Gói thầu: Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870521-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính”
Số hiệu KHLCNT 20210870290
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách đảm bảo kỹ thuật năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 16:11:00 đến ngày 2021-09-09 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,187,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 THANG

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A42
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính”
Mua sắm vật tư thực hiện hop dong giao nhiem vu so 02/2021/ TBHK- A42 tại Nhà máy A42
7 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách đảm bảo kỹ thuật năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Nhà máy A42/Cục Kỹ thuật/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà máy A42/Cục Kỹ thuật/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 , địa chỉ: CỔNG 1 SÂN BAY BIÊN HÒA-TP.BIÊN HÒA
- Chủ đầu tư: + Nhà máy A42/Cục Kỹ thuật/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng


E-CDNT 10.1(g)
KHONG YEU CAU
E-CDNT 10.2(c)
Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu;
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ.
E-CDNT 14.3 5 NĂM
E-CDNT 15.2
kHÔNG YÊU CAU
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Nhà máy A42/Cục Kỹ thuật/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A42/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khối1CáiKhối khuyếch đại tín hiệu từ truyền cảm nhiệt độ Xk; Uvào: 0-10mV, Ura 0-5V; K=500 lần.
2Khối1CáiKhối so sánh tín hiệu đo nhiệt độ thực tế và nhiệt độ từ truyền cảm mẫu, khuyếch đại tín hiệu sai lệnh về nhiệt độ, liên hệ ngược, tự động điều chỉnh nhiệt độ; Uv: 0-100mV; Ura: 0-1V; K=250
3Khối1CáiKhối hiển thị nhiệt độ gồm đồng hồ (0-100 µA), mạch so sánh giá trị sai lệch cầu whatstone; bộ điều chỉnh sai lệch điện áp thô, tinh.
4Khối1CáiKhối chuyển đổi tương tự-số (A-D), lấy mẫu tín hiệu, chuẩn hóa tín hiệu 0-20mA
5Khối1CáiKhối chuyển đổi số - tương tự (D-A), khuyếch đại công suất tín hiệu, K=50; Uv=0-5mV; Ur=0-150mV
6Khối khuếch đại1CáiTổ hợp mạch khuyếch đại chuyên dụng gồm Transistor, đi ốt, rơ le, biến áp nối tầng, biến áp xuất âm, điện trở, tụ điện, cuộn chặn, lọc thông thấp; K=12350; f: 20Hz đến 2 KHz; Uvào: 1-100µV
7Bo mạch2CáiTổ hợp mạch khuyếch đại vi sai, lọc thông thấp; K=100; f: 2KHz; Uvào: 1µV-1mV
8Bo mạch2CáiTổ hợp mạch khuyếch đại vi sai, lọc thông thấp; K=50; f: 20KHz; Uvào: 1µV-1mV
9Bo mạch1CáiTổ hợp mạch khuyếch đại vi sai, lọc thông thấp; K=40; f: 200KHz; Uvào: 1µV-1mV
10Bo mạch1CáiTổ hợp mạch khuyếch đại vi sai, lọc thông thấp; K=45; f: 2MHz; Uvào: 1µV-1mV
11Bo mạch1CáiTổ hợp mạch khuyếch đại vi sai, lọc thông thấp; K=35; f: 20MHz; Uvào: 1µV-1mV
12Bo mạch2CáiTổ hợp mạch khuyếch đại vi sai, lọc thông cao; K=68; f: 200MHz; Uvào: 1µV-0,1mV
13Bo mạch2CáiTổ hợp mạch khuyếch đại vi sai, lọc thông cao; K=72; f: 2000MHz; Uvào: 1µV-0,01mV
14Bo mạch1CáiTổ hợp mạch khuyếch đại vi sai, lọc thông giải; K=72; f: (20-200)KHz; Uvào: 1µV-0,01mV
15Bo mạch4CáiTổ hợp mạch khuyếch đại vi sai, lọc thông giải; K=98; f: 200Hz-20KHz; Uvào: 1µV-0,01mV
16Bo mạch4CáiTổ hợp mạch khuyếch đại vi sai, lọc thông giải; K=118; f: 20Hz-2KHz; Uvào: 10µV-1mV
17Bo mạch1CáiTổ hợp mạch khuyếch đại vi sai; K=2000-20000; f: 200Hz đến 1 MHz; Uvào: 1µV-1mV
18Bo mạch1CáiTổ hợp mạch khuyếch đại vi sai; K=1000-50000; f: 200Hz đến 10 MHz; Uvào: 1µV-1mV
19Bo mạch4CáiTổ hợp mạch tạo dao động sóng sin; Ura đến 10V; f: 20Hz đến 20 MHz; Uvào: 1µV-1mV
20Bo mạch4CáiTổ hợp mạch tạo dao động sóng vuông; Ura đến 12V; f: 20Hz đến 20 MHz; Uvào: 1µV-1mV
21Bo mạch8CáiTổ hợp mạch tạo dao động xung tam giác; Ura đến 15V; f: 20Hz đến 20 MHz; Uvào: 1µV-10mV
22Bo mạch3CáiTổ hợp mạch tạo dao động đa xung sin, vuông, tam giác; Ura đến 18V; f: 20Hz đến 20 MHz; Uvào: 1µV-10mV
23Bo mạch2CáiTổ hợp mạch khuyếch đại chuyên dụng gồm Transistor, đi ốt, rơ le, biến áp nối tầng, biến áp xuất âm, điện trở, tụ điện, cuộn chặn, lọc thông thấp; K=350; f: 2KHz đến 2 MHz; Uvào: 1-100µV
24Bo mạch2CáiTổ hợp mạch khuyếch đại chuyên dụng gồm Transistor, đi ốt, rơ le, biến áp nối tầng, biến áp xuất âm, điện trở, tụ điện, cuộn chặn, lọc thông thấp; K=500; f: 2KHz đến 2 MHz; Uvào: 1µV-1mV
25Bo mạch1CáiTổ hợp mạch khuyếch đại chuyên dụng gồm Transistor, đi ốt, rơ le, biến áp nối tầng, biến áp xuất âm, điện trở, tụ điện, cuộn chặn, lọc thông thấp; K=800; f: 20KHz đến 20 MHz; Uvào: 1µV-1mV
26Bo mạch1CáiTổ hợp mạch khuyếch đại chuyên dụng gồm Transistor, đi ốt, rơ le, biến áp nối tầng, biến áp xuất âm, điện trở, tụ điện, cuộn chặn, lọc thông thấp; K=10000; f: 20KHz đến 20 MHz; Uvào: 1µV-10mV
27Bo mạch2CáiTổ hợp mạch khuyếch đại chuyên dụng gồm Transistor, đi ốt, rơ le, biến áp nối tầng, biến áp xuất âm, điện trở, tụ điện, cuộn chặn, lọc thông thấp; K=150; f: 200Hz đến 200 kHz; Uvào: 1-10mV
28Bo mạch1CáiTổ hợp mạch khuyếch đại chuyên dụng gồm Transistor, đi ốt, rơ le, biến áp nối tầng, biến áp xuất âm, điện trở, tụ điện, cuộn chặn, lọc thông thấp; K=250; f: 200Hz đến 200 kHz; Uvào: 0,1-10mV
29Bo mạch1CáiTổ hợp mạch khuyếch đại chuyên dụng gồm Transistor, đi ốt, rơ le, biến áp nối tầng, biến áp xuất âm, điện trở, tụ điện, cuộn chặn, lọc thông thấp; K=50; f: 200Hz đến 200 kHz; Uvào: 10-100mV
30Vi mạch2CáiBộ khuyếch đại vi sai, 01 OP-AMP; Un= ±15V±10%; I ≤2,5mA; f ≥ 1MHz; KCMR≥60дБ
31Vi mạch6CáiBộ khuyếch đại vi sai, 01 OP-AMP; Un= ±15V±10%; I ≤3,5mA; f ≥ 1MHz; KCMR≥80дБ
32Vi mạch9CáiBộ cầu 4 đi ốt; Un max: 50В; Inp max: 500mА; fd: 100KHz.
33Vi mạch2CáiBộ cầu 4 đi ốt; Un max: 120В; Inp max: 800mА; fd: 150кHz.
34Vi mạch8CáiUn= ±12.6V; Rн =5,05KΩ; f = 200Hz; K= 1200-18500; Ivào=±16µA
35Vi mạch22CáiBộ khuyếch đại vi sai, 01 OP-AMP; Un= ±15V±10%; I ≤8mA; f ≥ 1MHz; Koc≥10dB
36Vi mạch3CáiBộ khuyếch đại vi sai, 01 OP-AMP; Un= ±15V±10%; I ≤6mA; f ≥ 1MHz; Koc≥6,5dB
37Vi mạch3CáiUn= ±12.6V; Rн =5,05KΩ; f = 200Hz; K= 200-1000; Ivào=±20µA
38Vi mạch11CáiUn= ±12.6V; Rн =5,05KΩ; f = 200Hz; K= 2000-10500; Ivào=±8µA
39Vi mạch4CáiUn= ±12.6V; Rн =5,05KΩ; f = 200Hz; K= 1000-12500; Ivào=±4µA
40Vi mạch2CáiUn= ±12.6V; Rн =5,05KΩ; f = 200Hz; K= 1000-14500; Ivào=±1µA
41Vi mạch4CáiTTL; 1 cặp Transistor N-P-N; Uo: ≤200V khi Iупр=2µA; Imax: 10mA
42Vi mạch4CáiTTL; 4 cặp (4 mạch Và); Un: 5V; Imax: 8mA
43Vi mạch14CáiTTL; 5 cặp (4 mạch Và) ; Un: 5V; Imax: 8mA
44Vi mạch21CáiTTL; 2 cặp (4 mạch Và-Đảo); Un: 5V; Imax: 8mA
45Transistor8CáiP-N-P; P: 150mW; fc: 0,5MHz; Uceo max: 50V; Ukbo max: 40V; I max:15mA; hfe: 30
46Transistor6CáiP-N-P; Uкbо max: 90В; Uebо max: 25V; I max: 12A; P: 45W; fc: 3MHz
47Transistor44CáiN-P-N; P: 10W; fc: 3MHz; Uceo max: 200V; Ukbo max: 100V; I max:150mA; hfe: 40
48Transistor22CáiN-P-N; P: 2,8W; fc: 3MHz; Uebo max: 5B; Ukbo max: 120B; I max:75mA; hfe: 20…80
49Transistor12CáiP-N-P; P: 260mW; fc: 80MHz; Uebo max: 3V; Ukbo max: 15V; I max:25mA; hfe: 90…200
50Transistor11CáiP-N-P; P: 10W; fc: 1MHz; Uceo max: 100V; Ukbo max: 25V; I max:0,5A; hfe: 70
51Transistor13CáiP-N-P; P: 10W; fc: 0,15MHz; Uebo max: 15V; Ukbo max: 80V; I max:5A; hfe: 20-150
52Transistor2CáiP-N-P; P: 10W; fc: 0,15MHz; Uebo max: 10V; Ukbo max: 60V; I max:5A; hfe: 10-50
53Transistor4CáiP-N-P; P: 150mW; fc: 5MHz; Uebo max: 15V; Ukbo max: 30V; I max:10mA; hfe: 30-150
54Transistor16CáiP-N-P; P: 150mW; fc: 5MHz; Uceo max: 60V; Ukbo max: 60V; I max:10mA; hfe: 40
55Transistor1CáiN-P-N; P: 2W; fc: 3MHz; Uebo max: 5V; Ukbo max: 122V; I max:100mA; hfe: 20…60
56Transistor24CáiP-N-P; P: 200mW; fc: 5MHz; Ikbo: 25µA; Ukbo max: 15V; I max:100mA; hfe: 30-50
57Đi ốt12CáiĐi ốt ổn áp Zener 7-8,5V ở 10 mA; Imin: 3mA, Imax: 40mA; Pmax: 340 mW
58Đi ốt9CáiĐi ốt ổn áp Zener 8-9,5V ở 10 mA; Imin: 3mA, Imax: 36mA; Pmax: 340 mW
59Đi ốt20CáiĐi ốt ổn áp Zener 9-10,5V ở 10 mA; Imin: 3mA, Imax: 33mA; Pmax: 340 mW
60Đi ốt22CáiĐi ốt ổn áp Zener 11,5-14V ở 10 mA; Imin: 3mA, Imax: 33mA; Pmax: 340 mW
61Đi ốt2CáiUn max: 120В; Inp max: 6А; fd: 100кHz; Unp ≤1V khi Inp: 6А;In≤1мкА khi Un 150В.
62Đi ốt9CáiUn max: 150В; Inp max: 50mА; fd: 100кHz; Unp ≤1V khi Inp: 50mА;In≤200мкА khi Un 200В.
63Đi ốt2CáiUn max: 200В; Inp max: 10А; fd: 100кHz; Unp ≤1V khi Inp: 10А;In≤1мкА khi Un 150В.
64Đi ốt2CáiUn max: 100В; Inp max: 30mА; fd: 150кHz; Unp ≤2V khi Inp: 2mА;In≤5мкА khi Un 100В.
65Đi ốt3CáiUn max: 150В; Inp max: 80mА; fd: 100кHz; Unp ≤1V khi Inp: 80mА;In≤2мкА khi Un 120В.
66Đi ốt4CáiUn max: 250В; Inp max: 100mА; fd: 100кHz; Unp ≤1V khi Inp: 100mА;In≤2мкА khi Un 120В.
67Đi ốt ổn áp14CáiUn max: 200В; Inp max: 300mА; fd: 1кHz; Unp ≤1V khi Inp: 300А;In≤50мкА khi Un 200В.
68Đi ốt ổn áp48CáiĐi ốt ổn áp 36,2V ở 10 mA; Imin: 3mA, Imax: 22mA; Pmax: 0,15W
69Cầu đi ốt4CáiUn max: 300V; Inp max: 150мА; fd: 100кHz; Unp ≤1V khi Inp: 50мА; In≤0,2µА khi Un 30V;
70Khối đi ốt4Cái28 đi ốt đơn; Un max: 250В; Inp max: 150mА; fd: 150кHz; Unp ≤1V khi Inp: 150mА; In≤200µA khi Un 120V.
71Khối biến thế2CáiBiến áp hình xuyến 3 pha; Uvào: 115V-400Hz; Ura 03 cuộn 4,3V-0-4,3V, 25A; ±6,2V, ±12,6V, +172V, -138V.
72Biến thế2CáiBiến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 6,3V-0-6,3V; I=3A.
73Biến thế2CáiBiến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 12,8V-0-12,8V; I=3A
74Biến thế2CáiBiến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 72V-0-72V; I=1,5A
75Biến thế6CáiBiến áp hình xuyến 3pha; Uvào: 36V-400Hz, 3pha; Ura 03 cuộn 0-4,5V; I=1,5A
76Biến thế8CáiBiến áp hình xuyến 3pha; Uvào: 36V-400Hz, Ura 03 cuộn 0-18,2V; I=1,2A
77Biến thế1CáiBiến áp hình xuyến 1pha; Uvào: 36V-400Hz, Ura 01 cuộn 0-24V; I=150 mA
78Biến thế2CáiBiến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 28V-400Hz, I=12,5A
79Biến thế4CáiBiến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 36V-400Hz, I=0,5A
80Biến thế4CáiBiến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 11V-400Hz, I=11,5A
81Biến thế2CáiBiến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 10V-400Hz, I=6,5A
82Biến thế1CáiBiến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 18V-400Hz, I=3,5A
83Biến thế1CáiBiến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 02 cuộn 5,2V-0-5,2V; 01 cuộn 24V-0-24V-30V-49V; I=12,5A
84Biến thế2CáiBiến áp hình xuyến 1pha; Uvào: 36V-400Hz, Ura 01 cuộn 48-0-48V; I=350 mA
85Biến thế2CáiBiến áp hình xuyến 3pha; Uvào: 36V-400Hz, Ura 03 cuộn 0-61,5V; I=1,6A
86Biến thế1CáiBiến áp hình xuyến 1pha; Uvào: 36V-400Hz, Ura 01 cuộn 0-12V; I=100 mA
87Biến thế1CáiBiến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 1,5V-0-1,5V; ±5V, -12V, +6V, +75V, -125V; I=3A
88Biến thế nguồn2CáiBiến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 125V-400Hz, I=7,5A
89Biến thế xung loại2CáiLõi ferit; tỷ số biến áp 100:100, P=100W, đáp ứng xung vuông, tam giác, răng cưa; độ méo= 0; tần số đáp ứng đến 1MHz.
90Biến thế xung loại6CáiLõi ferit; tỷ số biến áp 100:120, P=500W, đáp ứng xung vuông, tam giác, răng cưa; độ méo= 0; tần số đáp ứng đến 1MHz.
91Biến thế xung loại6CáiLõi ferit; tỷ số biến áp 100:100, P=1KW, đáp ứng xung vuông, tam giác, răng cưa; độ méo= 0; tần số đáp ứng đến 1MHz.
92Biến thế xung loại3CáiLõi ferit; tỷ số biến áp 100:50, P=2KW, đáp ứng xung vuông, tam giác, răng cưa; độ méo= 0; tần số đáp ứng đến 1MHz.
93Cụm khung dây4CáiB=1095mH; Imax=350mA
94Cuộn dây điện cao áp2CáiTác động xung; Uvào: 27V; Ura: 22kV
95Cuộn dây điện cao áp1CáiTác động xung; Uvào: 27V; Ura: 20kV
96Cuộn dây nam châm điện3CáiU=27±2,7V; I≤3,2A; Rcđ ≥20MΩ
97Cuộn dây và cơ cấu bù trừ cơ học động1CáiU=27±2,7V; I≤150mA; Rcđ ≥20MΩ
98Cuộn dây và cơ cấu bù trừ cơ học tĩnh2CáiU=27±2,7V; I≤400mA; Rcđ ≥20MΩ
99Cuộn cảm1CáiB=1020mH; Imax=100mA
100Cuộn cảm8CáiB=300mH; Imax=100mA
101Cuộn cảm4CáiB=200mH; Imax=100mA
102Cuộn cảm2CáiB=191mH; Imax=100mA
103Cuộn cảm1CáiB=101mH; Imax=100mA
104Cuộn cảm2CáiB=10mH; Imax=10A
105Cuộn chặn1CáiB=3,9mH; Imax=100mA
106Cuộn chặn17CáiB=30µH; Imax=0,2A
107Động cơ điện5CáiU=27V±10%; I=500mA; n=450V/p
108Động cơ điện1CáiU=27V±10%; I=500mA; n=650V/p
109Động cơ điện2CáiU=27V±10%; I=150mA; n=150V/p
110Động cơ điện2CáiU=27V±10%; I=70mA; n=350V/p
111Xen xin1CáiChế độ biến áp 3 pha đối xứng; U=36V±5%; f=400Hz, I=7mA; đo tín hiệu sai lệch các góc pha.
