Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 14:52:00 đến ngày 2021-09-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,634,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.90408E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.144.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.288.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài ≥ 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 2 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp sân, cổng, tường rào, công trình phụ trợ thuộc Trụ sở làm việc Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam và một số cơ quan đơn vị huyện Vĩnh Bảo 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất 2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Bảo.
Địa chỉ: Đường 20/8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - TRỤ SỞ MTTQ | |||
| 1 | Đào móng ga, rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0496 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7104 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,685 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8975 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8336 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5901 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2405 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2211 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | cái |
| 10 | Lắp đặt tấm đan ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0719 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1286 | 100m3 |
| B | NỀN SÂN CẢI TẠO - TRỤ SỞ MTTQ | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1 | m3 |
| 2 | Lát gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 701 | m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE - TRỤ SỞ MTTQ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,358 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,6647 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6772 | tấn |
| 4 | Đào móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,687 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 7 | Sản suất Bulong móng M14, L=500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,328 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2203 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | 100m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3647 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3647 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1614 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1614 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2687 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2687 | tấn |
| 19 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4466 | 100m2 |
| 20 | Máng tôn mạ màu dày 0,45 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,007 | m |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4473 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4473 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,358 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,716 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,358 | m2 |
| 26 | Khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | MÁI CHE SÂN TRONG - TRỤ SỞ MTTQ | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1012 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 4 | Sản suất Bulong móng M14, L=500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,16 | kg |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2512 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2754 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4559 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4559 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2683 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2683 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3798 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3798 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7056 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn mạ màu dày 0,45 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH CHUNG - TRỤ SỞ MTTQ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Si phông chậu rửa + tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Dây cấp nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| F | TAM CẤP SẢNH - TRỤ SỞ MTTQ | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0245 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0245 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8108 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5742 | m2 |
| 5 | Chỉ đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| G | SƠN, SỬA CHỮA CỬA PHÒNG LÀM VIỆC, NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG - TRỤ SỞ MTTQ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,3786 | m2 |
| 2 | Sửa chữa dạo lại cánh cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,4484 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 570,6977 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 570,6977 | m2 |
| 5 | Lắp khóa nắm đấm then cài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 6 | Lắp dựng Kemon cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | bộ |
| 7 | Lắp bản lề cối Inox cho cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | bộ |
| 8 | Lắp bản lề cối Inox cho cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 318 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,7378 | m2 cấu kiện |
| H | HỘI TRƯỜNG - PHÒNG TÀI CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,218 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,17 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8242 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,0244 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,1164 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,17 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,768 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5768 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,17 | m2 |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4346 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4346 | m3 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0446 | 100m2 |
| 14 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,1164 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng thạch cao tấm thả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,1884 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,836 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1515 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5768 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,768 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,17 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,2864 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,836 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,1224 | m2 |
| 25 | Gia công khuôn cửa kép tiết diện 60x250, gỗ N3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,78 | m |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,78 | m cấu kiện |
| 27 | GCLD nẹp khuôn cửa, tiết diện 70x15 gỗ nhóm 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,76 | m |
| 28 | Gia công cánh cửa đi pano gỗ kính, dưới pano gỗ, trên kính phản quang 2 lớp 6.38 mm, gỗ N3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,626 | m2 |
| 29 | Gia công cánh cửa sổ chớp gỗ, gỗ N3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,296 | m2 |
| 30 | Gia công cánh cửa sổ gỗ kính, kính phản quang 2 lớp 6.38 mm, gỗ N3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,296 | m2 |
| 31 | Vật liệu kính dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,922 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1172 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,218 | m2 cấu kiện |
| 34 | Khóa cửa đi gỗ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp dựng Kemon cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp dựng Kemon cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Sản xuất cửa đi nhôm kính, kính phản quang an toàn dày 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,17 | m2 |
| 38 | Vật liệu dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,17 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,17 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,34 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7603 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - PHÒNG TÀI CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng ga, rãnh, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2881 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7287 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4566 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2383 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4424 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8022 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0428 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0386 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt tấm đan ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0543 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | 100m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4719 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,81 | m2 |
| J | NỀN SÂN CẢI TẠO - PHÒNG TÀI CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0045 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0045 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2103 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8316 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,214 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9 | m3 |
| 7 | Lát gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 269 | m2 |
| K | NỀN SÂN CẢI TẠO - PHÒNG GIÁO DỤC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9218 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,6216 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,88 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m3 |
| 7 | Lát gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 570 | m2 |
| L | NHÀ ĐỂ XE - PHÒNG GIÁO DỤC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,762 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5118 | tấn |
| 3 | Đào móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8744 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 6 | Sản suất Bulong móng M14, L=500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,16 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2512 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2754 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5009 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5009 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3247 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3247 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4212 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4212 | tấn |
| 18 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,829 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn mạ màu dày 0,45 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | m |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,407 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,407 | m2 |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - PHÒNG TƯ PHÁP | |||
| 1 | Đào móng ga, rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3856 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1165 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9133 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9975 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2448 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5044 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4242 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1295 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1179 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | cái |
| 11 | Lắp đặt tấm đan ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0769 | 100m3 |
| N | NỀN SÂN CẢI TẠO - PHÒNG TƯ PHÁP | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4 | m3 |
| 2 | Lát gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 394 | m2 |
| O | CẢI TẠO BAN CÔNG TẦNG 2 - PHÒNG TƯ PHÁP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,837 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0751 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0751 | m3 |
| 4 | Chống thấm ban công bằng giấy dầu khò dán nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,837 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,063 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3045 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.90408E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.144.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.288.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy mài ≥ 2,7kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 2 - 10 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi