Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210867782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210833365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 15:09:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,558,158,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.837E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67447E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinhlao động của ít nhất 01 gói thầu hoặc công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 gói thầu hoặc công trình tương tự với gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kwCắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cắt bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kWKhoan, đục bê tong |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấnChở vật lieu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Hội Văn học nghệ thuật, Hội Nhà báo và một số cơ quan báo trí Trung ương đóng tại tỉnh Lào Cai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, Lào Cai), Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 500,792 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.179,54 | m |
| 3 | Tháo dỡ tường gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,336 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,354 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3.024,162 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,825 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 915,429 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 168,816 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133,056 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 222,66 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,915 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 186,186 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,126 | tấn |
| 14 | Nhân công tháo dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | công |
| 15 | Nhân công tháo dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | công |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 186,812 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,064 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,603 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 108,445 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 108,445 | m3 |
| 21 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,084 | 100m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,737 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,515 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,108 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,227 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,258 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,258 | m2 |
| 28 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,618 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,618 | m2 |
| 30 | Trát má cửa vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 213,307 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 213,307 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 (Phụ kiện, NC lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 126,389 | m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 (Phụ kiện, NC lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,128 | m2 |
| 34 | Vách nhôm hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,13 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 2-3 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 (Phụ kiện, NC lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 210,737 | m2 |
| 36 | Cửa sắt xếp tôn mầu, có lá gió, đã có U và ray (NC, LĐ hoàn thiện ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,768 | m2 |
| 37 | Cửa nhôm thường, kính trắng dày 5mm ( Phụ kiện, NC lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,974 | m2 |
| 38 | Vách Thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,28 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,28 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,28 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,874 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 196,74 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,354 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.781,836 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.267,68 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,365 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,825 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn 600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 807,171 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,378 | m2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,836 | m2 |
| 51 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,42 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 222,66 | m2 |
| 53 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 355,716 | m2 |
| 54 | Lát gạch 400x400, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133,056 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,084 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,084 | tấn |
| 57 | Tôn mạ mầu dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,482 | 100m2 |
| 58 | Máng tôn thu nước khổ rộng 300mm, dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 186,812 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,064 | m2 |
| 61 | Gia công cổng sắt thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,056 | tấn |
| 62 | Gia công cổng sắt thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,423 | 1m2 |
| 64 | Lắp đặt tôn bịt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,155 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,292 | m2 |
| 67 | Chốt cài dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Then ngang cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 70 | Khóa cửa tai gạt Việt Tiệp 01-15 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,767 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,436 | 100m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,603 | m2 |
| 74 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,378 | m2 |
| 75 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 79 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | cái |
| 83 | Đèn Dowlingh âm trần, P=12w | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bộ |
| 84 | Đèn ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | bộ |
| 85 | Đèn tuýp LED 1,2m 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64 | bộ |
| 86 | Dây Cu/PVc/PVC/XLPE 2x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 155 | m |
| 87 | Dây Cu/PVc/PVC 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 193 | m |
| 88 | Dây Cu/PVc/PVC 2x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 284 | m |
| 89 | Dây Cu/PVc/PVC 2x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 456,53 | m |
| 90 | Ghen hộp 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 456,53 | m |
| 91 | Ghen hộp 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 477 | m |
| 92 | Ghen hộp 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 155 | m |
| 93 | Vệ sinh, bơm ga, bảo dưỡng điều hoà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | bộ |
| 94 | ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 95 | ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 96 | ống nhựa PPR D50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 97 | Ống HDPE D32, PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 98 | Cút HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 99 | Cút HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 100 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 101 | Cút PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 102 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 103 | Tê đều PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 104 | Tê PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 105 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 106 | Van 2 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 107 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Van điện D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 109 | Zaco nối HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 110 | Ống nhựa PVC D90, Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 111 | Nút bịt nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 112 | Nút bịt nhựa D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 113 | Nút bịt D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 114 | Vỏi rửa Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 118 | Vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cáI |
| 120 | Kệ gương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 121 | Kệ xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 123 | Vòi xả nước D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 124 | Tấm Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304, loại chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 125 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,669 | 1m3 |
| 126 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,489 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,14 | m3 |
| B | NGOẠI THẤT + SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,2 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,2 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,7 | 10m |
| 4 | Thi công khe co | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57 | m |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,2 | m3 |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,342 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.837E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67447E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinhlao động của ít nhất 01 gói thầu hoặc công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 gói thầu hoặc công trình tương tự với gói thầu đang xét) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | ≥1,7kwCắt gạch, đá | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5Kw | 2 |
| 3 | Máy mài | ≥2,7kw | 2 |
| 4 | Máy trộn | ≥250L | 1 |
| 5 | Đầm bàn | ≥1kw | 2 |
| 6 | Máy khoan cắt bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kWKhoan, đục bê tong | 3 |
| 7 | Ô tô | ≥5 tấnChở vật lieu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi