Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 15:29:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,022,079,168 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.033118E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206623E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.815.455.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.815.455.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 5.630.910.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.815.455.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.630.910.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng (≥ 01 người)- Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tời điện - sức kéo công suất 3HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ ((mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 11-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe đào ≥ 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô≥10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥10T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng mới Văn phòng ấp 1, xã Tân Hưng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng.
+ Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.
+ Điện thoại: (0274) 3 516 512.
- Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng.
+ Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.
+ Điện thoại: (0274) 3 516 669. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 512. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Số A6-42, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Số A6-42, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khối nhà chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II chương V | 2,193 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Đáp ứng mục II chương V | 8,43 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục II chương V | 1,6 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II chương V | 0,677 | 100m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II chương V | 7,321 | m3 |
| 6 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II chương V | 27,144 | m3 |
| 7 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II chương V | 10,544 | m3 |
| 8 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II chương V | 27,443 | m3 |
| 9 | Bê tông đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 6,666 | m3 |
| 10 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II chương V | 8,687 | m3 |
| 11 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II chương V | 3,828 | m3 |
| 12 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 15,757 | m3 |
| 13 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 20,191 | m3 |
| 14 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 37,138 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II chương V | 3,167 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II chương V | 2,238 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II chương V | 0,819 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 0,971 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 2,122 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 3,93 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục II chương V | 0,079 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 4,916 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục II chương V | 0,327 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,764 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,072 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,642 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 1,447 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 2,04 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,612 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,246 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 3,502 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 1,091 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 3,266 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 0,259 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,083 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 0,227 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng mục II chương V | 0,638 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Đáp ứng mục II chương V | 1,442 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,638 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép | Đáp ứng mục II chương V | 1,442 | tấn |
| 41 | Mái tole sóng vuông dày 4,5dem | Đáp ứng mục II chương V | 2,361 | 100m2 |
| 42 | Bulong M20x500 | Đáp ứng mục II chương V | 36 | cái |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục II chương V | 14,152 | m3 |
| 44 | Xây bằng gạch đất không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 1,459 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 42,275 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 23,023 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II chương V | 16,038 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục II chương V | 1,392 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục II chương V | 1,223 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục II chương V | 1,81 | 100m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 289,96 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm | Đáp ứng mục II chương V | 289,96 | m2 |
