Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210869853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 16:05:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,787,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,817,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu tám trăm mười bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.027968E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây lắp, có giá trị tối thiểu là: 5.927.800.000 đồng (1x 5.927.800.000 = 5.927.800.000 đồng) và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, có giá trị tối thiểu là: 223.704.000 đồng (1x 223.704.000 = 223.704.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp và cung cấp thiế bị có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên và cung cấp thiết bị nội thất văn phòng UBND xã, Thiết bị cho sân chơi trường Mầm non. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.927.800.000 đồng; Giá trị cung cấp thiết bị nội thất lớn hơn 223.704.000 đồng (Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.927.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Đã làm Chỉ huy trưởng trực tiếp thi công tại hiện trường 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Sân, cổng, tường bao và các hạng mục phụ trợ xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có). - Bảo đảm dự thầu. - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền. - Bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng hiện hành (tài liệu về năng lực hoạt động xây dựng phải phù hợp với loại công trình, cấp công trình của gói thầu). - Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật. - Các tài liệu chứng minh về kỹ thuật. - Các tài liệu chứng minh về tài chính: Báo cáo tài chính các năm 2018, năm 2019 và năm 2020; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.817.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: UBND xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, địa chỉ: Xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, địa chỉ: Trụ sở ủy ban nhân dân xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHỤ TRỢ TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS XÃ AN THÁI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0374 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3458 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6916 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6916 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9363 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4029 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0945 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | 100m2 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3855 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2884 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2101 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5689 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9805 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7008 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2009 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8264 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0169 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6457 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6054 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6387 | tấn |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3468 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6474 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,614 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,65 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,69 | m2 |
| 38 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0736 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,614 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,9874 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,52 | m |
| 42 | Lợp ngói ống Bát Tràng màu đỏ trên mái bê tông, 35 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2695 | m2 |
| 43 | Ngói úp nóc kích thước 380x190x13,5 (3 viên/1md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | viên |
| 44 | Đắp các chi tiết trên mặt tiền cổng và đầu trụ, nhân công 4/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 45 | Chữ bằng INOX dầy 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chữ |
| 46 | Con tiện (Tính hoàn thiện Vật liệu và nhân công sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | con |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2505 | tấn |
| 49 | Bản lề cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 50 | Mũ gang đúc cánh cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Khóa cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2118 | 1m2 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5332 | m3 |
| 55 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8848 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 57 | Bộ cổng xếp tự động INOX kích thước 6,2mx1,5m, Model: B-02, Thông số kỹ thuật, Cao 1.600mm, khoảng cách giữa 2 cột chính là 360mm, khoảng cách ngang giữa 2 bánh xe là 600mm, Chi tiết Cột chính làm bằng ống D40x1.5, nan chéo làm bằng hộp 20x20x1.2.- Vật liệu: INOX SUS 201. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | md |
| 58 | Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thép, Ray cổng xếp: Sử dụng thép vuông đặc 20x20mm, Mô tơ: Nguồn điện 1 pha 220V-50Hz, Công suất động cơ chạy ray = 370w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Ray thép cổng điện V 50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,092 | kg |
| 60 | Bánh xe ray cổng điện D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Chân bật cổng điện D14, K/c 0.5m/1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 62 | Thiết bị chống va chạm cổng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4577 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4859 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9718 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9718 | 100m3/1km |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1935 | m3 |
| 68 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5782 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6922 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6475 | 100m2 |
| 73 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2599 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0998 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,405 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4385 | tấn |
| 77 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8235 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0588 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7674 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2075 | m3 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,2376 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,9772 | m2 |
| 86 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,2148 | m2 |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,16 | m |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,56 | m |
| 89 | Đắp các chi tiết đầu trụ dậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4145 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,5795 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,5626 | 1m2 |
| 93 | Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443 | cái |
| 94 | Quả cầu lắp bóng điện D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 95 | Bóng điện LED BULB 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | 1m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m3/1km |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m2 |
| 106 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m2 |
| 107 | Đổ đất màu trồng cây chiều dầy trung bình 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 108 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.045 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.045 | m2 |
| 110 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,5 | m3 |
| 111 | Lót Nilong chống mất nước bê tông nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.045 | m2 |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9104 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3035 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6069 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6069 | 100m3/1km |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6812 | m3 |
| 117 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,968 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3023 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3749 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5053 | tấn |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | cái |
| 128 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2879 | m3 |
| 130 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,912 | m2 |
| 131 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 132 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 133 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | cái |
| 134 | Nạo vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m |
| 135 | Nhân công vận chuyển phế liệu rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 136 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,646 | m3 |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6 | m2 |
| 138 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | cái |
| 139 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7458 | 100m3 |
| 140 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | 100m3/1km |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8541 | m3 |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5572 | m3 |
| 146 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 148 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 149 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,01 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,004 | m2 |
| 155 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,048 | m2 |
| 156 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | m2 |
| 157 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7862 | m3 |
| 158 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m2 |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 1m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | m3 |
| 161 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 162 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 163 | Lắp đặt khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 164 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 165 | Lắp đặt kẹp dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 167 | SX, LD cột đèn và đèn cầu 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 168 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7437 | m3 |
| 169 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8124 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,704 | m2 |
| 172 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,704 | m2 |
| 173 | Đổ đất màu bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | m3 |
| 174 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6466 | 1m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m3/1km |
| 177 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3233 | m3 |
| 178 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2346 | m3 |
| 180 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,06 | m2 |
| 181 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,842 | m2 |
| 182 | Đổ đất màu bồn cây chiều cao trung bình 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9789 | m3 |
| 183 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 100m3 |
| 184 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | 100m3/1km |
| 187 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1042 | m3 |
| 188 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | m3 |
| 189 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 190 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 192 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9823 | m3 |
| 193 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1942 | m3 |
| 194 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7208 | m3 |
| 195 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 196 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3691 | m2 |
| 197 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3691 | m2 |
| 198 | Trồng cây xanh đường kính gốc >20cm, chiều cao >3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 199 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3815 | m3 |
| 200 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9139 | m3 |
| 201 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,1532 | m2 |
| 202 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0442 | m3 |
| 203 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1985 | m3 |
| 204 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1985 | m3 |
| 205 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,1602 | m2 |
| 206 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,3832 | m2 |
| 207 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,3832 | m2 |
| 208 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,77 | m2 |
| 209 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,6685 | m2 |
| 210 | Sx cửa đi pano kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Có bản lề, ke, chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 211 | Sx cửa sổ kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Có bản lề, ke, chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 212 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,76 | m2 |
| 213 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,88 | 1m2 |
| 214 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ |
| 215 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4619 | tấn |
| 216 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,92 | m2 |
| 217 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0966 | 1m2 |
| 218 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | m3 |
| 219 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 220 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8538 | m3 |
| 221 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9584 | m2 |
| 222 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5024 | m2 |
| 223 | SX lan can INOX hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,348 | kg |
| 224 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3312 | m2 |
| 225 | Nhân công vận chuyển cánh cửa cũ đến vị trí quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 226 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 1m3 |
| 227 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2103 | m3 |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m3/1km |
| 230 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | m3 |
| 231 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 232 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0516 | m3 |
| 233 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3688 | m2 |
| 234 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8392 | m2 |
| 235 | Đổ đất màu trồng cây chiều dầy trung bình 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 236 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1915 | m3 |
| 237 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4002 | m3 |
| 238 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2728 | m2 |
| 239 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,56 | m2 |
| 240 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 241 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,9644 | m2 |
| 242 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2416 | m3 |
| 243 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,231 | m3 |
| 244 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,231 | m3 |
| 245 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,9644 | m2 |
| 246 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,8444 | m2 |
| 247 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,8444 | m2 |
| 248 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,12 | m2 |
| 249 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,2608 | m2 |
| 250 | Sx cửa đi pano kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Có bản lề, ke, chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 251 | Sx cửa sổ kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Có bản lề, ke, chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 252 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 253 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | 1m2 |
| 254 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ |
| 255 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | m3 |
| 256 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 257 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6708 | m3 |
| 258 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6816 | m2 |
| 259 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0376 | m2 |
| 260 | SX lan can INOX hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,202 | kg |
| 261 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6888 | m2 |
| 262 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4996 | 1m3 |
| 263 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | m3 |
| 264 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 265 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m3/1km |
| 266 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4996 | m3 |
| 267 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 268 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8327 | m3 |
| 269 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4186 | m2 |
| 270 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2074 | m2 |
| 271 | Đổ đất màu trồng cây chiều dầy trung bình 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 272 | Nhân công vận chuyển cánh cửa cũ đến vị trí quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 273 | Công thu dọn vệ sinh công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| B | CỔNG, TƯỜNG BAO TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6657 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2006 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4404 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8229 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1234 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5624 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2456 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5896 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m |
| 23 | Ốp tường ghi tên công trình bằng đá Granit màu đỏ kích thước 500*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường trương bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1224 | m2 |
| 25 | Nhân công đắp đầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Chữ tấm trương bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chữ |
| 27 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6588 | tấn |
| 28 | Đầu đao (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Mũ gang đúc (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 31 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Khóa cổng + then cài + chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,44 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1366 | 1m2 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3/1km |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,555 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3946 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | 100m2 |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3368 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5394 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5188 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2623 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0598 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,736 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8168 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5528 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m |
| 61 | Đắp các chi tiết đầu trụ dậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1029 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2985 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1168 | 1m2 |
| 65 | Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 66 | Quả cầu lắp bóng điện D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Bóng điện LED BULB 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| C | CỔNG, TƯỜNG BAO, SÂN KHẤU SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7677 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6679 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5887 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m |
| 19 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4313 | tấn |
| 20 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Tôn 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,992 | m2 |
| 23 | Khóa cổng + then cài + chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,796 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4045 | 1m2 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9987 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3333 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6654 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6654 | 100m3/1km |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4875 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0918 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7243 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3519 | 100m2 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4453 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5595 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9742 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 40 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8934 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3443 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9376 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5134 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0692 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,5826 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m |
| 52 | Đắp các chi tiết đầu trụ dậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2825 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8847 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6758 | 1m2 |
| 56 | Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 57 | Quả cầu lắp bóng điện D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Bóng điện LED BULB 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2448 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4149 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m3/1km |
| 65 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,195 | 100m |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8776 | m3 |
| 67 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7567 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5387 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6246 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1102 | 100m2 |
| 72 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7644 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0696 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7059 | tấn |
| 75 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8956 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5265 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2715 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6905 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6682 | tấn |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1998 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5196 | m3 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,613 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,8112 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,36 | m |
| 85 | Đắp các chi tiết đầu trụ dậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 86 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,4242 | m2 |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | 100m3/1km |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3775 | m3 |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6785 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100m2 |
| 95 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2883 | m3 |
| 96 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2322 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | tấn |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,588 | m2 |
| 99 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,588 | m2 |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2549 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | 100m3/1km |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1874 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3036 | 100m2 |
| 106 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1319 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4982 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9801 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,703 | m2 |
| 110 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,703 | m2 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1909 | 100m3 |
| 112 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m3 |
| 113 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,6 | m2 |
| 114 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4532 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4844 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9688 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9688 | 100m3/1km |
| 119 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,008 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5352 | 100m2 |
| 121 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6557 | m3 |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,35 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7506 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m2 |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | Cái |
| 126 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,448 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4416 | m2 |
| 129 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,9 | m3 |
| 130 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.809 | m2 |
| 131 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 133 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.530,78 | m2 |
| 134 | Đất mầu trồng cỏ nhật dày trung bình 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,617 | m3 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2834 | m3 |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | m3 |
| 137 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 139 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0436 | m3 |
| 140 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,239 | m2 |
| 141 | Cột cờ bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,04 | kg |
| 142 | Bộ dây cáp, cờ, ròng rọc, vòng sắt .... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,455 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG BAO TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2489 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2489 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4968 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6348 | m2 |
| 11 | SX lan can INOX hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,367 | kg |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3524 | m2 |
| 13 | Bu lông nở INOX M6x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5101 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3989 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9248 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7449 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3596 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8256 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,16 | md |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 30 | Gia công kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 10mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | m |
| 33 | Ren chân kim thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 34 | Ca máy kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 35 | Chân bật d8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 36 | Đệm gỗ lim cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Con tiện sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 39 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6493 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | m3 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4062 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,328 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2891 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6261 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6261 | m3 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,092 | m2 |
| 51 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,092 | m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3545 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9925 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,202 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,202 | m2 |
| 57 | SX lan can INOX hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,442 | kg |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2628 | m2 |
| 59 | Bu lông nở INOX M6x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 60 | Trần nhôm khu WC tầng 2, trần nhôm CLIP-IN 600x600x8 không đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1944 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 800*800, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,328 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,328 | m2 |
| 66 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 68 | Nhân công vệ sinh trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4062 | m2 |
| 70 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4062 | m2 |
| 71 | Lớp tôn nền WC tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6775 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4062 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,138 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2682 | m2 |
| 75 | Ga thu nước sàn 150x150 INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5583 | m3 |
| 81 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9622 | m2 |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2773 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2773 | m3 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3191 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4592 | m2 |
| 88 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4592 | m2 |
| 89 | SX lan can INOX hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,288 | kg |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3056 | m2 |
| 91 | Bu lông nở INOX M6x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5719 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7619 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,7688 | m2 |
| 95 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m2 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9119 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4114 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2921 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,786 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,786 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,721 | 1m2 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8973 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,92 | md |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6143 | m3 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,513 | m2 |
| 106 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,394 | m2 |
| 107 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,44 | m |
| 108 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 113 | Gia công kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 10mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 116 | Ren chân kim thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 117 | Ca máy kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 118 | Chân bật d8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 119 | Đệm gỗ lim cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 120 | Con tiện sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 122 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7028 | m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7028 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7028 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0202 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1065 | m2 |
| 127 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4694 | m2 |
| 128 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*450, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6371 | m2 |
| 129 | Nhân công vệ sinh đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 130 | Chống thấm mái bằng chống thấm dạng khò nóng Lemax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 132 | Lát gạch đỏ- Tiết diện gạch400*400, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,4 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,4 | m2 |
| 134 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,67 | m3 |
| 135 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch 400*400, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,3 | m2 |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,3 | m2 |
| 137 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,13 | m3 |
| 138 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3027 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2018 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2018 | 100m3/1km |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7282 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | 100m2 |
| 144 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6107 | m3 |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9525 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | tấn |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | 100m2 |
| 148 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 149 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,632 | m2 |
| 151 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,36 | m2 |
| 152 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8815 | m2 |
| 153 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3441 | m3 |
| 154 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3441 | m3 |
| 155 | Nhân công vệ sinh trước khi chống thấm đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 156 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 157 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8815 | m2 |
| 158 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0891 | m2 |
| 159 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*450, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2924 | m2 |
| 160 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 161 | Công thu dọn vệ sinh công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0541 | 1m3 |
| 163 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4093 | 1m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1545 | m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100m3/1km |
| 167 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2362 | m3 |
| 168 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | m3 |
| 169 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 170 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 173 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2694 | m3 |
| 174 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m |
| 175 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2799 | tấn |
| 176 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4954 | tấn |
| 177 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 178 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2799 | tấn |
| 179 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4955 | tấn |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8207 | 1m2 |
| 182 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6713 | 100m2 |
| 183 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,95 | m2 |
| 184 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m3/1km |
| 188 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4325 | m3 |
| 189 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9824 | m3 |
| 190 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | m3 |
| 191 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5016 | m3 |
| 192 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 193 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 194 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 195 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 196 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 197 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 199 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4295 | m3 |
| 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 201 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m2 |
| 202 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2841 | 100m2 |
| 203 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 204 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3059 | tấn |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7623 | m3 |
| 207 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6552 | m2 |
| 208 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,426 | m |
| 209 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6552 | m2 |
| 210 | Đắp chữ bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | chữ |
| 211 | Đắp quả cầu D450 vữa XM mác 75 trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Nhân công đắp và trang trí (các hình con vật, hình trang trí...) trên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 213 | Chữ bằng INOX dầy 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | chữ |
| 214 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3178 | tấn |
| 215 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 216 | Khóa cổng + then cài + chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 218 | Búp đa gang loại to (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 219 | Chữ bằng INOX dầy 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | chữ |
| 220 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | m2 |
| 221 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8272 | 1m2 |
| 222 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7055 | 100m3 |
| 223 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4703 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4703 | 100m3/1km |
| 226 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8765 | m3 |
| 227 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0918 | m3 |
| 228 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3066 | m3 |
| 229 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | 100m2 |
| 230 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 231 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2463 | 100m2 |
| 232 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1803 | m3 |
| 233 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4246 | m3 |
| 234 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9742 | m3 |
| 235 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 236 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8934 | m3 |
| 237 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3443 | 100m2 |
| 238 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 239 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | tấn |
| 240 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | tấn |
| 241 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | tấn |
| 242 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6536 | m3 |
| 243 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0374 | m2 |
| 244 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3052 | m2 |
| 245 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,3426 | m2 |
| 246 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m |
| 247 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m |
| 248 | Đắp các chi tiết đầu trụ dậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 249 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6821 | tấn |
| 250 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6352 | m2 |
| 251 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,561 | 1m2 |
| 252 | Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 253 | Quả cầu lắp bóng điện D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 254 | Bóng điện LED BULB 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 255 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 257 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9554 | m3 |
| 258 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8196 | m3 |
| 259 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6396 | m2 |
| 260 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m2 |
| 261 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5774 | m3 |
| 262 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | 100m2 |
| 263 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1577 | tấn |
| 264 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2643 | tấn |
| 265 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2644 | tấn |
| 266 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,407 | 1m2 |
| 267 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3011 | 100m2 |
| 268 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | md |
| 269 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | 1m3 |
| 270 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | m3 |
| 271 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 272 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m |
| 273 | Gia công kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 275 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 10mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 276 | Ren chân kim thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 277 | Ca máy kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 278 | Chân bật d8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 279 | Đệm gỗ lim cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 280 | Con tiện sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 281 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| E | CỔNG, TƯỜNG BAO NHÀ VĂN HÓA THÔN THƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6801 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1348 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6873 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | tấn |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2188 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1364 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,525 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - gạch Granit màu đỏ 500x500, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 19 | Ốp gạch thẻ tấm trương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m2 |
| 20 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6448 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5664 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m |
| 23 | Chữ tấm trương bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chữ |
| 24 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3613 | tấn |
| 25 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 27 | Búp đa gang loại to (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 28 | Khóa cổng + then cài + chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,931 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9099 | 1m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3824 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2549 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2549 | 100m3/1km |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1013 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2202 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7875 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8974 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5022 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0789 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1045 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2008 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4869 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5638 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6084 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1722 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m |
| 57 | Đắp các chi tiết đầu trụ dậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0791 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6359 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3603 | 1m2 |
| 61 | Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 62 | Quả cầu lắp bóng điện D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 63 | Bóng điện LED BULB 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| F | CỔNG, TƯỜNG BAO NHÀ VĂN HÓA THÔN HẠ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6801 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1348 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6873 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | tấn |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2188 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1364 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,525 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - gạch Granit màu đỏ 500x500, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 19 | Ốp gạch thẻ chân tấm trương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m2 |
| 20 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6448 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5664 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m |
| 23 | Chữ bằng INOX dầy 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chữ |
| 24 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3613 | tấn |
| 25 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 27 | Búp đa gang loại to (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 28 | Khóa cổng + then cài + chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,931 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9099 | 1m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2767 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | 100m3/1km |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5205 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6973 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3028 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | 100m2 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6134 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3934 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7594 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6311 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8744 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,596 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0404 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6364 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m |
| 57 | Đắp các chi tiết đầu trụ dậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6456 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2829 | 1m2 |
| 61 | Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 62 | Quả cầu lắp bóng điện D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Bóng điện LED BULB 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| G | CẢI TẠO TƯỜNG BAO, CỔNG TRỤ SỞ UBND XÃ AN THÁI | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,544 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,086 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,8913 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,8913 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,542 | m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4201 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2582 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0675 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,073 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8864 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9594 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m |
| 19 | Đắp các chi tiết đầu trụ dậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,544 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,544 | m2 |
| 22 | Quả cầu lắp bóng điện D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Bóng điện LED BULB 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| H | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,33 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,188 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9545 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,9838 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9034 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2885 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,85 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,85 | m3 |
| 9 | Nhân công vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| I | THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Voi mẹ: làm bằng bê tông cốt thép, phủ sơn: Kích thước 2000x1900x70 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Voi con: làm bằng bê tông cốt thép, phủ sơn: Kích thước: 40x60x30 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xe đạp khung sắt lốp cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Thú nhún con chim, con chó, cá ngựa, hải cẩu… Quy cách: Dài 91*rộng 40*cao 95 (cm). Con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Đế bằng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 5 | Bập bênh cá voi, con chó đốm, con voi, con rùa,... Quy cách: Dài 108*rộng 38*cao 43 (cm) bằng nhựa cao cấp. Xuất xứ hàng nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 6 | Ngôi nhà thần tiên có bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ thang leo dây. Kích thước Dài 390* rộng 60 *cao 180 (cm). Thang leo chất liệu thép ống, sơn sấy hai lớp nhiều mầu. Sản phẩm được sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bộ vận động 17 chi tiết.Nhựa nguyên sinh nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Chi phí vận chuyển lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| J | THIẾT BỊ UBND XÃ | |||
| 1 | Bàn lãnh đạo, gỗ nhóm III. Kích thước: 197x90x77 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bàn |
| 2 | Bàn làm việc, gỗ nhóm III.Kích thước: 201x120x97 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bàn |
| 3 | Tủ sắt tài liệu 6 cánh.Kích thước: 1350x450x1830 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.027968E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây lắp, có giá trị tối thiểu là: 5.927.800.000 đồng (1x 5.927.800.000 = 5.927.800.000 đồng) và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, có giá trị tối thiểu là: 223.704.000 đồng (1x 223.704.000 = 223.704.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp và cung cấp thiế bị có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên và cung cấp thiết bị nội thất văn phòng UBND xã, Thiết bị cho sân chơi trường Mầm non. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.927.800.000 đồng; Giá trị cung cấp thiết bị nội thất lớn hơn 223.704.000 đồng (Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.927.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Đã làm Chỉ huy trưởng trực tiếp thi công tại hiện trường 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm bê tông 50m3/h | ≥ 50m3/h | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông 1,5kW | ≥ 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | ≥ 1,7kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | ≥ 1kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | ≥ 70kg | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | ≥ 1,5kW | 1 |
| 8 | Máy đào 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | ≥ 23kW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông 1,5kW | ≥ 1,5kW | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng 4,5kW | ≥ 4,5kW | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel 360m3/h | ≥ 360m3/h | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | ≥ 250 lít | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa 150l | ≥ 150l | 1 |
| 15 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ 5T | ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi