Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp công trình + chi phí dự phòng khối lượng phát sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866560-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây lắp công trình + chi phí dự phòng khối lượng phát sinh
Số hiệu KHLCNT 20210863091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 16:07:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,159,145,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.86925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.144875E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình giao thông cấp V miền núi;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp tối thiểu 6,5 tỷ VND- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cầu đường bộ còn hiệu lực; Có bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu rung 20T-25T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm, công năng sử dụng và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu tĩnh 8T-10T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm, công năng sử dụng và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0.7m3 -1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm, công năng sử dụng và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm, công năng sử dụng và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm, công năng sử dụng và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm, công năng sử dụng và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm, công năng sử dụng và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm, công năng sử dụng và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm, công năng sử dụng và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm, công năng sử dụng và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả đặc điểm, công năng sử dụng và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm
E-CDNT 1.2 Toàn bộ chi phí xây lắp công trình + chi phí dự phòng khối lượng phát sinh
Xây dựng đường giao thông thôn 9 đi thôn 10 xã Lộc Nam
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Số 9, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng; Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKT-KT và dự toán: Công ty CPTVĐT&XD Nam Lâm Đồng – địa chỉ: 135 Phan Bội Châu – Phường I – TP. Bảo Lộc – tỉnh Lâm Đồng Cơ quan thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng – Số 03 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Số 9, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng; Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Xác nhận của cơ quan thuế đến thời điểm 31/12/2020 không còn nợ đọng thuế; - Các hợp đồng đã kê khai trong kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự; - Cam kết cung cấp tín dụng thực hiện gói thầu; - Bảo đảm dự thầu; - QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án các công trình kê khai trong kinh nghiệm thực hiện; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu các công trình kê khai trong kinh nghiệm thực hiện; - Hợp đồng thi công; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). - Các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công chủ yếu theo yêu cầu hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng; Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bảo Lâm Số 02 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; Số 07 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch; Số 07 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.914,28m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.914,28m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.914,28m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24.417,098m3 đất nguyên thổ
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.011,529m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5.540,599m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17.999,63m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17.999,63m3 đất nguyên thổ/1km
9Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật57,217m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.339,393m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.339,393m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12.996,63m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12.996,63m2
5Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.157,441Tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.160,04tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.160,04tấn
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật232,892m3 đất nguyên thổ
2Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật729,96m2
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật145,992m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật147,73m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật434,5m2
6Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,45m3
D MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,03m3 đất nguyên thổ
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,38m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,74tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật145,42m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,31m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,79tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,07m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật82cấu kiện
E CỐNG TRÒN
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật430,11m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,89m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật37,18m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,86m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,08m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,074tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật365,48m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật71,34m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật56,32m2
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật48đoạn
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,11m2
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật153,5m2
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật226,31m3
14Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,96m3
15Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,51m3
F CỐNG HỘP
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật197,91m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật357,79m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật32,92m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,96m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật61,503m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,998m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,156tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,135tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,651tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật139,54m2
11Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,02m3
12Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,92m3
13Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,092m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,223tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,028tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,379tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật337,215m2
18Bê tông mặt cống hộpi vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,792m3
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,774tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,151tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật95,016m2
23Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,209tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,4m2
26Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật262,5m3 đất nguyên thổ
27Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật600m3
28Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18đoạn
29Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật600m3 đất nguyên thổ
G BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Sản xuất biển báo tam giácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16biển
2Sản xuất biển báo hình chữ nhâtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6biển
3Sản xuất trụ đỡ biển báo D76Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật66m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật217cái
7Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật79m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.86925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.144875E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình giao thông cấp V miền núi;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp tối thiểu 6,5 tỷ VND- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cầu đường bộ còn hiệu lực; Có bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình.35
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp đại học.35
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT 1 Là kỹ sư có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT23
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu rung 20T-25T Mô tả đặc điểm, công năng sử dụng và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu2
2 Xe lu tĩnh 8T-10T Mô tả đặc điểm, công năng sử dụng và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu2
3 Máy đào 0.7m3 -1,6m3 Mô tả đặc điểm, công năng sử dụng và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu2
4 Máy ủi Mô tả đặc điểm, công năng sử dụng và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu1
5 Ô tô tự đổ >=10T Mô tả đặc điểm, công năng sử dụng và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu3
6 Xe cẩu Mô tả đặc điểm, công năng sử dụng và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu1
7 Máy san Mô tả đặc điểm, công năng sử dụng và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu1
8 Máy thủy bình Mô tả đặc điểm, công năng sử dụng và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu1
9 Máy trộn bê tông 250L Mô tả đặc điểm, công năng sử dụng và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu4
10 Máy đầm cóc Mô tả đặc điểm, công năng sử dụng và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu2
11 Máy đầm dùi 1,5KW Mô tả đặc điểm, công năng sử dụng và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->