| 53 | Lát đá granite bậc tam cấp dày 20 | Đáp ứng mục II chương V | 31,16 | m2 |
| 54 | Lát đá granite mặt bệ các loại dày 20 | Đáp ứng mục II chương V | 4,348 | m2 |
| 55 | Lát gạch terazzo 400x400x32 | Đáp ứng mục II chương V | 7,2 | m2 |
| 56 | Lát gạch granite nhám 600x600 | Đáp ứng mục II chương V | 80,63 | m2 |
| 57 | Nền gạch granite 600x600 | Đáp ứng mục II chương V | 169,641 | m2 |
| 58 | Nền gạch granite nhám 600x600 | Đáp ứng mục II chương V | 22,057 | m2 |
| 59 | Ốp gạch granite 300x600 | Đáp ứng mục II chương V | 60,375 | m2 |
| 60 | Ốp gạch grannit 600x120(Len tường) | Đáp ứng mục II chương V | 11,802 | m2 |
| 61 | Trần nổi ô 610x610 tấm thạch cao trang trí | Đáp ứng mục II chương V | 153,12 | m2 |
| 62 | Kẻ join hộp gen âm 10 đều 100 | Đáp ứng mục II chương V | 145 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 330,64 | m |
| 64 | Kẻ join đá chống trượt | Đáp ứng mục II chương V | 64,8 | m |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 568,992 | m2 |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 521,267 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 71,485 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 377,683 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 473,374 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 20,515 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục II chương V | 1.040,357 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II chương V | 943,057 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II chương V | 530,892 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II chương V | 1.432,007 | m2 |
| 75 | Lan can hành lan inox sus 304 D51 dày 1,2mm, thanh ngang inox sus 304 D25 dày 1mm | Đáp ứng mục II chương V | 11,261 | m2 |
| 76 | Tay vịn Inox tròn SUS 304 phi D34 dày 1,2 ly bật lên được (WCKT TN2) | Đáp ứng mục II chương V | 0,8 | m |
| 77 | Tay vịn Inox tròn SUS 304 phi 34 dày 1,2 ly(TN1) | Đáp ứng mục II chương V | 0,84 | m |
| 78 | Lan can hành lan inox sus 304 thanh chống đứng hộp 30x60x1,5 tay vịn inox sus 304 hộp 30x60x1,5 | Đáp ứng mục II chương V | 15,75 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục II chương V | 27,011 | m2 |
| 80 | Kính tráng t kt 1800x950 dày 4 ly | Đáp ứng mục II chương V | 3,42 | m2 |
| 81 | Tấm HPL dày 12ly ngăn nhà vệ sinh và phụ kiện Inox 304 | Đáp ứng mục II chương V | 26,025 | m2 |
| 82 | Lưới thép mạ kẽm đường kính 0,7mm, ô vuông 10x10mm | Đáp ứng mục II chương V | 340 | m2 |
| 83 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực 8mm, hệ 1000 dày 1,2mm (Bao gồm tay nắm, ổ khóa.) Cửa đi cánh đóng mở ra ngoài, phần trên khung nhôm kính cố định. | Đáp ứng mục II chương V | 24,88 | m2 |
| 84 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực 8mm dán decan mờ hệ 1000 dày 1,2mm (Bao gồm tay nắm, ổ khóa.) Cửa đi cánh đóng mở ra ngoài. | Đáp ứng mục II chương V | 5,963 | m2 |
| 85 | Cửa sổ nhôm lùa sơn tĩnh điện màu trắng hệ 888 dày 1,2mm, kính cường lực 8mm.( Bao gồm khóa cửa.) Cửa sổ lùa hoặc mở, phần trên khung nhôm kính cố định: | Đáp ứng mục II chương V | 31,2 | m2 |
| 86 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760 dày 1,2mm, kính chà mờ 5mm | Đáp ứng mục II chương V | 2,16 | m2 |
| 87 | Vách nhôm kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000 dày 1,2mm, kính cường lực xanh đen dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục II chương V | 20,8 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục II chương V | 85,003 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 4,51 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục II chương V | 2,016 | 100m2 |
| 91 | Bulong M12x200 (Thang 2) | Đáp ứng mục II chương V | 12 | cái |
| 92 | Bulong M20x400 (Thang 1) | Đáp ứng mục II chương V | 8 | cái |
| 93 | Bulong M20x300 (Thang 1) | Đáp ứng mục II chương V | 8 | cái |
| 94 | Gia công thang sắt | Đáp ứng mục II chương V | 0,496 | tấn |
| 95 | Gia công thép bản | Đáp ứng mục II chương V | 0,084 | tấn |
| 96 | Ống STK D42*1.6: | Đáp ứng mục II chương V | 0,026 | tấn |
| 97 | Ống STK D21*1.6: | Đáp ứng mục II chương V | 0,024 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 0,013 | tấn |
| 99 | Lắp dựng bản thang | Đáp ứng mục II chương V | 0,58 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng mục II chương V | 15,125 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II chương V | 42,085 | m2 |
| B | Hạng mục: Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II chương V | 0,808 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục II chương V | 22,837 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục II chương V | 0,436 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II chương V | 0,6 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II chương V | 4,784 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II chương V | 1,104 | m3 |
| 7 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục II chương V | 8,028 | m3 |
| 8 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục II chương V | 7,432 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II chương V | 4,566 | m3 |
| 10 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II chương V | 12,379 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II chương V | 4,167 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục II chương V | 0,628 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 1,487 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 2,316 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,273 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,267 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,78 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,68 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,861 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục II chương V | 3,898 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục II chương V | 32,37 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 65,92 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 367,594 | m2 |
| 24 | Trát giằng tường vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 81,322 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục II chương V | 147,242 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục II chương V | 365,994 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II chương V | 513,236 | m2 |
| 28 | Ốp gạch trang trí màu xám 100x200 | Đáp ứng mục II chương V | 1,6 | m2 |
| 29 | Chữ " VĂN PHÒNG ẤP 1, TÂN HƯNG" chữ nổi mica font chữ Vni Avo, chữ nồi mica cao 120mm font chữ Ani Avo | Đáp ứng mục II chương V | 1 | bộ |
| 30 | Hệ thống ray cửa cổng (gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục II chương V | 1 | hệ thống |
| 31 | Cửa lùa tấm thép dày 1,2mm, khung 2 thép V40x40x4, song thép hộp 20x20x1,2 | Đáp ứng mục II chương V | 10,12 | m2 |
| 32 | Hàng rào lưới thép B40, d50x50 mạ kẽm, khung thép hộp 50x100x1,8 với thép V40x40x4 | Đáp ứng mục II chương V | 236,624 | m2 |
| 33 | Hàng rào song sắt thép V40x40x4, thép hộp 20x20x1,2 | Đáp ứng mục II chương V | 70,72 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng mục II chương V | 317,464 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục II chương V | 317,464 | m2 |
| 36 | Ốp gạch grannit 600x300 | Đáp ứng mục II chương V | 4,032 | m2 |
| C | Hạng mục: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II chương V | 0,186 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Đáp ứng mục II chương V | 4,704 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục II chương V | 0,197 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II chương V | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục II chương V | 5,472 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II chương V | 0,84 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II chương V | 0,84 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II chương V | 1,962 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II chương V | 0,783 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II chương V | 0,84 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 4,555 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II chương V | 0,077 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II chương V | 0,104 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục II chương V | 0,103 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,063 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,021 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,074 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,019 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,077 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Đáp ứng mục II chương V | 0,376 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Đáp ứng mục II chương V | 0,068 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục II chương V | 0,22 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục II chương V | 0,376 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,068 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,22 | tấn |
| 26 | Mái lợp tole mạ màu dày 0,35mm | Đáp ứng mục II chương V | 0,581 | 100m2 |
| 27 | Dìm tole | Đáp ứng mục II chương V | 0,109 | 100m2 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục II chương V | 1,984 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 17,632 | m2 |
| 30 | Bulong thép D18, L=550 | Đáp ứng mục II chương V | 24 | con |
| 31 | Cắt join 1000x1000 | Đáp ứng mục II chương V | 7,16 | 10m |
| 32 | Xoa nền | Đáp ứng mục II chương V | 50,616 | m2 |
| D | Hạng mục: Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II chương V | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục II chương V | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II chương V | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II chương V | 0,327 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II chương V | 0,177 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 0,102 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II chương V | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II chương V | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,003 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,012 | tấn |
| 12 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,003 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg | Đáp ứng mục II chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục II chương V | 0,848 | m3 |
| 15 | Lát đá grannit vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 2,708 | m2 |
| 16 | LD cột cờ Inox SUS 304, h=5m, dây cáp kéo đường kính d: 4mm, 2 ròng rọc có bạc đạn theo thiết kế.) + LD bu long M20 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bulong thép D18, L=550 | Đáp ứng mục II chương V | 4 | con |
| E | Hạng mục: Nền sân đường nội bộ, bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II chương V | 84,72 | m3 |
| 2 | Kẻ ron 3500x3500 | Đáp ứng mục II chương V | 48,85 | 10m |
| 3 | Xoa nền | Đáp ứng mục II chương V | 1.059 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng mục II chương V | 6,111 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II chương V | 0,022 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II chương V | 0,039 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II chương V | 1,746 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục II chương V | 0,117 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục II chương V | 6,984 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 48,5 | m2 |
| F | Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống uPVC DN20 | Đáp ứng mục II chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Ống uPVC DN32 | Đáp ứng mục II chương V | 0,37 | 100m |
| 3 | Nối uPVC D20 | Đáp ứng mục II chương V | 5 | cái |
| 4 | Nối uPVC D32 | Đáp ứng mục II chương V | 10 | cái |
| 5 | Van khóa ren DN32 | Đáp ứng mục II chương V | 4 | cái |
| 6 | Van khóa ren DN40 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN32 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Nối rút uPVC DN20x15 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Nối rút uPVC DN32x20 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Nối ren ngoài uPVC D32 | Đáp ứng mục II chương V | 10 | cái |
| 11 | Nối ren ngoài uPVC D40 | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê uPVC DN20 | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê rút uPVC DN20x15 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê rút uPVC DN32x20 | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê rút ren trong uPVC DN20x15 | Đáp ứng mục II chương V | 6 | cái |
| 16 | Co 90 uPVC DN15 | Đáp ứng mục II chương V | 4 | cái |
| 17 | Co 90 uPVC DN20 | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Co 90 uPVC DN32 | Đáp ứng mục II chương V | 17 | cái |
| 19 | Co 90 uPVC rút ren trong DN20x15 | Đáp ứng mục II chương V | 4 | cái |
| 20 | Co 90 uPVC ren trong DN15 | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 21 | Y lọc ren uPVC DN40 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 22 | Nối chống rung ren DN32 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 23 | Nối chống rung ren DN40 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 24 | Điện cực mực nước | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 25 | Đồng hồ áp lực 16 bar | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 26 | Bơm điện Q= 5 m3/h, H= 20m | Đáp ứng mục II chương V | 1 | máy |
| 27 | Bốn nước inox ngang 2,0m3 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | bể |
| 28 | Ống uPVC DN32 | Đáp ứng mục II chương V | 0,09 | 100m |
| 29 | Ống uPVC DN40 | Đáp ứng mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Ống uPVC DN50 | Đáp ứng mục II chương V | 0,42 | 100m |
| 31 | Ống uPVC DN80 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | 100m |
| 32 | Ống uPVC DN100 | Đáp ứng mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Nối uPVC D32 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 34 | Nối uPVC D50 | Đáp ứng mục II chương V | 11 | cái |
| 35 | Nối uPVC D80 | Đáp ứng mục II chương V | 20 | cái |
| 36 | Nối uPVC D100 | Đáp ứng mục II chương V | 3 | cái |
| 37 | Co 45 uPVC DN50 | Đáp ứng mục II chương V | 20 | cái |
| 38 | Co 45 uPVC DN80 | Đáp ứng mục II chương V | 6 | cái |
| 39 | Co 45 uPVC DN100 | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 40 | Co 90 uPVC DN32 | Đáp ứng mục II chương V | 5 | cái |
| 41 | Co 90 uPVC DN40 | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 42 | Co 90 uPVC DN50 | Đáp ứng mục II chương V | 8 | cái |
| 43 | Co 90 uPVC DN80 | Đáp ứng mục II chương V | 22 | cái |
| 44 | Co 90 uPVC DN100 | Đáp ứng mục II chương V | 4 | cái |
| 45 | Tê uPVC DN50 | Đáp ứng mục II chương V | 3 | cái |
| 46 | Tê rút uPVC DN80x50 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 47 | Tê rút uPVC DN100x50 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 48 | Y uPVC DN50 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 49 | Y rút uPVC DN80x50 | Đáp ứng mục II chương V | 7 | cái |
| 50 | Y rút uPVC DN100x50 | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 51 | Nút bịt uPVC DN80 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 52 | Nút bịt uPVC DN100 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 53 | Nối rút uPVC D50x32 | Đáp ứng mục II chương V | 5 | cái |
| 54 | Nối rút uPVC D50x40 | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 55 | Ống uPVC DN32 | Đáp ứng mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 56 | Ống uPVC DN50 | Đáp ứng mục II chương V | 0,01 | 100m |
| 57 | Ống uPVC DN80 | Đáp ứng mục II chương V | 0,02 | 100m |
| 58 | Ống uPVC DN100 | Đáp ứng mục II chương V | 0,05 | 100m |
| 59 | Ống uPVC DN150 | Đáp ứng mục II chương V | 0,01 | 100m |
| 60 | Co 90 uPVC DN 80 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 61 | Co 90 uPVC DN 100 | Đáp ứng mục II chương V | 4 | cái |
| 62 | Tê cong uPVC DN80 | Đáp ứng mục II chương V | 4 | cái |
| 63 | Tê cong uPVC DN100 | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 64 | Nút bịt uPVC DN100 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 65 | Nút bịt uPVC DN150 | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 66 | Ống bê tông D1000 L=1m | Đáp ứng mục II chương V | 2 | đoạn ống |
| 67 | Lavabo+vòi rửa +bộ xả | Đáp ứng mục II chương V | 5 | bộ |
| 68 | Xí bệt+vòi xịt | Đáp ứng mục II chương V | 4 | bộ |
| 69 | Chậu tiểu treo +nút ấn xả nước | Đáp ứng mục II chương V | 2 | bộ |
| 70 | Vòi rửa DN 20 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 71 | Phễu thu DN150x150 chống hôi (DN 50) | Đáp ứng mục II chương V | 3 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác DN 80 | Đáp ứng mục II chương V | 28 | cái |
| 73 | Kệ xà phòng | Đáp ứng mục II chương V | 3 | cái |
| 74 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục II chương V | 4 | cái |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II chương V | 0,204 | 100m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II chương V | 0,007 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục II chương V | 0,104 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II chương V | 0,107 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II chương V | 0,486 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II chương V | 0,972 | m3 |
| 81 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục II chương V | 2,394 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục II chương V | 0,403 | m3 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II chương V | 0,62 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng mục II chương V | 7 | cái |
| 85 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II chương V | 0,027 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục II chương V | 0,331 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,196 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,013 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,026 | tấn |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục II chương V | 20,14 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm | Đáp ứng mục II chương V | 79,145 | m2 |
| G | Hạng mục: Hệ thống điện | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Đáp ứng mục II chương V | 5 | cọc |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục II chương V | 5 | mối |
| 3 | Cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng mục II chương V | 15 | m |
| 4 | Cáp đồng CV 70mm2 | Đáp ứng mục II chương V | 10 | m |
| 5 | Vật tư phụ ( Đầu cốt, ốc siết cáp…) | Đáp ứng mục II chương V | 1 | lô |
| 6 | Ống điện PVC D20 (chiếu sáng) | Đáp ứng mục II chương V | 290 | m |
| 7 | Ống luồn mềm PVC D20 | Đáp ứng mục II chương V | 100 | m |
| 8 | Ống bảo hộ PVC D20 (Ổ cắm) | Đáp ứng mục II chương V | 150 | m |
| 9 | Ống điện PVC D32(Tủ phân phối) | Đáp ứng mục II chương V | 10 | m |
| 10 | Ống gân xoắn D40 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | 100m |
| 11 | Đế âm (Công tắc, ổ cắm…) | Đáp ứng mục II chương V | 139 | cái |
| 12 | Box 4 ngã D20 | Đáp ứng mục II chương V | 70 | cái |
| 13 | Vật tư phụ ( Kẹp, nối ống, tắc kê…) | Đáp ứng mục II chương V | 1 | Lô |
| 14 | Cáp 3x1C - 1,5 CV mm2 | Đáp ứng mục II chương V | 380 | m |
| 15 | Cáp 3x1C - 2,5 CV mm2 | Đáp ứng mục II chương V | 240 | m |
| 16 | Cáp 3x1C - 4 CV mm2 | Đáp ứng mục II chương V | 50 | m |
| 17 | Vật tư phụ (Đầu cốt, ốc siết cáp…) | Đáp ứng mục II chương V | 1 | Lô |
| 18 | Cáp 1x3C 6 CXV mm2 | Đáp ứng mục II chương V | 25 | m |
| 19 | Cáp 4x6 CXV | Đáp ứng mục II chương V | 25 | m |
| 20 | Cáp 1x6 CV | Đáp ứng mục II chương V | 25 | m |
| 21 | Tủ điện MDB | Đáp ứng mục II chương V | 1 | tủ |
| 22 | Indicator light (Red) | Đáp ứng mục II chương V | 2 | bộ |
| 23 | Indicator light (Yellow) | Đáp ứng mục II chương V | 2 | bộ |
| 24 | Indicator light (Blue) | Đáp ứng mục II chương V | 2 | bộ |
| 25 | Fuse c/W Base | Đáp ứng mục II chương V | 6 | hộp |
| 26 | Ampe kế Ammeter +AS | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 27 | Vol kế Volmeter +VS | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | (…/5A)kWh Meter 3P4W 380VAC | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 29 | Over Current Relay & Earth Fault Relay (IDMT) | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 30 | 50A MCCB 4P 18kA | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 31 | 32A MCB 3P 10kA | Đáp ứng mục II chương V | 2 | hộp |
