Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210869853-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210773241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 16:05:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,787,864,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,817,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu tám trăm mười bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.027968E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây lắp, có giá trị tối thiểu là: 5.927.800.000 đồng (1x 5.927.800.000 = 5.927.800.000 đồng) và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, có giá trị tối thiểu là: 223.704.000 đồng (1x 223.704.000 = 223.704.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp và cung cấp thiế bị có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên và cung cấp thiết bị nội thất văn phòng UBND xã, Thiết bị cho sân chơi trường Mầm non. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.927.800.000 đồng; Giá trị cung cấp thiết bị nội thất lớn hơn 223.704.000 đồng (Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.927.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Đã làm Chỉ huy trưởng trực tiếp thi công tại hiện trường 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Sân, cổng, tường bao và các hạng mục phụ trợ xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, địa chỉ: Xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng 359, Địa chỉ: Lô 34-NV4, khu dân cư Ao Phe, tổ 06, phường Hoàng Diệu, TP Thái Bình; Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Phụ, địa chỉ: Trụ sở ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ - thị trấn Quỳnh côi, huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, địa chỉ: Xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có). - Bảo đảm dự thầu. - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền. - Bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng hiện hành (tài liệu về năng lực hoạt động xây dựng phải phù hợp với loại công trình, cấp công trình của gói thầu). - Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật. - Các tài liệu chứng minh về kỹ thuật. - Các tài liệu chứng minh về tài chính: Báo cáo tài chính các năm 2018, năm 2019 và năm 2020; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.817.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, địa chỉ: Xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong Địa chỉ: số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ, địa chỉ: Trụ sở ủy ban nhân dân xã An Thái, huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHỤ TRỢ TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS XÃ AN THÁI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0374100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3458100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6916100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6916100m3/1km
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,25100m
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9363m3
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4029m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,995m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0945m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0592100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1269100m2
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3855m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2884tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2101tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927tấn
21Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5689m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9805m3
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7008m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2009100m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8264100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0169100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6457tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6054tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6387tấn
33Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3468m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6474m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,614m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,65m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V101,69m2
38Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0736m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,614m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V223,9874m2
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V160,52m
42Lợp ngói ống Bát Tràng màu đỏ trên mái bê tông, 35 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2695m2
43Ngói úp nóc kích thước 380x190x13,5 (3 viên/1md)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6viên
44Đắp các chi tiết trên mặt tiền cổng và đầu trụ, nhân công 4/7Mô tả kỹ thuật theo chương V10Công
45Chữ bằng INOX dầy 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20chữ
46Con tiện (Tính hoàn thiện Vật liệu và nhân công sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7con
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
48Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2505tấn
49Bản lề cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
50Mũ gang đúc cánh cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
51Khóa cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,21181m2
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5332m3
55Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8848m3
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
57Bộ cổng xếp tự động INOX kích thước 6,2mx1,5m, Model: B-02, Thông số kỹ thuật, Cao 1.600mm, khoảng cách giữa 2 cột chính là 360mm, khoảng cách ngang giữa 2 bánh xe là 600mm, Chi tiết Cột chính làm bằng ống D40x1.5, nan chéo làm bằng hộp 20x20x1.2.- Vật liệu: INOX SUS 201.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2md
58Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thép, Ray cổng xếp: Sử dụng thép vuông đặc 20x20mm, Mô tơ: Nguồn điện 1 pha 220V-50Hz, Công suất động cơ chạy ray = 370wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Ray thép cổng điện V 50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V35,092kg
60Bánh xe ray cổng điện D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Chân bật cổng điện D14, K/c 0.5m/1 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
62Thiết bị chống va chạm cổng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4577100m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4859100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9718100m3
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9718100m3/1km
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1935m3
68Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5782m3
69Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6922m3
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2835100m2
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6475100m2
73Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2599m3
74Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0998m3
75Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,405m3
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4385tấn
77Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8235m3
78Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0588100m2
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1242tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7674tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2726tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2075m3
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V159,2376m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V110,9772m2
86Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V270,2148m2
87Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,16m
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,56m
89Đắp các chi tiết đầu trụ dậuMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
90Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,4145tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V170,5795m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,56261m2
93Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V443cái
94Quả cầu lắp bóng điện D200Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
95Bóng điện LED BULB 30WMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
97Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
98Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,931m3
99Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m3
101Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m3/1km
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,465m3
103Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
104Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,088m3
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V73,5m2
106Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1m2
107Đổ đất màu trồng cây chiều dầy trung bình 300Mô tả kỹ thuật theo chương V21m3
108Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4.045m2
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4.045m2
110Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V404,5m3
111Lót Nilong chống mất nước bê tông nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V4.045m2
112Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9104100m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3035100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6069100m3
115Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6069100m3/1km
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6812m3
117Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
118Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,968m3
120Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3023100m2
121Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
122Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3749100m2
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1956tấn
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1153tấn
126Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5053tấn
127Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V205cái
128Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2879m3
130Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V125,912m2
131Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,96m2
132Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
133Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V187cái
134Nạo vét rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V131m
135Nhân công vận chuyển phế liệu rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
136Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,646m3
137Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,6m2
138Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V187cái
139Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7458100m3
140Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
141Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0803100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1607100m3
143Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1607100m3/1km
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8541m3
145Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5572m3
146Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,099m3
147Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153100m2
148Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m2
149Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0707100m2
150Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1875tấn
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779tấn
153Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,01m3
154Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,004m2
155Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V10,048m2
156Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,512m2
157Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V17,7862m3
158Trồng cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V37,52m2
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4161m3
160Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1387m3
161Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
162Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
163Lắp đặt khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
164Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
165Lắp đặt kẹp dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
167SX, LD cột đèn và đèn cầu 5 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
168Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7437m3
169Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
170Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8124m3
171Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,704m2
172Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,704m2
173Đổ đất màu bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V7,488m3
174Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,64661m3
175Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265100m3
176Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265100m3/1km
177Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3233m3
178Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0802100m2
179Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2346m3
180Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,06m2
181Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,842m2
182Đổ đất màu bồn cây chiều cao trung bình 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9789m3
183Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1148100m3
184Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0383100m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0765100m3
186Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0765100m3/1km
187Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1042m3
188Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3135m3
189Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356100m2
190Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100m2
191Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
192Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9823m3
193Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1942m3
194Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7208m3
195Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4356m3
196Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,3691m2
197Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V57,3691m2
198Trồng cây xanh đường kính gốc >20cm, chiều cao >3mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
199Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V18,3815m3
200Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V15,9139m3
201Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V795,1532m2
202Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,0442m3
203Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V50,1985m3
204Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V50,1985m3
205Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V795,1602m2
206Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V573,3832m2
207Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V573,3832m2
208Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V221,77m2
209Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V874,6685m2
210Sx cửa đi pano kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Có bản lề, ke, chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
211Sx cửa sổ kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Có bản lề, ke, chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
212Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,76m2
213Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V66,881m2
214Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8lỗ
215Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4619tấn
216Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V95,92m2
217Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,09661m2
218Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3049m3
219Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554100m2
220Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8538m3
221Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9584m2
222Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V25,5024m2
223SX lan can INOX hành langMô tả kỹ thuật theo chương V649,348kg
224Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V54,3312m2
225Nhân công vận chuyển cánh cửa cũ đến vị trí quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
226Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6311m3
227Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2103m3
228Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m3
229Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m3/1km
230Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,631m3
231Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382100m2
232Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0516m3
233Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3688m2
234Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8392m2
235Đổ đất màu trồng cây chiều dầy trung bình 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
236Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V15,1915m3
237Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V9,4002m3
238Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V33,2728m2
239Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V79,56m2
240Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,13m2
241Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V582,9644m2
242Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,2416m3
243Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V36,231m3
244Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V36,231m3
245Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V582,9644m2
246Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V489,8444m2
247Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V489,8444m2
248Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,12m2
249Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V641,2608m2
250Sx cửa đi pano kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Có bản lề, ke, chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
251Sx cửa sổ kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (Có bản lề, ke, chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
252Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
253Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V46,081m2
254Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6lỗ
255Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2396m3
256Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436100m2
257Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6708m3
258Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6816m2
259Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V20,0376m2
260SX lan can INOX hành langMô tả kỹ thuật theo chương V510,202kg
261Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V42,6888m2
262Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,49961m3
263Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1665m3
264Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m3
265Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m3/1km
266Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4996m3
267Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303100m2
268Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8327m3
269Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4186m2
270Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2074m2
271Đổ đất màu trồng cây chiều dầy trung bình 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
272Nhân công vận chuyển cánh cửa cũ đến vị trí quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
273Công thu dọn vệ sinh công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
B CỔNG, TƯỜNG BAO TRẠM Y TẾ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0755100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6657m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2006m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4404m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0801100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0818tấn
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8229m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1234m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5624m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2456m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V25,5896m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,72m
23Ốp tường ghi tên công trình bằng đá Granit màu đỏ kích thước 500*500Mô tả kỹ thuật theo chương V4,096m2
24Ốp chân tường trương bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V2,1224m2
25Nhân công đắp đầu trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Chữ tấm trương bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V16chữ
27Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6588tấn
28Đầu đao (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Mũ gang đúc (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
31Bánh xe cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Khóa cổng + then cài + chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V20,44m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,13661m2
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m3/1km
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,555m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3946m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1623100m2
45Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3368m3
46Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5394m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5188m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2623m3
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2295100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1168tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0685tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0977tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0598m3
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,736m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8168m2
58Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V69,5528m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m
61Đắp các chi tiết đầu trụ dậuMô tả kỹ thuật theo chương V3Công
62Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1029tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V42,2985m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,11681m2
65Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
66Quả cầu lắp bóng điện D200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Bóng điện LED BULB 30WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
69Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
C CỔNG, TƯỜNG BAO, SÂN KHẤU SÂN VẬN ĐỘNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0243100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7677m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6679m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1214100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0642tấn
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5887m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,96m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V28,96m2
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,36m
19Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4313tấn
20Bánh xe cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
22Tôn 1lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,992m2
23Khóa cổng + then cài + chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18,796m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,40451m2
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9987100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3333100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6654100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6654100m3/1km
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4875m3
31Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0918m3
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7243m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1433100m2
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3519100m2
36Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4453m3
37Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5595m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9742m3
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
40Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8934m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3443100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2332tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1484tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2118tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9376m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,5134m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,0692m2
49Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V138,5826m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,24m
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7m
52Đắp các chi tiết đầu trụ dậuMô tả kỹ thuật theo chương V5công
53Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2825tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V85,8847m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,67581m2
56Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V222cái
57Quả cầu lắp bóng điện D200Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
58Bóng điện LED BULB 30WMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
61Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2448100m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4149100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m3
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m3/1km
65Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,195100m
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8776m3
67Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7567m3
68Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5387m3
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6246100m2
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m2
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1102100m2
72Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7644m3
73Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0696m3
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7059tấn
75Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8956m3
76Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5265100m2
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2715tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6905tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6682tấn
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1998m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5196m3
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V299,613m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V645,8112m2
84Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V111,36m
85Đắp các chi tiết đầu trụ dậuMô tả kỹ thuật theo chương V7công
86Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V875,4242m2
87Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537100m3
90Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537100m3/1km
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3775m3
92Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6785m3
93Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411100m2
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100m2
95Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2883m3
96Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2322m3
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0669tấn
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,588m2
99Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V21,588m2
100Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2549100m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1699100m3
103Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1699100m3/1km
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1874m3
105Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3036100m2
106Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1319m3
107Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4982m3
108Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9801m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,703m2
110Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V44,703m2
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1909100m3
112Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,66m3
113Lót nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V336,6m2
114Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V39m
115Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4532100m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4844100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9688100m3
118Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9688100m3/1km
119Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,008m3
120Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5352100m2
121Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6557m3
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,35m3
123Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7506tấn
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,779100m2
125Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V243Cái
126Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V215,448m2
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,4416m2
129Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V180,9m3
130Lót nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.809m2
131Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V127,5m
132Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
133Trồng cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1.530,78m2
134Đất mầu trồng cỏ nhật dày trung bình 150Mô tả kỹ thuật theo chương V229,617m3
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2834m3
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0585m3
137Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
138Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
139Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0436m3
140Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,239m2
141Cột cờ bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V24,04kg
142Bộ dây cáp, cờ, ròng rọc, vòng sắt ....Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
143Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V49,455100m3
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG BAO TRƯỜNG MẦM NON
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,0898m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,1592m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,2489m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,2489m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0014100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0213m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4968m2
10Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6348m2
11SX lan can INOX hành langMô tả kỹ thuật theo chương V15,367kg
12Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3524m2
13Bu lông nở INOX M6x80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5101m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3989m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,9248m2
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,207m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1695100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7449tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,745tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,35961m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,8256100m2
25Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V54,16md
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0321m3
27Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
28Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
29Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 12mm dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
30Gia công kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 10mm theo tường và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V62,5m
33Ren chân kim thuMô tả kỹ thuật theo chương V2công
34Ca máy kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
35Chân bật d8Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
36Đệm gỗ lim cao suMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
37Con tiện sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
39Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V260cái
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,6493m3
44Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,151m3
45Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V111,4062m2
46Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V59,328m2
47Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,2891m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,6261m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,6261m3
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V94,092m2
51Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V94,092m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3545m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0645100m2
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9925m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,202m2
56Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V23,202m2
57SX lan can INOX hành langMô tả kỹ thuật theo chương V492,442kg
58Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V58,2628m2
59Bu lông nở INOX M6x80Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
60Trần nhôm khu WC tầng 2, trần nhôm CLIP-IN 600x600x8 không đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V25,1944m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
62Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72m2
63Lát nền, sàn tiết diện gạch 800*800, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72m2
64Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,328m2
65Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,328m2
66Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
68Nhân công vệ sinh trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2công
69Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V39,4062m2
70Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V39,4062m2
71Lớp tôn nền WC tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6775m2
72Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4062m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,138m2
74Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2682m2
75Ga thu nước sàn 150x150 INOXMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
77Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
79Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,271m3
80Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,5583m3
81Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V8,9622m2
82Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,2773m3
83Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,2773m3
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114m3
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207100m2
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3191m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4592m2
88Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V7,4592m2
89SX lan can INOX hành langMô tả kỹ thuật theo chương V241,288kg
90Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,3056m2
91Bu lông nở INOX M6x80Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
92Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5719m3
93Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7619m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V267,7688m2
95Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V22,14m2
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9119m3
97Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4114100m2
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2921tấn
99Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,786tấn
100Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,786tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V139,7211m2
102Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,8973100m2
103Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V112,92md
104Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6143m3
105Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,513m2
106Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V35,394m2
107Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,44m
108Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôMô tả kỹ thuật theo chương V18m
109Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,921m3
110Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
111Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
112Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 12mm dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6m
113Gia công kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 10mm theo tường và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V120m
116Ren chân kim thuMô tả kỹ thuật theo chương V3công
117Ca máy kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
118Chân bật d8Mô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
119Đệm gỗ lim cao suMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
120Con tiện sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
122Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,7028m3
123Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,7028m3
124Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,7028m3
125Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0202m3
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1065m2
127Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V5,4694m2
128Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*450, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6371m2
129Nhân công vệ sinh đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V1công
130Chống thấm mái bằng chống thấm dạng khò nóng LemaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
131Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
132Lát gạch đỏ- Tiết diện gạch400*400, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V913,4m2
133Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V913,4m2
134Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,67m3
135Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch 400*400, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V191,3m2
136Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V191,3m2
137Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,13m3
138Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3027100m3
139Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1009100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2018100m3
141Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2018100m3/1km
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7282m3
143Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1083100m2
144Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6107m3
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9525m3
146Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1459tấn
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1245100m2
148Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
149Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,632m2
151Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,36m2
152Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,8815m2
153Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,3441m3
154Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,3441m3
155Nhân công vệ sinh trước khi chống thấm đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V1công
156Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
157Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8815m2
158Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V8,0891m2
159Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*450, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2924m2
160Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
161Công thu dọn vệ sinh công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V50công
162Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,05411m3
163Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,40931m3
164Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1545m3
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431100m3
166Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431100m3/1km
167Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2362m3
168Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,708m3
169Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0455100m2
170Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
171Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
172Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
173Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2694m3
174Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m
175Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2799tấn
176Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4954tấn
177Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0783tấn
178Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2799tấn
179Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4955tấn
180Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0783tấn
181Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,82071m2
182Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6713100m2
183Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,95m2
184Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0618100m3
185Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0206100m3
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412100m3
187Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412100m3/1km
188Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4325m3
189Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9824m3
190Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1986m3
191Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5016m3
192Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146100m2
193Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m2
194Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292100m2
195Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m2
196Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458tấn
197Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
198Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0618tấn
199Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4295m3
200Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
201Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0659100m2
202Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2841100m2
203Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m2
204Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
205Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3059tấn
206Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7623m3
207Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6552m2
208Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,426m
209Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V34,6552m2
210Đắp chữ bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25chữ
211Đắp quả cầu D450 vữa XM mác 75 trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Nhân công đắp và trang trí (các hình con vật, hình trang trí...) trên cổngMô tả kỹ thuật theo chương V15công
213Chữ bằng INOX dầy 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V25chữ
214Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3178tấn
215Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
216Khóa cổng + then cài + chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
218Búp đa gang loại to (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
219Chữ bằng INOX dầy 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V22chữ
220Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,375m2
221Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,82721m2
222Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7055100m3
223Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2352100m3
224Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4703100m3
225Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4703100m3/1km
226Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8765m3
227Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0918m3
228Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3066m3
229Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1075100m2
230Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
231Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2463100m2
232Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1803m3
233Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4246m3
234Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9742m3
235Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
236Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8934m3
237Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3443100m2
238Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
239Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1752tấn
240Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1041tấn
241Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1483tấn
242Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6536m3
243Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,0374m2
244Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3052m2
245Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V103,3426m2
246Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,24m
247Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7m
248Đắp các chi tiết đầu trụ dậuMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
249Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6821tấn
250Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V63,6352m2
251Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,5611m2
252Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V166cái
253Quả cầu lắp bóng điện D200Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
254Bóng điện LED BULB 30WMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
255Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
256Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
257Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9554m3
258Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8196m3
259Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V135,6396m2
260Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V12,12m2
261Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5774m3
262Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2222100m2
263Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1577tấn
264Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2643tấn
265Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2644tấn
266Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,4071m2
267Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,3011100m2
268Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,54md
269Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2721m3
270Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,272m3
271Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
272Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 12mm dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,1m
273Gia công kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
274Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
275Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 10mm theo tường và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V68m
276Ren chân kim thuMô tả kỹ thuật theo chương V2công
277Ca máy kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
278Chân bật d8Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
279Đệm gỗ lim cao suMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
280Con tiện sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
281Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
E CỔNG, TƯỜNG BAO NHÀ VĂN HÓA THÔN THƯỢNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1058100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0353100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6801m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1348m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0598tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6873m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1317tấn
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2188m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,532m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1364m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,525m2
18Ốp tường trụ, cột - gạch Granit màu đỏ 500x500, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
19Ốp gạch thẻ tấm trươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,975m2
20Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6448m2
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V31,5664m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m
23Chữ tấm trương bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V30chữ
24Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3613tấn
25Bánh xe cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
27Búp đa gang loại to (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
28Khóa cổng + then cài + chốtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,931m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,90991m2
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3824100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1275100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2549100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2549100m3/1km
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1013m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2202m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7875m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0591100m2
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m2
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1332100m2
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8974m3
42Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5022m3
43Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0789m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508tấn
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1045m3
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2008100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1022tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0801tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4869m3
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5638m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6084m2
54Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V58,1722m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m
57Đắp các chi tiết đầu trụ dậuMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
58Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0791tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V40,6359m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,36031m2
61Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
62Quả cầu lắp bóng điện D200Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
63Bóng điện LED BULB 30WMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
F CỔNG, TƯỜNG BAO NHÀ VĂN HÓA THÔN HẠ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1058100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0353100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6801m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1348m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0598tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6873m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1317tấn
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2188m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,532m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1364m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,525m2
18Ốp tường trụ, cột - gạch Granit màu đỏ 500x500, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
19Ốp gạch thẻ chân tấm trươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,975m2
20Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6448m2
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V31,5664m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m
23Chữ bằng INOX dầy 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30chữ
24Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3613tấn
25Bánh xe cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
27Búp đa gang loại to (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
28Khóa cổng + then cài + chốtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,931m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,90991m2
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2767100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0922100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1845100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1845100m3/1km
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5205m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6973m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3028m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0409100m2
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0971100m2
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6134m3
42Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3934m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7594m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6311m3
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1148100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0584tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0441tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0584tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8744m3
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,596m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0404m2
54Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V39,6364m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m
57Đắp các chi tiết đầu trụ dậuMô tả kỹ thuật theo chương V3Công
58Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,637tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24,6456m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,28291m2
61Búp đa gang loại nhỏ (Hoàn thiện vật liệu, gia công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
62Quả cầu lắp bóng điện D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Bóng điện LED BULB 30WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
G CẢI TẠO TƯỜNG BAO, CỔNG TRỤ SỞ UBND XÃ AN THÁI
1Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V38,544m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V130,086m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V620,8913m2
4Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V620,8913m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,542m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4201m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2582100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1092tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0675m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,073m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8864m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V72,9594m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m
19Đắp các chi tiết đầu trụ dậuMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
20Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V38,544m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,544m2
22Quả cầu lắp bóng điện D200Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Bóng điện LED BULB 30WMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
H PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V582,33m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,188100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V34,9545m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V265,9838m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V46,9034m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V8,2885100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V828,85m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V828,85m3
9Nhân công vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
I THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON
1Voi mẹ: làm bằng bê tông cốt thép, phủ sơn: Kích thước 2000x1900x70 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Voi con: làm bằng bê tông cốt thép, phủ sơn: Kích thước: 40x60x30 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xe đạp khung sắt lốp cao suMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4Thú nhún con chim, con chó, cá ngựa, hải cẩu… Quy cách: Dài 91*rộng 40*cao 95 (cm). Con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Đế bằng sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
5Bập bênh cá voi, con chó đốm, con voi, con rùa,... Quy cách: Dài 108*rộng 38*cao 43 (cm) bằng nhựa cao cấp. Xuất xứ hàng nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
6Ngôi nhà thần tiên có bàn ghếMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bộ thang leo dây. Kích thước Dài 390* rộng 60 *cao 180 (cm). Thang leo chất liệu thép ống, sơn sấy hai lớp nhiều mầu. Sản phẩm được sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Bộ vận động 17 chi tiết.Nhựa nguyên sinh nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Chi phí vận chuyển lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
J THIẾT BỊ UBND XÃ
1Bàn lãnh đạo, gỗ nhóm III.
Kích thước: 197x90x77 (cm)
Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bàn
2Bàn làm việc, gỗ nhóm III.Kích thước: 201x120x97 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bàn
3Tủ sắt tài liệu 6 cánh.Kích thước: 1350x450x1830 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.027968E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây lắp, có giá trị tối thiểu là: 5.927.800.000 đồng (1x 5.927.800.000 = 5.927.800.000 đồng) và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, có giá trị tối thiểu là: 223.704.000 đồng (1x 223.704.000 = 223.704.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp và cung cấp thiế bị có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên và cung cấp thiết bị nội thất văn phòng UBND xã, Thiết bị cho sân chơi trường Mầm non. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.927.800.000 đồng; Giá trị cung cấp thiết bị nội thất lớn hơn 223.704.000 đồng (Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.927.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Đã làm Chỉ huy trưởng trực tiếp thi công tại hiện trường 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.75
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường hạng III trở lên còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông 50m3/h ≥ 50m3/h1
2 Máy cắt bê tông 1,5kW ≥ 1,5kW1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW ≥ 1,7kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW ≥ 5kW1
5 Máy đầm bàn 1kW ≥ 1kW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg ≥ 70kg1
7 Máy đầm dùi 1,5kW ≥ 1,5kW1
8 Máy đào 0,8m3 ≥ 0,8m31
9 Máy hàn điện 23kW ≥ 23kW1
10 Máy khoan bê tông 1,5kW ≥ 1,5kW1
11 Máy khoan đứng 4,5kW ≥ 4,5kW1
12 Máy nén khí diezel 360m3/h ≥ 360m3/h1
13 Máy trộn bê tông 250 lít ≥ 250 lít1
14 Máy trộn vữa 150l ≥ 150l1
15 Máy ủi ≥ 110CV1
16 Ô tô tự đổ 5T ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->