Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863343-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIAO THÔNG, HẠ TẦNG, XÂY DỰNG SỐ 7
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210846643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 15:45:00 đến ngày 2021-09-06 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,058,056,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.087084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.217416E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.840.639.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.840.639.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 5.681.278.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.639.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.681.278.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời điện - sức kéo công suất 3HP
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 200
11-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị đvt: m2
- Số lượng tối thiểu 500
12-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe đào ≥ 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIAO THÔNG, HẠ TẦNG, XÂY DỰNG SỐ 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng mới Văn phòng ấp 3, xã Hưng Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIAO THÔNG, HẠ TẦNG, XÂY DỰNG SỐ 7 , địa chỉ: Số 94 Nguyễn Văn Trỗi, Khu phố 7, P.Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 516 669.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH dịch vụ Xây dựng Đất Thủ. Địa chỉ: Số 23, đường ĐX044, khu Phố 5, phường Phú Mỹ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và trang trí nội thất BIDECO. Địa chỉ: Số 131 Trần Phú, phường Chánh Nghĩa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông, Hạ tầng, Xây dựng số 7. Địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 7, phường Hiệp Thành, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương; + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý đô thị huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIAO THÔNG, HẠ TẦNG, XÂY DỰNG SỐ 7 , địa chỉ: Số 94 Nguyễn Văn Trỗi, Khu phố 7, P.Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 516 669.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiền hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 516 669.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 512.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Số A6-42, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Số A6-42, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Khối chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V2,141100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Đáp ứng mục II Chương V2,92m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục II Chương V1,568100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,602100m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V5,614m3
6Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V24,373m3
7Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V10,288m3
8Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V26,061m3
9Bê tông đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V7,174m3
10Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V10,442m3
11Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V2,472m3
12Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V15,12m3
13Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V18,587m3
14Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V39,414m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V3,898m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V2,337m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V0,793100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,972100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V2,207100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V3,721100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng mục II Chương V0,39100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V4,403100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục II Chương V0,341100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,724tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,081tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,915tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,458tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,567tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V1,23tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,665tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,744tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V4,01tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V3,541tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,307tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,084tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,233tấn
37Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmĐáp ứng mục II Chương V0,886tấn
38Gia công vì kèo thép mạ kẽmĐáp ứng mục II Chương V0,875tấn
39Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục II Chương V0,886tấn
40Lắp dựng vì kèo thépĐáp ứng mục II Chương V0,875tấn
41Mái tole sóng vuông dày 4,5demĐáp ứng mục II Chương V2,029100m2
42Bulong M20x500Đáp ứng mục II Chương V24cái
43Bulong M20x50Đáp ứng mục II Chương V10cái
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V8,264m3
45Xây bằng gạch đất không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V1,905m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V45,503m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V35,354m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V9,316m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V3,243m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V0,841m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Hệ số: 1,22)Đáp ứng mục II Chương V1,615100m3
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V356,133m2
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V260,731m2
54Quét dung dịch chống thấmĐáp ứng mục II Chương V260,731m2
55Lát đá granite bậc tam cấp dày 20Đáp ứng mục II Chương V41,022m2
56Lát đá granite mặt bệ các loại dày 20Đáp ứng mục II Chương V4,348m2
57Lát gạch terazzo 400x400x32Đáp ứng mục II Chương V7,2m2
58Lát gạch granite nhám 600x600Đáp ứng mục II Chương V79,01m2
59Nền gạch granite 600x600Đáp ứng mục II Chương V169,365m2
60Nền gạch granite nhám 600x600Đáp ứng mục II Chương V22,05m2
61Ốp gạch granite 300x600Đáp ứng mục II Chương V61,597m2
62Ốp gạch grannit 600x120(Len tường)Đáp ứng mục II Chương V15,786m2
63Ốp gạch trang trí màu đậm100x200Đáp ứng mục II Chương V30,308m2
64Trần nổi ô 610x610 tấm thạch cao trang tríĐáp ứng mục II Chương V153,28m2
65Thi công trần chìm phẳng (tấm thạch cao tiêu chuẩn)Đáp ứng mục II Chương V44,52m2
66Kẻ join hộp gen âm 10 đều 100Đáp ứng mục II Chương V258,6m
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V420,3m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V37,806m
69Kẻ join đá chống trượtĐáp ứng mục II Chương V83,74m
70Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V415,405m2
71Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V758,489m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V55,562m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V353,135m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V352,875m2
75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V25,665m2
76Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục II Chương V988,743m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục II Chương V831,757m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V415,405m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V1.373,517m2
80Sơn gấm tườngĐáp ứng mục II Chương V5,913m2
81Sơn cột giả đáĐáp ứng mục II Chương V13,263m2
82Lan can hành lan inox sus 304 D51 dày 1,2mm, thanh ngang inox sus 304 D25 dày 1mmĐáp ứng mục II Chương V11,261m2
83Tay vịn Inox tròn SUS 304 phi D34 dày 1,2 ly bật lên được (WCKT TN2)Đáp ứng mục II Chương V0,8m
84Tay vịn Inox tròn SUS 304 phi 34 dày 1,2 ly(TN1)Đáp ứng mục II Chương V0,84m
85Lan can hành lan inox sus 304 thanh chống đứng hộp 30x60x1,5 tay vịn inox sus 304 hộp 30x60x1,5Đáp ứng mục II Chương V9,225m2
86Lam chắn nắng chữ Z dày 0,6mm sơn tĩnh điện hệ 132SĐáp ứng mục II Chương V8m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục II Chương V29,286m2
88Kính tráng t kt 1800x950 dày 4 lyĐáp ứng mục II Chương V3,42m2
89Tấm HPL dày 12ly ngăn nhà vệ sinh và phụ kiện Inox 304Đáp ứng mục II Chương V32,623m2
90Lưới thép mạ kẽm đường kính 0,7mm, ô vuông 10x10mmĐáp ứng mục II Chương V160m2
91Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực 8mm, hệ 1000 dày 1,2mm (Bao gồm tay nắm, ổ khóa.) Cửa đi cánh đóng mở ra ngoài, phần trên khung nhôm kính cố định.Đáp ứng mục II Chương V24,88m2
92Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện màu trắng kính cường lực 8mm dán decan mờ hệ 1000 dày 1,2mm (Bao gồm tay nắm, ổ khóa.) Cửa đi cánh đóng mở ra ngoài.Đáp ứng mục II Chương V5,963m2
