Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Cổng chào, đèn chiếu sáng và trang trí thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210869766-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Cổng chào, đèn chiếu sáng và trang trí thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang
Số hiệu KHLCNT 20210843938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 15:10:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,547,637,495 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VNDPhân loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình HTKT chiếu sáng công cộng, chiếu sáng đô thị cấp IV trở lên.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Có bản sao CMND có công chứng-Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng kỹ sư chuyên ngành về điện-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên về ngành kỹ thuật xây dựng hoặc điện và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu 0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu >16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 -500l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng Cổng chào, đèn chiếu sáng và trang trí thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang
Cổng chào, đèn chiếu sáng và trang trí thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang
02 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang , địa chỉ: Thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tĩnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại và Công nghệ AC&E; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Vũ Quang . + Đơn vị lập, đánh giá E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Vũ Quang, Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang , địa chỉ: Thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tĩnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + File excel chiết tính giá dự thầu kèm theo + Và các tài liệu kh ác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. Điện thoại: 0392. 240 635; 0393. 608 506 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. Điện thoại: 0392. 240 635; 0393. 608 506 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cổng chào số 3
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả KT theo chương V2gốc cây
2Vận chuyển cây bằng cơ giới 0,7x0,7x0,7(m)Mô tả KT theo chương V2cây
3Trồng cây xanh- Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7(m)Mô tả KT theo chương V2cây
4Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả KT theo chương V21 cây/ năm
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- bằng Xe bồnMô tả KT theo chương V2cây
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V18,4464m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,08m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1624100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,079tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2832tấn
11Lắp đặt bu lông M24x800 cường độ cao chôn sẵn trong bê tôngMô tả KT theo chương V32cái
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V5,642m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,1073100m3
14Vận chuyển đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,0772100m3
15Gia công cột bằng thép ốngMô tả KT theo chương V0,6812tấn
16Gia công hệ khung dàn bằng thép ốngMô tả KT theo chương V1,1988tấn
17Chuyển đổi thép ống dạng thẳng sang thép ống dạng cong theo thiết kếMô tả KT theo chương V0,6362tấn
18Cẩu lên xe, vận chuyển vì kèo thép khẩu độ lớn, cột thép từ xưởng sản xuất ra vị trí lắp đặt bằng xe cẩu chuyên dụng (50km từ TP Vinh - TT Vũ Quang)Mô tả KT theo chương V1chuyến
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,6812tấn
20Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn Mô tả KT theo chương V1,1988tấn
21Bu lông M16x70 liên kết khung giànMô tả KT theo chương V48cái
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,16100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V83,9896m2
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả KT theo chương V4m
25Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V2cọc
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V6m3
27Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V22m3
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V46m
29Rải cáp ngầm CXV 2x10Mô tả KT theo chương V0,46100m
30Rải gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầmMô tả KT theo chương V40m
31Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả KT theo chương V40m
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,22100m3
33Vận chuyển đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,06100m3
34Lót bạt xác rắnMô tả KT theo chương V47,42m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V4,742m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V47,42m2
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V50,8m2
38Gia công khung sắt trang tríMô tả KT theo chương V0,197tấn
39Led bát đa sắc đường kính 3cmMô tả KT theo chương V4.080bộ
40Led bát đa sắc đường kính 2cmMô tả KT theo chương V1.800bộ
41Led F8 đế 12mm gắn hoaMô tả KT theo chương V23.880bộ
42Gia công lắp đặt tấm Alumium dày 3mm, Đục lỗ CNCMô tả KT theo chương V123,872m2
43Lắp đặt bộ điều khiển Led đa sắcMô tả KT theo chương V4cái
44Lắp đặt Nguồn 5V-40A 300WMô tả KT theo chương V14cái
45Lắp đặt Nguồn 12V-33A 400WMô tả KT theo chương V10cái
46Decal in kỹ thuật số cán bóngMô tả KT theo chương V41,512m2
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1.5mmMô tả KT theo chương V200m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2.5mmMô tả KT theo chương V50m
49Lắp đặt tủ điệnMô tả KT theo chương V1bộ
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả KT theo chương V1cái
B Cổng chào số 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V18,4464m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,08m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1624100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,079tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2832tấn
6Lắp đặt bu lông M24x800 cường độ cao chôn sẵn trong bê tôngMô tả KT theo chương V32cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V5,642m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,1073100m3
9Vận chuyển đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,0772100m3
10Gia công cột bằng thép ốngMô tả KT theo chương V0,6812tấn
11Gia công hệ khung dàn bằng thép ốngMô tả KT theo chương V1,1599tấn
12Chuyển đổi thép ống dạng thẳng sang thép ống dạng cong theo thiết kếMô tả KT theo chương V0,6134tấn
13Cẩu lên xe, vận chuyển vì kèo thép khẩu độ lớn, cột thép từ xưởng sản xuất ra vị trí lắp đặt bằng xe cẩu chuyên dụng (50km từ TP Vinh - TT Vũ Quang)Mô tả KT theo chương V1chuyến
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,6812tấn
15Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn Mô tả KT theo chương V1,1599tấn
16Bu lông M16x70 liên kết khung giànMô tả KT theo chương V48cái
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,12100m2
18Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V82,1112m2
19Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả KT theo chương V4m
20Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V2cọc
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V6m3
22Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V22m3
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V46m
24Rải cáp ngầm CXV 2x10Mô tả KT theo chương V0,46100m
25Rải gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầmMô tả KT theo chương V40m
26Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả KT theo chương V40m
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,22100m3
28Vận chuyển đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,06100m3
29Lót bạt xác rắnMô tả KT theo chương V47,42m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V4,742m3
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V47,42m2
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V50,8m2
33Gia công khung sắt trang tríMô tả KT theo chương V0,197tấn
34Led bát đa sắc đường kính 3cmMô tả KT theo chương V4.080bộ
35Led bát đa sắc đường kính 2cmMô tả KT theo chương V1.800bộ
36Led F8 đế 12mm gắn hoa, hạcMô tả KT theo chương V25.840bộ
37Gia công lắp đặt tấm Alumium dày 3mm, Đục lỗ CNCMô tả KT theo chương V132,8m2
38Lắp đặt bộ điều khiển Led đa sắcMô tả KT theo chương V4cái
39Lắp đặt Nguồn 5V-40A 300WMô tả KT theo chương V14cái
40Lắp đặt Nguồn 12V-33A 400WMô tả KT theo chương V10cái
41Decal in kỹ thuật số cán bóngMô tả KT theo chương V50,44m2
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1.5mmMô tả KT theo chương V200m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2.5mmMô tả KT theo chương V50m
44Lắp đặt tủ điệnMô tả KT theo chương V1bộ
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả KT theo chương V1cái
C Cổng chào số 1
1Đào móng, tháo dỡ và vận chuyển cột bê tông sang vị trí mớiMô tả KT theo chương V2cột
2Lắp dựng cột bê tông bằng máy chiều cao cột >10mMô tả KT theo chương V2cột
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V18,4464m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,08m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1624100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,079tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2832tấn
8Lắp đặt bu lông M24x800 cường độ cao chôn sẵn trong bê tôngMô tả KT theo chương V32cái
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V5,642m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,1073100m3
11Vận chuyển đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,0772100m3
12Gia công cột bằng thép ốngMô tả KT theo chương V0,6812tấn
13Gia công hệ khung dàn bằng thép ốngMô tả KT theo chương V1,1256tấn
14Chuyển đổi thép ống dạng thẳng sang thép ống dạng cong theo thiết kếMô tả KT theo chương V0,5914tấn
15Cẩu lên xe, vận chuyển vì kèo thép khẩu độ lớn, cột thép từ xưởng sản xuất ra vị trí lắp đặt bằng xe cẩu chuyên dụng (50km từ TP Vinh - TT Vũ Quang)Mô tả KT theo chương V1chuyến
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,6812tấn
17Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn Mô tả KT theo chương V1,1256tấn
18Bu lông M16x70 liên kết khung giànMô tả KT theo chương V48cái
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,12100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V80,4256m2
21Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả KT theo chương V4m
22Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V2cọc
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V6m3
24Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V22m3
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V46m
26Rải cáp ngầm CXV 2x10Mô tả KT theo chương V0,46100m
27Rải gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầmMô tả KT theo chương V40m
28Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả KT theo chương V40m
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,22100m3
30Vận chuyển, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,06100m3
31Lót bạt xác rắnMô tả KT theo chương V47,42m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V4,742m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V47,42m2
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V50,8m2
35Gia công khung sắt trang tríMô tả KT theo chương V0,197tấn
36Led bát đa sắc đường kính 3cmMô tả KT theo chương V4.080bộ
37Led bát đa sắc đường kính 2cmMô tả KT theo chương V1.800bộ
38Led F8 đế 12mm gắn hoaMô tả KT theo chương V23.880bộ
39Gia công lắp đặt tấm Alumium dày 3mm, Đục lỗ CNCMô tả KT theo chương V123,872m2
40Lắp đặt bộ điều khiển Led đa sắcMô tả KT theo chương V4cái
41Lắp đặt Nguồn 5V-40A 300WMô tả KT theo chương V14cái
42Lắp đặt Nguồn 12V-33A 400WMô tả KT theo chương V10cái
43Decal in kỹ thuật số cán bóngMô tả KT theo chương V41,512m2
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1.5mmMô tả KT theo chương V200m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2.5mmMô tả KT theo chương V50m
46Lắp đặt tủ điệnMô tả KT theo chương V1bộ
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả KT theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VNDPhân loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình HTKT chiếu sáng công cộng, chiếu sáng đô thị cấp IV trở lên.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Có bản sao CMND có công chứng-Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường75
2 Đội trưởng thi công 1 -Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 -Có bằng kỹ sư chuyên ngành về điện-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Có bằng đại học trở lên về ngành kỹ thuật xây dựng hoặc điện và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0,8-1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Cần cẩu >16 Tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Ô tô tự đổ 5-7T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy trộn bê tông 250 -500l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy cắt, uốn thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
10 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->