Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866827-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210866651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tạm ứng kinh phí từ nguồn 35% thực hiện cải cách tiền lương còn dư của đơn vị.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 15:04:00 đến ngày 2021-09-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,375,650,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.063475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.012695E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó bao gồm một số công tác thi công, lắp đặt chính: thi công nhà 1 tầng trở lên, mái lợp tôn chống nóng kết hợp thi công hệ thống điện bao gồm lắp đặt: đường dây điện, cáp điện, cột điện và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp. (Do tính đặc thù của gói thầu nên 02 hợp đồng riêng lẻ: trong đó 01 hợp đồng thi công xây mới nhà mái mái lợp tôn chống nóng (là công trình dân dụng cấp IV trở lên) có giá trị tối thiểu là: 1.287.484.300 đồng; 01 hợp đồng thi công hệ thống điện bao gồm lắp đặt đường dây điện, cột điện và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp có giá trị tối thiểu là: 1.075.470.700 đồng cũng được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự) (i) Số lượng tối thiểu hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.362.955.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.362.955.000 đồng và tổng tất cả giá trị các hợp đồng ≥ 2.362.955.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.362.955.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần nhà điều hành và các hạng mục cổng, tường dậu, sân.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục xây lắp điện và lắp đặt trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục (cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Nhi Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Đầu tư xây dựng các hạng mục công trình phục vụ hệ thống xử lý nước thải khu Trung tâm Y tế tỉnh Thái Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Tạm ứng kinh phí từ nguồn 35% thực hiện cải cách tiền lương còn dư của đơn vị.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Thái Bình , địa chỉ: Số 02 phố Tôn Thất Tùng, P. Trần Lãm, TP. Thái Bình, Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi Thái Bình, địa chỉ: Số 02 - Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Bệnh viện Nhi Thái Bình, địa chỉ: Số 02 - Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng STACO, địa chỉ: B10-TT12 Văn Quán Hà Đông Hà Nội, văn phòng tại 61 Doãn Khuê phường Phúc Khánh thành phố Thái Bình; Công Ty TNHH Kiến Trúc Và Xây Dựng Thái Bình, địa chỉ số nhà 18, ngõ 15, phố Đỗ Lý Khiêm, tổ 1, Phường Bồ Xuyên, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình; Công ty TNHH xây dựng và thiết bị điện Vinh Phát, địa chỉ: SN 5B, đường số 4, tổ 28 phường Trần Hưng Đạo thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Công ty cổ phần Sông Hàn, địa chỉ Số nhà 100, đường Bồ Xuyên, tổ 21, Phường Bồ Xuyên, Thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng thương mại Đông Phong Địa chỉ: Số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Nhân Chính, Thanh Xuân thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng thương mại Đông Phong Địa chỉ: Số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Nhân Chính, Thanh Xuân thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi Thái Bình , địa chỉ: Số 02 phố Tôn Thất Tùng, P. Trần Lãm, TP. Thái Bình, Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi Thái Bình, địa chỉ: Số 02 - Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Bệnh viện Nhi Thái Bình, địa chỉ: Số 02 - Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi Thái Bình, địa chỉ: Số 02 - Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Bệnh viện Nhi Thái Bình, địa chỉ: Số 02 - Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Nhi Thái Bình, địa chỉ: Số 02 - Tôn Thất Tùng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Dọn dẹp, chuẩn bị mặt bằngChương V Yêu cầu kỹ thuật14công
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,932100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật82,456100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật13,193m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,168100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,47m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,806100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,101tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,131tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,274tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,302m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,654m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,186100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,147tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,045m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,038100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,932100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,932100m3/1km
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,442100m3
20Nilon lót nềnChương V Yêu cầu kỹ thuật126,16m2
21Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, mác 200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,616m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,54100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,141tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,901tấn
25Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,309m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,653100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,405tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,586tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,539m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,467100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu kỹ thuật2,361tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,54m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,166100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,105m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,158100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,555m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,539m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,838m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,423m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật282,701m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật204,691m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,551m2
46Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật136,156m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,687m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật113,69m
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật420,289m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật265,082m2
51Lát nền, sàn gạch Granit kích thước 600x600mmChương V Yêu cầu kỹ thuật111,265m2
52Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300mmChương V Yêu cầu kỹ thuật19,032m2
53Ốp chân tường gạch Granit kích thước 600x600mmChương V Yêu cầu kỹ thuật9,797m2
54Ốp tường trụ, cột gạch Granit kích thước 600x600mmChương V Yêu cầu kỹ thuật23,238m2
55Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic kích thước 300x600mmChương V Yêu cầu kỹ thuật68,502m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V Yêu cầu kỹ thuật31,68m2
57Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, hệ FV-XINGFA 55 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38ly trắng, thanh chịu lực dày 2mm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,52m2
58Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, hệ FV-XINGFA 55 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38ly trắng, thanh chịu lực dày 2mm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,84m2
59Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ FV-XINGFA 55 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38ly trắng, thanh chịu lực dày 1.4mm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,6m2
60Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ FV-XINGFA 55 (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38ly trắng, thanh chịu lực dày 1.4mm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
61Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Chương V Yêu cầu kỹ thuật109,61kg
62Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL 12mm, khung gia cường bằng inox 304.Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,028m2
63Sản xuất, lắp dựng khung inox 304 đỡ mặt bàn đá chậu rửaChương V Yêu cầu kỹ thuật40,86kg
64Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V Yêu cầu kỹ thuật2,47m2
65Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,385tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,385tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,888100m2
68Nẹp chống bão 30x2.5mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,067kg
69Tôn úp nóc, bo góc rộng 400mm, dày 0,45lyChương V Yêu cầu kỹ thuật27,1m
70Thi công chống thấm sàn mái bằng dung dịch chống thấm và màng chống thấm đàn hồiChương V Yêu cầu kỹ thuật65,721m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,785m2
72Lát gạch đất nung kích thước 300x300mmChương V Yêu cầu kỹ thuật54,785m2
73Sản xuất lan can bằng inox 304Chương V Yêu cầu kỹ thuật130,88kg
74Lắp dựng lan can bằng inox 304Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,338m2
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,554m3
77Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,267m3
78Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,411m3
79Lát bậc tam cấp đá Granit tự nhiênChương V Yêu cầu kỹ thuật8,941m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,737100m2
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
82Lắp đặt đèn Led sát trần D160, 12W, Rạng ĐôngChương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
83Lắp đặt đèn Led sát trần D220, 14W, Rạng ĐôngChương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
84Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
88Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
89Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTUChương V Yêu cầu kỹ thuật1máy
90Điều hòa Panasonic 18000BTU 1 chiều InverterChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
91Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTUChương V Yêu cầu kỹ thuật1máy
92Điều hòa Panasonic 9.000BTU 1 chiều InverterChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, diện tích hộp Chương V Yêu cầu kỹ thuật24hộp
94Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
95Lắp đặt hộp hộp automat 2-4 modulChương V Yêu cầu kỹ thuật3hộp
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
100Lắp đặt dây đơn Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
101Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật56m
102Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật370m
103Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật330m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật200m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật190m
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
107Siphong thoát nước chậu rửa bằng nhựa ABSChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
109Lắp đặt chậu xí bệtChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
110Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
111Lắp đặt chậu tiểu namChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
112Van xả tiểu nam UF-6V hoặc tương đươngChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
113Lắp đặt gương soi kích thước 400x600mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
114Lắp đặt gương soi kích thước 800x600mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
115Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
117Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
118Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
119Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
120Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm, cấp lạnhChương V Yêu cầu kỹ thuật1100m
121Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm, cấp nóngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
122Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, cấp lạnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
123Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, cấp nóngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
124Phao điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
125Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
126Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
127Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
128Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
129Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
130Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
131Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
132Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
133Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
134Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
135Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
136Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
137Mang sông ống D40Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
138Mang sông ống D32Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
139Mang sông ống D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
140Mang sông ống D20Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
145Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật17cái
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmChương V Yêu cầu kỹ thuật41cái
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmChương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
149Bịt xả nhựa D110Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
152Cầu chắc rácChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
153Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,052100m2
154Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,144tấn
155Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,083tấn
156Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,301m3
157Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,232m3
158Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,148m3
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,031100m2
160Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
162Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan bể phốt, khối lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
163Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,996m2
164Đánh màu thành bểChương V Yêu cầu kỹ thuật14,996m2
165Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,522m2
B HẠNG MỤC: SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, ĐƯỜNG VÀO, CỔNG
1Bóc lớp đất phong hóaChương V Yêu cầu kỹ thuật1,313100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,704100m3
3Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,69100m2
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật14,07m3
5Nilon lótChương V Yêu cầu kỹ thuật469m2
6Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật93,8m3
7Xoa mặt và đánh bóng mặt sân bê tông xi măng bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật469m2
8Cắt sân bê tông bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật125,78m
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,268m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,422m3
12Ốp tường trụ, cột gạch Granit kích thước 600x600mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3,323m2
13Đổ đất bồn hoaChương V Yêu cầu kỹ thuật1,401m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật11,351m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,141100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,914m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,143m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật54,61m2
19Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,935m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,162100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,219tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,211m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật691cấu kiện
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
25Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,113100m
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,338m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,338m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,078100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,202m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,039100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,213m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,697m3
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,448m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,56m
40Trát trang trí cột cổngChương V Yêu cầu kỹ thuật4công
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật8,448m2
42Gia công, lắp dựng cổng inox 304Chương V Yêu cầu kỹ thuật266,007kg
43Bản lề cổng inox 304Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
44Chốt khóa inox 304, khóa cổngChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
45Bánh xe cổng inox 304Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,97m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,503m3
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V Yêu cầu kỹ thuật0,495m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,811m3
50Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,575100m
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,252m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,428m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,228tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,724m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,016m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,43m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,735m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,033100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,009tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,363m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,532m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,015100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,169m3
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,475m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,17m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật15,645m2
75Gia công hàng rào sắt hộp mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,095tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật5,4121m2
77Lắp dựng hàng rào sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật5,412m2
78Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật1,737m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,374m3
80Tháo dỡ hàng rào sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật5,52m2
81Tháo dỡ cổngChương V Yêu cầu kỹ thuật11,28m2
82Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V Yêu cầu kỹ thuật1,741m3
83Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V Yêu cầu kỹ thuật3,05m3
84Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V Yêu cầu kỹ thuật1,132m3
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9251m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,019100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,019100m3/1km
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, TRẠM BIẾN ÁP VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 400kVAChương V Yêu cầu kỹ thuật11 máy
2Lắp đặt thu lôi vanChương V Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
3Lắp đặt cầu chì 35kVChương V Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
4Lắp đặt cầu dao cách ly 35kVChương V Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
5Lắp đặt trụ thép đỡ máy biến ápChương V Yêu cầu kỹ thuật1tấn
6Cột điện bê tông ly tâm LT12BChương V Yêu cầu kỹ thuật1cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật1cột
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,56m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,85m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15m3
11Đá 4x6 lót móng cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,086100m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,56m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
17Thép mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật43,2kg
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Thép mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật33,9kg
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Trọng lượng xà theo bản vẽChương V Yêu cầu kỹ thuật99,62kg
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Thép mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật51,05kg
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
25Thép mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật49,47kg
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
27Trọng lượng xà theo bản vẽChương V Yêu cầu kỹ thuật55kg
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
29Trọng lượng xà theo bản vẽChương V Yêu cầu kỹ thuật31,05kg
30Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Trọng lượng xà theo bản vẽChương V Yêu cầu kỹ thuật24,21kg
32Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
33Ống thép mạ kẽm F42Chương V Yêu cầu kỹ thuật6mét
34Sứ đứng 35kV - GốmChương V Yêu cầu kỹ thuật10quả
35Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V Yêu cầu kỹ thuật110 sứ
36Đầu cốt đồng nhôm AM 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
37Khóa cáp AC120Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
38Thép L63x63x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,6kg
39Thép tròn D12 dây nối tiếp địaChương V Yêu cầu kỹ thuật5,34kg
40Thép dẹt 40.4Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2kg
41Bulông các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,32kg
42Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0534100kg
43Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật1m3
46Biển cấm trèo phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật89,7m3
48Cát đen bảo vệ cáp ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật58,65m3
49Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmChương V Yêu cầu kỹ thuật58,65m3
50Nilong báo hiệu cáp ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật1151m2
51Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongChương V Yêu cầu kỹ thuật1,15100m2
52Cáp khô lõi đồng vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/DSTA/PVC - W 3x50 - 35kVChương V Yêu cầu kỹ thuật133mét
53Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,33100m
54Đầu cáp khô ngoài trời co ngót nguội 3x50-35kVChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
55Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật3đầu cáp
56Biển đề tên cápChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100Chương V Yêu cầu kỹ thuật130mét
58Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
59Ống thép F100Chương V Yêu cầu kỹ thuật3mét
60Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
61Dây đồng M35Chương V Yêu cầu kỹ thuật6mét
62Cặp cáp nhôm 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
63Đầu cốt đồng M35Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
65Dây đay bịt đầu ống thépChương V Yêu cầu kỹ thuật5kg
66Bitum bịt đầu ống thépChương V Yêu cầu kỹ thuật3kg
67Nút cao su chống thấm 130/105Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Máng nối ống TFP 130/105Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
69Nút loe không nắp 130/105Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
70Băng cao su lưu hóa 40mmx9mChương V Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
71Băng cao su non 50mmx2,2mChương V Yêu cầu kỹ thuật1cuộn
72Băng kéo chịu nước PVC 80mmx10mChương V Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
73Viên báo cáp ngầm bằng sứChương V Yêu cầu kỹ thuật3viên
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,17m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0095tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0472tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0275tấn
79Bulong các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0879100m2
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,17m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,39m3
83Thép L63x63x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật57,2kg
84Thép tròn D12 dây nối tiếp địaChương V Yêu cầu kỹ thuật10,68kg
85Thép dẹt 40.4Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4kg
86Bulông các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,64kg
87Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0801100kg
88Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,410 cọc
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật1m3
91Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật1tấn
92Đầu cáp Ebowl 3x50-35kVChương V Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
93Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật3đầu cáp
94Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150Chương V Yêu cầu kỹ thuật21mét
95Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
96Đầu cốt đồng M150Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
97Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,410 đầu cốt
98Dây đồng M70 (Tiếp địa trung tính TBA)Chương V Yêu cầu kỹ thuật6mét
99Dây đồng M50 (Tiếp địa an toàn TBA)Chương V Yêu cầu kỹ thuật8mét
100Đầu cốt đồng M70Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
101Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
102Đầu cốt đồng M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật30cái
103Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật310 đầu cốt
104Biển đề tên Trạm biến ápChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Biển cấm trạm biến ápChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
106Máy biến dòng 400/5A(n=1,ccx=0,5)Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
107Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Chương V Yêu cầu kỹ thuật61 bộ
108Ampe kế 0-400/5AChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
109Lắp đặt điện kế 3 phaChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
110Vôn kế 0-450VChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
111Lắp đặt điện kế 3 phaChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
112Chuyển mạch Von-AmpeChương V Yêu cầu kỹ thuật1
113Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạchChương V Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
114Đèn báo phaChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
115Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220VChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
116Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
117Aptomat 630A/400VChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
118Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 cái
119Aptomat 250A/400VChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
120Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 cái
121Aptomat 150A/400VChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
122Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 cái
123Giàn thanh cái MT40x4Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,296kg
124Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,61210 m
125Cách điện đỡ thanh cáiChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
126Cách điện bọc thanh cáiChương V Yêu cầu kỹ thuật2m2
127Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5Chương V Yêu cầu kỹ thuật30mét
128Dây PVC ruột đồng mềm M10Chương V Yêu cầu kỹ thuật3mét
129Ống nhựa xoắn F10Chương V Yêu cầu kỹ thuật30mét
130Băng dính cách điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật5cuộn
131Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật26,19m3
132Cát đen bảo vệ cáp ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật19,206m3
133Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmChương V Yêu cầu kỹ thuật19,206m3
134Nilong báo hiệu cáp ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật971m2
135Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V Yêu cầu kỹ thuật0,97100m2
136Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95Chương V Yêu cầu kỹ thuật51m
137Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,51100m
138Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50Chương V Yêu cầu kỹ thuật56m
139Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,56100m
140Đầu cốt đồng ép cáp 120Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
141Đầu cốt đồng ép cáp 95Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
142Đầu cốt đồng ép cáp 70Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
143Đầu cốt đồng ép cáp 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
144Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
145Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
146Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
147Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
148Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
149Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
150Băng dính cách điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,8096m3
152Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0681100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0681100m3/1km
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0681100m3/1km
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,256100m2
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,12m3
157Lắp khung móng cột 8m M16x240x240x525Chương V Yêu cầu kỹ thuật81 bộ
158Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cột
159Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cần đèn
160Lắp choá đèn ở độ cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
161Lắp cửa cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật8cửa
162Lắp bảng điện cửa cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật8bảng
163Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật16đầu cáp
164Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V Yêu cầu kỹ thuật0,76100m
165Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơnChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
166Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
167Đầu cốt đồng M6Chương V Yêu cầu kỹ thuật48đầu
168Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,810 đầu cốt
169Đầu cốt đồng M4Chương V Yêu cầu kỹ thuật16đầu
170Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,410 đầu cốt
171Đào móng băng, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật47,25m3
172Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4725100m3
173Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4725100m3
174Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4725100m3/1km
175Rải cáp ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,22100m
176Lắp đặt ống nhựa xoắn F32/25Chương V Yêu cầu kỹ thuật222m
177Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật43,956m3
178Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,666100m2
179Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmChương V Yêu cầu kỹ thuật35viên
180Rải dây đồng trần M10Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,22100m
181Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
182Đầu cốt đồng M50Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
183Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V Yêu cầu kỹ thuật1tủ
184Đào móng băng, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,169m3
185Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0563m3
186Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0189100m2
187Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,234m3
188Bu lông móng M16x650Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
189Thép dẹt 40x4Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5m
190Thép L63x63x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,4kg
191Thép tròn D12 dây nối tiếp địaChương V Yêu cầu kỹ thuật5,34kg
192Thép dẹt 40.4Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2kg
193Bulông các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,32kg
194Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0534100kg
195Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
196Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1m3
197Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật1m3
198Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
199Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
200Thí nghiệm Vonmet loại DCChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
201Thí nghiệm biến dòng điện Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
202Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
203Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
204Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
205Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
206Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Chương V Yêu cầu kỹ thuật1máy
207Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật1mẫu
208Thí nghiệm điện áp xuyên thủngChương V Yêu cầu kỹ thuật1mẫu
209Chi phí ca xe thí nghiệmChương V Yêu cầu kỹ thuật1ca
210Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10AChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
211Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V Yêu cầu kỹ thuật1sợi
212Thí nghiệm tiếp đất cửa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật91 vị trí
213Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
214Thí nghiệm tiếp đất cửa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật11 vị trí
215Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
216Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
D CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 400kA - 35(22)/0,4kVChương V Yêu cầu kỹ thuật1máy
2Trụ thép đỡ máy biến ápChương V Yêu cầu kỹ thuật1Trụ
3Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV/100AChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Thu lôi van 35kVChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Cầu dao phụ tải 35kVChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.063475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.012695E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Trong đó bao gồm một số công tác thi công, lắp đặt chính: thi công nhà 1 tầng trở lên, mái lợp tôn chống nóng kết hợp thi công hệ thống điện bao gồm lắp đặt: đường dây điện, cáp điện, cột điện và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp. (Do tính đặc thù của gói thầu nên 02 hợp đồng riêng lẻ: trong đó 01 hợp đồng thi công xây mới nhà mái mái lợp tôn chống nóng (là công trình dân dụng cấp IV trở lên) có giá trị tối thiểu là: 1.287.484.300 đồng; 01 hợp đồng thi công hệ thống điện bao gồm lắp đặt đường dây điện, cột điện và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp có giá trị tối thiểu là: 1.075.470.700 đồng cũng được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự) (i) Số lượng tối thiểu hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.362.955.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.362.955.000 đồng và tổng tất cả giá trị các hợp đồng ≥ 2.362.955.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.362.955.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần nhà điều hành và các hạng mục cổng, tường dậu, sân. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công phần điện. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục xây lắp điện và lắp đặt trạm biến áp.31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường hoặc cán bộ kỹ thuật kiêm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường. 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất 23 kW1
2 Cần trục (cần cẩu) Sức nâng ≥ 5 tấn1
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw1
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 Kw1
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw1
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->