93Cửa sổ nhôm lùa sơn tĩnh điện màu trắng hệ 888 dày 1,2mm, kính cường lực 8mm.( Bao gồm khóa cửa.) Cửa sổ lùa hoặc mở, phần trên khung nhôm kính cố định:Đáp ứng mục II Chương V33m2
94Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760 dày 1,2mm, kính chà mờ 5mmĐáp ứng mục II Chương V2,16m2
95Vách nhôm kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000 dày 1,2mm, kính cường lực xanh đen dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện)Đáp ứng mục II Chương V26,88m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục II Chương V92,883m2
97Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V1,526100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục II Chương V1,375100m2
99Bulong M12x200 (Thang 2)Đáp ứng mục II Chương V12cái
100Bulong M20x400 (Thang 1)Đáp ứng mục II Chương V8cái
101Bulong M20x300 (Thang 1)Đáp ứng mục II Chương V16cái
102Gia công thang sắtĐáp ứng mục II Chương V0,564tấn
103Gia công thép bảnĐáp ứng mục II Chương V0,084tấn
104Ống STK D42*1.6:Đáp ứng mục II Chương V0,026tấn
105Ống STK D21*1.6:Đáp ứng mục II Chương V0,024tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,013tấn
107Lắp dựng bản thangĐáp ứng mục II Chương V0,648tấn
108Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng mục II Chương V16,13m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V44,605m2
B Hạng mục: Cổng, hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,847100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục II Chương V26,86m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,896100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,22100m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V4,928m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V1,104m3
7Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmĐáp ứng mục II Chương V10,368m3
8Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục II Chương V6,654m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V4,605m3
10Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V11,512m3
11Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V7,036m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục II Chương V0,679100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V1,423100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V1,921100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,289tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,271tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,832tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,714tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,892tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V3,466m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V28,384m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V43,32m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V302,594m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V77,099m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục II Chương V120,419m2
26Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục II Chương V302,594m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V423,013m2
28Ốp gạch trang trí màu xám 100x200Đáp ứng mục II Chương V1,6m2
29Chữ " VĂN PHÒNG ẤP 3, HƯNG HÒA" chữ nổi mica font chữ Vni Avo, chữ nồi mica cao 120mm font chữ Ani AvoĐáp ứng mục II Chương V1bộ
30Hệ thống ray cửa cổng (gồm phụ kiện)Đáp ứng mục II Chương V1hệ thống
31Cửa lùa tấm thép dày 1,2mm, khung 2 thép V40x40x4, song thép hộp 20x20x1,2 + sơnĐáp ứng mục II Chương V10,12m2
32Hàng rào lưới thép B40, d50x50 mạ kẽm, khung thép hộp 50x100x1,8 với thép V40x40x4 + sơnĐáp ứng mục II Chương V245,728m2
33Hàng rào song sắt thép V40x40x4, thép hộp 20x20x1,2 + sơnĐáp ứng mục II Chương V69,76m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V153,598m2
35Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng mục II Chương V325,608m2
36Ốp gạch grannit 600x300Đáp ứng mục II Chương V15,68m2
C Hạng mục: Nhà xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,186100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Đáp ứng mục II Chương V4,704m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục II Chương V0,197100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,036100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng mục II Chương V10,944m3
6Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V0,84m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V0,84m3
8Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V1,962m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V0,783m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V0,84m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V4,049m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục II Chương V0,077100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục II Chương V0,104100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục II Chương V0,084100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,063tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,021tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,074tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,019tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,077tấn
20Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmĐáp ứng mục II Chương V0,376tấn
21Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmĐáp ứng mục II Chương V0,141tấn
22Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng mục II Chương V0,22tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục II Chương V0,376tấn
24Lắp dựng vì kèo thépĐáp ứng mục II Chương V0,141tấn
25Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục II Chương V0,22tấn
26Mái lợp tole mạ màu dày 0,35mmĐáp ứng mục II Chương V0,69100m2
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V2,204m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V17,632m2
29Bulong thép D18, L=550Đáp ứng mục II Chương V4con
30Cắt join 1000x1000Đáp ứng mục II Chương V7,1610m
31Xoa nềnĐáp ứng mục II Chương V50,616m2
D Hạng mục: Cột cờ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,022100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục II Chương V0,018100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,004100m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V0,327m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V0,177m3
6Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V0,102m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục II Chương V0,01100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục II Chương V0,014100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,005tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,003tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,012tấn
12Sản xuất kết cấu thép khung dàn thépĐáp ứng mục II Chương V0,003tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kgĐáp ứng mục II Chương V0,003tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V0,848m3
15Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V2,708m2
16Lát đá grannit vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V2,708m2
17LD cột cờ Inox SUS 304, h=5m, dây cáp kéo đường kính d: 4mm, 2 ròng rọc có bạc đạn theo thiết kế.) + LD bu long M20Đáp ứng mục II Chương V1bộ
18Bulong thép D18, L=550Đáp ứng mục II Chương V4con
E Hạng mục: Sân đường nội bộ, bó vỉa
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V70,228m3
2Kẻ ron 3500x3500Đáp ứng mục II Chương V2810m
3Xoa nềnĐáp ứng mục II Chương V1.003,25m2
4Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục II Chương V6,584m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,028100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,038100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V1,881m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục II Chương V0,126100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V7,524m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V52,25m2
F Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước
1Ống uPVC DN20Đáp ứng mục II Chương V0,21100m
2Ống uPVC DN32Đáp ứng mục II Chương V0,37100m
3Nối uPVC D20Đáp ứng mục II Chương V5cái
4Nối uPVC D32Đáp ứng mục II Chương V10cái
5Van khóa ren DN32Đáp ứng mục II Chương V4cái
6Van khóa ren DN40Đáp ứng mục II Chương V1cái
7Van 1 chiều DN32Đáp ứng mục II Chương V1cái
8Nối rút uPVC DN20x15Đáp ứng mục II Chương V1cái
9Nối rút uPVC DN32x20Đáp ứng mục II Chương V1cái
10Nối ren ngoài uPVC D32Đáp ứng mục II Chương V10cái
11Nối ren ngoài uPVC D40Đáp ứng mục II Chương V2cái
12Tê uPVC DN20Đáp ứng mục II Chương V2cái
13Tê rút uPVC DN20x15Đáp ứng mục II Chương V1cái
14Tê rút uPVC DN32x20Đáp ứng mục II Chương V2cái
15Tê rút ren trong uPVC DN20x15Đáp ứng mục II Chương V6cái
16Co 90 uPVC DN15Đáp ứng mục II Chương V4cái
17Co 90 uPVC DN20Đáp ứng mục II Chương V2cái
18Co 90 uPVC DN32Đáp ứng mục II Chương V17cái
19Co 90 uPVC rút ren trong DN20x15Đáp ứng mục II Chương V4cái
20Co 90 uPVC ren trong DN15Đáp ứng mục II Chương V2cái
21Y lọc ren uPVC DN40Đáp ứng mục II Chương V1cái
22Nối chống rung ren DN32Đáp ứng mục II Chương V1cái
23Nối chống rung ren DN40Đáp ứng mục II Chương V1cái
24Điện cực mực nướcĐáp ứng mục II Chương V1cái
25Đồng hồ áp lực 16 barĐáp ứng mục II Chương V1cái
26Bơm điện Q= 5 m3/h, H= 20mĐáp ứng mục II Chương V1máy
27Bốn nước inox ngang 2,0m3Đáp ứng mục II Chương V1bể
28Ống uPVC DN32Đáp ứng mục II Chương V0,025100m
29Ống uPVC DN40Đáp ứng mục II Chương V0,08100m
30Ống uPVC DN50Đáp ứng mục II Chương V0,42100m
31Ống uPVC DN80Đáp ứng mục II Chương V1,24100m
32Ống uPVC DN100Đáp ứng mục II Chương V0,11100m
33Nối uPVC D32Đáp ứng mục II Chương V1cái
34Nối uPVC D50Đáp ứng mục II Chương V11cái
35Nối uPVC D80Đáp ứng mục II Chương V32cái
36Nối uPVC D100Đáp ứng mục II Chương V3cái
37Co 45 uPVC DN50Đáp ứng mục II Chương V20cái
38Co 45 uPVC DN80Đáp ứng mục II Chương V6cái
39Co 45 uPVC DN100Đáp ứng mục II Chương V2cái
40Co 90 uPVC DN32Đáp ứng mục II Chương V5cái
41Co 90 uPVC DN40Đáp ứng mục II Chương V2cái
42Co 90 uPVC DN50Đáp ứng mục II Chương V8cái
43Co 90 uPVC DN80Đáp ứng mục II Chương V22cái
44Co 90 uPVC DN100Đáp ứng mục II Chương V4cái
45Tê uPVC DN50Đáp ứng mục II Chương V3cái
46Tê rút uPVC DN80x50Đáp ứng mục II Chương V1cái
47Tê rút uPVC DN100x50Đáp ứng mục II Chương V1cái
48Y uPVC DN50Đáp ứng mục II Chương V1cái
49Y rút uPVC DN80x50Đáp ứng mục II Chương V7cái
50Y rút uPVC DN100x50Đáp ứng mục II Chương V2cái
51Nút bịt uPVC DN80Đáp ứng mục II Chương V1cái
52Nút bịt uPVC DN100Đáp ứng mục II Chương V1cái
53Nối rút uPVC D50x32Đáp ứng mục II Chương V5cái
54Nối rút uPVC D50x40Đáp ứng mục II Chương V2cái
55Ống uPVC DN50Đáp ứng mục II Chương V0,01100m
56Ống uPVC DN80Đáp ứng mục II Chương V0,02100m
57Ống uPVC DN100Đáp ứng mục II Chương V0,05100m
58Ống uPVC DN150Đáp ứng mục II Chương V0,01100m
59Co 90 uPVC DN 80Đáp ứng mục II Chương V1cái
60Co 90 uPVC DN 100Đáp ứng mục II Chương V4cái
61Tê cong uPVC DN80Đáp ứng mục II Chương V4cái
62Tê cong uPVC DN100Đáp ứng mục II Chương V2cái
63Nút bịt uPVC DN100Đáp ứng mục II Chương V1cái
64Nút bịt uPVC DN150Đáp ứng mục II Chương V2cái
65Ống bê tông D1000Đáp ứng mục II Chương V2đoạn ống
66Lavabo+vòi rửa +bộ xảĐáp ứng mục II Chương V5bộ
67Xí bệt+vòi xịtĐáp ứng mục II Chương V4bộ
68Chậu tiểu treo +nút ấn xả nướcĐáp ứng mục II Chương V2bộ
69Vòi rửa DN 20Đáp ứng mục II Chương V1cái
70Phễu thu DN150x150 chống hôi (DN 50)Đáp ứng mục II Chương V3cái
71Cầu chắn rác DN 80Đáp ứng mục II Chương V28cái
72Kệ xà phòngĐáp ứng mục II Chương V3cái
73Hộp đựng giầy vệ sinhĐáp ứng mục II Chương V4cái
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,204100m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,007100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục II Chương V0,104100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,107100m3
78Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V0,486m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V0,972m3
80Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục II Chương V2,394m3
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V0,403m3
82Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V0,62m3
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenĐáp ứng mục II Chương V7cái
84Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V0,027100m2
85Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục II Chương V0,06100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,222tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,013tấn
88Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục II Chương V20,14m2
89Quét dung dịch chống thấm 3 lớpĐáp ứng mục II Chương V79,145m2
G Hạng mục: Hệ thống điện
1Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng mục II Chương V5cọc
2Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục II Chương V5mối
3Cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng mục II Chương V15m
4Cáp đồng CV 70mm2Đáp ứng mục II Chương V10m
5Vật tư phụ ( Đầu cốt, ốc siết cáp…)Đáp ứng mục II Chương V1
6Ống điện PVC D20 (chiếu sáng)Đáp ứng mục II Chương V290m
7Ống luồn mềm PVC D20Đáp ứng mục II Chương V100m
8Ống bảo hộ PVC D20 (Ổ cắm)Đáp ứng mục II Chương V150m
9Ống điện PVC D32(Tủ phân phối)Đáp ứng mục II Chương V10m
10Ống gân xoắn D40Đáp ứng mục II Chương V1100m
11Đế âm (Công tắc, ổ cắm…)Đáp ứng mục II Chương V139cái
12Box 4 ngã D20Đáp ứng mục II Chương V70cái
13Vật tư phụ ( Kẹp, nối ống, tắc kê…)Đáp ứng mục II Chương V1
14Cáp 3x1C - 1,5 CV mm2Đáp ứng mục II Chương V380m
15Cáp 3x1C - 2,5 CV mm2Đáp ứng mục II Chương V240m
16Cáp 3x1C - 4 CV mm2Đáp ứng mục II Chương V50m
17Vật tư phụ (Đầu cốt, ốc siết cáp…)Đáp ứng mục II Chương V1
18Cáp 1x3C 6 CXV mm2Đáp ứng mục II Chương V25m
19Cáp 4x1 C 6CXV + E-6CVmm2Đáp ứng mục II Chương V25m
20Tủ điện MDBĐáp ứng mục II Chương V1tủ
21Indicator light (Red)Đáp ứng mục II Chương V2bộ
22Indicator light (Yellow)Đáp ứng mục II Chương V2bộ
23Indicator light (Blue)Đáp ứng mục II Chương V2bộ
24Fuse c/W BaseĐáp ứng mục II Chương V6hộp
25Ampe kế Ammeter +ASĐáp ứng mục II Chương V1cái
26Vol kế Volmeter +VSĐáp ứng mục II Chương V1cái
27(…/5A)kWh Meter 3P4W 380VACĐáp ứng mục II Chương V1cái
28Over Current Relay & Earth Fault Relay (IDMT)Đáp ứng mục II Chương V1cái
2950A MCCB 4P 18kAĐáp ứng mục II Chương V1cái
3032A MCB 3P 10kAĐáp ứng mục II Chương V2hộp
3132A MCB 1P 10kAĐáp ứng mục II Chương V2hộp
32Busbar, busbar supportĐáp ứng mục II Chương V1bộ
33Vỏ tủ điện sơn tĩnh điệnĐáp ứng mục II Chương V1tủ
34Tủ điện DB1Đáp ứng mục II Chương V1tủ
3532A MCB 4P 10kAĐáp ứng mục II Chương V1hộp
3620A MCB 1P 6 kAĐáp ứng mục II Chương V8cái
3710A MCB 1P 6 kAĐáp ứng mục II Chương V6cái
38Vỏ tủ điện 24 modulĐáp ứng mục II Chương V1tủ
39Tủ điện DB.SKĐáp ứng mục II Chương V1tủ
4032A MCB 4P 10kAĐáp ứng mục II Chương V1hộp
4125A MCB 1P 6 kAĐáp ứng mục II Chương V4cái
4220A MCB 1P 6 kAĐáp ứng mục II Chương V1cái
43Vỏ tủ điện 16 modulĐáp ứng mục II Chương V1tủ
44Đèn LED PANEL D120 13WĐáp ứng mục II Chương V8bộ
45Đèn gắn gương LavaboĐáp ứng mục II Chương V4bộ
46Đèn 600x600 âm trần bóng led 3 x T8Đáp ứng mục II Chương V33bộ
47Đèn ốp trần tròn D355 18wĐáp ứng mục II Chương V12bộ
48Đèn máng batten lắp nỗi 1200 1xT8-20WĐáp ứng mục II Chương V4bộ
49Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng mục II Chương V6cái
50Quạt hút âm tường toiletĐáp ứng mục II Chương V2cái
51Đèn Năng lượng mặt trời 300WĐáp ứng mục II Chương V8cột
52Mặt 1 - công tắc 1 chiềuĐáp ứng mục II Chương V1cái
53Mặt 2 - công tắc 1 chiềuĐáp ứng mục II Chương V5cái
54Mặt 3 - công tắc 1 chiềuĐáp ứng mục II Chương V3cái
55Dimer quạt trầnĐáp ứng mục II Chương V6bộ
56Ổ cắm đôi, 3 cực, 16A/220VĐáp ứng mục II Chương V30cái
57Ống HDPE D100Đáp ứng mục II Chương V1,2100m
58Cáp 4x1C - 16 CXV mm2Đáp ứng mục II Chương V110m
59Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục II Chương V1,123100m3
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng mục II Chương V17,298m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục II Chương V95,002m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,173100m3
63Xây móng bằng gạch đất không nung 4x8x19, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V2,2m3
64Rải băng làm dấu cáp ngầmĐáp ứng mục II Chương V0,44100m2
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,071100m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục II Chương V4,064m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,103100m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V0,288m3
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V0,576m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V1,042m3
71Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V0,162m3
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V0,137100m2
73Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục II Chương V4cái
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,032tấn
75Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục II Chương V0,108tấn
H Hạng mục: Điện nhẹ
1Ống xoắn HDPE D50Đáp ứng mục II Chương V0,2100m
2Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mĐáp ứng mục II Chương V5cọc
3Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục II Chương V5mối
4Cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng mục II Chương V18m
5Cáp đồng trần CV 70mm2Đáp ứng mục II Chương V9m
6Vật tư phụ (Đầu cốt, ốc siết cáp…)Đáp ứng mục II Chương V1
7Khung MDF 20pair + Phiếm đấu nốiĐáp ứng mục II Chương V1hộp
8Tổng đài 4 line vào 16 line raĐáp ứng mục II Chương V1hộp
9Ổ cắm điện thoại RJ11Đáp ứng mục II Chương V4cái
10Cáp 2P - CAT3 UTPĐáp ứng mục II Chương V50m
11Ống luồn PVC D20Đáp ứng mục II Chương V50m
12Đế âm (ổ cắm điện thoại)Đáp ứng mục II Chương V4cái
13Vật tư phụ (Cáp nguồn, Box đấu nối, tắc ke, vít, nối, co…)Đáp ứng mục II Chương V1
14ODF 10 FIBERĐáp ứng mục II Chương V1hộp
15Bộ ROUTER + FIRE WALLĐáp ứng mục II Chương V1bộ
16Switch 16 Port UPTĐáp ứng mục II Chương V1cái
17Ổ cắm mạng data RJ45Đáp ứng mục II Chương V4cái
18Bộ WifiĐáp ứng mục II Chương V1cái
19Cáp CAT6 (mạng Data)Đáp ứng mục II Chương V70m
20Ống luồn PVC D20Đáp ứng mục II Chương V70m
21Đế âmĐáp ứng mục II Chương V4cái
22Vật tư phụ (Cáp nguồn, Box đấu nối, tắc ke, vít, nối, co…)Đáp ứng mục II Chương V1
23Bộ khuếch đại truyền hình cáp 35dBĐáp ứng mục II Chương V1bộ
24Bộ trích tivi 2 ngõĐáp ứng mục II Chương V1hộp
25Bộ chia tivi 8 ngõĐáp ứng mục II Chương V1hộp
26Ổ cắm TiviĐáp ứng mục II Chương V4cái
27Cáp RG11Đáp ứng mục II Chương V5m
28Cáp RG6Đáp ứng mục II Chương V50m
29Ống luồn PVC D20Đáp ứng mục II Chương V50m
30Đế âmĐáp ứng mục II Chương V4cái
31Vật tư phụ (Cáp nguồn, Box đấu nối, tắc ke, vít, nối, co…)Đáp ứng mục II Chương V1
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục II Chương V0,06100m3
33Đào đặt ống đất cấp IIIĐáp ứng mục II Chương V0,04100m3
34Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục II Chương V0,018100m3
35Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục II Chương V0,082100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,018100m3
37Rải băng làm dấu cáp ngầmĐáp ứng mục II Chương V0,108m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Đáp ứng mục II Chương V0,749m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục II Chương V0,397m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục II Chương V0,004100m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục II Chương V0,064m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục II Chương V0,151m3
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục II Chương V0,025m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng mục II Chương V0,017100m2
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục II Chương V1cái
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục II Chương V0,003tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục II Chương V0,016tấn
I Hạng mục: Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 35mĐáp ứng mục II Chương V1cái
2GCLD bộ giá đỡ kim thu sétĐáp ứng mục II Chương V1Bộ
3Cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng mục II Chương V37m
4Ống luồn cáp PVC D32Đáp ứng mục II Chương V20m
5Hộp kiểm tra điện trở đấtĐáp ứng mục II Chương V1hộp
6Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mĐáp ứng mục II Chương V5bộ
7Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục II Chương V5Mối
8Giấy kiểm tra điện trở đấtĐáp ứng mục II Chương V1giấy
9Vật tư phụ (Vít, băng keo, măng song, hộp nối…)Đáp ứng mục II Chương V1
J Hạng mục: San nền
1Phát cây, dọn dẹp mặt bằngĐáp ứng mục II Chương V30100m2
2Đất đắp lấy từ các hạng mục khác quaĐáp ứng mục II Chương V119,798m3
3Đắp đất nền bằng đất lấy từ ngoài vào có nhân hệ số tơi xốpĐáp ứng mục II Chương V2.170,472m3
4San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95Đáp ứng mục II Chương V22,903100m3
K Hạng mục: Thiết bị theo xây lắp
1Giếng khoanĐáp ứng mục II Chương V1Cái
2Bơm sinh hoạt 5m3/h, H= 20mĐáp ứng mục II Chương V1Cái
3Bình CO2 3 kgĐáp ứng mục II Chương V2Cái
4Bình bột ABC 4 kgĐáp ứng mục II Chương V2Cái
5Đế đôi đặt bìnhĐáp ứng mục II Chương V2Cái
6Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCĐáp ứng mục II Chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.087084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.217416E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.840.639.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.840.639.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 5.681.278.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.639.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.681.278.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
4 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
5 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
6 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn .1
2 Máy cắt gạch .1
3 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) .1
4 Máy đầm dùi bê tông .2
5 Máy đầm bàn bê tông .2
6 Máy đầm cóc .1
7 Máy khoan .2
8 Máy trộn bê tông, trộn vữa .2
9 Tời điện - sức kéo công suất 3HP .1
10 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) đvt: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)200
11 Cốp pha (kèm theo cây chống) đvt: m2500
12 Máy thuỷ bình (*) .1
13 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
14 Xe đào ≥ 0,8m3 (*) .1
15 Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) .1
16 Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) .2
17 Máy vận thăng (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->