| 32 | 32A MCB 1P 10kA | Đáp ứng mục II chương V | 2 | hộp |
| 33 | Busbar, busbar support | Đáp ứng mục II chương V | 1 | bộ |
| 34 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện | Đáp ứng mục II chương V | 1 | tủ |
| 35 | Tủ điện DB1 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | tủ |
| 36 | 32A MCB 4P 10kA | Đáp ứng mục II chương V | 1 | hộp |
| 37 | 20A MCB 1P 6 kA | Đáp ứng mục II chương V | 8 | cái |
| 38 | 10A MCB 1P 6 kA | Đáp ứng mục II chương V | 6 | cái |
| 39 | Vỏ tủ điện 24 modul | Đáp ứng mục II chương V | 1 | tủ |
| 40 | Tủ điện DB.SK | Đáp ứng mục II chương V | 1 | tủ |
| 41 | 32A MCB 4P 10kA | Đáp ứng mục II chương V | 1 | hộp |
| 42 | 25A MCB 1P 6 kA | Đáp ứng mục II chương V | 4 | cái |
| 43 | 20A MCB 1P 6 kA | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 44 | Vỏ tủ điện 16 modul | Đáp ứng mục II chương V | 1 | tủ |
| 45 | Đèn LED PANEL D120 13W | Đáp ứng mục II chương V | 8 | bộ |
| 46 | Đèn gắn gương Lavabo | Đáp ứng mục II chương V | 4 | bộ |
| 47 | Đèn 600x600 âm trần bóng led 3 x T8 | Đáp ứng mục II chương V | 33 | bộ |
| 48 | Đèn ốp trần tròn D355 18w | Đáp ứng mục II chương V | 12 | bộ |
| 49 | Đèn máng batten lắp nỗi 1200 1xT8-20W | Đáp ứng mục II chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng mục II chương V | 6 | cái |
| 51 | Quạt hút âm tường toilet | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 52 | Đèn Năng lượng mặt trời 300W | Đáp ứng mục II chương V | 8 | cột |
| 53 | Mặt 1 - công tắc 1 chiều | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 54 | Mặt 2 - công tắc 1 chiều | Đáp ứng mục II chương V | 5 | cái |
| 55 | Mặt 3 - công tắc 1 chiều | Đáp ứng mục II chương V | 3 | cái |
| 56 | Dimer quạt trần | Đáp ứng mục II chương V | 6 | bộ |
| 57 | Ổ cắm đôi, 3 cực, 16A/220V | Đáp ứng mục II chương V | 30 | cái |
| 58 | Ống HDPE D100 | Đáp ứng mục II chương V | 1,2 | 100m |
| 59 | Cáp 4x1C - 16 CXV mm2 | Đáp ứng mục II chương V | 120 | m |
| 60 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục II chương V | 1,123 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục II chương V | 17,298 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục II chương V | 95,002 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II chương V | 0,173 | 100m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch đất không nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục II chương V | 2,2 | m3 |
| 65 | Rải băng làm dấu cáp ngầm | Đáp ứng mục II chương V | 0,44 | 100m2 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II chương V | 0,053 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục II chương V | 3,048 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II chương V | 0,017 | 100m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II chương V | 0,15 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II chương V | 0,432 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II chương V | 0,782 | m3 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 0,243 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng mục II chương V | 0,181 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục II chương V | 3 | cái |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,024 | tấn |
| 76 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục II chương V | 0,082 | tấn |
| H | Hạng mục: Điện nhẹ | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE D50 | Đáp ứng mục II chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Đáp ứng mục II chương V | 5 | cọc |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục II chương V | 5 | mối |
| 4 | Cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng mục II chương V | 18 | m |
| 5 | Cáp đồng trần CV 70mm2 | Đáp ứng mục II chương V | 9 | m |
| 6 | Vật tư phụ (Đầu cốt, ốc siết cáp…) | Đáp ứng mục II chương V | 1 | lô |
| 7 | Khung MDF 20pair + Phiếm đấu nối | Đáp ứng mục II chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tổng đài 4 line vào 16 line ra | Đáp ứng mục II chương V | 1 | hộp |
| 9 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Đáp ứng mục II chương V | 4 | cái |
| 10 | Cáp 2P - CAT3 UTP | Đáp ứng mục II chương V | 50 | m |
| 11 | Ống luồn PVC D20 | Đáp ứng mục II chương V | 50 | m |
| 12 | Đế âm (ổ cắm điện thoại) | Đáp ứng mục II chương V | 4 | cái |
| 13 | Vật tư phụ (Cáp nguồn, Box đấu nối, tắc ke, vít, nối, co…) | Đáp ứng mục II chương V | 1 | lô |
| 14 | ODF 10 FIBER | Đáp ứng mục II chương V | 1 | hộp |
| 15 | Bộ ROUTER + FIRE WALL | Đáp ứng mục II chương V | 1 | bộ |
| 16 | Switch 16 Port UPT | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 17 | Ổ cắm mạng data RJ45 | Đáp ứng mục II chương V | 4 | cái |
| 18 | Bộ Wifi | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 19 | Cáp CAT6 (mạng Data) | Đáp ứng mục II chương V | 70 | m |
| 20 | Ống luồn PVC D20 | Đáp ứng mục II chương V | 70 | m |
| 21 | Đế âm | Đáp ứng mục II chương V | 4 | cái |
| 22 | Vật tư phụ (Cáp nguồn, Box đấu nối, tắc ke, vít, nối, co…) | Đáp ứng mục II chương V | 1 | lô |
| 23 | Bộ khuếch đại truyền hình cáp 35dB | Đáp ứng mục II chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bộ trích tivi 2 ngõ | Đáp ứng mục II chương V | 1 | hộp |
| 25 | Bộ chia tivi 8 ngõ | Đáp ứng mục II chương V | 1 | hộp |
| 26 | Ổ cắm Tivi | Đáp ứng mục II chương V | 4 | cái |
| 27 | Cáp RG11 | Đáp ứng mục II chương V | 5 | m |
| 28 | Cáp RG6 | Đáp ứng mục II chương V | 50 | m |
| 29 | Ống luồn PVC D20 | Đáp ứng mục II chương V | 50 | m |
| 30 | Đế âm | Đáp ứng mục II chương V | 4 | cái |
| 31 | Vật tư phụ (Cáp nguồn, Box đấu nối, tắc ke, vít, nối, co…) | Đáp ứng mục II chương V | 1 | lô |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục II chương V | 0,06 | 100m3 |
| 33 | Đào đặt ống đất cấp III | Đáp ứng mục II chương V | 5,2 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục II chương V | 1,761 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục II chương V | 0,094 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II chương V | 0,111 | 100m3 |
| 37 | Gạch thẻ không nung làm dấu | Đáp ứng mục II chương V | 0,108 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Đáp ứng mục II chương V | 0,749 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục II chương V | 0,397 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục II chương V | 0,004 | 100m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục II chương V | 0,064 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục II chương V | 0,151 | m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục II chương V | 0,025 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng mục II chương V | 0,017 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục II chương V | 0,003 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục II chương V | 0,016 | tấn |
| I | Hạng mục: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 35m | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cái |
| 2 | GCLD bộ giá đỡ kim thu sét | Đáp ứng mục II chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng mục II chương V | 37 | m |
| 4 | Ống luồn cáp PVC D32 | Đáp ứng mục II chương V | 20 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Đáp ứng mục II chương V | 1 | hộp |
| 6 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Đáp ứng mục II chương V | 5 | bộ |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục II chương V | 5 | Mối |
| 8 | Giấy kiểm tra điện trở đất | Đáp ứng mục II chương V | 1 | giấy |
| 9 | Vật tư phụ (Vít, băng keo, măng song, hộp nối…) | Đáp ứng mục II chương V | 1 | lô |
| J | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Phát cây, dọn dẹp mặt bằng | Đáp ứng mục II chương V | 30 | 100m2 |
| 2 | Đất đắp lấy từ các hạng mục khác qua | Đáp ứng mục II chương V | 141,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền bằng đất lấy từ ngoài vào có nhân hệ số tơi xốp | Đáp ứng mục II chương V | 1.053,09 | m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Đáp ứng mục II chương V | 11,94 | 100m3 |
| K | Hạng mục: Thiết bị theo xây lắp | |||
| 1 | Giếng khoan | Đáp ứng mục II chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm sinh hoạt 5m3/h, H= 20m | Đáp ứng mục II chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bình CO2 3 kg | Đáp ứng mục II chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bình bột ABC 4 kg | Đáp ứng mục II chương V | 2 | Cái |
| 5 | Đế đôi đặt bình | Đáp ứng mục II chương V | 2 | Cái |
| 6 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng mục II chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.033118E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.206623E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.815.455.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.815.455.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 5.630.910.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.815.455.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.630.910.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng (≥ 01 người) | 1 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng (≥ 01 người)- Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện (≥ 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện (≥ 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước (≥ 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC (≥ 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | . | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | . | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | . | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | . | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 7 | Máy khoan | . | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | . | 2 |
| 9 | Tời điện - sức kéo công suất 3HP | . | 1 |
| 10 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | Bộ ((mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 200 |
| 11 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | m2 | 500 |
| 12 | Máy thuỷ bình (*) | . | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 14 | Xe đào ≥ 0,8m3 (*) | . | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô≥10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥10T) (*) | . | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | . | 2 |
| 17 | Máy vận thăng (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi