Gói thầu: Gói thầu số 5.2 : Vận chuyển máy biến áp 220kV - 125MVA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5.2 : Vận chuyển máy biến áp 220kV - 125MVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822705 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 15:12:00 đến ngày 2021-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,137,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc vận chuyển có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng vận chuyển máy biến áp hoặc kháng điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Nhà thầu phải có hợp đồng vận chuyển tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu); - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc vận chuyển bằng hoặc lớn hơn 800.000.000 đồng (tám trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu tham gia. Đã chỉ huy hoàn thành ít nhất 01 lần vận chuyển tương đương với gói thầu này trong khoảng thời gian 5 năm tính từ đến thời điểm mở thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu tham gia. Có kinh nghiệm trong quá trình vận chuyển các thiết bị siêu trường, siêu trọng (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu tham gia. Có kinh nghiệm trong quá trình vận chuyển các thiết bị siêu trường, siêu trọng (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phương tiện vận chuyển đường thủy (lô) (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng vận chuyển an toàn thiết bị cần vận tải. Phương tiện vận chuyển phải đạt tiêu chuẩn an toàn, có đủ các giấy tờ hợp lệ theo qui định hiện hành. Đối với các phương tiện, thiết bị Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phương tiện vận chuyển đường bộ bằng Rơ móoc và đầu kéo chuyên dùng cho kiện hàng siêu trường siêu trọng (lô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng vận chuyển an toàn thiết bị cần vận tải. Phương tiện vận chuyển phải đạt tiêu chuẩn an toàn, có đủ các giấy tờ hợp lệ theo qui định hiện hành. Đối với các phương tiện, thiết bị Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Phương tiện vận chuyển đường bộ phải (số lượng phù hợp với yêu cầu thực tế (lô)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng vận chuyển an toàn thiết bị cần vận tải. Phương tiện vận chuyển phải đạt tiêu chuẩn an toàn, có đủ các giấy tờ hợp lệ theo qui định hiện hành. Đối với các phương tiện, thiết bị Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Phương tiện bốc xếp (như cần cẩu, Pa lăng...) (số lượng phù hợp với yêu cầu thực tế (lô)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng vận chuyển an toàn thiết bị cần vận tải. Phương tiện vận chuyển phải đạt tiêu chuẩn an toàn, có đủ các giấy tờ hợp lệ theo qui định hiện hành. Đối với các phương tiện, thiết bị Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hộp đen (lô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi thân máy gắn 2 hộp đen. Hộp đen phải đạt tiêu chuẩn an toàn, có đủ các giấy tờ hợp lệ theo qui định hiện hành. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị giám sát hành trình (lô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi thân máy gắn 2 thiết bị. Thiết bị phải đạt tiêu chuẩn an toàn, có đủ các giấy tờ hợp lệ theo qui định hiện hành. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5.2 : Vận chuyển máy biến áp 220kV - 125MVA Lắp máy 2 trạm biến áp Phù Mỹ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu cần phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của E-HSMT và các quy định khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Như yêu cầu tại Chương Tiêu chuẩn đánh giá |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung. Địa chỉ : 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng; Sđt: 0236 2221579; Fax: 0236 2220367 + Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung. Địa chỉ : 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng; Sđt: 0236 2221579; Fax: 0236 2220367 + Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung. Địa chỉ : 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng; Sđt: 0236 2221579; Fax: 0236 2220367 + Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MBA 220kV-125MVA | Tiếp nhận, vận chuyển theo hướng dẫn của nhà sản xuất, bao gồm bốc dỡ 2 đầu (trọng lượng máy là 136 tấn, trong đó thân máy có trọng lượng là 73 tấn; dầu và phụ kiện là 63 tấn) từ TBA 220kV Huế về TBA 220kV Phù Mỹ | máy | 1 | |
| 2 | Bảo hiểm MBA 220kV-125MVA | Mua bảo hiểm bốc xếp, di dời, vận chuyển nội địa cho toàn bộ hàng hóa vận chuyển, bao gồm bốc dỡ 2 đầu cho MBA 220kV-125MVA từ TBA 220kV Huế về TBA 220kV Phù Mỹ | Trọn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc vận chuyển có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng vận chuyển máy biến áp hoặc kháng điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Nhà thầu phải có hợp đồng vận chuyển tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu); - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc vận chuyển bằng hoặc lớn hơn 800.000.000 đồng (tám trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu tham gia. Đã chỉ huy hoàn thành ít nhất 01 lần vận chuyển tương đương với gói thầu này trong khoảng thời gian 5 năm tính từ đến thời điểm mở thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu tham gia. Có kinh nghiệm trong quá trình vận chuyển các thiết bị siêu trường, siêu trọng (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu tham gia. Có kinh nghiệm trong quá trình vận chuyển các thiết bị siêu trường, siêu trọng (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phương tiện vận chuyển đường thủy (lô) (nếu có) | Có tải trọng vận chuyển an toàn thiết bị cần vận tải. Phương tiện vận chuyển phải đạt tiêu chuẩn an toàn, có đủ các giấy tờ hợp lệ theo qui định hiện hành. Đối với các phương tiện, thiết bị Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Phương tiện vận chuyển đường bộ bằng Rơ móoc và đầu kéo chuyên dùng cho kiện hàng siêu trường siêu trọng (lô) | Có tải trọng vận chuyển an toàn thiết bị cần vận tải. Phương tiện vận chuyển phải đạt tiêu chuẩn an toàn, có đủ các giấy tờ hợp lệ theo qui định hiện hành. Đối với các phương tiện, thiết bị Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Phương tiện vận chuyển đường bộ phải (số lượng phù hợp với yêu cầu thực tế (lô)) | Có tải trọng vận chuyển an toàn thiết bị cần vận tải. Phương tiện vận chuyển phải đạt tiêu chuẩn an toàn, có đủ các giấy tờ hợp lệ theo qui định hiện hành. Đối với các phương tiện, thiết bị Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Phương tiện bốc xếp (như cần cẩu, Pa lăng...) (số lượng phù hợp với yêu cầu thực tế (lô)) | Có tải trọng vận chuyển an toàn thiết bị cần vận tải. Phương tiện vận chuyển phải đạt tiêu chuẩn an toàn, có đủ các giấy tờ hợp lệ theo qui định hiện hành. Đối với các phương tiện, thiết bị Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Hộp đen (lô) | Mỗi thân máy gắn 2 hộp đen. Hộp đen phải đạt tiêu chuẩn an toàn, có đủ các giấy tờ hợp lệ theo qui định hiện hành. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Thiết bị giám sát hành trình (lô) | Mỗi thân máy gắn 2 thiết bị. Thiết bị phải đạt tiêu chuẩn an toàn, có đủ các giấy tờ hợp lệ theo qui định hiện hành. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thực hiện gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi