Gói thầu: TB01: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị công nghệ thông tin cho Trường Đại học Nông Lâm thành phố Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210869541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Tên gói thầu | TB01: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị công nghệ thông tin cho Trường Đại học Nông Lâm thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869444 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí không thường xuyên sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2021) và Vốn đối ứng từ nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 15:35:00 đến ngày 2021-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,573,627,497 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5860441246E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm ứng dụng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.401.539.248 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 64.204.617.744 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc chức vụ tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử Viễn thông; Kỹ sư phần mềm hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Tin học; Khoa học máy tính; Kỹ sư phần mềm hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử; Điện, Điện tử viễn thông hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| E-CDNT 1.2 |
TB01: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị công nghệ thông tin cho Trường Đại học Nông Lâm thành phố Hồ Chí Minh Tăng cường cơ sở vật chất và hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ công tác chuyển đổi số cho Trường Đại học Nông Lâm thành phố Hồ Chí Minh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (kinh phí không thường xuyên sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2021) và Vốn đối ứng từ nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | (i) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. (ii) File quét (scan) các báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ theo các quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống) của Mẫu hồ sơ mời thầu số 5 ban hành kèm theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. (iii) File quét (scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue của hàng hóa, thiết bị (không bắt buộc đối với các vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt kèm theo máy chính) |
| E-CDNT 10.2(c) | (i) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp giấy phép bán hàng không phải của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu chứng minh nhà phân phối hoặc đại diện được uỷ quyền của nhà sản xuất đối với các Mục thiết bị của gói thầu này (không bắt buộc đối với các vật tư, phụ kiện lắp đặt kèm theo máy chính). Nội dung của giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc các tài liệu chứng minh đang là đại lý hoặc nhà phân phối sản phẩm của nhà sản xuất phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất. Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ tài liệu hợp lệ cho Chủ đầu tư. (ii) Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của HSMT (không bắt buộc đối với các vật tư, phụ kiện lắp đặt kèm theo máy chính). Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) các chi phí bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ và bảo hành theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(C) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo
Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Địa chỉ văn phòng giao dịch: Tầng 2 Chung cư VIIIC ngõ 30 đường Tạ Quang Bửu, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 024.71088799 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giáo dục và Đào tạo Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 2 | Thiết bị chuyển mạch phân phối các tòa nhà | 27 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch cho người dùng | 20 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 4 | Thiết bị chuyển mạch phân vùng Server Farm | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 5 | Thiết bị chuyển mạch phân vùng DMZ | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 6 | Thiết bị chuyển mạch phân vùng Internet | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 7 | Thiết bị chuyển mạch phân vùng Mgmt | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 8 | Thiết bị chuyển đổi quang điện tốc độ 1GB | 84 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 9 | Thiết bị chuyển đổi quang điện tốc độ 10GB | 24 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 10 | Thiết bị không dây kết nối hai điểm xa | 4 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 11 | Cáp tín hiệu 1m 10G | 10 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 12 | Cáp tín hiệu 5m 25G | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 13 | Cáp tín hiệu 3m 10G | 4 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 14 | Cáp tín hiệu 10m 10G | 18 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 15 | Bộ thu phát sóng không dây dùng cho phòng họp, sân vận động | 15 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 16 | Bộ thu phát không dây dùng cho giảng đường, văn phòng khoa | 300 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 17 | Thiết bị tường lửa cho mạng LAN | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 18 | Thiết bị tường lửa cho DMZ | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 19 | Máy chủ cơ sở dữ liệu | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 20 | Máy chủ ứng dụng | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 21 | Máy chủ Web | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 22 | Máy chủ Cache | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 23 | Máy chủ backup dữ liệu | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 24 | Hệ thống lưu trữ dữ liệu | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 25 | Thiết bị chuyển mạch lưu trữ | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 26 | Phần mềm ảo hóa máy chủ | 12 | License | Tham chiếu chương V | ||
| 27 | Phần mềm quản lý ảo hóa | 1 | License | Tham chiếu chương V | ||
| 28 | Hệ điều hành máy chủ | 10 | License | Tham chiếu chương V | ||
| 29 | Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu | 2 | License | Tham chiếu chương V | ||
| 30 | Phần mềm giám sát hệ thống mạng, máy chủ… | 1 | License | Tham chiếu chương V | ||
| 31 | Phần mềm quản trị, cài đặt thiết bị chuyển mạch | 1 | License | Tham chiếu chương V | ||
| 32 | Hệ thống 30KVA lắp song song | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 33 | Hệ thống nguồn DC lưu điện 30 phút với tải 27KW | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 34 | Phụ kiện lắp đặt UPS và hệ thống nguồn DC | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 35 | Tủ trung tâm báo cháy và chữa cháy tự động xả khí | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 36 | Đầu báo khói quang | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 37 | Đầu báo nhiệt | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 38 | Nút ấn xả khí và tạm dừng xả khí | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 39 | Chuông báo cháy | 3 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 40 | Còi đèn báo cháy | 3 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 41 | Bình chữa cháy khí HFC-227ea cho phòng DC | 1 | Bình | Tham chiếu chương V | ||
| 42 | Đầu phun xả khí D32 trong phòng | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 43 | Đầu phun xả khí D15 dưới sàn nâng | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 44 | Ống thép mạ kẽm DN50 | 15 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 45 | Cút DN50 kèm đồng hồ | 5 | cái | Tham chiếu chương V | ||
| 46 | Dây tín hiệu 2x2,1mm2 | 120 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 47 | Sàn nâng thép mặt phủ HPL | 94 | Tấm | Tham chiếu chương V | ||
| 48 | Dây đồng tiếp địa sàn nâng | 35 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 49 | Bảng đồng tiếp địa trong phòng máy | 1 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 50 | Ram dốc trượt | 1 | cái | Tham chiếu chương V | ||
| 51 | Dụng cụ mở sàn | 2 | Cái | Tham chiếu chương V | ||
| 52 | Chân đế sàn nâng và vật tư | 35 | m2 | Tham chiếu chương V | ||
| 53 | Cáp đồng dẫn sét | 220 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 54 | Cọc đồng tiếp địa | 10 | cái | Tham chiếu chương V | ||
| 55 | Hàn hoá nhiệt | 19 | mối | Tham chiếu chương V | ||
| 56 | Hoá chất giảm điện trở | 10 | bao | Tham chiếu chương V | ||
| 57 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | cái | Tham chiếu chương V | ||
| 58 | Giếng tiếp địa | 10 | Giếng | Tham chiếu chương V | ||
| 59 | Đào lấp rãnh tiếp địa | 30 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 60 | Tủ cắt lọc sét | 1 | tủ | Tham chiếu chương V | ||
| 61 | Thang máng 300 | 33 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 62 | Khớp nối T | 2 | cái | Tham chiếu chương V | ||
| 63 | Khớp nối L | 6 | cái | Tham chiếu chương V | ||
| 64 | Thang máng 200 | 30 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 65 | Thang máng 400 | 20 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 66 | Khớp nối T | 1 | cái | Tham chiếu chương V | ||
| 67 | Khớp nối L | 1 | cái | Tham chiếu chương V | ||
| 68 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4+1x50mm2 | 100 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 69 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 cho UPS (Cấp nguồn cho UPS) | 60 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 70 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10mm2+1x6mm2 | 50 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 71 | Dây điện 2x4mm2 | 120 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 72 | Cáp điện mềm CU/PVC/PVC 3x6mm2 | 120 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 73 | Cáp tiếp địa 1x10mm | 100 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 74 | Ổ cắm cho Rack | 10 | bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 75 | Thanh nguồn cho Rack | 6 | cái | Tham chiếu chương V | ||
| 76 | Tủ điện cho hệ thống thiết bị CNTT | 1 | Hệ thống | Tham chiếu chương V | ||
| 77 | Tủ điện cho hệ thống điện phụ trợ | 1 | Hệ thống | Tham chiếu chương V | ||
| 78 | Đèn exit 3W | 1 | cái | Tham chiếu chương V | ||
| 79 | Đèn xạc khẩn cấp | 4 | cái | Tham chiếu chương V | ||
| 80 | 2 ổ cắm 3 chấu 16A, đế nổi | 6 | bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 81 | 2 ổ cắm 3 chấu 16A, đế nổi | 4 | bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 82 | Đèn tán quang ba bóng led 600x600 cho phòng máy chủ | 8 | bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 83 | Đèn tán quang ba bóng led 600x600 cho phòng kho | 2 | bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 84 | Công tắc ba, mặt, đế nổi cho đèn chiếu sáng phòng máy chủ | 1 | bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 85 | Công tắc ba, mặt, đế nổi cho đèn chiếu sáng phòng kho | 1 | bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 86 | Dây điện 2x2,5mm2 cho ổ cắm | 30 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 87 | Dây điện 2x1.5mm2 cho đèn | 50 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 88 | Điều hòa phòng máy chủ | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 89 | Bộ điều khiển điều hòa, cảm biến môi trường | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 90 | Camera giám sát phòng máy chủ | 4 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 91 | Camera giám sát phòng kho và cửa | 4 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 92 | Đầu ghi hình | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 93 | Bộ điều khiển tích hợp đầu đọc thẻ | 1 | cái | Tham chiếu chương V | ||
| 94 | Mạch nguồn | 1 | cái | Tham chiếu chương V | ||
| 95 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 1 | cái | Tham chiếu chương V | ||
| 96 | Khóa má từ hút cho cửa đơn | 1 | cái | Tham chiếu chương V | ||
| 97 | Bracket cho khóa má từ dùng thép | 1 | bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 98 | Nút nhấn Exit | 1 | cái | Tham chiếu chương V | ||
| 99 | Nút đập Exit khẩn cấp | 1 | cái | Tham chiếu chương V | ||
| 100 | Thẻ từ | 10 | cái | Tham chiếu chương V | ||
| 101 | Tủ Rack 42U | 4 | cái | Tham chiếu chương V | ||
| 102 | Cửa chống cháy cho phòng máy chủ | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 103 | Cáp quang đơn mốt loại 48 sợi quang | 3.400 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 104 | Cáp quang đơn mốt loại 24 sợi quang | 825 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 105 | Cáp quang đơn mốt loại 12 sợi quang | 4.410 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 106 | Tủ quang tập trung ngoài trời 144FO loại đặt trên bệ | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 107 | Tủ quang tập trung ngoài trời 96FO loại đặt trên bệ | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 108 | Tủ quang tập trung ngoài trời 48FO loại đặt trên bệ | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 109 | Tủ cáp quang các tòa nhà | 27 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 110 | Tủ cáp quang phòng DC | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 111 | ODF Quang loại 48FO lắp phòng máy chủ | 8 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 112 | ODF Quang loại 12FO lắp các tòa nhà | 27 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 113 | Dây nhẩy quang loại 1M | 54 | Sợi | Tham chiếu chương V | ||
| 114 | Dây nhẩy quang loại 7M | 27 | Sợi | Tham chiếu chương V | ||
| 115 | Dây nhẩy quang loại 10M | 27 | Sợi | Tham chiếu chương V | ||
| 116 | Cáp nhẩy Cat6 loại 5M | 20 | sợi | Tham chiếu chương V | ||
| 117 | Cáp nhẩy Cat6 loại 3M | 50 | sợi | Tham chiếu chương V | ||
| 118 | Cáp nhẩy Cat5 loại 1M | 300 | sợi | Tham chiếu chương V | ||
| 119 | Cáp mạng Cat 5 | 21.366 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 120 | Ổ cắm mạng đơn nổi | 315 | Bộ | Tham chiếu chương V | ||
| 121 | Ồng luồn dẹt SP 39x18mm dùng cho lắp Wifi | 2.018 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 122 | Dây nguồn 2 x 1,5mm2 cấp nguồn cho Wifi | 2.018 | m | Tham chiếu chương V | ||
| 123 | Hộp nhựa nổi 20 cm x 20 cm phục vụ lắp wifi | 300 | Chiếc | Tham chiếu chương V | ||
| 124 | Ổ cắm nguồn loại 2 ổ cắm nguồn cho AP tại vị trí lắp AP bao gồm cả đế nổi | 315 | Bộ | Tham chiếu chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5860441246E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm ứng dụng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.401.539.248 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 64.204.617.744 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc chức vụ tương đương) | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử Viễn thông; Kỹ sư phần mềm hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Tin học; Khoa học máy tính; Kỹ sư phần mềm hoặc tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử; Điện, Điện tử viễn thông hoặc tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi