Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học lớp 6 cho các cơ sở giáo dục năm học (2021-2022) trên địa bàn huyện Lạc Thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867975-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy học lớp 6 cho các cơ sở giáo dục năm học (2021-2022) trên địa bàn huyện Lạc Thủy
Số hiệu KHLCNT 20210867929
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 15:17:00 đến ngày 2021-09-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,594,901,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.392352E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7847E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Đính kèm bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng đã chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành đáp ứng yêu cầu tại Khoản 6, Mục 3, Chương III đối với các thiết bị cung cấp- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kế từ khi nhận thông báo

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Phòng GIáo dục và Đào tạo
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị dạy học lớp 6 cho các cơ sở giáo dục năm học (2021-2022) trên địa bàn huyện Lạc Thủy
Mua sắm thiết bị dạy học lớp 6 cho các cơ sở giáo dục năm học (2021-2022) trên địa bàn huyện Lạc Thủy
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng GIáo dục và Đào tạo , địa chỉ: Khu 3 - Thị trấn Chi Nê - huyện Lạc Thủy
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183874239
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thẩm địnhgiá: Công ty cổ phần định giá và đầu tư Việt + Đơn vị thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công TNHH Minh An Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ dân phố số 5, phường Quỳnh Lâm, TP Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình)


- Bên mời thầu: Phòng GIáo dục và Đào tạo , địa chỉ: Khu 3 - Thị trấn Chi Nê - huyện Lạc Thủy
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183874239


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về doanh thu: Báo cáo tài chính 2018, 2019 và 2020 đã được kiểm toán hoặc đã được cơ quan thuế kiểm tra có biên bản kiểm tra thuế hoặc tờ khai xác nhận nộp thuế điện tử. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu: Cam kết tín dụng của ngân hàng phát hành cho gói thầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1 . Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu và phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật , xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V . 2- Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa khi giao hàng. 3. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2021. 4. Có xác nhận của Bên mời thầu về việc nhà thầu có khảo sát địa điểm cung cấp và lắp đặt thiết bị. (Bên mời thầu chỉ xác nhận cho các nhà thầu có khảo sát địa điểm cung cấp và lắp đặt khi Bên mời thầu xác minh với đơn vị sử dụng là nhà thầu có đến liên hệ để khảo sát địa điểm cung cấp và lắp đặt). 5. Biên bản bàn giao hàng mẫu cho bên mời thầu. Số lượng hàng mẫu theo yêu cầu tại Chương V
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu phải nộp trong E-HSDT như yêu cầu trong Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Các tài liệu khác cần bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183874239
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183874239
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ thiết bị dạy hình học trực quan128BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Bộ thiết bị dạy hình học phẳng128BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học33BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời : - Thước cuộn16ChiếcTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời :- Bộ thiết bị64BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất128BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu (2 tờ)33BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện (3 tờ)33BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ (2 tờ)33BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng (2 tờ)33BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. (2 tờ)33BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản (1 tờ)33TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình (5 tờ)33BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. (2 tờ)128BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật (2 tờ)128BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. (1 tờ)128TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam (2 tờ)33BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu (2 tờ)64BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại (6 tờ)16BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á (3 tờ)16BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc (2 tờ)16BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam (2 tờ)16BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch. (1 tờ)128TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời (1 tờ)128TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28Sơ đồ Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa (1 tờ)128TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32Tranh về hiện tượng tạo núi (1 tờ)128TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.16BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37Tập bản đồ Địa lí đại cương80TậpTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Bản đồ hình thể bán cầu tây (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41Bản đồ hình thể bán cầu đông (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48Bản đồ phân bố dân cư thế giới (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49Tập bản đồ Địa lí đại cương80TậpTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50Tập bản đồ thế giới và các châu lục80TậpTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51Atlat địa lí Việt Nam80TậpTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)16ChiếcTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
53Địa bàn16ChiếcTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
54Nhiệt kế16ChiếcTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
55Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
56Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57Tranh về Xây dựng nhà ở (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
58Tranh về Ngôi nhà thông minh (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
59Tranh về Thực phẩm trong gia đình (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
60Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
61Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
62Tranh về Trang phục và đời sống (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
63Tranh về Thời trang trong cuộc sống (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
64Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
65Tranh về Nồi cơm điện (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
66Tranh về Bếp điện (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
67Tranh về Đèn điện (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
68Tranh về Quạt điện (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
69Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ (3 tờ)16BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
70Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. (5 tờ)16BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
71Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. (3 tờ)16BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
72Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. (4 tờ)16BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
73Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước (2 tờ)16BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
74Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân (1 tờ)16BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
75Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em (4 tờ)16BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
76Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân128BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
77Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm80BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
78Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm128BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
79Bộ Tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu (16 tờ)128BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
80Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
81Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
82Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
83Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
84Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
85Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
86Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
87Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
88Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
89Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
90Sơ đồ 5 giới sinh vật (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
91Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
92Tranh/ảnh về cấu tạo virus (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
93Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
94Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
95Tranh/ảnh về một số dạng nấm (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
96Sơ đồ các nhóm thực vật (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
97Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
98Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
99Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
100Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
101Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
102Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
103Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
104Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
105Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
106Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
107Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
108Tranh/ảnh về Ngân Hà (1 tờ)16TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
109Thanh phách40CặpTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
110Trống nhỏ20BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
111Tam giác chuông (Triangle)20BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
112Trống lục lạc (Tambourine)20CáiTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
113Đàn phím điện tử (Key board)2BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
114Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình (1 tờ)80TờTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
115Bộ tran h/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại (4 tờ)80BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
116Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. (5 tờ)80BộTheo Mục 2.2 -Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.392352E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7847E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Đính kèm bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng đã chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành đáp ứng yêu cầu tại Khoản 6, Mục 3, Chương III đối với các thiết bị cung cấp- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kế từ khi nhận thông báo

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->