông ống D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 149 | Bịt xả nhựa D110 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 152 | Cầu chắc rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 156 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,301 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,232 | m3 |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 160 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 161 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan bể phốt, khối lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 163 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,996 | m2 |
| 164 | Đánh màu thành bể | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,996 | m2 |
| 165 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,522 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, ĐƯỜNG VÀO, CỔNG | |||
| 1 | Bóc lớp đất phong hóa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,313 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,69 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,07 | m3 |
| 5 | Nilon lót | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 469 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,8 | m3 |
| 7 | Xoa mặt và đánh bóng mặt sân bê tông xi măng bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 469 | m2 |
| 8 | Cắt sân bê tông bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125,78 | m |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,422 | m3 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột gạch Granit kích thước 600x600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,323 | m2 |
| 13 | Đổ đất bồn hoa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,401 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,35 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,914 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,143 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,61 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,935 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,211 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,113 | 100m |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,202 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,448 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m |
| 40 | Trát trang trí cột cổng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,448 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cổng inox 304 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 266,007 | kg |
| 43 | Bản lề cổng inox 304 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Chốt khóa inox 304, khóa cổng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Bánh xe cổng inox 304 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,97 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,503 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,81 | 1m3 |
| 50 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,575 | 100m |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,724 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,016 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,532 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | m3 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,475 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,17 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,645 | m2 |
| 75 | Gia công hàng rào sắt hộp mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,412 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,412 | m2 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,737 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ cổng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,28 | m2 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,741 | m3 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,05 | m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,132 | m3 |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,925 | 1m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, TRẠM BIẾN ÁP VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 400kVA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt thu lôi van | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt trụ thép đỡ máy biến áp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 6 | Cột điện bê tông ly tâm LT12B | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,56 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 11 | Đá 4x6 lót móng cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 17 | Thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,9 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 99,62 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,05 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,47 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,05 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,21 | kg |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Ống thép mạ kẽm F42 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mét |
| 34 | Sứ đứng 35kV - Gốm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | quả |
| 35 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 sứ |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Khóa cáp AC120 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Thép L63x63x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,6 | kg |
| 39 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,34 | kg |
| 40 | Thép dẹt 40.4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | kg |
| 41 | Bulông các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | kg |
| 42 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0534 | 100kg |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 46 | Biển cấm trèo phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 89,7 | m3 |
| 48 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,65 | m3 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,65 | m3 |
| 50 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 115 | 1m2 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m2 |
| 52 | Cáp khô lõi đồng vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/DSTA/PVC - W 3x50 - 35kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133 | mét |
| 53 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | 100m |
| 54 | Đầu cáp khô ngoài trời co ngót nguội 3x50-35kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đầu cáp |
| 56 | Biển đề tên cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | mét |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 59 | Ống thép F100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | mét |
| 60 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 61 | Dây đồng M35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mét |
| 62 | Cặp cáp nhôm 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 65 | Dây đay bịt đầu ống thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
| 66 | Bitum bịt đầu ống thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 67 | Nút cao su chống thấm 130/105 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Máng nối ống TFP 130/105 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Nút loe không nắp 130/105 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Băng cao su lưu hóa 40mmx9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 71 | Băng cao su non 50mmx2,2m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 72 | Băng kéo chịu nước PVC 80mmx10m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 73 | Viên báo cáp ngầm bằng sứ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | viên |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0472 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 79 | Bulong các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0879 | 100m2 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 83 | Thép L63x63x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,2 | kg |
| 84 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,68 | kg |
| 85 | Thép dẹt 40.4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | kg |
| 86 | Bulông các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | kg |
| 87 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0801 | 100kg |
| 88 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 91 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 92 | Đầu cáp Ebowl 3x50-35kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 93 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đầu cáp |
| 94 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | mét |
| 95 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 96 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 97 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 98 | Dây đồng M70 (Tiếp địa trung tính TBA) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mét |
| 99 | Dây đồng M50 (Tiếp địa an toàn TBA) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | mét |
| 100 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 102 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 103 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10 đầu cốt |
| 104 | Biển đề tên Trạm biến áp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Biển cấm trạm biến áp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Máy biến dòng 400/5A(n=1,ccx=0,5) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 108 | Ampe kế 0-400/5A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Vôn kế 0-450V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Chuyển mạch Von-Ampe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | |
| 113 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 114 | Đèn báo pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Aptomat 630A/400V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 119 | Aptomat 250A/400V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 121 | Aptomat 150A/400V | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 123 | Giàn thanh cái MT40x4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,296 | kg |
| 124 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | 10 m |
| 125 | Cách điện đỡ thanh cái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 126 | Cách điện bọc thanh cái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 127 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | mét |
| 128 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | mét |
| 129 | Ống nhựa xoắn F10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | mét |
| 130 | Băng dính cách điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 131 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,19 | m3 |
| 132 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,206 | m3 |
| 133 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,206 | m3 |
| 134 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 97 | 1m2 |
| 135 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | 100m2 |
| 136 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 137 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 138 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 139 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 140 | Đầu cốt đồng ép cáp 120 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Đầu cốt đồng ép cáp 95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Đầu cốt đồng ép cáp 70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 143 | Đầu cốt đồng ép cáp 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 145 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 146 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 147 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 148 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 149 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 150 | Băng dính cách điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,8096 | m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0681 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0681 | 100m3/1km |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0681 | 100m3/1km |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 157 | Lắp khung móng cột 8m M16x240x240x525 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 158 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 159 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cần đèn |
| 160 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 161 | Lắp cửa cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cửa |
| 162 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bảng |
| 163 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | đầu cáp |
| 164 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 165 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 167 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | đầu |
| 168 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 169 | Đầu cốt đồng M4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | đầu |
| 170 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 171 | Đào móng băng, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,25 | m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4725 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4725 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4725 | 100m3/1km |
| 175 | Rải cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa xoắn F32/25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 222 | m |
| 177 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,956 | m3 |
| 178 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 179 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | viên |
| 180 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | 100m |
| 181 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 182 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 184 | Đào móng băng, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0563 | m3 |
| 186 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0189 | 100m2 |
| 187 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | m3 |
| 188 | Bu lông móng M16x650 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 189 | Thép dẹt 40x4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m |
| 190 | Thép L63x63x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,4 | kg |
| 191 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,34 | kg |
| 192 | Thép dẹt 40.4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | kg |
| 193 | Bulông các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | kg |
| 194 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0534 | 100kg |
| 195 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 198 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 199 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 200 | Thí nghiệm Vonmet loại DC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 202 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 204 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 205 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 206 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 207 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 208 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 209 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 210 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 211 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 212 | Thí nghiệm tiếp đất cửa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 vị trí |
| 213 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 214 | Thí nghiệm tiếp đất cửa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| 215 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 216 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 400kA - 35(22)/0,4kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Trụ thép đỡ máy biến áp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 3 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV/100A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thu lôi van 35kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cầu dao phụ tải 35kV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.063475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.012695E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó bao gồm một số công tác thi công, lắp đặt chính: thi công nhà 1 tầng trở lên, mái lợp tôn chống nóng kết hợp thi công hệ thống điện bao gồm lắp đặt: đường dây điện, cáp điện, cột điện và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp. (Do tính đặc thù của gói thầu nên 02 hợp đồng riêng lẻ: trong đó 01 hợp đồng thi công xây mới nhà mái mái lợp tôn chống nóng (là công trình dân dụng cấp IV trở lên) có giá trị tối thiểu là: 1.287.484.300 đồng; 01 hợp đồng thi công hệ thống điện bao gồm lắp đặt đường dây điện, cột điện và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp có giá trị tối thiểu là: 1.075.470.700 đồng cũng được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự) (i) Số lượng tối thiểu hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.362.955.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.362.955.000 đồng và tổng tất cả giá trị các hợp đồng ≥ 2.362.955.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.362.955.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần nhà điều hành và các hạng mục cổng, tường dậu, sân. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần điện. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục xây lắp điện và lắp đặt trạm biến áp. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất 23 kW | 1 |
| 2 | Cần trục (cần cẩu) | Sức nâng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi