Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210869809-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210853076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 15:47:00 đến ngày 2021-09-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,164,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non xã Xuân Phú, huyện Yên Dũng; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng khu Tam Xuân
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Thành Hưng. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc và Quy hoạch Đông Dương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO–Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phú


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Xuân Phú + Địa chỉ: Xã Xuân Phú, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043.870.719
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây dựng
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,5155tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,1317tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,154tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,7738100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt74,4986m3
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18,52100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,648m3
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3627100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,261m3
10Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3342100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3675100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,8478m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4693tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,6563tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9641100m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6727100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51,1761m3
18Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41,7123m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1026100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5089100m3
21Mua đất cấp 3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt216,49m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32,1326m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9546m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4068tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2065tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,0952tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,3599100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,549m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt167,7998m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,7233m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,3896m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0635tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2521tấn
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4437100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,7902m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,5383100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2352tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,6426tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,029tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36,205m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,9242100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,848tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt77,3995m3
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2745tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0968tấn
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3167100m2
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,1404m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8518m3
49Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1329tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,133tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt144,32061m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,8776100m2
53Tấm úp nóc khổ 300 dầy 0,4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51,96m
54Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt94,24m2
55Vách kính cố định hệ nhôm 4400, kính dán an toàn 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt47,938m2
56Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm bản lề, khóa, tay cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16bộ
57Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm bản lề, khóa, tay cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
58Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
59Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm bản lề chữ A, tay cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20bộ
60Gia công hoa sắt bằng InoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2411tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34,56m2
62Sản xuất tôn bịt thang lên máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
63Khóa treo đồngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
64Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ lim Nam PhiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,02md
65Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
66Gia công lan canTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0217tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,64161m2
68Gia công lan can InoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9022tấn
69Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt81,7972m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt691,6572m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt905,223m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt235,5632m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt617,664m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt143,1798m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt249,084m
76Đắp chữ " CHÁU NGOAN BÁC HỒ"Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt192,588m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mm, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30,182m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42,5064m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt576,561m2
81Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,0644m2
82Láng granitô cầu thangTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt39,899m2
83Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt78,9m
84Làm trần bằng thạch cao khung phẳng , khung xương nhôm , tấm thạch cao 600x600dày 4,5mm (trần thả) lắp dựng hoàn chỉnh:Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44,2576m2
85Vách ngăn vệ sinh - tấm compact HPL loại 1 xuất xứ Trung Quốc dày 12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,88m2
86Gia công hệ khung đỡ bằng Inox 304Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0723tấn
87Lắp đặt khung và kết cấu đỡ thiết bịTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0723tấn
88Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,784m2
89Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26,9368m2
90Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt46,8794m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.666,067m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt927,22m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,2787100m2
94Tủ điện KT: 400x300x150mm (sơn tĩnh điện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28bộ
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
97Lắp đặt đèn LED 120/20wTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18bộ
98Con sơn sắt đón điện vào L 63X63X6Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
99Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
103Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
104Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
105Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
107Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
108Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
109Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt480m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt750m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt860m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30m
116Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9hộp
117Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,136100m3
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,136100m3
119Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cọc
120Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt52m
121Kéo rải dây thép dẹt 40x4 chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34m
122Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
123Bầu sứTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
124Mũ tôn chống dột ở kim chống sétTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
125Đệm lá chìTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4m
126Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
127Kẹp đồng tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
128Sắt đỡ chân bậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5kg
129Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
130Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9m
131Đo điện trởTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1ca
132Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,254100m3
133Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,248m3
134Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7816m3
135Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1777tấn
136Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1192tấn
137Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0864100m2
138Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,5312m3
139Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27,8535m2
140Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,0256m2
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,88m3
142Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0693tấn
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0512100m2
144Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
145Cút sànhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
146Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,05m3
147Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
148Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
149Lắp đặt xí bệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
150Lắp đặt xí bệt (bệt trẻ em)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20bộ
151Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24bộ
152Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (âm bàn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16bộ
154Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16bộ
155Lắp đặt gương soiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
156Lắp đặt giá treoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
157Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
158Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
159Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
160Dây mềm cấp nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60bộ
161Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,01100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,45100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,85100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (PN20)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2100m
166Van phao đồng PN12 DN20 (có bóng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
167Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
168Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
169Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
170Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
171Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
172Van một chiều đồng lá lật PN10 DN40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
173Van một chiều đồng lá lật PN10 DN20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
174Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
175Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
176Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
177Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
178Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36cái
179Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
180Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
181Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
183Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
184Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
185Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
186Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
187Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
188Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
189Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
190Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
191Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
192Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
193Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,95100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,95100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,25100m
198Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
199Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
203Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
204Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
205Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
206Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
207Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
208Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
209Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
210Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
211Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
212Lắp đặt Y miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
213Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
214Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
215Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
216Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
217Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
218Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4100m
220Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
221Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
222Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m
224Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
225Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
226Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
227Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
228Cầu chắn rácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
229Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,28100m3
230Mua đất cấp 3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt250,8m3
231Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,19100m3
232Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38m3
233Đánh bóng bề mặt sânTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt380m2
234Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,910m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Có tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động1
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động2
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động1
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động1
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động1
12 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->