Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 16:18:00 đến ngày 2021-09-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,941,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Xuân Phú, huyện Yên Dũng; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng khu trung tâm 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Phú -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Xuân Phú + Địa chỉ: Xã Xuân Phú, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043.870.719 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 486,7412 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4565 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 62,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,916 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 102,5477 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,7464 | 10m3 |
| B | Xây dựng | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1623 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,0485 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4594 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0191 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5791 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8763 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,1981 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,8138 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,5626 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7288 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4596 | 100m3 |
| 12 | Mua đất cấp 3 đắp tân nền nhà (bao gồm giá mua đất, đào xúc vận chuyển đến chân công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 112,871 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,0562 | m3 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1195 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8416 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7571 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,0035 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,98 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5097 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4217 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0162 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,5707 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,4771 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,2085 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 55,5675 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4377 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1483 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3287 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6683 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6202 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1582 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,1207 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 100,7307 | m3 |
| 21 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,7662 | m3 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,7402 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 579,088 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 111,3396 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 679,1342 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 204,516 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 520,85 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 195,34 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 836,7056 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.258,2222 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.404,5002 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 690,4276 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 77,661 | m2 |
| 34 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 77,661 | m2 |
| 35 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,9894 | m3 |
| 36 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 70,9693 | m2 |
| 37 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 112,85 | m |
| 38 | Gia công lan can | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1697 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,3748 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,376 | m2 |
| 41 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,97 | m |
| 42 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | trụ |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 481,8504 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch vỉ KT 95x45, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,1878 | m2 |
| 45 | Gia công lan can iinox 304 dốc khuyết tật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0602 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,1064 | m2 |
| 47 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,88 | m2 |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 49 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 77,76 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | bộ |
| 51 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 77,76 | m2 |
| 52 | Gia công lan can | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5315 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35,4042 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép lan can bằng sơn tĩnh điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,4918 | m2 |
| 55 | Vét rãnh thu nước lan can | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6124 | 100m |
| 56 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,3606 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0813 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0813 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 110,04 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm (Theo ĐG 164/2013) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,9104 | 100m2 |
| 61 | TÔn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 55,86 | m |
| 62 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,2885 | kg |
| 63 | khóa cửa mái: | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0202 | tấn |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,7422 | 100m2 |
| E | Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,636 | 100m |
| 2 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Quả Cầu thu nước mưa D100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| F | Điện, chiếu sáng, thông tin liên lạc | |||
| G | Tủ điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P 30A 10kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 25A 10kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 16 6kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | hộp |
| H | Công tắc & ổ cắm | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| I | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | bộ |
| J | Hộp nối | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 43 | hộp |
| K | Cáp, dây dẫn điện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0675 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0675 | 100m3 |
| 3 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 - 0,6/1kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 6 | Mua gạch xây không nung 220x105x60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 136,3636 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1364 | 1000 viên |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 101 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 101 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 432 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 216 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.165 | m |
| L | Ống luồn, phụ kiện | |||
| 1 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 121 | m |
| 2 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 89,5 | m |
| 3 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | m |
| 4 | Ống luồn PVC D25 kéo rải | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 70 | m |
| M | Chống sét, tiếp địa an toàn | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Kim thu sét D16, dài 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,8315 | kg |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | m |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,649 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | m |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,4056 | kg |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cọc |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 11 | Hồ lô sứ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | Cái |
| 12 | Mũ tôn chống dột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 14 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 15 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | m |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | m |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,7785 | kg |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cọc |
| 19 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cọc |
| 20 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | m |
| N | Thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Ổ cắm internet 8 cực | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị Mạng, loại thiết bị Bộ chuyển mạch (Switch) . | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ phát sóng không dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Switch gigabit 16 cổng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Bộ phát sóng không dây (wifi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Kéo rải dây CAT6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 141 | m |
| 9 | Dây CAT6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 141 | m |
| 10 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | m |
| 11 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 110 | m |
| 12 | Ống luồn PVC D40 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | m |
| O | PCCC | |||
| 1 | Mua bộ nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | bộ |
| 2 | Mua hộp đựng bình (50x60x18cm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng bình 50x60x18cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 4 | Mua bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bình |
| 5 | Mua bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi