Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Cổng chào, đèn chiếu sáng và trang trí thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210869766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Cổng chào, đèn chiếu sáng và trang trí thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 15:10:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,547,637,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VNDPhân loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình HTKT chiếu sáng công cộng, chiếu sáng đô thị cấp IV trở lên.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Có bản sao CMND có công chứng-Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng kỹ sư chuyên ngành về điện-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên về ngành kỹ thuật xây dựng hoặc điện và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu 0,8-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu >16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 -500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng Cổng chào, đèn chiếu sáng và trang trí thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang Cổng chào, đèn chiếu sáng và trang trí thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + File excel chiết tính giá dự thầu kèm theo + Và các tài liệu kh ác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: TDP 4, thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. Điện thoại: 0392. 240 635; 0393. 608 506 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. Điện thoại: 0392. 240 635; 0393. 608 506 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cổng chào số 3 | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả KT theo chương V | 2 | gốc cây |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới 0,7x0,7x0,7(m) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh- Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7(m) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cây |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 cây/ năm |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- bằng Xe bồn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cây |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 18,4464 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,079 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2832 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bu lông M24x800 cường độ cao chôn sẵn trong bê tông | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 5,642 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1073 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,0772 | 100m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả KT theo chương V | 0,6812 | tấn |
| 16 | Gia công hệ khung dàn bằng thép ống | Mô tả KT theo chương V | 1,1988 | tấn |
| 17 | Chuyển đổi thép ống dạng thẳng sang thép ống dạng cong theo thiết kế | Mô tả KT theo chương V | 0,6362 | tấn |
| 18 | Cẩu lên xe, vận chuyển vì kèo thép khẩu độ lớn, cột thép từ xưởng sản xuất ra vị trí lắp đặt bằng xe cẩu chuyên dụng (50km từ TP Vinh - TT Vũ Quang) | Mô tả KT theo chương V | 1 | chuyến |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,6812 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Mô tả KT theo chương V | 1,1988 | tấn |
| 21 | Bu lông M16x70 liên kết khung giàn | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,16 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 83,9896 | m2 |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 2 | cọc |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 6 | m3 |
| 27 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 22 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 46 | m |
| 29 | Rải cáp ngầm CXV 2x10 | Mô tả KT theo chương V | 0,46 | 100m |
| 30 | Rải gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 31 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 34 | Lót bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 47,42 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 4,742 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 47,42 | m2 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 50,8 | m2 |
| 38 | Gia công khung sắt trang trí | Mô tả KT theo chương V | 0,197 | tấn |
| 39 | Led bát đa sắc đường kính 3cm | Mô tả KT theo chương V | 4.080 | bộ |
| 40 | Led bát đa sắc đường kính 2cm | Mô tả KT theo chương V | 1.800 | bộ |
| 41 | Led F8 đế 12mm gắn hoa | Mô tả KT theo chương V | 23.880 | bộ |
| 42 | Gia công lắp đặt tấm Alumium dày 3mm, Đục lỗ CNC | Mô tả KT theo chương V | 123,872 | m2 |
| 43 | Lắp đặt bộ điều khiển Led đa sắc | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Nguồn 5V-40A 300W | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt Nguồn 12V-33A 400W | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Decal in kỹ thuật số cán bóng | Mô tả KT theo chương V | 41,512 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1.5mm | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2.5mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| B | Cổng chào số 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 18,4464 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,079 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2832 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bu lông M24x800 cường độ cao chôn sẵn trong bê tông | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 5,642 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1073 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,0772 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả KT theo chương V | 0,6812 | tấn |
| 11 | Gia công hệ khung dàn bằng thép ống | Mô tả KT theo chương V | 1,1599 | tấn |
| 12 | Chuyển đổi thép ống dạng thẳng sang thép ống dạng cong theo thiết kế | Mô tả KT theo chương V | 0,6134 | tấn |
| 13 | Cẩu lên xe, vận chuyển vì kèo thép khẩu độ lớn, cột thép từ xưởng sản xuất ra vị trí lắp đặt bằng xe cẩu chuyên dụng (50km từ TP Vinh - TT Vũ Quang) | Mô tả KT theo chương V | 1 | chuyến |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,6812 | tấn |
| 15 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Mô tả KT theo chương V | 1,1599 | tấn |
| 16 | Bu lông M16x70 liên kết khung giàn | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 82,1112 | m2 |
| 19 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | m |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 2 | cọc |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 6 | m3 |
| 22 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 22 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 46 | m |
| 24 | Rải cáp ngầm CXV 2x10 | Mô tả KT theo chương V | 0,46 | 100m |
| 25 | Rải gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 26 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 29 | Lót bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 47,42 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 4,742 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 47,42 | m2 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 50,8 | m2 |
| 33 | Gia công khung sắt trang trí | Mô tả KT theo chương V | 0,197 | tấn |
| 34 | Led bát đa sắc đường kính 3cm | Mô tả KT theo chương V | 4.080 | bộ |
| 35 | Led bát đa sắc đường kính 2cm | Mô tả KT theo chương V | 1.800 | bộ |
| 36 | Led F8 đế 12mm gắn hoa, hạc | Mô tả KT theo chương V | 25.840 | bộ |
| 37 | Gia công lắp đặt tấm Alumium dày 3mm, Đục lỗ CNC | Mô tả KT theo chương V | 132,8 | m2 |
| 38 | Lắp đặt bộ điều khiển Led đa sắc | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Nguồn 5V-40A 300W | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt Nguồn 12V-33A 400W | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Decal in kỹ thuật số cán bóng | Mô tả KT theo chương V | 50,44 | m2 |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1.5mm | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2.5mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| C | Cổng chào số 1 | |||
| 1 | Đào móng, tháo dỡ và vận chuyển cột bê tông sang vị trí mới | Mô tả KT theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông bằng máy chiều cao cột >10m | Mô tả KT theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 18,4464 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,079 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2832 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông M24x800 cường độ cao chôn sẵn trong bê tông | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 5,642 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1073 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,0772 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả KT theo chương V | 0,6812 | tấn |
| 13 | Gia công hệ khung dàn bằng thép ống | Mô tả KT theo chương V | 1,1256 | tấn |
| 14 | Chuyển đổi thép ống dạng thẳng sang thép ống dạng cong theo thiết kế | Mô tả KT theo chương V | 0,5914 | tấn |
| 15 | Cẩu lên xe, vận chuyển vì kèo thép khẩu độ lớn, cột thép từ xưởng sản xuất ra vị trí lắp đặt bằng xe cẩu chuyên dụng (50km từ TP Vinh - TT Vũ Quang) | Mô tả KT theo chương V | 1 | chuyến |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,6812 | tấn |
| 17 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Mô tả KT theo chương V | 1,1256 | tấn |
| 18 | Bu lông M16x70 liên kết khung giàn | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 80,4256 | m2 |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | m |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 2 | cọc |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 6 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 22 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 46 | m |
| 26 | Rải cáp ngầm CXV 2x10 | Mô tả KT theo chương V | 0,46 | 100m |
| 27 | Rải gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 28 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 31 | Lót bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 47,42 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 4,742 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 47,42 | m2 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 50,8 | m2 |
| 35 | Gia công khung sắt trang trí | Mô tả KT theo chương V | 0,197 | tấn |
| 36 | Led bát đa sắc đường kính 3cm | Mô tả KT theo chương V | 4.080 | bộ |
| 37 | Led bát đa sắc đường kính 2cm | Mô tả KT theo chương V | 1.800 | bộ |
| 38 | Led F8 đế 12mm gắn hoa | Mô tả KT theo chương V | 23.880 | bộ |
| 39 | Gia công lắp đặt tấm Alumium dày 3mm, Đục lỗ CNC | Mô tả KT theo chương V | 123,872 | m2 |
| 40 | Lắp đặt bộ điều khiển Led đa sắc | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Nguồn 5V-40A 300W | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt Nguồn 12V-33A 400W | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Decal in kỹ thuật số cán bóng | Mô tả KT theo chương V | 41,512 | m2 |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1.5mm | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2.5mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VNDPhân loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình HTKT chiếu sáng công cộng, chiếu sáng đô thị cấp IV trở lên.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu-Có bản sao CMND có công chứng-Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết),-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | -Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | -Có bằng kỹ sư chuyên ngành về điện-Có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Có bằng đại học trở lên về ngành kỹ thuật xây dựng hoặc điện và có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu 0,8-1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Cần cẩu >16 Tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5-7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 -500l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi