Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng từ Cọc 1 - Cọc TD65

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870432-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng từ Cọc 1 - Cọc TD65
Số hiệu KHLCNT 20210870339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 16:15:00 đến ngày 2021-09-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,737,960,329 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.684E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề TVGS
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông có chứng nhận ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn các loại từ
- Đặc điểm thiết bị 80L-250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 2.1kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kính vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy kính vĩ hoặc toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5-7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 thi công xây dựng từ Cọc 1 - Cọc TD65
Đường Nà Chì, Xín Mần đi Bản Liền, Lào Cai; Đèo Gió - Quảng Nguyên, Nà Chì – Quảng Nguyên (Đoạn Nà Chì, Xín Mần đi Bản Liền, Lào Cai)
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn dự phòng ngân sách TW năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Xín Mần; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193 836 957.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT - Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng số 5. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang. + Thẩm định HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Xín Mần.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Xín Mần; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193 836 957.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Xín Mần; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193 836 957.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lù Thanh Bình - Giám đốc: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Xín Mần; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193 836 957
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG + RÃNH DỌC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIItheo chương V - yêu cầu kỹ thuật34,9412m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIItheo chương V - yêu cầu kỹ thuật132,2846100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,0003100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIItheo chương V - yêu cầu kỹ thuật127,6338100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đá 4x6theo chương V - yêu cầu kỹ thuật15,7246100m3
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựtheo chương V - yêu cầu kỹ thuật12,3917100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2.096,928m3
8Bạt lóttheo chương V - yêu cầu kỹ thuật10.484,426m2
9Ván khuôn mái bờ kênh mươngtheo chương V - yêu cầu kỹ thuật23,7921100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)theo chương V - yêu cầu kỹ thuật227,1819m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgtheo chương V - yêu cầu kỹ thuật18.587,61cái
12Chít mạch tấm đan dày 2cm, vữa XM M75theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1.239,174m2
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIItheo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,6982100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IVtheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4647100m3 nguyên khai
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất đá hỗn hợptheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,9429100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95theo chương V - yêu cầu kỹ thuật6,3649100m3
5Ván khuôn móng cốngtheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7683100m2
6Thi công lớp đá đệm móngtheo chương V - yêu cầu kỹ thuật70,08m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4theo chương V - yêu cầu kỹ thuật60,86m3
8Ván khuôn gỗ thân cốngtheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,1442100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4theo chương V - yêu cầu kỹ thuật52,53m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2theo chương V - yêu cầu kỹ thuật13,2m3
11Ván khuôn gỗ xà mũtheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,0131100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,797tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0642tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông phủ bản cống, bê tông M250, đá 1x2theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,12m3
15Bê tông bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2theo chương V - yêu cầu kỹ thuật17,54m3
16Ván khuôn gỗ bản cốngtheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,893100m2
17Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK ≤10mmtheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9342tấn
18Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mmtheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,0497tấn
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4theo chương V - yêu cầu kỹ thuật20,5m3
20Ván khuôn gỗ tường cánh - chiều dày ≤45theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,7301100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4theo chương V - yêu cầu kỹ thuật44,24m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4theo chương V - yêu cầu kỹ thuật19,5m3
23Ván khuôn chân khaytheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,3912100m2
24Thi công lớp đá đệm móng chân khaytheo chương V - yêu cầu kỹ thuật11,08m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4theo chương V - yêu cầu kỹ thuật32,12m3
26Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựtheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,357100m2
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4theo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,98m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4theo chương V - yêu cầu kỹ thuật10,99m3
29Ván khuôn chân khaytheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7334100m2
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4theo chương V - yêu cầu kỹ thuật6,18m3
31Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4598100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,1m3
33Ván khuôn móng dàitheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,3m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75theo chương V - yêu cầu kỹ thuật27,76m2
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,16m3
37Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2773100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4theo chương V - yêu cầu kỹ thuật6,61m3
39Ván khuôn móng dàitheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0424100m2
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.684E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề TVGS53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông có chứng nhận ATLĐ31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23kw2
2 Máy trộn các loại từ 80L-250L2
3 Máy cắt uốn 5kw2
4 Đầm bàn 1kw2
5 Đầm dùi 1.5kw2
6 Máy khoan máy khoan cầm tay2
7 Máy đào 0.8m31
8 Máy đầm cóc 2.1kw1
9 Máy kính vĩ hoặc toàn đạc Máy kính vĩ hoặc toàn đạc1
10 Ô tô tự đổ 5-7 tấn 5-7 tấn3
11 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->