Gói thầu: Nâng cấp hệ thống mạng toàn Học viện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210869744-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II
Tên gói thầu Nâng cấp hệ thống mạng toàn Học viện
Số hiệu KHLCNT 20210674527
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 16:03:00 đến ngày 2021-09-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,435,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6530175E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.704.741.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.409.483.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm triển khai
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học các ngành: Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông hoặc Điện – Điện Tử.Có chứng chỉ đào đạo nghiệp vụ Quản trị dự án/Quản lý dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự triển khai, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học các ngành: Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông hoặc Điện – Điện Tử.Có chứng chỉ tham gia huấn luyện PCCC, ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự triển khai, lắp đặt hệ thống Mạng, Wifi
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên các ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông hoặc Điện – Điện Tử hoặc tương đương.Có chứng chỉ tham gia huấn luyện PCCC, ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đào tạo, chuyển giao hệ thống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học các ngành: Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông hoặc Điện – Điện Tử.Có chứng chỉ quản trị thiết bị mạng CCNA
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II
E-CDNT 1.2 Nâng cấp hệ thống mạng toàn Học viện
Nâng cấp hạ tầng hệ thống mạng của Học viện Chính trị khu vực II
100 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Chính trị khu vực II (địa chỉ: 99 Man Thiện, P. Hiệp Phú, TP Thủ Đức, Tp HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập đề cương và dự toán chi tiết: Công ty TNHH Công nghệ Sao Đỏ. Địa Chỉ : Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117 – 119 Lý Chính Thắng, Phường 7, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh + Đơn vị thẩm định giá: CÔNG TY CỔ PHẦN THẨM ĐỊNH GIÁ THIÊN PHÚ Địa chỉ: 157/70 Đường D2, Phường 25, quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu Tư Phát triển Tư vấn Xây dựng Gia Huy. Địa chỉ: 53/19/30 Đường số 8, phường Trường Thạnh, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Xây dựng Đại Phú. Địa chỉ: 17 đường 12A, phường Long Thạnh Mỹ, TP. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II , địa chỉ: 99 Man Thiện, P. Hiệp Phú, Quận 9, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Học viện Chính trị khu vực II (địa chỉ: 99 Man Thiện, P. Hiệp Phú, TP Thủ Đức, Tp HCM


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
a. Các hàng hóa chào thầu trong E-HSDT phải nêu rõ: Mã hiệu, nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. b. Nhà thầu phải kèm theo catalogue của hàng hóa chào thầu. c. Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Cung cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi bàn giao hàng hóa. + Thiết bị chào thầu phải chính hãng, mới 100% nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển, bàn giao, bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tại đơn vị sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu có ít nhất một đại lý (hoặc đại diện) tại TP. Hồ Chí Minh và kèm theo tài liệu chứng minh. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Chính trị khu vực II (địa chỉ: 99 Man Thiện, P. Hiệp Phú, TP Thủ Đức, Tp HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Học viện Chính trị khu vực II + Địa chỉ: 99 Man Thiện, P. Hiệp Phú, TP Thủ Đức, Tp HCM. + Điện thoại: (028) 3896 6356
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Trung Tâm Tư vấn Hỗ Trợ Đấu Thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: Học viện Chính trị khu vực II + Địa chỉ: 99 Man Thiện, P. Hiệp Phú, TP Thủ Đức, Tp HCM. + Điện thoại: (028) 3896 6356.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị cân bằng tải1Cái- Cổng (port) giao diện WAN 7 x GbE- Port giao diện LAN 3 x GbE- Cổng USB WAN Modem x1- Thông lượng ≥ 2,5 Gbps- Thông lượng hợp kênh ≥ 400 Mbps- Số lượng user kết nối: 500 ÷ 2000- Giao diện cấu hình/quản trị: Web, giao diện dòng lệnh (CLI)- Số lượng VLAN: 128- Cân bằng tải 7 đường Internet (Load Balancing & Failover)- Drop-in Mode, triển khai ngay trên hệ thống mạng và tường lửa có sẵn mà không làm thay đổi các thiết lập của hệ thống - LAN-bypass, khi kết hợp với Drop-in mode giúp hệ thống kết nối luôn thông suốt, an toàn - Cấp phát IP động (DHCP server)- Kết nối VPN site to site và Remote to site (PPTP, L2TP, IPSec), công nghệ SpeedFusion vượt trội, mã hóa cấp độ cao 256-bit AES Encryption. Hỗ trợ 200 kết nối PPTP, 150 kết nối IPsec Tunnels và 300 Peers cho SpeedFusion/Site-2-Site- Định tuyến tĩnh, NAT, Port forward- Tính sẵn sàng cao (High Availability)- Syslog, Email Notification- SNMP v1,v2c,v3- Tường lửa, lọc web, application (video streaming,…). QoS for VoIP and E-Commerce
2Thiết bị chuyển mạch phân phối 24 cổng28Cái- Kiểu thiết kế: Dạng Rack 19"- Giao tiếp: 24 cổng giao tiếp đồng tốc độ 10/100/1000Base-T- Hỗ trợ USB 2.0 cho kết nối cấu hình và để kết nối thiết bị lưu trữ ngoài- Hỗ trợ 01 cổng 10/100 cho quản trị mạng,hỗ trợ quản trị và cấu hình thông qua giao diện Web- Hỗ trợ Bluetooth console- 4 cổng giao tiếp quang tốc độ 1GE (SFP)- Bộ nhớ/Xử lý: DRAM: 512MB và FLASH: 256MB- ARM v7 800 MHz- Khả năng chuyển mạch: Băng thông chuyển mạch tối thiểu 56 Gbps- Tốc độ chuyển mạch gói tin: Tối thiểu 41.67 Mbps* Tính năng sẵn sàng và dự phòng:- Hỗ trợ MSTP, PVRST+- Hỗ trợ khả năng tự phục hồi lỗi trên các cổng kết nối (Err-disable)- Spanning Tree Root Guard (STRG)* Giao thức lớp 2:- Hỗ trợ CDP - Enhanced QoS: Eight egress queues, Ingress policing, QoS through Differentiated Services Code Point (DSCP) mapping and filtering, QoS through traffic classification, Trust boundary, AutoQoS, Shaped Round Robin (SRR), Weighted Tail Drop (WTD), 802.1p Class of Service (CoS)- Comprehensive 802.1X- 802.1X support with Network Edge Access Topology (NEAT)- IEEE 802.1X user distribution- Ability to disable per-VLAN MAC learning- Multidomain authentication- Hỗ trợ kỹ thuật 8x5xNBD
3Thiết bị chuyển mạch nhánh 24 cổng12Cái- Kiểu thiết kế: Dạng Rack 19"* Giao tiếp:- 24 cổng giao tiếp tốc độ 10/100/1000Base-T- Hỗ trợ USB 2.0 cho kết nối cấu hình và để kết nối thiết bị lưu trữ ngoài- Hỗ trợ 01 cổng 10/100 cho quản trị mạng, hỗ trợ quản trị và cấu hình thông qua giao diện Web- Hỗ trợ cổng dành riêng cho Stack giữa các switch với băng thông 80 Gbps- Hỗ trợ embedded RFID tag để quản lý thiết bị- Hỗ trợ Bluetooth, Blue beacon* Hỗ trợ module uplink:- 4 cổng giao tiếp quang tốc độ 10GE (SFP+)- Bộ nhớ/Xử lý: DRAM: 2GB và FLASH: 4GB- Bộ xử lý UADP 2.0 Mini* Khả năng chuyển mạch:- Băng thông chuyển mạch tối thiểu 128 Gbps- Khả năng chuyển mạch ghép chồng - Băng thông ghép chồng tối thiểu 208 Gbps- Tốc độ chuyển mạch gói tin: Tối thiểu 95.23 Mbps- Tốc độ chuyển mạch gói tin (bao gồm ghép chồng): Tối thiểu 155 Mbps- Hỗ trợ các tính năng phân tích mạng: Model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN- Hỗ trợ các tính năng triển khai mạng tự động: Plug-and-Play application, network settings, device credentials, LAN automation, host onboarding- Hỗ trợ công cụ quản lý thành phần của thiết bị: Discovery, inventory, topology, software image, licensing, and configuration management- Hỗ trợ công cụ giám sát mạng: Health dashboards - Network, Client, Application; switch and wired client health monitoring- Hỗ trợ nguồn dự phòng- Hỗ trợ kỹ thuật 8x5xNBD
4Thiết bị đấu nối quang (kết nối thiết bị chuyển mạch trung tâm hiện hữu với thiết bị chuyển mạch nhánh)41CáiBao gồm phụ kiện kêt nối đi kèm (1000BASE-SX SFP transceiver module, MMF, 850nm, DOM )
5Thiết bị Wifi cho tòa nhà chính14CáiHoạt động theo chuẩn A/B/G/N/AC 2.4GHz và 5GHz, cho tốc độ wifi lên đến 600Mbps đối với sóng 2.4GHz và 1.3Gbps đối với sóng 5GHz; Hỗ trợ 2 cổng kết nối LAN 1Gbps hỗ trợ PoE, cổng console RJ45, Antenna MIMO 3x3; Công nghệ ClientMatch™ hỗ trợ lên đến 255 users cho mỗi băng tần; Hỗ trợ 16 SSID; Tính năng Instant mode cho phép 1 AP phân phối cấu hình tới tất cả các AP khác trong mạng giúp đơn giản hóa việc cài đặt và quản lý mạng không dây; Tính năng đăng nhập bằng cấu hình Captive Portal cho các user truy cập mạng linh hoạt; Nguồn Adapter: 12V DC; Power over Ethernet: 56V-0.35A VDC; 802.3af/802.3at
6Cáp quang M.M Outdoor 48 F/O kéo ngầm350MétTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
7Cáp quang M.M Outdoor 04 F/O kéo ngầm360MétTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
8ODF Rackmount 48 Fiber MM 19"2CáiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
9ODF Rackmount 24 Fiber MM 19"1CáiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
10ODF 04 Fiber MM3CáiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
11Pigtail MM, SC 2m120SợiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
12Fiber Patch Cord LC-SC MM 3Met22SợiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
13Fiber Patch Cord SC-SC MM 3Met16SợiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
14Thanh quản lý cáp ngang 1U4CáiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
15Cáp mạng UTP Cat6 305m/box11ThùngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
16Đầu bấm mạng Cat6 UTP2HộpTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
17Ống gân xoắn HDPE 80/65mm chôn ngầm100MétTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
18Tủ Rack 6U chứa thiết bị Switch (có quạt tản nhiệt và PDU nguồn)10cáiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
19Vật tư phụ thi công (Nẹp PVC, Ruột gà, Ống co nhiệt, Dây velcro, dây rút pvc, Nẹp PVC, đá cắt, băng keo, đinh, vít , tắt kê, nhãn siêu dính…)1GóiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
20UPS công suất 10kVA1CáiSmart-UPS On-Line, 10 kW /10 kVA, Input 230V, 400V 3PH /Output 230V
21Tủ điện phân phối nguồn UPS1BộTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
22Thanh nguồn tủ Rack 10 Outlet Univesal2CáiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
23Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch40CáiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
24Lắp đặt thiết bị Wifi14CáiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
25Lắp đặt và cài đặt thiết bị truy xuất cân bằng tải1CáiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
26Lắp đặt thiết bị đấu nối cáp quang41CáiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
27Thi công đào rãnh chôn lấp cáp quang, hoàn trả mặt cỏ cho khu vực hoa, cây cảnh300MétTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
28Thi công đường cáp quang 48 Core chứa trong ống HDPE chôn ngầm710MétTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
29Thi công lắp đặt UPS và hệ thống điện cấp nguồn cho tủ thiết bị1GóiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
30- Cài đặt WLC- Cấu hình SSID, VLAN, Captive Portal- Optimize sóng Wifi- Quản lý băng thông- Nâng cấp toàn bộ các Access Point hiện có lên phiên bản ổn định nhất- Tạo AP group theo khu vực- Cấu hình Switch Access trunking với AP- Thi công lại các cáp mạng bị hỏng1GóiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
31- Hoạch định lại hệ thống IP toàn học viện- Hoạch định VLAN, VTP, Spanning Tree- Hoạch định kiến trúc hệ thống mạng (Internal Server, DMZ, Private Wifi, Public Wifi, Management, Native vlan,…)- Hoạch định chính sách bảo mật kiểm soát traffic giữa các zone trong hệ thống mạng- Vẽ lại network topology cho hệ thống mới1GóiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
32Đào tạo, tập huấn, chuyển giao hệ thống1GóiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6530175E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.704.741.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.409.483.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm triển khai 1 Đại học các ngành: Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông hoặc Điện – Điện Tử.Có chứng chỉ đào đạo nghiệp vụ Quản trị dự án/Quản lý dự án53
2 Nhân sự triển khai, lắp đặt thiết bị 2 Đại học các ngành: Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông hoặc Điện – Điện Tử.Có chứng chỉ tham gia huấn luyện PCCC, ATLĐ33
3 Nhân sự triển khai, lắp đặt hệ thống Mạng, Wifi 2 Trung cấp trở lên các ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông hoặc Điện – Điện Tử hoặc tương đương.Có chứng chỉ tham gia huấn luyện PCCC, ATLĐ33
4 Đào tạo, chuyển giao hệ thống 1 Đại học các ngành: Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông hoặc Điện – Điện Tử.Có chứng chỉ quản trị thiết bị mạng CCNA33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->