Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210869959-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210858644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 15:30:00 đến ngày 2021-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,222,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây mới nhà văn hóa thôn Thanh Vân xã Đức Giang, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Đức Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Thành Hưng; + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán : Công ty TNHH kiến trúc và quy hoạch Đông Dương ; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO, địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Đức Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đức Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đức Giang + Địa chỉ: Xã Đức Giang, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043.870.719
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,1843100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1914100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3691100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,009m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,662tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,7547tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2126tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4077100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,618100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60,4342m3
11Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt52,8637m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7902100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,7662100m3
14Mua đất cấp 3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt137,2m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36,1524m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3698tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5408tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,3468100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,0399m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt156,9188m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,5709m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8041m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1033tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4507tấn
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5949100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,0892m3
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1313tấn
28Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1225100m2
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2523m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4055m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,7152100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8399tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,877tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,8084m3
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1503tấn
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4478100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,2363m3
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,7205tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,721tấn
40Gia công giằng mái thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5847tấn
41Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,585tấn
42Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt292,48711m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,5556100m2
46Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi KT 60x 140 mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt84,72m
47Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT: 12x60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt52,35m
48Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, pa nô chớp gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi dày 3,7cm ÷4cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26,6088m2
49Kính trắng dày 8mm mài cạnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,2781m2
50Khóa tay nắm cửa điTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
51Bản lề 65Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60cái
52Chốt cửa trongTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
53Chốt 60lTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
54Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,165m2
55Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30,66m2
56Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt58,8016m2
57Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
58Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7bộ
59Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
60Hoa sắt vuông 14x14, trọng lượng 20kg/m2 -:- 24kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt53,3183m2
61Gia công lan canTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3823tấn
62Sơn tĩnh điện lan canTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt382kg
63Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28,0531m2
64Tay vịn cầu thang 60x80 gỗ lim Nam PhiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,1m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,492100m
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
67Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
68Lắp đặt cầu chắn rácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0175100m
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt823,6863m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt969,5941m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt110,0448m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt127,9768m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt84,4248m2
76Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt29,9381m
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt497,86m
78Vét chỉ lõmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt100,52m
79Đắp chữ mặt đứngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6chữ
80Đắp khóa vòmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
81Đắp đầu cột tròn trục 8Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
82Đắp họa tiết trang trí trục 8Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
83Láng granitô nền sànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt75,9832m2
84Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt168,524m
85Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt421,8864m2
86Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt47,3893m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.181,996m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt933,731m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,9395100m2
90Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
91Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
92Đèn pha LED công suất 200WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13bộ
94Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
95Lắp đặt đèn sát trần 15wTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7bộ
96Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
102Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
103Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
104Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
105Lắp đặt tủ điện tôn chìm tường 330x220x110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
106Con sơn đón điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt205m
108Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt65m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt145m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt180m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt375m
114Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16hộp
115Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,128100m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,128100m3
117Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cọc
118Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt63m
119Kéo rải dây thép dẹt 40x4 chống sét dưới mương đấtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32m
120Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
121Hồ lô sứTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
122Mũ tôn chống dộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
123Đệm lá chìTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4m
124Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp 15x15cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
125Kẹp đồng tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
126Sắt đỡ chân bậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5kg
B Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,344100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4661m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8867m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,035tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2518tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1401100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,0605m3
8Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,3908m3
9Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,639m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,158100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0171100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7093m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,0035m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,7327m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0144tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0767tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0941100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4745m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2971tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3315100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,5597m3
22Gia công cửa thép hộp mạ kẽmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1958tấn
23Sản xuất + lắp dựng cửa chớp kínhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,16m2
24Lắp dựng cửa khung sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,02m2
25Sơn cửa bằng sơn tĩnh điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt195,8kg
26Chốt cửa trongTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
27Bản lềTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
28Khóa treoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
29Khóa cầu ngangTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,08100m
31Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
34Lắp đặt cầu chắn rácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt95,8824m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25,385m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,458m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25,8679m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43,76m
40Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,8533m2
41Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,5584m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt63,7314m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,5584m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,5816m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt58,711m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt95,882m2
47Lắp đặt đèn sát trần 15wTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20m
50Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
52Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1471100m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7m3
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0962tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0451tấn
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0339100m2
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,096m3
58Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,2806m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4772m3
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25,0103m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,5288m2
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,594m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0282100m2
64Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0472tấn
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
66Cút sành D110 lắp trong bểTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
67Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,424m3
68Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
69Lắp đặt xí bệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
70Lắp đặt vòi xịt ( sen hang )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
72Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
74Lắp đặt gương soiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
75Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
76Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
77Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
78Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
79Dây mềm cấp nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,02100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8100m
84Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
85Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
86Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
87Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
88Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
92Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
93Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
94Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
95Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
96Lắp đặt tê lệch PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
97Lắp đặt măng sông nhựa ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
98Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
99Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
100Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
101Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
102Kép tráng kẽmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,04100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,06100m
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
111Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
112Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
115Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
116Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
117Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
118Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
119Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
120Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,06100m
124Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
126Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,08100m
128Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
130Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
C San nền, cổng, tường rào
1Mua đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3.871,571m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35,1961100m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,2374100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0183100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3574100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,6871m3
7Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21,7959m3
8Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt75,8543m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3733tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8836tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9231100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,927m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0735100m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43,2832m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,5512m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.191,2518m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt109,2176m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt789,46m
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,543m2
20Gia công cổng sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5605tấn
21Gia công hoa sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9217tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,38661m2
23Lắp dựng cổng khung sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,915m2
24Lắp dựng hoa sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50,8m2
25Bánh xe thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
26Bộ then cổng TC40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
27Bản lề 125NO-No1Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
28Khóa treo MK-06ETheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.065,417m2
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,40521m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,2026m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,8504m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt101,106m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt101,106m2
35Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3615100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,8518m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,8282m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5696100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,9782m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt94,0304m2
41Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,4m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,0051m3
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,279tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1798100m2
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt86cái
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,042100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0882100m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt217,63m3
49Đánh bóng nền sân bằng máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.176,3m2
50Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt53,710m
51Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0475100m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1944100m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,32m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0048100m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1012100m3
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,7492m3
57Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1521tấn
58Lắp cột thép các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,152tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2561tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,256tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43,48281m2
62Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2758tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2758tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7595100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.32
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Có chứng minh thư nhân dân, hoặc thẻ căn cước kèm theo E-HSDT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động2
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
12 Máy ủi Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy lu Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->