Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 15:39:00 đến ngày 2021-09-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,209,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62833E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sất chất lượng, ATLĐ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu >= 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu >= 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy xúc đào>= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào>= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, mở rộng nhà làm việc UBND xã Yên Hòa, huyện Đà Bắc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có cấp hạng công trình phù hợp với gói thầu này. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa, địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa, địa chỉ: xã Yên Hòa, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0973838776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa, địa chỉ: xã Yên Hòa, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 1,9202 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,3389 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2,31 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,6478 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 11,5561 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,0897 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 1,8016 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,9744 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 24,4823 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,182 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 1,6182 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2,5581 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,9827 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 10,8099 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 7,2352 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 11,0263 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 8,8463 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,9992 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 19,8228 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,1232 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,5414 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,8122 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,0142 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,0521 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2,818 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,289 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,013 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,0254 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 21,1715 | m2 |
| 31 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 19,2008 | m2 |
| 32 | Cút sành D90mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,0918 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 1,0795 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,8062 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 4,8708 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,1185 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,1864 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,3552 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2,284 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,2804 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2,1771 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 1,192 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 9,8067 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2,4804 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2,553 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 27,9666 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 64,7853 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 7,579 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 3,3468 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,0 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,8831 | tấn |
| 52 | Gia công bán kèo thép C100x50x20x2,0 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,2214 | tấn |
| 53 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,2001 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép + bán kèo + liên kết xà gồ | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 1,3046 | tấn |
| 55 | Bu lông M12 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 164 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 150,6347 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2,4619 | 100m2 |
| 58 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 63,6904 | m2 |
| 59 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 85,6744 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 178,3852 | m2 |
| 61 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 18,6949 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 56,088 | m2 |
| 63 | Sản xuất tấm Compact chịu nước làm vách ngăn khu tiếu (bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 3,456 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng thạch cao + khung xương chìm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 19,5364 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 19,5364 | m2 |
| 66 | Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 19,5364 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 26,433 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 51,6412 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 267,6673 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 49,0215 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 458,6171 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 83,4 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 83,4 | m |
| 74 | Ống PVC D42 thông dầm, L=400mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 392,09 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 711,3985 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 352,3002 | m2 |
| 78 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 28,86 | m2 |
| 79 | S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 34,92 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,4376 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 26,7346 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 34,7309 | m2 |
| 83 | Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x4mm mạ kẽm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,1863 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 8,5263 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 5,688 | m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn LED mica điện Quang ĐQ LED (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 15 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt thông gió KT 300x300 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 31 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 100A | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 25A | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 1P- 16A | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10A | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x25mm2 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 160 | m |
| 102 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 103 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 160 | m |
| 105 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 350 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 18 | hộp |
| 107 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 108 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 1 | bình |
| 109 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2 | bình |
| 110 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 111 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,36 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt Chếch PVC D90mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,07 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 27 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x40mm, | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x20mm, | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 130 | Lắp côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van phao điện, đường kính 25mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 20mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 133 | Máy bơm EDPM370A/1(Q=28L/phút; H=80m; P=750w) và phụ kiện | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PVC135, D110mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D90mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D76mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D76x42mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D110x110mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D76mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D76x42mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, D110x76mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, D110x42mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á, dung tích bể 1,5m3 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt công tắc phao từ | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt van gạt đồng, kính van 25mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,0672 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,0672 | m3 |
| 161 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,1738 | m3 |
| 162 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,36 | m2 |
| 163 | Trát tường bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 3,356 | m2 |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,0043 | tấn |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,0023 | 100m2 |
| 166 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,0471 | m3 |
| 167 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất tại mỏ (Áp dụng bảng khung giá tính thuế tài nguyên, theo TT 44/2017-BTC) | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 623,7 | m3 |
| 2 | Đào đất khai thác tại mỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 6,237 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 5,67 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp III | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 5,67 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 5,67 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,7277 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 67,2191 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 63,0435 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 17,6893 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 3,194 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 9,702 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,0491 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,1977 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,1617 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2,4255 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=60mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,2375 | 100m |
| D | HẠNG MỤC SÂN HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ sân bê tông+ Tường rào, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,1419 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ tường rào hoa sắt | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 22,44 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 14,19 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 14,19 | m3 |
| 5 | Lót cát đen | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 14 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 28 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,882 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,441 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 1,4784 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 6,72 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 13,65 | m2 |
| E | HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,1207 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 4,0233 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 3,7379 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 3,564 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 1,4129 | m3 |
| 6 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 51,2646 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 17,28 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2,1032 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,211 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,1384 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 80 | cái |
| 12 | Đào hào đặt ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,0984 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 9,3376 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=200mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,219 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, D=200mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,1004 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 3,3467 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,6795 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,0263 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,0444 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,0378 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,8664 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,0168 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,0986 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,132 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 1,089 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,0123 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,0977 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,0608 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,6688 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,1206 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,1322 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 1,14 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2,6462 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,1188 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 3,5284 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2,8851 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,8573 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 38,1192 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 13,22 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 7,5276 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 31,464 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 38,48 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 22,88 | m |
| 30 | Đắp vữa nổi huỳnh hai mặt, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,125 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 9,6468 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 80,684 | m2 |
| 33 | Chữ composite màu vàng ánh bạc biển cổng dày 20 cao cao 100 (cả lắp đặt) | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 12 | chữ |
| 34 | Chữ composite màu vàng ánh bạc biển cổng dày 20 cao cao 180 (cả lắp đặt) | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 22 | chữ |
| 35 | Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,161 | tấn |
| 36 | Lắp khoá cổng Minh Khai | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 37 | S/x bản lề cánh cổng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 38 | Lắp Bánh xe cổng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 15,6028 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 12,5 | m2 |
| G | HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,0234 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 2,336 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,0968 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,1281 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 1,3739 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 6,9856 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 3,0448 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 4,2785 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 178,858 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 54,5952 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 233,4532 | m2 |
| 12 | Sản xuất hàng rào hoa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14 mm | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,6146 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 22,3496 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 38,752 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,5308 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,2123 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 0,6875 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 3,1249 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Hồ sơ mời thầu | 6,3475 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62833E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sất chất lượng, ATLĐ công trình | 1 | Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 80 lít | Máy trộn vữa >= 80 lít | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=7T | Ô tô tự đổ >=7T | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1kW | Máy đầm dùi >=1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,5kW | Máy đầm bàn>=1,5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | 2 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 1 |
| 11 | Máy mài >= 2,7kW | Máy mài >= 2,7kW | 1 |
| 12 | Máy lu >= 0,8 tấn | Máy lu >= 0,8 tấn | 1 |
| 13 | Máy ủi >= 110CV | Máy ủi >= 110CV | 1 |
| 14 | Máy xúc đào>= 0,8m3 | Máy xúc đào>= 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi