Gói thầu: Xây lắp hạng mục cải tạo vỉa hè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862990-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục cải tạo vỉa hè
Số hiệu KHLCNT 20210506363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP. Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 15:17:00 đến ngày 2021-09-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,858,021,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.057E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.800.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục: Hệ thống hố ga thu nước + Bó vỉa sử dụng đá granit + Vỉa hè kết cấu bê tông xi măng lát đá granit (trong đó diện tích lát đá granit tối thiểu 16.500 m2).-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.800.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục vỉa hè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục tái lập mặt đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc xe tải có thể chứa bồn có dung tích ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
E-CDNT 1.2 Xây lắp hạng mục cải tạo vỉa hè
Cải tạo vỉa hè đường 30/4 (đoạn từ công trường Sông Phố đến Vườn Mít)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP. Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Chuẩn Việt, địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa, địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa, Địa chỉ: 288/4 đường 30/4, phường Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thọai: 02513.828314 - Fax: 02513.817937.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữuTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,908100m
2Đào bỏ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện hữuTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,334100m3
3Vận chuyển xà bần đổ bỏ 1km, ô tô 10T, đất cấp IVTheo chương V và hồ sơ thiết kế303,33610m3
4Vận chuyển xà bần đổ bỏ 4km, ô tô 10T, đất cấp IVTheo chương V và hồ sơ thiết kế303,33610m3
5Đầm chặt vỉa hè bằng đầm cóc đạt độ chặt K>=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế161,315100m3
6Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, gờ bồn cây đá 1x2 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế182,669m3
7Bê tông đá 1x2 M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế377,586m3
8Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,916100m2
9Trải lớp bê tông nhựa nóng BTNC 12,5 dày 5cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,916100m2
10Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,873100tấn
11Vận chuyển tiếp 14km BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12TTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,873100tấn
12Bê tông nền vỉa hè đá 1x2 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.571,546m3
13Lớp nilong lót chống mất nước bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế148,495100m2
14Lắp đặt bó vỉa loại 1 (cấu kiện 1m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.517m
15Lắp đặt bó vỉa loại 2 (cấu kiện 1m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế444,8m
16Lắp đặt bó vỉa đứng loại 3 (cấu kiện 1m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế152m
17Lắp đặt bó vỉa loại 4 (cấu kiện 1,3m) vị trí các hố thu nước mưaTheo chương V và hồ sơ thiết kế23m
18Lắp đặt gờ bồn cây (cấu kiện 1m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế784m
19Lát đá granit tím 60x60x3cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16.297,17m2
20Lát đá granit hồng 60x60x3cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế604,8m2
21Đào đất cấp IVTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,066100m3
22Vận chuyển xà bần đổ bỏ 1km, ô tô 10T, đất cấp IVTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,65910m3
23Vận chuyển xà bần đổ bỏ 4km, ô tô 10T, đất cấp IV (HSMTC:4)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,65910m3
24Bê tông đá 1x2 M150 móng hố thuTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,967m3
25Ván khuôn đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,467100m2
26Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,857m3
27Bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,8m3
28Cát đệm lấp ống PVC D220, đầm K >=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,023m3
29Cung ống PVC D220Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,766100m
30Cốt thép hố thu dTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,121tấn
31Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác gang KT(860*425*60)Theo chương V và hồ sơ thiết kế23cấu kiện
32Phá dỡ bê tông cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế95,114m3
33Xúc xà bần lên xe tảiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,951100m3
34Vận chuyển xà bần đổ bỏ 1km, ô tô 10T, đất cấp IVTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,51110m3
35Vận chuyển xà bần đổ bỏ 4km, ô tô 10T, đất cấp IVTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,51110m3
36Đào đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế4,036100m3
37Đắp đất cấp III chèn lưng hố ga bằng đầm cóc, k>=95Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,184100m3
38Vận chuyển đất đổ bỏ 1km, ô tô 10T, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,74810m3
39Vận chuyển đất đổ bỏ 4km, ô tô 10T, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,74810m3
40Bê tông đá 1x2 M150 móng hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,984m3
41Vữa cát XM M75 dày 3cm, tạo phẳng phần gờ gác đan bị phá bỏTheo chương V và hồ sơ thiết kế492,64m2
42Ván khuôn đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,266100m2
43Ván khuôn đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,884100m2
44Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế44,964m3
45Bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế65,381m3
46Cung cấp ống uPVC D21 làm lỗ móc cẩu tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,955100m
47Lắp dựng cốt thép cấu kiện đổ tại chỗ dTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,138tấn
48Lắp dựng cốt thép cấu kiện đúc sẵn dTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,876tấn
49Lắp dựng cốt thép cấu kiện đúc sẵn 10Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,168tấn
50Sản xuất thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,517tấn
51Sản xuất thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,88tấn
52Sơn thép hình, thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.199,389m2
53Lắp đặt gờ gác đan, tấm đan đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế620cấu kiện
54Di dời biển báo tại những vị trí mở rộng bán kính đường hẻmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
55Đào bỏ mương đá hộc hiện hữu khẩu độ 800x800Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,527100m3
56Vận chuyển xà bần đổ bỏ 1km, ô tô 10T, đất cấp IVTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,26710m3
57Vận chuyển xà bần đổ bỏ 4km, ô tô 10T, đất cấp IVTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,26710m3
58Bê tông đá 1x2 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế180,661m3
59Ván khuôn đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,678100m2
60Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,08m3
61Bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế297,382m3
62Lắp dựng cốt thép cấu kiện đúc sẵn dTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,843tấn
63Lắp dựng cốt thép cấu kiện đúc sẵn 10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,028tấn
64Sản xuất thép hình, thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,413tấn
65Sơn thép hình, thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế275,825m2
66Lắp đặt mương đúc sẵn, tấm đan mươngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.248cấu kiện
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.057E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.800.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục: Hệ thống hố ga thu nước + Bó vỉa sử dụng đá granit + Vỉa hè kết cấu bê tông xi măng lát đá granit (trong đó diện tích lát đá granit tối thiểu 16.500 m2).-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 18.800.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phụ phải có hợp đồng thầu phụ và văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục vỉa hè 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục tái lập mặt đường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn5
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc xe tải có thể chứa bồn có dung tích ≥ 5 m31
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
5 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 06 tấn2
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
7 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu10
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi Không yêu cầu2
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Không yêu cầu2
10 Máy trộn bê tông Không yêu cầu5
11 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->