Gói thầu: Mua sắm xe Ô tô 29 chỗ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần VRG Bảo Lộc |
| Tên gói thầu | Mua sắm xe Ô tô 29 chỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803290 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 15:26:00 đến ngày 2021-09-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,782,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần VRG Bảo Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm xe Ô tô 29 chỗ Mua sắm xe Ô tô 29 chỗ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp lệ, hợp pháp, được phép lưu hành và nhập khẩu vào Việt Nam, có giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các biên bản kiểm tra xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước). - Hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng. - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (như catalogue, thông số kỹ thuật … của nhà sản xuất thông báo trên thị trường). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Bảng giá do nhà thầu chào phải bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến số 263 Hoàng Văn Thụ - Phường 1 – Thành phố Bảo Lộc – tỉnh Lâm Đồng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước, các giấy phép liên quan về việc đăng ký hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu mang quốc tịch cấp trong trường hợp là nhà thầu nước ngoài về lĩnh vực hoạt động sản xuất hoặc cung cấp thiết bị phù hợp với gói thầu. - Tài liệu chứng minh rằng nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, không bị nợ đọng thuế, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả; đang trong quá trình giải thể; báo cáo tài chính đã qua kiểm toán độc lập hoặc báo cáo tài chính đã có xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm từ năm 2017 đến 2020. -Cam kết bảo hành cho toàn bộ hệ thống thiết bị và trong thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần VRG-Bảo Lộc, địa chỉ: 263 Hoàng Văn Thụ, phường 1, Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng, Số điện thoại: 02633 725537, Fax: 02633 711246. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Cường, chức vụ: Tổng giám đốc, Công ty cổ phần VRG - Bảo Lộc, số 263 Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0968218775. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Hà Dữ Hóa, chức vụ: Trưởng phòng KTKT Công ty cổ phần VRG - Bảo Lộc, số 263 Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0985578556 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Hồ Ngọc Phương, chức vụ: Phó Tổng giám đốc, Công ty cổ phần VRG - Bảo Lộc, số 263 Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0902917029 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô Tracomeco 29 chỗ hoặc “tương đương” | COUNTY K29HM | 1 | xe | Xe mới 100% màu trắng. Năm sản xuất 2021 với thông số kỹ thuật sau: - Khung gầm (Base Chassi): Huyndai Country Long Body - Số chỗ ngồi: 29 - Kích thước tổng thể: dài x rộng x cao (mm): 7.650x2.035x2.855 - Độ dài cơ sở (mm): 4.085 - Trọng lượng toàn tải (Kg): 6.830 - Trọng lượng toàn thân (kg): 4.495 - Khoảng sáng gầm xe (mm): 155 - Bán kính vòng quay tối thiểu: 7.7 - Khả năng vượt dốc: 31% - Động cơ Model D4GA 140PS-Phun dầu điện tử thế hệ mới, có turbo tăng áp: D4GA-TCI - Công suất động cơ (PS/rpm): 140/2.700 - Dung tích động cơ (cc): 3.933 - Tiêu chuẩn khí thải: EURO-IV - Số xi lanh: 4 xi lanh thẳng hàng - Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm): 103x 118 -Momen xoắn lớn nhất (N.m\rpm): 372/1.400 - Tỷ số nén: 17:1; - Hộp số: 5 số tiến-1 số lùi - Bình Ắc quy: 2x12-80AH - Thân xe: Linh kiện 100% chính hãng - Thùng nhiên liêu: 95 lít - Hệ thống phanh/dẫn động là kiểu tang trống mạch kép thủy lực có trợ lực chân không - Hệ thống treo: Sử dụng hệ thống treo nhíp lá, giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng - Cửa khách: Loại 1 cửa - đóng mở bằng điện - Cửa kính an toàn loại liền: Việt Nam - Cốp để hành lý phía sau (Hầm hàng) được thiết kế mở rộng - Điều hòa nhiệt độ loại 01 máy nén công suất 18.000Kcal: KB Hàn Quốc - Ghế loại bố trí 2+2 có bật ngã - Bọc ghế ô tô bằng da công nghiệp Hàn Quốc, màu đỏ sậm | '-Nhà cung cấp phải là nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền. -“Tương đương”: có nghĩa là có thông số kỹ thuật và tính năng sử dụng đáp ứng ít nhất như bảng bên |
| 2 | Phụ kiện kèm theo xe:- Thiết bị nghe nhìn + Camera lùi: DVD 2DIN màn hình cảm ứng 7 inch công nghệ HD- Hộp đen GPS giám sát hành trình- Rèm cửa: loại bằng vải- Cục phát wifi 4G- Lót sàn toàn bộ xe (kể cả ghế phụ phía trước và ghế tài xế): Thảm lót sàn ô tô Hyundai Kata Vina 2021- Dánh kính cách nhiệt 3M (Toàn bộ kính xe kể cả bên lái): LumarFilm- Áo bọc ghế bằng vải- Camera hành trình trước sau (Camera hành trình cao cấp Navicom M79 Plus) | 1 | bộ | - Camera hành trình cao cấp Navicom M79 Plus:+ Kiểu dáng: Camera hành trình có dạng gương chiếu hậu+ Kích thước: 276 mm x 76 mm+ Màn hình: cảm ứng đa điểm IPS full screen 8 inch+ Cấu hình: CPU 4*1.3GHz, Ram 2GB, bộ nhớ trong 32GB+ Thẻ nhớ SD: 128 GB.+ Quay phim Full HD+ Tích hợp 3 camera: Camera trước: độ phân giải cao Full HD, khẩu độ F2.0, góc nhìn rộng 170 độ; Camera bên trong xe: độ phân giải cao VGA, góc rộng 120 độ, hỗ trợ hồng ngoại; Camera sau: độ phân giải HD, góc rộng 120 độ.+ Ghi hình vòng lặp.+ Hệ điều hành: Android 5.1+ Khả năng phát wifi 4G, định vị vị trí GPS; Phát FM+ Chỉ đường online, offline+ Cảnh báo tốc độ; cảnh báo sai lộ trình; Cảnh báo làn đường, cảnh báo va chạm+ Theo dõi trực tiếp hoặc xem lại video từ xa thông qua smartphone và cả trên máy tính với phần mềm CMSV6, ngay cả khi xe đang tắt.+ Tải video từ xa trên máy tính.+ Cảm biến khóa video khi xảy ra va chạm.+ Báo động qua di động khi xe có phát hiện rung động.+ Phụ kiện đi kèm: Navicom M79 Plus, camera lùi, chân đế, anten GPS, dây tín hiệu camera lùi, dây nguồn, hộp, sim data 4G | Mục này không phải chào giá, giá được tính vào đơn giá của xe ở mục 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi