Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815732-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210636259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 16:00:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,053,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-- Đặc điểm: Kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính, vật tư.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính, kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥0,8m3.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng lu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung 25 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng lu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi bánh xích ≥110CV.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san bánh lốp ≥110CV.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước 5m3 (hoặc thiết bị có tính năng tương tự).
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng dung tích quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250L.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi 1,5KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bàn 1KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm cóc ≥70kg.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện 23KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện 15kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ + Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc điện tử) sử dụng cho công tác trắc địa.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có đầy đủ tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông liên xã Cư Mgar đi Ea Kpam, huyện Cư Mgar
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Trung ương và ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar , địa chỉ: 134 Hùng Vương, TT Quảng Phú, huyện CưMgar, tỉnh ĐakLak
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nam Đạt; Địa chỉ: Số 53 Bàu Năng 2, quận Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Việt Khôi; Địa chỉ: Số 242 Nguyễn Công Trứ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar , địa chỉ: 134 Hùng Vương, TT Quảng Phú, huyện CưMgar, tỉnh ĐakLak
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có chứng thực giấy nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản sao có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trong đó có nội dung hoạt động là Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng 3 trở lên.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thái Doãn Hải - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3534336.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cư M’gar; Địa chỉ: 126 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3534089.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1.400
2Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12,35100m²
3CPĐD loại 2 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V11,7100m³
4Giấy dầu chống thấmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V70100m²
5Lu lèn nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V78100m²
6Đào nềnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V58,28100m³
7Đắp đất K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V22,89100m³
8Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V32,41100m³
B Hạng mục 2: Gia cố rãnh
1Đào đất chân khayTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V22,08100m³
2Đắp đất chân khay K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,99100m³
3Bê tông chân khay M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V762,86
4Ván khuôn chân khay thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V38,16100m²
5Đá dăm đệm dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V143,04
6Bê tông M200 đá 1x2 gia cố rãnh dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V512,84
7Ván khuôn gia cố rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V51,28100m²
8Vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V153,85
9Cốt thép D6 gia cố máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V10,22tấn
10Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V595,99
11Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V14,18100m³
C Hạng mục 3: Cống hộp
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 1500x1500mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V121 đoạn cống
2Bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V13,75
3Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,56100m²
4Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,06tấn
5Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,61tấn
6Quét nhựa đường thân cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V66
7Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1500x1500mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V91 mối nối
8Vải tẩm nhựa mối nối thân cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V34,65
9Bê tông mối nối ống cống M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,12
10Cốt thép D6 mối nối ống cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,01tấn
11Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V4,01
12Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,04100m²
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,46
14Đào đất hố móng thân cống, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,53100m³
15Đắp đất hố móng thân cống, K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,51100m³
16Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,95100m³
17Bê tông chân khay M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V21,51
18Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,74100m²
19Đá dăm đệm chân khayTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,15
20Bê tông tường đầu M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20,18
21Ván khuôn tường đầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,21100m²
22Đào đất hố móng tường đầu, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,29100m³
23Đắp đất hố móng tường đầu, K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,76100m³
24Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,43100m³
D Hạng mục 4: Hệ thống an toàn giao thông
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V238cái
2Bê tông móng cọc tiêu M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V26,81
3Ván khuôn thép móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,26100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-- Đặc điểm: Kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.53
2 Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.32
3 Cán bộ phụ trách tài chính, vật tư. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính, kế toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥0,8m3. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
2 Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng lu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
3 Máy lu rung 25 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng lu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
4 Máy ủi bánh xích ≥110CV. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
5 Máy san bánh lốp ≥110CV. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
6 Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.2
7 Ô tô tưới nước 5m3 (hoặc thiết bị có tính năng tương tự). Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng dung tích quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.1
8 Máy trộn bê tông ≥250L. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).4
9 Máy đầm dùi 1,5KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).4
10 Máy đầm bàn 1KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).4
11 Máy đầm cóc ≥70kg. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
12 Máy hàn điện 23KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
13 Máy phát điện 15kW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
14 Máy kinh vĩ + Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc điện tử) sử dụng cho công tác trắc địa. Thiết bị còn hoạt động tốt; có đầy đủ tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->