Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870525-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210868305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 16:18:00 đến ngày 2021-09-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,941,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Xuân Phú, huyện Yên Dũng; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng khu trung tâm
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt; + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO, địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phú


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Xuân Phú + Địa chỉ: Xã Xuân Phú, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043.870.719
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt486,7412m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,4565tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt62,3m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,916m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt102,5477m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,746410m3
B Xây dựng
C Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1623100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,0485m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4594tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,0191tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,5791tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8763100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,1981100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36,8138m3
9Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,5626m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7288100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4596100m3
12Mua đất cấp 3 đắp tân nền nhà (bao gồm giá mua đất, đào xúc vận chuyển đến chân công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt112,871m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,0562m3
D Phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1195tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8416tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7571100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,0035m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,98tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,5097tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4217tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,0162100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,5707m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,4771tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,2085100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt55,5675m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4377tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1483tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3287100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,6683m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6202tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1582100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,1207m3
20Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt100,7307m3
21Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,7662m3
22Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,7402m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt579,088m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt111,3396m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt679,1342m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt204,516m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt520,85m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt195,34m
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt836,7056m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.258,2222m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.404,5002m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt690,4276m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt77,661m2
34Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt77,661m2
35Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,9894m3
36Láng granitô cầu thangTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70,9693m2
37Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt112,85m
38Gia công lan canTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1697tấn
39Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,3748m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,376m2
41Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,97m
42Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1trụ
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt481,8504m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch vỉ KT 95x45, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,1878m2
45Gia công lan can iinox 304 dốc khuyết tậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0602tấn
46Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,1064m2
47Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38,88m2
48Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
49Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt77,76m2
50Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36bộ
51Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt77,76m2
52Gia công lan canTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5315tấn
53Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35,4042m2
54Sơn sắt thép lan can bằng sơn tĩnh điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt45,4918m2
55Vét rãnh thu nước lan canTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6124100m
56Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,3606m2
57Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0813tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0813tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt110,04m2
60Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm (Theo ĐG 164/2013)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,9104100m2
61TÔn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt55,86m
62Nắp tôn lỗ lên mái dày 2lyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,2885kg
63khóa cửa mái:Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
64Bản lề cửa tôn lỗ lên máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
65Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0202tấn
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,7422100m2
E Thoát nước mái
1Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,636100m
2Cút nhựa 90 độ PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
3Quả Cầu thu nước mưa D100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
F Điện, chiếu sáng, thông tin liên lạc
G Tủ điện trong nhà
1Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
2Lắp đặt MCB 3P 30A 10kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
3Lắp đặt MCB 2P 25A 10kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
4Lắp đặt MCB 1P 25A 10kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
5Lắp đặt MCB 1P 16 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
6Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
7Lắp đặt tủ điện 500x400x180Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
8Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
9Lắp đặt tủ điện 6 module âm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6hộp
H Công tắc & ổ cắm
1Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
2Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
4Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19cái
6Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
7Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
I Đèn chiếu sáng
1Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36bộ
J Hộp nối
1Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43hộp
K Cáp, dây dẫn điện
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0675100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0675100m3
3Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 - 0,6/1kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25m
4Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,15100m
6Mua gạch xây không nung 220x105x60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt136,3636viên
7Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,13641000 viên
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5m
9Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt101m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt101m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt432m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt216m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.165m
L Ống luồn, phụ kiện
1Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt121m
2Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt89,5m
3Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25m
4Ống luồn PVC D25 kéo rảiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70m
M Chống sét, tiếp địa an toàn
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
2Kim thu sét D16, dài 1,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
3Mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,8315kg
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40m
5Mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,649kg
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25m
7Mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,4056kg
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m3 đất nguyên thổ
9Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cọc
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m3
11Hồ lô sứTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5Cái
12Mũ tôn chống dộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5Cái
13Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
14Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
15Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15m
16Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11m
17Mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,7785kg
18Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cọc
19Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cọc
20Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2m
N Thiết bị điện nhẹ
1Ổ cắm mạng đơn RJ45Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
2Ổ cắm internet 8 cựcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
3Lắp đặt thiết bị Mạng, loại thiết bị Bộ chuyển mạch (Switch) .Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 thiết bị
4Lắp đặt bộ phát sóng không dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21 thiết bị
5Switch gigabit 16 cổngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
6Bộ phát sóng không dây (wifi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
7Lắp đặt tủ điện 500x400x180Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
8Kéo rải dây CAT6Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt141m
9Dây CAT6Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt141m
10Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28m
11Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt110m
12Ống luồn PVC D40 chìm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5m
O PCCC
1Mua bộ nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5bộ
2Mua hộp đựng bình (50x60x18cm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
3Lắp đặt hộp đựng bình 50x60x18cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
4Mua bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bình
5Mua bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.31
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.21
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
12 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->