Gói thầu: TB01: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị công nghệ thông tin cho Trường Đại học Nông Lâm thành phố Hồ Chí Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210869541-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo
Tên gói thầu TB01: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị công nghệ thông tin cho Trường Đại học Nông Lâm thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20210869444
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (kinh phí không thường xuyên sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2021) và Vốn đối ứng từ nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 15:35:00 đến ngày 2021-09-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,573,627,497 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5860441246E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm ứng dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.401.539.248 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 64.204.617.744 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc chức vụ tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử Viễn thông; Kỹ sư phần mềm hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Tin học; Khoa học máy tính; Kỹ sư phần mềm hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử; Điện, Điện tử viễn thông hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo
E-CDNT 1.2 TB01: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị công nghệ thông tin cho Trường Đại học Nông Lâm thành phố Hồ Chí Minh
Tăng cường cơ sở vật chất và hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ công tác chuyển đổi số cho Trường Đại học Nông Lâm thành phố Hồ Chí Minh
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (kinh phí không thường xuyên sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2021) và Vốn đối ứng từ nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo , địa chỉ: Số 35, Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Địa chỉ văn phòng giao dịch: Tầng 2 Chung cư VIIIC ngõ 30 đường Tạ Quang Bửu, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024.71088799
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam (Địa chỉ: Số 9 tổ 3 phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội) Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Vật liệu mới Công nghệ mới VSD (Địa chỉ: Số 66 TT4 - Khu đô thị Thành phố Giao lưu - Phường Cổ Nhuế 1 - Q.Bắc Từ Liêm – Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo , địa chỉ: Số 35, Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Địa chỉ văn phòng giao dịch: Tầng 2 Chung cư VIIIC ngõ 30 đường Tạ Quang Bửu, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024.71088799


E-CDNT 10.1(a)
(i) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. (ii) File quét (scan) các báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ theo các quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống) của Mẫu hồ sơ mời thầu số 5 ban hành kèm theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. (iii) File quét (scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue của hàng hóa, thiết bị (không bắt buộc đối với các vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt kèm theo máy chính)
E-CDNT 10.2(c)
(i) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp giấy phép bán hàng không phải của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu chứng minh nhà phân phối hoặc đại diện được uỷ quyền của nhà sản xuất đối với các Mục thiết bị của gói thầu này (không bắt buộc đối với các vật tư, phụ kiện lắp đặt kèm theo máy chính). Nội dung của giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc các tài liệu chứng minh đang là đại lý hoặc nhà phân phối sản phẩm của nhà sản xuất phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất. Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ tài liệu hợp lệ cho Chủ đầu tư. (ii) Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của HSMT (không bắt buộc đối với các vật tư, phụ kiện lắp đặt kèm theo máy chính). Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) các chi phí bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ và bảo hành theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(C) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Địa chỉ văn phòng giao dịch: Tầng 2 Chung cư VIIIC ngõ 30 đường Tạ Quang Bửu, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024.71088799
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giáo dục và Đào tạo Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị chuyển mạch trung tâm2ChiếcTham chiếu chương V
2Thiết bị chuyển mạch phân phối các tòa nhà27ChiếcTham chiếu chương V
3Thiết bị chuyển mạch cho người dùng20ChiếcTham chiếu chương V
4Thiết bị chuyển mạch phân vùng Server Farm2ChiếcTham chiếu chương V
5Thiết bị chuyển mạch phân vùng DMZ2ChiếcTham chiếu chương V
6Thiết bị chuyển mạch phân vùng Internet1ChiếcTham chiếu chương V
7Thiết bị chuyển mạch phân vùng Mgmt1ChiếcTham chiếu chương V
8Thiết bị chuyển đổi quang điện tốc độ 1GB84ChiếcTham chiếu chương V
9Thiết bị chuyển đổi quang điện tốc độ 10GB24ChiếcTham chiếu chương V
10Thiết bị không dây kết nối hai điểm xa4ChiếcTham chiếu chương V
11Cáp tín hiệu 1m 10G10ChiếcTham chiếu chương V
12Cáp tín hiệu 5m 25G1ChiếcTham chiếu chương V
13Cáp tín hiệu 3m 10G4ChiếcTham chiếu chương V
14Cáp tín hiệu 10m 10G18ChiếcTham chiếu chương V
15Bộ thu phát sóng không dây dùng cho phòng họp, sân vận động15ChiếcTham chiếu chương V
16Bộ thu phát không dây dùng cho giảng đường, văn phòng khoa300ChiếcTham chiếu chương V
17Thiết bị tường lửa cho mạng LAN2BộTham chiếu chương V
18Thiết bị tường lửa cho DMZ2BộTham chiếu chương V
19Máy chủ cơ sở dữ liệu2BộTham chiếu chương V
20Máy chủ ứng dụng3BộTham chiếu chương V
21Máy chủ Web3BộTham chiếu chương V
22Máy chủ Cache2BộTham chiếu chương V
23Máy chủ backup dữ liệu1BộTham chiếu chương V
24Hệ thống lưu trữ dữ liệu1BộTham chiếu chương V
25Thiết bị chuyển mạch lưu trữ2BộTham chiếu chương V
26Phần mềm ảo hóa máy chủ12LicenseTham chiếu chương V
27Phần mềm quản lý ảo hóa1LicenseTham chiếu chương V
28Hệ điều hành máy chủ10LicenseTham chiếu chương V
29Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu2LicenseTham chiếu chương V
30Phần mềm giám sát hệ thống mạng, máy chủ…1LicenseTham chiếu chương V
31Phần mềm quản trị, cài đặt thiết bị chuyển mạch1LicenseTham chiếu chương V
32Hệ thống 30KVA lắp song song2BộTham chiếu chương V
33Hệ thống nguồn DC lưu điện 30 phút với tải 27KW2BộTham chiếu chương V
34Phụ kiện lắp đặt UPS và hệ thống nguồn DC1BộTham chiếu chương V
35Tủ trung tâm báo cháy và chữa cháy tự động xả khí1ChiếcTham chiếu chương V
36Đầu báo khói quang2ChiếcTham chiếu chương V
37Đầu báo nhiệt2ChiếcTham chiếu chương V
38Nút ấn xả khí và tạm dừng xả khí1ChiếcTham chiếu chương V
39Chuông báo cháy3ChiếcTham chiếu chương V
40Còi đèn báo cháy3ChiếcTham chiếu chương V
41Bình chữa cháy khí HFC-227ea cho phòng DC1BìnhTham chiếu chương V
42Đầu phun xả khí D32 trong phòng1ChiếcTham chiếu chương V
43Đầu phun xả khí D15 dưới sàn nâng1ChiếcTham chiếu chương V
44Ống thép mạ kẽm DN5015mTham chiếu chương V
45Cút DN50 kèm đồng hồ5cáiTham chiếu chương V
46Dây tín hiệu 2x2,1mm2120mTham chiếu chương V
47Sàn nâng thép mặt phủ HPL94TấmTham chiếu chương V
48Dây đồng tiếp địa sàn nâng35m2Tham chiếu chương V
49Bảng đồng tiếp địa trong phòng máy1CáiTham chiếu chương V
50Ram dốc trượt1cáiTham chiếu chương V
51Dụng cụ mở sàn2CáiTham chiếu chương V
52Chân đế sàn nâng và vật tư35m2Tham chiếu chương V
53Cáp đồng dẫn sét220mTham chiếu chương V
54Cọc đồng tiếp địa10cáiTham chiếu chương V
55Hàn hoá nhiệt19mốiTham chiếu chương V
56Hoá chất giảm điện trở10baoTham chiếu chương V
57Hộp kiểm tra tiếp địa1cáiTham chiếu chương V
58Giếng tiếp địa10GiếngTham chiếu chương V
59Đào lấp rãnh tiếp địa30mTham chiếu chương V
60Tủ cắt lọc sét1tủTham chiếu chương V
61Thang máng 30033mTham chiếu chương V
62Khớp nối T2cáiTham chiếu chương V
63Khớp nối L6cáiTham chiếu chương V
64Thang máng 20030mTham chiếu chương V
65Thang máng 40020mTham chiếu chương V
66Khớp nối T1cáiTham chiếu chương V
67Khớp nối L1cáiTham chiếu chương V
68Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4+1x50mm2100mTham chiếu chương V
69Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 cho UPS (Cấp nguồn cho UPS)60mTham chiếu chương V
70Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10mm2+1x6mm250mTham chiếu chương V
71Dây điện 2x4mm2120mTham chiếu chương V
72Cáp điện mềm CU/PVC/PVC 3x6mm2120mTham chiếu chương V
73Cáp tiếp địa 1x10mm100mTham chiếu chương V
74Ổ cắm cho Rack10bộTham chiếu chương V
75Thanh nguồn cho Rack6cáiTham chiếu chương V
76Tủ điện cho hệ thống thiết bị CNTT1Hệ thốngTham chiếu chương V
77Tủ điện cho hệ thống điện phụ trợ1Hệ thốngTham chiếu chương V
78Đèn exit 3W1cáiTham chiếu chương V
79Đèn xạc khẩn cấp4cáiTham chiếu chương V
802 ổ cắm 3 chấu 16A, đế nổi6bộTham chiếu chương V
812 ổ cắm 3 chấu 16A, đế nổi4bộTham chiếu chương V
82Đèn tán quang ba bóng led 600x600 cho phòng máy chủ8bộTham chiếu chương V
83Đèn tán quang ba bóng led 600x600 cho phòng kho2bộTham chiếu chương V
84Công tắc ba, mặt, đế nổi cho đèn chiếu sáng phòng máy chủ1bộTham chiếu chương V
85Công tắc ba, mặt, đế nổi cho đèn chiếu sáng phòng kho1bộTham chiếu chương V
86Dây điện 2x2,5mm2 cho ổ cắm30mTham chiếu chương V
87Dây điện 2x1.5mm2 cho đèn50mTham chiếu chương V
88Điều hòa phòng máy chủ2BộTham chiếu chương V
89Bộ điều khiển điều hòa, cảm biến môi trường1BộTham chiếu chương V
90Camera giám sát phòng máy chủ4BộTham chiếu chương V
91Camera giám sát phòng kho và cửa4BộTham chiếu chương V
92Đầu ghi hình1BộTham chiếu chương V
93Bộ điều khiển tích hợp đầu đọc thẻ1cáiTham chiếu chương V
94Mạch nguồn1cáiTham chiếu chương V
95Bộ chuyển đổi tín hiệu1cáiTham chiếu chương V
96Khóa má từ hút cho cửa đơn1cáiTham chiếu chương V
97Bracket cho khóa má từ dùng thép1bộTham chiếu chương V
98Nút nhấn Exit1cáiTham chiếu chương V
99Nút đập Exit khẩn cấp1cáiTham chiếu chương V
100Thẻ từ10cáiTham chiếu chương V
101Tủ Rack 42U4cáiTham chiếu chương V
102Cửa chống cháy cho phòng máy chủ1BộTham chiếu chương V
103Cáp quang đơn mốt loại 48 sợi quang3.400mTham chiếu chương V
104Cáp quang đơn mốt loại 24 sợi quang825mTham chiếu chương V
105Cáp quang đơn mốt loại 12 sợi quang4.410mTham chiếu chương V
106Tủ quang tập trung ngoài trời 144FO loại đặt trên bệ1ChiếcTham chiếu chương V
107Tủ quang tập trung ngoài trời 96FO loại đặt trên bệ1ChiếcTham chiếu chương V
108Tủ quang tập trung ngoài trời 48FO loại đặt trên bệ2ChiếcTham chiếu chương V
109Tủ cáp quang các tòa nhà27ChiếcTham chiếu chương V
110Tủ cáp quang phòng DC1ChiếcTham chiếu chương V
111ODF Quang loại 48FO lắp phòng máy chủ8ChiếcTham chiếu chương V
112ODF Quang loại 12FO lắp các tòa nhà27ChiếcTham chiếu chương V
113Dây nhẩy quang loại 1M54SợiTham chiếu chương V
114Dây nhẩy quang loại 7M27SợiTham chiếu chương V
115Dây nhẩy quang loại 10M27SợiTham chiếu chương V
116Cáp nhẩy Cat6 loại 5M20sợiTham chiếu chương V
117Cáp nhẩy Cat6 loại 3M50sợiTham chiếu chương V
118Cáp nhẩy Cat5 loại 1M300sợiTham chiếu chương V
119Cáp mạng Cat 521.366mTham chiếu chương V
120Ổ cắm mạng đơn nổi315BộTham chiếu chương V
121Ồng luồn dẹt SP 39x18mm dùng cho lắp Wifi2.018mTham chiếu chương V
122Dây nguồn 2 x 1,5mm2 cấp nguồn cho Wifi2.018mTham chiếu chương V
123Hộp nhựa nổi 20 cm x 20 cm phục vụ lắp wifi300ChiếcTham chiếu chương V
124Ổ cắm nguồn loại 2 ổ cắm nguồn cho AP tại vị trí lắp AP bao gồm cả đế nổi315BộTham chiếu chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5860441246E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm ứng dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.401.539.248 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 64.204.617.744 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc chức vụ tương đương) 1 Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử Viễn thông; Kỹ sư phần mềm hoặc tương đương.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Tin học; Khoa học máy tính; Kỹ sư phần mềm hoặc tương đương.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử; Điện, Điện tử viễn thông hoặc tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->