112Rơ le5CáiR = 535-725Ω; I = 50mA-5A; U = (5-30)V; Số cặp tiếp điểm 2; Rcđ = 200MΩ
113Rơ le5CáiR = 535-725Ω; I = 50mA-5A; U = (5-30)V; Số cặp tiếp điểm 4; Rcđ = 200MΩ
114Rơ le9CáiR = 535-725Ω; I = 15mA-2A; U = (15-32)V; Số cặp tiếp điểm 2; Rcđ = 200MΩ
115Rơ le2CáiR = 535-725Ω; I = 50mA-0,5A; U = (5-30)V; Số cặp tiếp điểm 3; Rcđ = 200MΩ
116Rơ le1CáiR = 53,5-72,5Ω; I = 12A; U = (24,3-30)V; Số cặp tiếp điểm 1; Rcđ = 200MΩ
117Rơ le1CáiR = 53,5-72,5Ω; I = 22A; U = (24,3-30)V; Số cặp tiếp điểm 2; Rcđ = 200MΩ
118Rơ le2CáiU=(5-30)V; Ubđ = (12-220)V; I =(0,5-5)A; 2 cặp tiếp điểm
119Rơ le1CáiU=(24,3-30)V; Ubđ = (12-220)V; I =(0,05-2)A; 4 cặp tiếp điểm
120Rơ le7CáiI = 50A; U = 27V; Số cặp tiếp điểm 2; Rcđ = 200MΩ; Im ≤0,39A.
121Rơ le2CáiR = 1520-2185Ω; I = 1A; U = (22-36)V; Số cặp tiếp điểm: 2; Rcđ = 200MΩ
122Rơ le24CáiR = 585-715Ω; I = 21mA; U = (21,5-34)V; Số tiếp điểm 6; Rcđ = 200MΩ
123Rơ le12CáiR = 1870-2530Ω; I ≥ 8,5mA; U = (23-27)V; Số cặp tiếp điểm: 1; Rcđ = 200MΩ
124Rơ le26CáiR = 536-724Ω; I = 22mA; U = (24-36)V; Số cặp tiếp điểm: 1; Rcđ = 200MΩ
125Rơ le1CáiR = 110-150Ω; I = 100mA; U = (10,8-14)V; Số cặp tiếp điểm: 2; Rcđ = 200MΩ
126Rơ le1CáiR = 525±52,5Ω; I = 0,15-1,5A; U = (4-28,5)V; Số cặp tiếp điểm: 2; Rcđ = 200MΩ
127Rơ le1CáiR = 525±52,5Ω; I = 0,15-1A; U = (6-28)V; Số cặp tiếp điểm: 2; Rcđ = 200MΩ
128Rơ le18CáiR = 500±75Ω; I = 0,1-0,3A; U = (6-28)V; Số cặp tiếp điểm: 3; Rcđ = 200MΩ
129Van điện2CáiU=27V±10%; I≤1,2A; Rcđ ≥20MΩ
130Cơ cấu định thời gian5CáiThời gian tác động ON-OFF: 0-99s; U=27V; I=5,5A; 10 cặp tiếp điểm; thời gian hiện số.
131Tụ điện4CáiC=22nF±10%; U=5kV
132Tụ điện10CáiC=1µF±10%; U=400V
133Tụ điện2CáiC=0,047µF±10%; U=400V
134Tụ điện16CáiC=0,033µF±10%; U=100V
135Tụ điện16CáiC=10µF±10%; U=200V
136Tụ điện2CáiC=5µF±20%; U=100V
137Tụ điện2CáiC=30µF±20%; U=100V
138Tụ điện6CáiC=0,2µF±0,5%; U=100V
139Tụ điện2CáiC=2µF±10%; U=160V
140Tụ điện4CáiC=1µF±10%; U=160V
141Tụ điện3CáiC=0,05µF±10%; U=160V
142Tụ điện2CáiC=3µF±10%; U=73V
143Tụ điện2CáiC=0,25µF±10%; U=250V
144Tụ điện1CáiC=10µF±10%; U=200V
145Tụ điện8CáiC=50µF±20%; U=200V
146Tụ điện1CáiC=0,1µF±10%; U=160V
147Tụ điện12CáiC=0,033µF±10%; U=160V
148Tụ điện14CáiC=0,05µF±16%; U=100V
149Tụ điện5CáiC=1µF±10%; U=160V
150Tụ điện16CáiC=22µF±10%; U=63V
151Tụ điện24CáiC=4,7µF±10%; U=10V
152Tụ điện12CáiC=10µF±20%; U=20V
153Tụ điện2CáiC=47µF±10%; U=30V
154Tụ điện6CáiC=4,7µF±10%; U=10V
155Tụ điện4CáiC=30µF±10%; U=25V
156Tụ điện4CáiC=200µF±20%; U=50V
157Tụ điện6CáiC=2µF±10%; U=50V
158Tụ điện1CáiC=22µF±10%; U=15V
159Tụ điện14CáiC=25µF±10%; U=30V
160Tụ điện2CáiC=47µF±10%; U=15V
161Tụ điện4CáiC=15µF±10%; U=50V
162Tụ điện4CáiC=22µF±10%; U=40V
163Biến trở bù nhiệt2CáiR= Từ 0 đến 47Ω; P=100W, Sai số: ±10%; sử dụng dây trở bù nhiệt hợp kim Ni-Cd
164Biến trở11CáiR= Từ 0 đến 47KΩ; P=0,25W, Sai số: ±10%
165Biến trở2CáiR= Từ 0 đến 110Ω; P=10W, Sai số: ±10%
166Biến trở3CáiR= Từ 0 đến 43Ω; P=3W, Sai số: ±10%
167Biến trở4CáiR= Từ 0 đến 4,7KΩ; P=1W, Sai số: ±10%
168Biến trở1CáiR= Từ 0 đến 100Ω; P=0,25W, Sai số: ±10%
169Biến trở1CáiR= Từ 0 đến 680Ω; P=150W, Sai số: ±10%
170Cụm điện trở1CáiRT= 100KΩ gồm 20R; P=0,5W, Sai số: ±10%
171Điện trở dây quấn4CáiR= 220Ω; P=20W, Sai số: ±10%
172Điện trở dây quấn4CáiR= 470Ω; P=47W, Sai số: ±10%
173Điện trở dây quấn6CáiR= 100Ω; P=20W, Sai số: ±10%
174Điện trở dây quấn2CáiR= 91Ω; P=36W, Sai số: ±10%
175Điện trở2CáiR= 1KΩ; P=0,5W, Sai số: ±10%
176Điện trở2CáiR= 200Ω; P=0,5W, Sai số: ±10%
177Điện trở5CáiR= 22KΩ; P=0,5W, Sai số: ±10%
178Điện trở5CáiR= 68KΩ; P=0,5W, Sai số: ±10%
179Điện trở5CáiR= 47KΩ; P=0,5W, Sai số: ±10%
180Điện trở4CáiR= 10KΩ; P=0,125W, Sai số: ±10%
181Điện trở4CáiR= 2,4KΩ; P=0,125W, Sai số: ±10%
182Điện trở2CáiR= 1,5KΩ; P=0,125W, Sai số: ±10%
183Điện trở3CáiR= 47Ω; P=0,5W, Sai số: ±5%
184Điện trở10CáiR= 68Ω; P=0,5W, Sai số: ±5%
185Điện trở1CáiR= 33Ω; P=0,5W, Sai số: ±5%
186Điện trở6CáiR= 20KΩ; P=0,75W, Sai số: ±10%
187Điện trở6CáiR= 47KΩ; P=1W, Sai số: ±10%
188Điện trở3CáiR= 6,8KΩ; P=0,125W, Sai số: ±10%
189Điện trở10CáiR= 10MΩ; P=0,125W, Sai số: ±3%
190Công tắc1CáiCông tắc ON-OFF 2 cặp tiếp điểm; U=27B, I=0,5A
191Bộ nút nhấn và đèn báo2Bộ1 cặp tiếp điểm dạng ON-OFF, U=27V; I=100mA; đèn sợi đốt đặc biệt-hợp kim Vonfram, U=28V, P=1,4W
192Công tắc nhạy28Cái1 cặp tiếp điểm dạng ON-OFF-ON, U=27V; I=2,5A, kích thước 35x11x23 mm, trọng lượng 10g
193Công tắc nhạy8Cái2 cặp tiếp điểm dạng ON-OFF, U=15-220V; f=400-1000Hz; I=10A
194Công tắc pha2Cái1 cặp tiếp điểm dạng ON-OFF-ON, U=15-220V; f=400-1000Hz; I=10A
195Công tắc nhấn2Cái1 cặp tiếp điểm dạng ON-OFF, U=15-220V; f=320-1050Hz; I=0,2-3A
196Bóng đèn tín hiệu4CáiSợi đốt đặc biệt-hợp kim Vonfram; U=6,3V, P=1,4W
197Bóng đèn4CáiSợi đốt đặc biệt-hợp kim Vonfram; U=28V, P=60W
198Đèn ngầm4CáiSợi đốt đặc biệt-hợp kim Vonfram; U=28V, P=1,4W
199Đèn pha2CáiSợi đốt đặc biệt-hợp kim Vonfram; U=28V, P=450W
200Pha đèn2CáiD=15cm; h=8cm; thủy tinh đặc biệt, môi trường chân không.
201Đầu cắm8CáiĐầu cắm cái chuyên dụng, tròn, có răng, vỏ hợp kim nhôm đường kính 32,7mm, 32 chân tiết diện 1,1mm2, các chân cách điện với nhau d=1,5mm.
202Đầu cắm7CáiĐầu cắm cái chuyên dụng, tròn, có răng, vỏ hợp kim nhôm đường kính 36mm, 24 chân tiết diện 0,9mm2, các chân cách điện với nhau d=1,2mm.
203Đầu cắm2CáiĐầu cắm cái chuyên dụng, tròn, có răng, vỏ hợp kim nhôm đường kính 27mm, 19 chân tiết diện 0,55mm2, các chân cách điện với nhau d=1,65mm.
204Đầu cắm1CáiĐầu cắm cái chuyên dụng, tròn, có răng, vỏ hợp kim nhôm đường kính 22mm, 28 chân tiết diện 0,75mm2, các chân cách điện với nhau d=1,4mm.
205Đầu cắm4CáiĐầu cắm cái chuyên dụng, tròn, có răng, vỏ hợp kim nhôm đường kính 33,7mm, 32 chân tiết diện 0,75mm2, các chân cách điện với nhau d=1,4mm.
206Đầu cắm1CáiĐầu cắm cái chuyên dụng, tròn, có răng, vỏ hợp kim nhôm đường kính 31,1mm, 36 chân tiết diện 0,95mm2, các chân cách điện với nhau d=1,4mm.
207Đầu cắm1CáiĐầu cắm cái chuyên dụng, tròn, có răng, vỏ hợp kim nhôm đường kính 24mm, 18 chân tiết diện 1,15mm2, các chân cách điện với nhau d=1,5mm.
208Dây điện60mVỏ bọc phòng sóng chất liệu hợp kim đồng, cách điện PVC, lõi đồng tiết diện 0,5 mm2, điện áp làm việc ≤600V
209Dây đồng24KgChất liệu đồng; Ø1,5mm2
210Thanh dẫn đồng336CáiChất liệu đồng;100x50mm, dày 3mm
211Chổi than4CáiThan graphite đặc biệt EG48D, kép, dài: 24,65mm, rộng: 6,15mm.
212Chổi than4CáiThan graphite đặc biệt EG24D, đơn, dài: 16,5mm, rộng: 3,5mm.
213Chổi than4CáiThan graphite đặc biệt EG24D, đơn, dài: 13,6mm, rộng: 4,75mm.
214Chổi than4CáiThan graphite đặc biệt EG24D, đơn, dài: 10,2mm, rộng: 3,5mm.
215Chổi than8CáiThan graphite đặc biệt EG24D, đơn, dài: 19,27mm, rộng: 6,45mm.
216Chổi than4CáiThan graphite đặc biệt EG24D, đơn, dài: 18,25mm, rộng: 5,3mm.
217Ổ bi2CáiTiêu chuẩn TCVN 3776:2009; đường kính trong: 26,25mm; đường kính ngoài: 36,5mm, độ dày vòng bi: 10,25mm.
218Ổ bi4CáiTiêu chuẩn TCVN 3776:2009; đường kính trong: 36,25mm; đường kính ngoài: 46,25mm, độ dày vòng bi: 10mm.
219Ổ bi4CáiTiêu chuẩn ГОСТ 12360-82; đường kính trong: 32,75mm; đường kính ngoài: 42,75mm, độ dày vòng bi: 10mm.
220Ổ bi4CáiTiêu chuẩn ГОСТ 12360-82; đường kính trong: 19,15mm; đường kính ngoài: 22,25mm, độ dày vòng bi: 3,1mm.
221Ổ bi1CáiTiêu chuẩn TCVN 3776:2009; đường kính trong: 21,75mm; đường kính ngoài: 26,85mm, độ dày vòng bi: 5,1mm.
222Ổ bi1CáiTiêu chuẩn TCVN 3776:2009; đường kính trong: 18,65mm; đường kính ngoài: 24,85mm, độ dày vòng bi: 6,2mm.
223Ổ bi2CáiTiêu chuẩn TCVN 3776:2009; đường kính trong: 11,2mm; đường kính ngoài: 13,2mm, độ dày vòng bi: 2mm.
224Đệm cao su4CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, D=21mm, dày 2mm
225Đệm cao su4CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 8x6x2 mm
226Đệm cao su5CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 10x8x2 mm
227Đệm cao su4CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 10,2x9,1x1,1 mm
228Đệm cao su10CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 36,5x35,1x1,4 mm
229Đệm cao su6CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 39,5x38x1,5 mm
230Đệm cao su10CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 39x37x2 mm
231Đệm cao su4CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 38x37x1 mm
232Đệm cao su4CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 34,5x33x1,5 mm
233Đệm cao su5CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 27x25,3x1,7 mm
234Đệm cao su2CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 18x16,5x1,5 mm
235Đệm cao su2CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 17,7x16,5x1,2 mm
236Đệm cao su2CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 25,6x24,5x1,1 mm
237Đệm cao su2CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 32,7x31,2x1,6 mm
238Đệm cao su2CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 34,25x33,1x1,15 mm
239Đệm cao su5CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 27,6x25,6x2 mm
240Đệm cao su2CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 28,2x26,2x2 mm
241Đệm cao su5CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 29,1x27,1x2 mm
242Đệm38CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 10,2x8,2x2 mm
243Đệm8CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 12,25x10,25x2 mm
244Đệm6CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 40,25x39,15x1,1 mm
245Đệm chặn6CáiChất liệu thép, quy cách 31,25x31,0x0,25 mm
246Đệm vênh14CáiChất liệu thép, quy cách 29,5x29,2x0,3 mm
247Đệm vênh2CáiChất liệu thép, quy cách 25,5x25x0,5 mm
248Đệm thân6CáiChất liệu thép, quy cách 26,45x26,15x0,3 mm
249Đệm đầu trục1CáiChất liệu thép, quy cách 36,5x36x0,5 mm
250Đệm đuôi trục1CáiChất liệu thép, quy cách 39,5x39x0,5 mm
251Đệm2CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, quy cách 41,75x40,25x1,5 mm
252Đệm2CáiChất liệu thép, quy cách 26x25,5x0,5 mm
253Vít20CáiChất liệu thép, dài 8mm, dày 4mm
254Vít8CáiChất liệu thép, dài 10mm, dày 3mm
255Vít8CáiChất liệu thép, dài 9mm, dày 5mm
256Vít6CáiChất liệu thép, dài 9mm, dày 4mm
257Vít4CáiChất liệu thép, dài 11mm, dày 6mm
258Hộp màng2CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, D=25mm, dày 0,85mm
259Hộp màng2CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, D=27mm, dày 0,65mm
260Hộp màng2CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, D=32mm, dày 0,75mm
261Hộp màng2CáiChất liệu cao su chịu dầu mỡ, D=40mm, dày 1mm
262Tấm tản nhiệt2CáiChất liệu hợp kim nhôm đúc có nhiều đinh nhọn, 40x30x20mm
263Tấm tản nhiệt2CáiChất liệu hợp kim nhôm đúc có nhiều đinh nhọn, 30x20x15mm
264Đĩa từ4CáiChất liệu thép, D=10mm, dày 3mm
265Đĩa từ4CáiChất liệu thép, D=8mm, dày 3mm
266Bảng số2CáiChất liệu hợp kim nhôm, D=11,2mm, dày 4mm
267Bảng số2CáiChất liệu hợp kim nhôm, D=10mm, dày 4mm
268Bảng số1CáiChất liệu hợp kim nhôm, D=10mm, dày 4mm
269Lò xo phản kháng6CáiChất liệu thép, biến dạng đàn hồi, f=16kN, dài 16mm, d=1mm
270Lò xo2CáiChất liệu thép, biến dạng đàn hồi, f=10kN, dài 10mm, d=1mm
271Cơ cấu kim đồng hồ giờ2CáiChất liệu thép, D=36mm, dày 13,2mm, tỷ lệ truyền1x2,5; 5 bộ bánh răng.
272Phiến than32CáiThan graphite đặc biệt ЕG24D, D=60mm, dày 5mm.
273Bánh răng truyền1BộChất liệu thép, D=10mm, dày 3mm, tỷ lệ 1x2,5
274Chổi quét và giá đỡ2CáiChất liệu hợp kim đồng đặc biệt, dày 1,5mm
275Lá đồng tiếp xúc2CáiChất liệu hợp kim đồng; dài 10mm
276Cơ cấu con quay1CáiChuyển động 3 trục tự do (X,Y, Z); U=36B, 3 pha, f=400Hz; n=24000V/p
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 THANG

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->