Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210865005-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210861869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 14:52:00 đến ngày 2021-09-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,634,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.90408E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.144.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.288.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài ≥ 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 2 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp sân, cổng, tường rào, công trình phụ trợ thuộc Trụ sở làm việc Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam và một số cơ quan đơn vị huyện Vĩnh Bảo
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Đường 20/8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng An Tường. Địa chỉ: Số 444 khu tái định cư Đằng Lâm 1, phường Thành Tô, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm định E- HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam. Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Đường 20/8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất 2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Đường 20/8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - TRỤ SỞ MTTQ
1Đào móng ga, rãnh thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,0496m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7104m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,685m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8975m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,8336m2
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5901m3
7Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2405tấn
8Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2211100m2
9Lắp đặt tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật163cái
10Lắp đặt tấm đan gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0719100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1286100m3
B NỀN SÂN CẢI TẠO - TRỤ SỞ MTTQ
1Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,1m3
2Lát gạch terrazzo, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật701m2
C NHÀ ĐỂ XE - TRỤ SỞ MTTQ
1Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,358m2
2Tháo dỡ máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,6647m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6772tấn
4Đào móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,687m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
7Sản suất Bulong móng M14, L=500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,328kg
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,201tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2203tấn
10Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0832100m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0094100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0074100m3
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3647tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3647tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1614tấn
16Lắp dựng vì kèo thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1614tấn
17Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2687tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2687tấn
19Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4466100m2
20Máng tôn mạ màu dày 0,45 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,007m
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,4473m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,4473m2
23Sản xuất cửa thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,358m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,716m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,358m2
26Khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D MÁI CHE SÂN TRONG - TRỤ SỞ MTTQ
1Đào móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1012100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
4Sản suất Bulong móng M14, L=500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,16kg
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2512tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2754tấn
7Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m2
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0118100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0092100m3
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4559tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4559tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2683tấn
13Lắp dựng vì kèo thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2683tấn
14Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3798tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3798tấn
16Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7056100m2
17Máng tôn mạ màu dày 0,45 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,2m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
E NHÀ VỆ SINH CHUNG - TRỤ SỞ MTTQ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
6Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Van xả tiểu nam loại nhấnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Si phông chậu rửa + tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Dây cấp nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
F TAM CẤP SẢNH - TRỤ SỞ MTTQ
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,0245m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,0245m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8108m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,5742m2
5Chỉ đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
G SƠN, SỬA CHỮA CỬA PHÒNG LÀM VIỆC, NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - TRỤ SỞ MTTQ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,3786m2
2Sửa chữa dạo lại cánh cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật178,4484m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật570,6977m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật570,6977m2
5Lắp khóa nắm đấm then càiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
6Lắp dựng Kemon cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106bộ
7Lắp bản lề cối Inox cho cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147bộ
8Lắp bản lề cối Inox cho cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật318bộ
9Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,7378m2 cấu kiện
H HỘI TRƯỜNG - PHÒNG TÀI CHÍNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,218m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,08m
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,17m2
4Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8242100m2
5Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,0244m2
6Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,1164m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,17m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,768m2
9Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5768m3
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,17m2
11Bốc xếp phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,4346m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,4346m3
13Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0446100m2
14Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,1164m2
15Thi công trần phẳng bằng thạch cao tấm thảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,1884m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,836m2
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1515100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0758100m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5768m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,768m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,17m2
22Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,2864m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,836m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,1224m2
25Gia công khuôn cửa kép tiết diện 60x250, gỗ N3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,78m
26Lắp dựng khuôn cửa képChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,78m cấu kiện
27GCLD nẹp khuôn cửa, tiết diện 70x15 gỗ nhóm 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,76m
28Gia công cánh cửa đi pano gỗ kính, dưới pano gỗ, trên kính phản quang 2 lớp 6.38 mm, gỗ N3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,626m2
29Gia công cánh cửa sổ chớp gỗ, gỗ N3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,296m2
30Gia công cánh cửa sổ gỗ kính, kính phản quang 2 lớp 6.38 mm, gỗ N3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,296m2
31Vật liệu kính dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,922m2
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,1172m2
33Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,218m2 cấu kiện
34Khóa cửa đi gỗ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Lắp dựng Kemon cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Lắp dựng Kemon cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
37Sản xuất cửa đi nhôm kính, kính phản quang an toàn dày 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,17m2
38Vật liệu dán phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,17m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,17m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,34m2
41Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7603100m2
42Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - PHÒNG TÀI CHÍNH
1Đào móng ga, rãnh, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2881m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7287m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4566m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2383m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4424m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8022m2
7Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,478m3
8Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0428tấn
9Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0386100m2
10Lắp đặt tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
11Lắp đặt tấm đan gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0543100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0286100m3
15Xây móng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4719m3
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,17m2
17Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,481m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,81m2
J NỀN SÂN CẢI TẠO - PHÒNG TÀI CHÍNH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0045m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0045m3
3Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2103m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8316m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,214m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,9m3
7Lát gạch terrazzo, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật269m2
K NỀN SÂN CẢI TẠO - PHÒNG GIÁO DỤC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
2Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9218m3
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,6216m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,88m2
5Lắp đặt tấm đan gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57m3
7Lát gạch terrazzo, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật570m2
L NHÀ ĐỂ XE - PHÒNG GIÁO DỤC
1Tháo dỡ máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,762m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5118tấn
3Đào móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8744m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
6Sản suất Bulong móng M14, L=500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,16kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2512tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2754tấn
9Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m2
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0087100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5009tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5009tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3247tấn
15Lắp dựng vì kèo thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3247tấn
16Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4212tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4212tấn
18Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,829100m2
19Máng tôn mạ màu dày 0,45 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,84m
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,407m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,407m2
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - PHÒNG TƯ PHÁP
1Đào móng ga, rãnh thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,3856m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1165m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9133m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9975m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,2448m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5044m2
7Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4242m3
8Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1295tấn
9Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1179100m2
10Lắp đặt tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83cái
11Lắp đặt tấm đan gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0769100m3
N NỀN SÂN CẢI TẠO - PHÒNG TƯ PHÁP
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,4m3
2Lát gạch terrazzo, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật394m2
O CẢI TẠO BAN CÔNG TẦNG 2 - PHÒNG TƯ PHÁP
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,837m2
2Bốc xếp phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0751m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0751m3
4Chống thấm ban công bằng giấy dầu khò dán nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,837m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,063m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3045m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.90408E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.144.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.288.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn ≥ 23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy mài ≥ 2,7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ 2 - 10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->