Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867782-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210833365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 15:09:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,558,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.837E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67447E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinhlao động của ít nhất 01 gói thầu hoặc công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 gói thầu hoặc công trình tương tự với gói thầu đang xét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kwCắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥2,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cắt bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kWKhoan, đục bê tong
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấnChở vật lieu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Hội Văn học nghệ thuật, Hội Nhà báo và một số cơ quan báo trí Trung ương đóng tại tỉnh Lào Cai
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở Khối 10, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, Lào Cai), Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV XDTM Anh Chi + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT, thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở Khối 10, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, Lào Cai), Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, Lào Cai), Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V500,792m2
2Tháo dỡ khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.179,54m
3Tháo dỡ tường gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,336m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,354m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3.024,162m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,825m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V915,429m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V168,816m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V133,056m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V222,66m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,915m3
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V186,186m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,126tấn
14Nhân công tháo dỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8công
15Nhân công tháo dỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8công
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V186,812m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V59,064m2
18Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,603m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V108,445m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V108,445m3
21San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,084100m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,737m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,515m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,108m3
25Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,227m2
26Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,258m2
27Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,258m2
28Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,618m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,618m2
30Trát má cửa vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V213,307m2
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V213,307m2
32Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 (Phụ kiện, NC lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V126,389m2
33Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 (Phụ kiện, NC lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,128m2
34Vách nhôm hệTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55,13m2
35Cửa sổ 2-3 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 (Phụ kiện, NC lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V210,737m2
36Cửa sắt xếp tôn mầu, có lá gió, đã có U và ray (NC, LĐ hoàn thiện )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,768m2
37Cửa nhôm thường, kính trắng dày 5mm ( Phụ kiện, NC lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,974m2
38Vách Thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,28m2
39Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,28m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,28m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,874tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V196,74m2
43Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,354m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.781,836m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.267,68m2
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,365100m3
47Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,825m3
48Lát nền, sàn 600x600, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V807,171m2
49Lát nền, sàn chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62,378m2
50Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V73,836m2
51Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62,42m2
52Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V222,66m2
53Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V355,716m2
54Lát gạch 400x400, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V133,056m2
55Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,084tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,084tấn
57Tôn mạ mầu dày 0.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,482100m2
58Máng tôn thu nước khổ rộng 300mm, dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38m
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V186,812m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V59,064m2
61Gia công cổng sắt thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,056tấn
62Gia công cổng sắt thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,4231m2
64Lắp đặt tôn bịtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,027tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,1551m2
66Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,292m2
67Chốt cài dướiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
68Then ngang cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
69Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
70Khóa cửa tai gạt Việt Tiệp 01-15 hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,767100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,436100m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,603m2
74Trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62,378m2
75Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
76Lắp đặt các automat 2 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
77Lắp đặt các automat 2 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
79LĐ Aptomat loại 1 pha,ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
80Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
81Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29cái
82Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38cái
83Đèn Dowlingh âm trần, P=12wTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16bộ
84Đèn ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36bộ
85Đèn tuýp LED 1,2m 18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64bộ
86Dây Cu/PVc/PVC/XLPE 2x10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V155m
87Dây Cu/PVc/PVC 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V193m
88Dây Cu/PVc/PVC 2x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V284m
89Dây Cu/PVc/PVC 2x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V456,53m
90Ghen hộp 21Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V456,53m
91Ghen hộp 32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V477m
92Ghen hộp 90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V155m
93Vệ sinh, bơm ga, bảo dưỡng điều hoàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14bộ
94ống nhựa PPR D25-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,55100m
95ống nhựa PPR D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4100m
96ống nhựa PPR D50-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1100m
97Ống HDPE D32, PN8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,8100m
98Cút HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
99Cút HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
100Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
101Cút PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
102Cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
103Tê đều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
104Tê PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
105Van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
106Van 2 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
107Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
108Van điện D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
109Zaco nối HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
110Ống nhựa PVC D90, Class 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,32100m
111Nút bịt nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
112Nút bịt nhựa D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
113Nút bịt D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
114Vỏi rửa LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
115Lắp đặt LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
116Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
117Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
118Vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
119Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cáI
120Kệ gươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
121Kệ xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
122Lắp đặt phễu thu đường kính D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
123Vòi xả nước D21Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
124Tấm Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304, loại chịu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,64m2
125Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,6691m3
126Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,489m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,14m3
B NGOẠI THẤT + SÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,2m3
2Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,2m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,710m
4Thi công khe coTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57m
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,2m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,2m3
7San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,342100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.837E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67447E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự)32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinhlao động của ít nhất 01 gói thầu hoặc công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 gói thầu hoặc công trình tương tự với gói thầu đang xét)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch ≥1,7kwCắt gạch, đá3
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw2
3 Máy mài ≥2,7kw2
4 Máy trộn ≥250L1
5 Đầm bàn ≥1kw2
6 Máy khoan cắt bê tông cầm tay ≥ 0,62 kWKhoan, đục bê tong3
7 Ô tô ≥5 tấnChở vật lieu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->