Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210869414-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210869305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 15:19:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,310,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.010.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - Giàn giáo
- Số lượng tối thiểu 200
3-- Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 3
4-- Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 3
5-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Máy đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Ô tô tải 5T
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tải 5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa cơ sở nhà đất số 10 đường Nguyễn Du thành phố Vũng Tàu thành trụ sở Công an phường 1, thành phố Vũng Tàu
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu , địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng FOCESS. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh BR-VT. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh BR-VT.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu , địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3852401
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Tháo tấm lợp tôn2,7438100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ2,69tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái122,571m2
4Tháo dỡ cầu chắn rác8bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,6736m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,124m3
7Phá dỡ ô văng bê tông cốt thép2,5296m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công220,904m2
9Tháo dỡ lan can14,2m
10Tháo dỡ gạch ốp tường160,15m2
11Phá dỡ nền gạch lá nem749,7m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măng749,7m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ12m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà628,9655m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà dầm, trần ngoài nhà101,9898m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà1.172,2144m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà69,8851m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà11,3322m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà130,246m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại59,1751m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại59,1751m3
22Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại59,1751m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T59,1751m3
24Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày 7,6187m3
25Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày 22,5074m3
26Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao 5,5315m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,076m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2188100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0446tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2351tấn
31Khoan cấy thép vào kết cấu bê tông (bao gồm keo kết dính Sikadur)28lỗ
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2009,498m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,5361100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1858tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8587tấn
36Khoan cấy thép vào kết cấu bê tông (bao gồm keo kết dính Sikadur)24lỗ
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2006,5994m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,6599100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,886tấn
40Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,2925tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,2925tấn
42Gia công xà gồ thép (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD)0,6523tấn
43Lắp dựng xà gồ thép0,6523tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,1111100m2
45Tôn úp nóc, khổ rộng 400mm35,81m
46Ke nhựa chống bão277cái
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng186,0802m2
48Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100186,0802m2
49Lắp đặt cầu chắn rác13cái
50Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75294,9591m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 7553,61m2
52Trát trần, vữa XM M7577,3222m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75282,62m2
54Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh9,42m2
55Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm, vữa XM M75146,4m2
56Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M7527,05m2
57Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT600x600mm, vữa XM M75761,388m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox27,27m2
59Vệ sinh nền đá tam cấp, cầu thang66,785m2
60Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương chìm562,25m2
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao85,3m2
62Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ12m2
63Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà923,9246m2
64Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần232,922m2
65Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà1.454,8344m2
66Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần562,25m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.156,8466m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ2.017,0844m2
69Làm vách khánh tiết hội trường39,9m2
70Gia công, lắp dựng sân khấu hội trường (bao gồm: khung thép, sàn gỗ, lót thảm)24,9m2
71Cửa đi kính cường lực dày 12mm7m2
72Phụ kiện bản lề thủy lực và tay nắm cửa đi kính cường lực1bộ
73Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm46,3m2
74Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm8m2
75Cửa đi mở quay 4 cánh, khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm13,75m2
76Cửa sổ mở lùa 2 cánh, khung nhôm Xingfa, kính cường lực 5mm61,41m2
77Cửa sổ mở lùa 4 cánh, khung nhôm Xingfa, kính cường lực 5mm13,05m2
78Cửa sổ mở hất 1 cánh, khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 5mm0,9m2
79Vách kính cố định, khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm27,648m2
80Cửa cuốn nhôm hợp kim15,6360.0
81Bộ tời cửa cuốn2bộ
82Bình lưu điện cửa cuốn2bộ
83Lắp dựng cửa152,296m2
84Gia công hoa sắt cửa sổ74,46m2
85Lắp dựng hoa sắt cửa74,46m2
86Gia công cửa đi bằng sắt hộp sơn tĩnh điện3,6m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm78,06m2
88Gia công lan can hành lang15,62m2
89Lắp dựng lan can15,62m2
90Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180mm1hộp
91Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x200x150mm1hộp
92Lắp đặt hộp điện phòng16hộp
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe6cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe10cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe9cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe24cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe22cái
99Lắp đặt đèn LED downlight âm trần D110/12W14bộ
100Lắp đặt đèn LED ốp trần 300/24W22bộ
101Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600x600mm 40W4bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường29cái
103Lắp đặt quạt hút mùi âm trần nối ống 1080M3/H9cái
104Lắp đặt ổ cắm đôi65cái
105Lắp đặt hộp nối14hộp
106Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc10cái
107Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc23cái
108Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
109Lắp đặt công tắc đảo chiều6cái
110Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm240m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm215m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2100m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm25m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2140m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2485m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2445m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm1.075m
118Lắp đặt ống gen xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính D60mm40m
119Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm26đầu cáp
120Gia công và đóng cọc tiếp địa1cọc
121Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,0622m3
122Đắp cát đường cáp3m3
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,67100m
124Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm97cái
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,077100m
126Đai giữ ống65cái
127Lắp đặt cầu chắn rác13cái
128Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm0,5100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm0,7100m
130Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm4cái
131Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm4cái
132Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm4cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm12cái
134Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm6cái
135Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm20cái
136Lắp đặt tê inox đường kính D25mm8cái
137Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm0,3100m
138Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD)8cái
139Lắp đặt khóa D32mm2cái
140Lắp đặt khóa D25mm8cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm0,28100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm0,5100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,67100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,13100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm0,08100m
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm6cái
147Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D140mm3cái
148Lắp đặt Y miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm6cái
149Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm5cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm8cái
151Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm9cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm11cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm2cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm11cái
155Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm11cái
156Lắp đặt Lavabo âm bàn2bộ
157Lắp đặt Lavabo + chân chậu8bộ
158Lắp đặt vòi rửa 2 vòi10bộ
159Lắp đặt bàn đá2bộ
160Lắp đặt chậu xí bệt8bộ
161Lắp đặt vòi rửa vệ sinh8cái
162Lắp đặt hộp đựng giấy8cái
163Lắp đặt gương soi+kệ gương8cái
164Lắp đặt lọc rác ngăn mùi D90mm10cái
165Lắp đặt máy bơm nước11 máy
166Lắp đặt van phao bơm tự động1cái
167Lắp đặt van phao cơ1cái
168Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
169Lắp đặt ruminê2bộ
170Chống thấm cổ ống35cái
171Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5m3
172Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5m3
173Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m3cái
174Hồ lô kim thu sét3cái
175Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
176Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm72m
177Thép bản mạ kẽm 40x410m
178Chân bật gắn tường20cái
179Kẹp kiểm tra2bộ
180Bu lông đai ốc4bộ
181Đệm chỉ lá 40x4004cái
182Bình chữa cháy bằng bột 4kg14bình
183Bình chữa cháy CO2 3kg7bình
184Lắp bảng hướng dẫn sử dụng7cái
185Lắp biển tiêu lệnh và nội quy chữa cháy7cái
186Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy7hộp
187Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,8977100m2
188Lưới chống bụi8,8977100m2
189Vận chuyển các loại vật liệu lên cao30ca
190Vệ sinh toàn bộ công trình10công
191Phá dỡ cột, trụ gạch đá2,8884m3
192Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trụ cột, tường rào98,1336m2
193Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 1009,8134m2
194Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ98,1336m2
195Tháo dỡ hàng rào song sắt8công
196Gia công hàng rào thép hộp55,4688m2
197Lắp dựng hàng rào song sắt55,4688m2
198Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0242100m3
199Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,2689m3
200Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0217100m3
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,2m3
202Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0128100m2
203Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0581100m2
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,018tấn
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0359tấn
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,256m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,2904m3
208Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao 1,8112m3
209Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox27,168m2
210Gia công cổng lùa bằng thép hộp9,36m2
211Gia công cổng mở bằng thép hộp8,46m2
212Lắp dựng cổng thép hộp17,82m2 cấu kiện
213Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại130,73m2
214Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông130,73m2
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15013,073m3
216Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZO 40x40cm, vữa XM mác 75130,73m2
217Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 7,0272m3
218Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0354100m3
219Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0504100m2
220Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,576m3
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,916m3
222Bu lông M2227cái
223Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu chân cột0,1695tấn
224Lắp dựng cột thép các loại0,2039tấn
225Lắp dựng xà gồ thép0,2336tấn
226Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,7834100m2
227Máng thu nước D110, gồm ke đỡ28,125m
228Sơn tĩnh điện xà gồ, kèo cột9,8489m2
229Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại19,9675m3
230Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại19,9675m3
231Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại19,9675m3
232Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T19,9675m3
B Nội thất hội trường
1Bục tượng bác hồ1Cái
2Bàn chủ tọa bằng gỗ6Cái
3Ghế hội trường gỗ. đệm bọc da90Cái
4Rèm lụa sân khấu và phụ kiện24,9m2
5Biển quốc hiệu. búa liềm theo tiêu chuẩn1Bộ
6Tượng Bác Hồ bằng thạch cao (loại 1.2m)1Cái
7Loa thùng đặt sàn phía trên sân khấu2cái
8Loa siêu trầm đặt sàn2cái
9Loa treo tường (02 dải tần)- Cấu hình gồm: (LF) 8" x 1; (HF) 1" x 1- Công suất Max :240W- Trở kháng loa: 8Ω/ 70V/100V- Dải tần : 45Hz-20KHz2cái
10Amli công suất Power1cái
11Bộ trộn âm thanh 8 kênh1bộ
12Bộ phân tần âm thanh1bộ
13Bộ tạo hiệu ứng âm thanh1bộ
14Bộ micro để bục phát biểu1bộ
15Cáp micro chuyên dụng dành cho loa kiểm tra + Micro (100 m / cuộn)20m
16Cáp loa 2 x2.5mm2 (100m/cuộn)50m
17Giắc canon cái8
18Giắc canon đực8cái
19Tủ âm thanh chuyên dụng 19 U1cái
20Máy chủ tịch (máy gắn micro chủ tịch có thể tháo rời và có loa đi kèm. Nút bấm ưu tiên có chuông báo dành quyền ưu tiên cho máy chủ tịch. Được trang bị với cáp kết nối 2m)1bộ
21Micro chủ tịch (1.8kΩ; -37dB; 100-13.000Hz)1cái
C Nội thất các phòng
1Bàn nhân viên 1200x700x750Chi tiết theo chương V của E-HSMT2cái
2Tủ hồ sơ 1000x450x1830Chi tiết theo chương V của E-HSMT2cái
3Ghế văn phòng R600xS660Chi tiết theo chương V của E-HSMT4cái
4Bàn nhân viên 1200x700x750Chi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
5Ghế văn phòng R600xS660Chi tiết theo chương V của E-HSMT3cái
6Bàn nhân viên 1200x700x750Chi tiết theo chương V của E-HSMT2cái
7Tủ hồ sơ 1000x450x1830Chi tiết theo chương V của E-HSMT2cái
8Ghế văn phòng R600xS660Chi tiết theo chương V của E-HSMT4cái
9Bàn nhân viên 1200x700x750Chi tiết theo chương V của E-HSMT2cái
10Tủ hồ sơ 1000x450x1830Chi tiết theo chương V của E-HSMT3cái
11Ghế văn phòng R600xS660Chi tiết theo chương V của E-HSMT4cái
12Bàn trưởng phòng (bàn chính 1800x800x750. tủ phụ 1200x440x720 và hộc di động 400x480x590)Chi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
13Ghế trưởng phòng R645xS660Chi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
14Bàn nhân viên 1200x700x750Chi tiết theo chương V của E-HSMT8cái
15Tủ hồ sơ 1000x450x1830Chi tiết theo chương V của E-HSMT8cái
16Ghế văn phòng R600xS660Chi tiết theo chương V của E-HSMT20cái
17Bàn họp 4300x1500x750Chi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
18Bàn trưởng phòng (bàn chính 1800x800x750. tủ phụ 1200x440x720 và hộc di động 400x480x590)Chi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
19Ghế trưởng phòng R645xS660Chi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
20Ghế văn phòng R600xS660Chi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
21Tủ hồ sơ 1000x450x1830Chi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
22Bàn tiếp khách.Chi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
23Giường gỗ 1200x2000x450 (gồm sạp phản. hộc giường. tủ đầu giường. nệm. ga.chăn. gối)Chi tiết theo chương V của E-HSMT1bộ
24Tủ quần áo 1600x2100x570Chi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
25Bàn trưởng phòng (bàn chính 1800x800x750. tủ phụ 1200x440x720 và hộc di động 400x480x590)Chi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
26Ghế trưởng phòng R645xS660Chi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
27Ghế văn phòng R600xS660Chi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
28Tủ hồ sơ 1000x450x1830Chi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
29Bàn tiếp khách.Chi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
30Giường gỗ 1200x2000x450 (gồm sạp phản. hộc giường. tủ đầu giường. nệm. ga.chăn. gối)Chi tiết theo chương V của E-HSMT1bộ
31Bàn trưởng phòng (bàn chính 1800x800x750. tủ phụ 1200x440x720 và hộc di động 400x480x590)Chi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
32Ghế trưởng phòng R645xS660Chi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
33Ghế văn phòng R600xS660Chi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
34Tủ hồ sơ 1000x450x1830Chi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
35Giường gỗ 1200x2000x450 (gồm sạp phản. hộc giường. tủ đầu giường. nệm. ga.chăn. gối)Chi tiết theo chương V của E-HSMT1bộ
D Thiết bị
1Điều hòa treo tường 9000BTUChi tiết theo chương V của E-HSMT2cái
2Điều hòa treo tường 12000BTUChi tiết theo chương V của E-HSMT8cái
3Điều hòa treo tường 24000BTUChi tiết theo chương V của E-HSMT8cái
4Huy hiệu công anChi tiết theo chương V của E-HSMT1cái
5Biển led KT 8550x800mmChi tiết theo chương V của E-HSMT6,84m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.010.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III53
2 Cán bộ phụ trách chất lượng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng32
3 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng32
4 Kỹ sư điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên điện32
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.32
7 Công nhân kỹ thuật 10 -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít2
2 - Giàn giáo - Giàn giáo200
3 - Máy cắt gạch - Máy cắt gạch3
4 - Máy khoan - Máy khoan3
5 - Máy hàn - Máy hàn1
6 - Máy đục bê tông - Máy đục bê tông2
7 - Máy uốn thép - Máy uốn thép1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
9 - Ô tô tải 5T - Ô tô tải 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->