Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870069-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210869930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 15:39:00 đến ngày 2021-09-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,209,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62833E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sất chất lượng, ATLĐ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn>=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài >= 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu >= 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu >= 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy xúc đào>= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào>= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, mở rộng nhà làm việc UBND xã Yên Hòa, huyện Đà Bắc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa , địa chỉ: xã Yên Hòa, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa, địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Hoàng Hà Hòa Bình: Địa chỉ: Tổ 1, phường Tân Hòa, tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Đà Bắc; địa chỉ: thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0973838776;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa , địa chỉ: xã Yên Hòa, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa, địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có cấp hạng công trình phù hợp với gói thầu này. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa, địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa, địa chỉ: xã Yên Hòa, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0973838776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa, địa chỉ: xã Yên Hòa, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Hồ sơ mời thầu1,9202100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V- Hồ sơ mời thầu0,3389100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Hồ sơ mời thầu2,31m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Hồ sơ mời thầu0,6478100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Hồ sơ mời thầu11,5561m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Hồ sơ mời thầu0,0897tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Hồ sơ mời thầu1,8016tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- Hồ sơ mời thầu0,9744100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Hồ sơ mời thầu24,4823m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Hồ sơ mời thầu0,182tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Hồ sơ mời thầu1,6182tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng Chương V- Hồ sơ mời thầu2,5581m3
13Ván khuôn thép Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- Hồ sơ mời thầu0,9827100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Hồ sơ mời thầu10,8099m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu7,2352m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Hồ sơ mời thầu11,0263m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu8,8463m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Hồ sơ mời thầu0,9992100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V- Hồ sơ mời thầu19,8228m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Hồ sơ mời thầu0,1232100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Hồ sơ mời thầu0,5414m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Hồ sơ mời thầu0,8122m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Hồ sơ mời thầu0,0142100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Hồ sơ mời thầu0,0521tấn
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu2,818m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Hồ sơ mời thầu0,289m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Hồ sơ mời thầu0,013100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V- Hồ sơ mời thầu0,0254tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Hồ sơ mời thầu5cái
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu21,1715m2
31Đánh màu bằng xi măng nguyên chất, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu19,2008m2
32Cút sành D90mmChương V- Hồ sơ mời thầu4cái
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Hồ sơ mời thầu0,0918tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Hồ sơ mời thầu1,0795tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- Hồ sơ mời thầu0,8062100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Hồ sơ mời thầu4,8708m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Hồ sơ mời thầu0,1185tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Hồ sơ mời thầu0,1864tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V- Hồ sơ mời thầu0,3552100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Hồ sơ mời thầu2,284m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Hồ sơ mời thầu0,2804tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Hồ sơ mời thầu2,1771tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- Hồ sơ mời thầu1,192100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Hồ sơ mời thầu9,8067m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Hồ sơ mời thầu2,4804tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- Hồ sơ mời thầu2,553100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Hồ sơ mời thầu27,9666m3
48Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Hồ sơ mời thầu64,7853m3
49Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Hồ sơ mời thầu7,579m3
50Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Hồ sơ mời thầu3,3468m3
51Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,0Chương V- Hồ sơ mời thầu0,8831tấn
52Gia công bán kèo thép C100x50x20x2,0Chương V- Hồ sơ mời thầu0,2214tấn
53Sản xuất giằng mái thépChương V- Hồ sơ mời thầu0,2001tấn
54Lắp dựng xà gồ thép + bán kèo + liên kết xà gồChương V- Hồ sơ mời thầu1,3046tấn
55Bu lông M12Chương V- Hồ sơ mời thầu164cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Hồ sơ mời thầu150,6347m2
57Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mmChương V- Hồ sơ mời thầu2,4619100m2
58Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu63,6904m2
59Quét Sika chống thấm máiChương V- Hồ sơ mời thầu85,6744m2
60Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 500x500, vữa XM mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu178,3852m2
61Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V- Hồ sơ mời thầu18,6949m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Hồ sơ mời thầu56,088m2
63Sản xuất tấm Compact chịu nước làm vách ngăn khu tiếu (bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V- Hồ sơ mời thầu3,456m2
64Thi công trần phẳng bằng thạch cao + khung xương chìmChương V- Hồ sơ mời thầu19,5364m2
65Bả bằng bột bả vào trầnChương V- Hồ sơ mời thầu19,5364m2
66Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V- Hồ sơ mời thầu19,5364m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Hồ sơ mời thầu26,433m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu51,6412m2
69Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Hồ sơ mời thầu267,6673m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Hồ sơ mời thầu49,0215m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Hồ sơ mời thầu458,6171m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Hồ sơ mời thầu83,4m
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Hồ sơ mời thầu83,4m
74Ống PVC D42 thông dầm, L=400mmChương V- Hồ sơ mời thầu2cái
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Hồ sơ mời thầu392,09m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Hồ sơ mời thầu711,3985m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Hồ sơ mời thầu352,3002m2
78S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Hồ sơ mời thầu28,86m2
79S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Hồ sơ mời thầu34,92m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Chương V- Hồ sơ mời thầu0,4376tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Hồ sơ mời thầu26,7346m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Hồ sơ mời thầu34,7309m2
83Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x4mm mạ kẽmChương V- Hồ sơ mời thầu0,1863tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Hồ sơ mời thầu8,5263m2
85Lắp dựng lan can hành langChương V- Hồ sơ mời thầu5,688m2
86Lắp đặt đèn LED mica điện Quang ĐQ LED (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp)Chương V- Hồ sơ mời thầu15bộ
87Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14wChương V- Hồ sơ mời thầu6bộ
88Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-SChương V- Hồ sơ mời thầu7cái
89Lắp đặt quạt thông gió KT 300x300Chương V- Hồ sơ mời thầu2cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V- Hồ sơ mời thầu5cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V- Hồ sơ mời thầu5cái
92Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V- Hồ sơ mời thầu1cái
93Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệChương V- Hồ sơ mời thầu31cái
94Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 100AChương V- Hồ sơ mời thầu1cái
95Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 25AChương V- Hồ sơ mời thầu5cái
96Lắp đặt aptomat loại MCCB 1P- 16AChương V- Hồ sơ mời thầu6cái
97Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10AChương V- Hồ sơ mời thầu3cái
98Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x25mm2Chương V- Hồ sơ mời thầu50m
99Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x4mm2Chương V- Hồ sơ mời thầu50m
100Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Hồ sơ mời thầu300m
101Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Hồ sơ mời thầu160m
102Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mmChương V- Hồ sơ mời thầu1cái
103Tủ điện phòng 3-5 ModulChương V- Hồ sơ mời thầu7cái
104Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V- Hồ sơ mời thầu160m
105Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V- Hồ sơ mời thầu350m
106Lắp đặt hộp chia ngảChương V- Hồ sơ mời thầu18hộp
107Băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V- Hồ sơ mời thầu10m
108Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Chương V- Hồ sơ mời thầu1bình
109Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Chương V- Hồ sơ mời thầu2bình
110Hộp đựng bình cứu hỏaChương V- Hồ sơ mời thầu2cái
111Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V- Hồ sơ mời thầu2cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V- Hồ sơ mời thầu0,36100m
113Lắp đặt cút PVC D90mmChương V- Hồ sơ mời thầu8cái
114Lắp đặt Chếch PVC D90mmChương V- Hồ sơ mời thầu8cái
115Lắp đặt Rọ chắn rácChương V- Hồ sơ mời thầu8cái
116Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmChương V- Hồ sơ mời thầu0,06100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V- Hồ sơ mời thầu0,1100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V- Hồ sơ mời thầu0,07100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V- Hồ sơ mời thầu0,8100m
120Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V- Hồ sơ mời thầu2cái
121Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V- Hồ sơ mời thầu27cái
122Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mmChương V- Hồ sơ mời thầu2cái
123Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x40mm,Chương V- Hồ sơ mời thầu1cái
124Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x20mm,Chương V- Hồ sơ mời thầu2cái
125Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mmChương V- Hồ sơ mời thầu2cái
126Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mmChương V- Hồ sơ mời thầu2cái
127Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mmChương V- Hồ sơ mời thầu3cái
128Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V- Hồ sơ mời thầu4cái
129Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V- Hồ sơ mời thầu20cái
130Lắp côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mmChương V- Hồ sơ mời thầu2cái
131Lắp đặt van phao điện, đường kính 25mmChương V- Hồ sơ mời thầu1cái
132Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 20mmChương V- Hồ sơ mời thầu1cái
133Máy bơm EDPM370A/1(Q=28L/phút; H=80m; P=750w) và phụ kiệnChương V- Hồ sơ mời thầu1cái
134Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V- Hồ sơ mời thầu0,18100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V- Hồ sơ mời thầu0,1100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmChương V- Hồ sơ mời thầu0,2100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmChương V- Hồ sơ mời thầu0,12100m
138Lắp đặt cút nhựa PVC135, D110mmChương V- Hồ sơ mời thầu10cái
139Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D90mmChương V- Hồ sơ mời thầu3cái
140Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D76mmChương V- Hồ sơ mời thầu6cái
141Lắp đặt Cút nhựa PVC135, D76x42mmChương V- Hồ sơ mời thầu4cái
142Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D110x110mmChương V- Hồ sơ mời thầu12cái
143Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D76mmChương V- Hồ sơ mời thầu6cái
144Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC D76x42mmChương V- Hồ sơ mời thầu16cái
145Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, D110x76mmChương V- Hồ sơ mời thầu4cái
146Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, D110x42mmChương V- Hồ sơ mời thầu2cái
147Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnChương V- Hồ sơ mời thầu2bộ
148Lắp đặt vòi xịtChương V- Hồ sơ mời thầu2cái
149Lắp đặt gương soiChương V- Hồ sơ mời thầu2cái
150Lắp đặt kệ kínhChương V- Hồ sơ mời thầu2cái
151Lắp đặt hộp đựng giấyChương V- Hồ sơ mời thầu2cái
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậuChương V- Hồ sơ mời thầu2bộ
153Lắp đặt vòi chậu rửaChương V- Hồ sơ mời thầu2bộ
154Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á, dung tích bể 1,5m3Chương V- Hồ sơ mời thầu1bể
155Lắp đặt công tắc phao từChương V- Hồ sơ mời thầu1cái
156Lắp đặt phễu thu nước sàn inoxChương V- Hồ sơ mời thầu6cái
157Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Hồ sơ mời thầu2bộ
158Lắp đặt van gạt đồng, kính van 25mmChương V- Hồ sơ mời thầu2cái
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V- Hồ sơ mời thầu0,0672m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Hồ sơ mời thầu0,0672m3
161Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu0,1738m3
162Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu0,36m2
163Trát tường bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu3,356m2
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Hồ sơ mời thầu0,0043tấn
165Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Hồ sơ mời thầu0,0023100m2
166Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Hồ sơ mời thầu0,0471m3
167Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Hồ sơ mời thầu1cái
B HẠNG MỤC SAN NỀN
1Mua đất tại mỏ (Áp dụng bảng khung giá tính thuế tài nguyên, theo TT 44/2017-BTC)Chương V- Hồ sơ mời thầu623,7m3
2Đào đất khai thác tại mỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Hồ sơ mời thầu6,237100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Hồ sơ mời thầu5,67100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp IIIChương V- Hồ sơ mời thầu5,67100m3/1km
5Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Hồ sơ mời thầu5,67100m3
C HẠNG MỤC KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Hồ sơ mời thầu0,7277100m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V- Hồ sơ mời thầu67,2191m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB40 mác 100Chương V- Hồ sơ mời thầu63,0435m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Hồ sơ mời thầu17,6893m3
5Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V- Hồ sơ mời thầu3,194m3
6Đắp đất sétChương V- Hồ sơ mời thầu9,702m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Hồ sơ mời thầu0,0491tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Hồ sơ mời thầu0,1977tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Hồ sơ mời thầu0,1617100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Hồ sơ mời thầu2,4255m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=60mmChương V- Hồ sơ mời thầu0,2375100m
D HẠNG MỤC SÂN HÈ
1Phá dỡ sân bê tông+ Tường rào, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V- Hồ sơ mời thầu0,1419100m3
2Tháo dỡ tường rào hoa sắtChương V- Hồ sơ mời thầu22,44m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Hồ sơ mời thầu14,19m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Hồ sơ mời thầu14,19m3
5Lót cát đenChương V- Hồ sơ mời thầu14m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- Hồ sơ mời thầu28m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Hồ sơ mời thầu0,882m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Hồ sơ mời thầu0,441m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Hồ sơ mời thầu1,4784m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu6,72m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- Hồ sơ mời thầu13,65m2
E HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V- Hồ sơ mời thầu0,1207100m3
2Đắp đất hoàn trảChương V- Hồ sơ mời thầu4,0233m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Hồ sơ mời thầu3,7379m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu3,564m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu1,4129m3
6Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu51,2646m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu17,28m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Hồ sơ mời thầu2,1032m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Hồ sơ mời thầu0,211tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Hồ sơ mời thầu0,1384100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Hồ sơ mời thầu80cái
12Đào hào đặt ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V- Hồ sơ mời thầu0,0984100m3
13Đắp đất hoàn trảChương V- Hồ sơ mời thầu9,3376m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC, D=200mmChương V- Hồ sơ mời thầu0,219100m
15Lắp đặt Cút nhựa PVC, D=200mmChương V- Hồ sơ mời thầu4cái
F HẠNG MỤC CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Hồ sơ mời thầu0,1004100m3
2Đắp đất hoàn trảChương V- Hồ sơ mời thầu3,3467m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Hồ sơ mời thầu0,6795m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Hồ sơ mời thầu0,0263tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Hồ sơ mời thầu0,0444tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Hồ sơ mời thầu0,0378100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Hồ sơ mời thầu0,8664m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Hồ sơ mời thầu0,0168tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Hồ sơ mời thầu0,0986tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Hồ sơ mời thầu0,132100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Hồ sơ mời thầu1,089m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Hồ sơ mời thầu0,0123tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Hồ sơ mời thầu0,0977tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Hồ sơ mời thầu0,0608100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Hồ sơ mời thầu0,6688m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Hồ sơ mời thầu0,1206tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Hồ sơ mời thầu0,1322100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Hồ sơ mời thầu1,14m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu2,6462m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Hồ sơ mời thầu0,1188m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Hồ sơ mời thầu3,5284m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Hồ sơ mời thầu2,8851m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Hồ sơ mời thầu0,8573m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu38,1192m2
25Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu13,22m2
26Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu7,5276m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu31,464m2
28Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu38,48m
29Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu22,88m
30Đắp vữa nổi huỳnh hai mặt, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu0,125m2
31Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tườngChương V- Hồ sơ mời thầu9,6468m2
32Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- Hồ sơ mời thầu80,684m2
33Chữ composite màu vàng ánh bạc biển cổng dày 20 cao cao 100 (cả lắp đặt)Chương V- Hồ sơ mời thầu12chữ
34Chữ composite màu vàng ánh bạc biển cổng dày 20 cao cao 180 (cả lắp đặt)Chương V- Hồ sơ mời thầu22chữ
35Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽmChương V- Hồ sơ mời thầu0,161tấn
36Lắp khoá cổng Minh KhaiChương V- Hồ sơ mời thầu1bộ
37S/x bản lề cánh cổngChương V- Hồ sơ mời thầu6cái
38Lắp Bánh xe cổngChương V- Hồ sơ mời thầu2bộ
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Hồ sơ mời thầu15,6028m2
40Lắp dựng cửa khung sắtChương V- Hồ sơ mời thầu12,5m2
G HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Hồ sơ mời thầu0,0234100m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Hồ sơ mời thầu2,336m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Hồ sơ mời thầu0,0968tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Hồ sơ mời thầu0,1281100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Hồ sơ mời thầu1,3739m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Hồ sơ mời thầu6,9856m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Hồ sơ mời thầu3,0448m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Hồ sơ mời thầu4,2785m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu178,858m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu54,5952m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- Hồ sơ mời thầu233,4532m2
12Sản xuất hàng rào hoa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14 mmChương V- Hồ sơ mời thầu0,6146tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Hồ sơ mời thầu22,3496m2
14Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V- Hồ sơ mời thầu38,752m2
H HẠNG MỤC: BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Hồ sơ mời thầu0,5308m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Hồ sơ mời thầu0,2123m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Hồ sơ mời thầu0,6875m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Hồ sơ mời thầu3,1249m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- Hồ sơ mời thầu6,3475m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62833E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.33
3 Kỹ sư phụ trách giám sất chất lượng, ATLĐ công trình 1 Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2 Máy trộn vữa >= 80 lít Máy trộn vữa >= 80 lít2
3 Ô tô tự đổ >=7T Ô tô tự đổ >=7T2
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít1
5 Máy đầm dùi >=1kW Máy đầm dùi >=1kW2
6 Máy đầm bàn>=1,5kW Máy đầm bàn>=1,5kW2
7 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Máy khoan cầm tay >=0,5kW2
9 Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn1
10 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
11 Máy mài >= 2,7kW Máy mài >= 2,7kW1
12 Máy lu >= 0,8 tấn Máy lu >= 0,8 tấn1
13 Máy ủi >= 110CV Máy ủi >= 110CV1
14 Máy xúc đào>= 0,8m3 Máy xúc đào>= 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->