Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210869414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 15:19:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,310,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.010.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 3-- Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-- Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Ô tô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và lắp đặt thiết bị Sửa chữa cơ sở nhà đất số 10 đường Nguyễn Du thành phố Vũng Tàu thành trụ sở Công an phường 1, thành phố Vũng Tàu 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3852401 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 2,7438 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 2,69 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 122,571 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cầu chắn rác | 8 | bộ | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,6736 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,124 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ ô văng bê tông cốt thép | 2,5296 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 220,904 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ lan can | 14,2 | m | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 160,15 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 749,7 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 749,7 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 12 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 628,9655 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà | 101,9898 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | 1.172,2144 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 69,8851 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | 11,3322 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 130,246 | m2 | |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 59,1751 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 59,1751 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 59,1751 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 59,1751 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | 7,6187 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | 22,5074 | m3 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | 5,5315 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,076 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2188 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0446 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2351 | tấn | |
| 31 | Khoan cấy thép vào kết cấu bê tông (bao gồm keo kết dính Sikadur) | 28 | lỗ | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,498 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5361 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1858 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8587 | tấn | |
| 36 | Khoan cấy thép vào kết cấu bê tông (bao gồm keo kết dính Sikadur) | 24 | lỗ | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,5994 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,6599 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,886 | tấn | |
| 40 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,2925 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,2925 | tấn | |
| 42 | Gia công xà gồ thép (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | 0,6523 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6523 | tấn | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,1111 | 100m2 | |
| 45 | Tôn úp nóc, khổ rộng 400mm | 35,81 | m | |
| 46 | Ke nhựa chống bão | 277 | cái | |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 186,0802 | m2 | |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | 186,0802 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác | 13 | cái | |
| 50 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 294,9591 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 53,61 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | 77,3222 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 282,62 | m2 | |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | 9,42 | m2 | |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | 146,4 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | 27,05 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT600x600mm, vữa XM M75 | 761,388 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 27,27 | m2 | |
| 59 | Vệ sinh nền đá tam cấp, cầu thang | 66,785 | m2 | |
| 60 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương chìm | 562,25 | m2 | |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 85,3 | m2 | |
| 62 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 12 | m2 | |
| 63 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | 923,9246 | m2 | |
| 64 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 232,922 | m2 | |
| 65 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | 1.454,8344 | m2 | |
| 66 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 562,25 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.156,8466 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.017,0844 | m2 | |
| 69 | Làm vách khánh tiết hội trường | 39,9 | m2 | |
| 70 | Gia công, lắp dựng sân khấu hội trường (bao gồm: khung thép, sàn gỗ, lót thảm) | 24,9 | m2 | |
| 71 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm | 7 | m2 | |
| 72 | Phụ kiện bản lề thủy lực và tay nắm cửa đi kính cường lực | 1 | bộ | |
| 73 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | 46,3 | m2 | |
| 74 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | 8 | m2 | |
| 75 | Cửa đi mở quay 4 cánh, khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | 13,75 | m2 | |
| 76 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh, khung nhôm Xingfa, kính cường lực 5mm | 61,41 | m2 | |
| 77 | Cửa sổ mở lùa 4 cánh, khung nhôm Xingfa, kính cường lực 5mm | 13,05 | m2 | |
| 78 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 5mm | 0,9 | m2 | |
| 79 | Vách kính cố định, khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | 27,648 | m2 | |
| 80 | Cửa cuốn nhôm hợp kim | 15,636 | 0.0 | |
| 81 | Bộ tời cửa cuốn | 2 | bộ | |
| 82 | Bình lưu điện cửa cuốn | 2 | bộ | |
| 83 | Lắp dựng cửa | 152,296 | m2 | |
| 84 | Gia công hoa sắt cửa sổ | 74,46 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 74,46 | m2 | |
| 86 | Gia công cửa đi bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | 3,6 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 78,06 | m2 | |
| 88 | Gia công lan can hành lang | 15,62 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng lan can | 15,62 | m2 | |
| 90 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mm | 1 | hộp | |
| 91 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x200x150mm | 1 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt hộp điện phòng | 16 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 6 | cái | |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 10 | cái | |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 9 | cái | |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 24 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 22 | cái | |
| 99 | Lắp đặt đèn LED downlight âm trần D110/12W | 14 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 300/24W | 22 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600x600mm 40W | 4 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 29 | cái | |
| 103 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần nối ống 1080M3/H | 9 | cái | |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 65 | cái | |
| 105 | Lắp đặt hộp nối | 14 | hộp | |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 23 | cái | |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 6 | cái | |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | 40 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 15 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 100 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 5 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 140 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 485 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 445 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 1.075 | m | |
| 118 | Lắp đặt ống gen xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D60mm | 40 | m | |
| 119 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | 6 | đầu cáp | |
| 120 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | 1 | cọc | |
| 121 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,0622 | m3 | |
| 122 | Đắp cát đường cáp | 3 | m3 | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,67 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | 97 | cái | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,077 | 100m | |
| 126 | Đai giữ ống | 65 | cái | |
| 127 | Lắp đặt cầu chắn rác | 13 | cái | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,5 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 0,7 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 4 | cái | |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 4 | cái | |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 12 | cái | |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 6 | cái | |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 20 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê inox đường kính D25mm | 8 | cái | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,3 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | 8 | cái | |
| 139 | Lắp đặt khóa D32mm | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt khóa D25mm | 8 | cái | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | 0,28 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,5 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,67 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,13 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,08 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | 6 | cái | |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D140mm | 3 | cái | |
| 148 | Lắp đặt Y miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm | 6 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 5 | cái | |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 8 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 9 | cái | |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 11 | cái | |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | 11 | cái | |
| 155 | Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | 11 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | 2 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt Lavabo + chân chậu | 8 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 10 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt bàn đá | 2 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 8 | cái | |
| 163 | Lắp đặt gương soi+kệ gương | 8 | cái | |
| 164 | Lắp đặt lọc rác ngăn mùi D90mm | 10 | cái | |
| 165 | Lắp đặt máy bơm nước | 1 | 1 máy | |
| 166 | Lắp đặt van phao bơm tự động | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 169 | Lắp đặt ruminê | 2 | bộ | |
| 170 | Chống thấm cổ ống | 35 | cái | |
| 171 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5 | m3 | |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 3 | cái | |
| 174 | Hồ lô kim thu sét | 3 | cái | |
| 175 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 176 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 72 | m | |
| 177 | Thép bản mạ kẽm 40x4 | 10 | m | |
| 178 | Chân bật gắn tường | 20 | cái | |
| 179 | Kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 180 | Bu lông đai ốc | 4 | bộ | |
| 181 | Đệm chỉ lá 40x400 | 4 | cái | |
| 182 | Bình chữa cháy bằng bột 4kg | 14 | bình | |
| 183 | Bình chữa cháy CO2 3kg | 7 | bình | |
| 184 | Lắp bảng hướng dẫn sử dụng | 7 | cái | |
| 185 | Lắp biển tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | 7 | cái | |
| 186 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 7 | hộp | |
| 187 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,8977 | 100m2 | |
| 188 | Lưới chống bụi | 8,8977 | 100m2 | |
| 189 | Vận chuyển các loại vật liệu lên cao | 30 | ca | |
| 190 | Vệ sinh toàn bộ công trình | 10 | công | |
| 191 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 2,8884 | m3 | |
| 192 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trụ cột, tường rào | 98,1336 | m2 | |
| 193 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 9,8134 | m2 | |
| 194 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 98,1336 | m2 | |
| 195 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | 8 | công | |
| 196 | Gia công hàng rào thép hộp | 55,4688 | m2 | |
| 197 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 55,4688 | m2 | |
| 198 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0242 | 100m3 | |
| 199 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,2689 | m3 | |
| 200 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0217 | 100m3 | |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0128 | 100m2 | |
| 203 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0581 | 100m2 | |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0359 | tấn | |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,256 | m3 | |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,2904 | m3 | |
| 208 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | 1,8112 | m3 | |
| 209 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 27,168 | m2 | |
| 210 | Gia công cổng lùa bằng thép hộp | 9,36 | m2 | |
| 211 | Gia công cổng mở bằng thép hộp | 8,46 | m2 | |
| 212 | Lắp dựng cổng thép hộp | 17,82 | m2 cấu kiện | |
| 213 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 130,73 | m2 | |
| 214 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 130,73 | m2 | |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 13,073 | m3 | |
| 216 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZO 40x40cm, vữa XM mác 75 | 130,73 | m2 | |
| 217 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 7,0272 | m3 | |
| 218 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0354 | 100m3 | |
| 219 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0504 | 100m2 | |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,576 | m3 | |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,916 | m3 | |
| 222 | Bu lông M22 | 27 | cái | |
| 223 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu chân cột | 0,1695 | tấn | |
| 224 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2039 | tấn | |
| 225 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2336 | tấn | |
| 226 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,7834 | 100m2 | |
| 227 | Máng thu nước D110, gồm ke đỡ | 28,125 | m | |
| 228 | Sơn tĩnh điện xà gồ, kèo cột | 9,8489 | m2 | |
| 229 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 19,9675 | m3 | |
| 230 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 19,9675 | m3 | |
| 231 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 19,9675 | m3 | |
| 232 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 19,9675 | m3 | |
| B | Nội thất hội trường | |||
| 1 | Bục tượng bác hồ | 1 | Cái | |
| 2 | Bàn chủ tọa bằng gỗ | 6 | Cái | |
| 3 | Ghế hội trường gỗ. đệm bọc da | 90 | Cái | |
| 4 | Rèm lụa sân khấu và phụ kiện | 24,9 | m2 | |
| 5 | Biển quốc hiệu. búa liềm theo tiêu chuẩn | 1 | Bộ | |
| 6 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao (loại 1.2m) | 1 | Cái | |
| 7 | Loa thùng đặt sàn phía trên sân khấu | 2 | cái | |
| 8 | Loa siêu trầm đặt sàn | 2 | cái | |
| 9 | Loa treo tường (02 dải tần)- Cấu hình gồm: (LF) 8" x 1; (HF) 1" x 1- Công suất Max :240W- Trở kháng loa: 8Ω/ 70V/100V- Dải tần : 45Hz-20KHz | 2 | cái | |
| 10 | Amli công suất Power | 1 | cái | |
| 11 | Bộ trộn âm thanh 8 kênh | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ phân tần âm thanh | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ tạo hiệu ứng âm thanh | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ micro để bục phát biểu | 1 | bộ | |
| 15 | Cáp micro chuyên dụng dành cho loa kiểm tra + Micro (100 m / cuộn) | 20 | m | |
| 16 | Cáp loa 2 x2.5mm2 (100m/cuộn) | 50 | m | |
| 17 | Giắc canon cái | 8 | ||
| 18 | Giắc canon đực | 8 | cái | |
| 19 | Tủ âm thanh chuyên dụng 19 U | 1 | cái | |
| 20 | Máy chủ tịch (máy gắn micro chủ tịch có thể tháo rời và có loa đi kèm. Nút bấm ưu tiên có chuông báo dành quyền ưu tiên cho máy chủ tịch. Được trang bị với cáp kết nối 2m) | 1 | bộ | |
| 21 | Micro chủ tịch (1.8kΩ; -37dB; 100-13.000Hz) | 1 | cái | |
| C | Nội thất các phòng | |||
| 1 | Bàn nhân viên 1200x700x750 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tủ hồ sơ 1000x450x1830 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ghế văn phòng R600xS660 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bàn nhân viên 1200x700x750 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ghế văn phòng R600xS660 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Bàn nhân viên 1200x700x750 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tủ hồ sơ 1000x450x1830 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Ghế văn phòng R600xS660 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Bàn nhân viên 1200x700x750 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tủ hồ sơ 1000x450x1830 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Ghế văn phòng R600xS660 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Bàn trưởng phòng (bàn chính 1800x800x750. tủ phụ 1200x440x720 và hộc di động 400x480x590) | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ghế trưởng phòng R645xS660 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bàn nhân viên 1200x700x750 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Tủ hồ sơ 1000x450x1830 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Ghế văn phòng R600xS660 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Bàn họp 4300x1500x750 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bàn trưởng phòng (bàn chính 1800x800x750. tủ phụ 1200x440x720 và hộc di động 400x480x590) | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Ghế trưởng phòng R645xS660 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Ghế văn phòng R600xS660 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tủ hồ sơ 1000x450x1830 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Bàn tiếp khách. | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Giường gỗ 1200x2000x450 (gồm sạp phản. hộc giường. tủ đầu giường. nệm. ga.chăn. gối) | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tủ quần áo 1600x2100x570 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Bàn trưởng phòng (bàn chính 1800x800x750. tủ phụ 1200x440x720 và hộc di động 400x480x590) | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Ghế trưởng phòng R645xS660 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Ghế văn phòng R600xS660 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tủ hồ sơ 1000x450x1830 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Bàn tiếp khách. | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Giường gỗ 1200x2000x450 (gồm sạp phản. hộc giường. tủ đầu giường. nệm. ga.chăn. gối) | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Bàn trưởng phòng (bàn chính 1800x800x750. tủ phụ 1200x440x720 và hộc di động 400x480x590) | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Ghế trưởng phòng R645xS660 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Ghế văn phòng R600xS660 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tủ hồ sơ 1000x450x1830 | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Giường gỗ 1200x2000x450 (gồm sạp phản. hộc giường. tủ đầu giường. nệm. ga.chăn. gối) | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 9000BTU | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 12000BTU | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 24000BTU | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Huy hiệu công an | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Biển led KT 8550x800mm | Chi tiết theo chương V của E-HSMT | 6,84 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.010.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên điện | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | 2 |
| 2 | - Giàn giáo | - Giàn giáo | 200 |
| 3 | - Máy cắt gạch | - Máy cắt gạch | 3 |
| 4 | - Máy khoan | - Máy khoan | 3 |
| 5 | - Máy hàn | - Máy hàn | 1 |
| 6 | - Máy đục bê tông | - Máy đục bê tông | 2 |
| 7 | - Máy uốn thép | - Máy uốn thép | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 9 | - Ô tô tải 5T | - Ô tô tải 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi