Gói thầu: Xây dựng tuyến cáp quang Hà Nam – Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870137-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT
Tên gói thầu Xây dựng tuyến cáp quang Hà Nam – Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20210870109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 16:12:00 đến ngày 2021-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,104,300,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ tài liệu chứng minh: Hợp đồng và phu lục hợp đồng chi tiết, Hóa đơn, BBNT, hồ sơ quyết toán....
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 762.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.524.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành viễn thông hoặc tương đương.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình BCVT hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Số lượng và trình độ: ≥ 02 kỹ sư viễn thông+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến hết tháng 12/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Số lượng và trình độ: ≥ 02 kỹ sư viễn thông+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lức đến hết tháng 12/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang chất lượng cao (tương đương máy hàn Fujikura 60S trở lên): tối thiểu 01 chiếc.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang chất lượng cao (tương đương máy đo OTDR MTS 6000 trở lên): tối thiểu 01 chiếc.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn sử dụng, chất lượng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT
E-CDNT 1.2 Xây dựng tuyến cáp quang Hà Nam – Thái Bình
Xây dựng tuyến cáp quang Hà Nam – Thái Bình (kết nối với tuyến Thái Bình – cầu Tân Đệ)
120 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư phát triển doanh nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT , địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Viễn thông FPT.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT , địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh đấp ứng yêu cầu kỹ thuật gói thầu; - Đề xuất tài chính và các yêu cầu khác kèm theo HSMT; Lưu ý: Bản scan đính kèm E- HSDT nhà thầu nộp là bản sao chứng thực. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính trung thực khách quan về tài liệu đính kèm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT – Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Vũ Mai Hương – Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng pháp chế - Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng pháp chế - Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp (Không tính vào giá dự thầu
1Cáp quang kéo cống DU 48Fo (có băng thép)Theo mô tả kỹ thuật Chương V2.500m
2Cáp quang ADSS 24Fo KV100Theo mô tả kỹ thuật Chương V17.750m
3Cáp quang ADSS 24Fo KV300Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.100m
4Cáp quang ADSS chống gặm nhấm (Anti-Rodent) 24Fo KV100Theo mô tả kỹ thuật Chương V34.950m
5Măng xông cáp quang 24FoTheo mô tả kỹ thuật Chương V16bộ
6Dây nối quang chuẩn SC/APCTheo mô tả kỹ thuật Chương V24sợi
7Adapter (Coupler) chuẩn SC/APCTheo mô tả kỹ thuật Chương V24cái
8Bộ treo ADSS 24Fo KV100 (cho cáp ADSS thường)Theo mô tả kỹ thuật Chương V171bộ
9Bộ treo ADSS 24Fo KV100 (cho cáp Anti-Rodent)Theo mô tả kỹ thuật Chương V268bộ
10Bộ treo ADSS 24Fo KV300 (cho cáp ADSS thường)Theo mô tả kỹ thuật Chương V5bộ
11Bộ néo 1 hướng ADSS 24Fo KV100 (cho cáp ADSS thường)Theo mô tả kỹ thuật Chương V129bộ
12Bộ néo 1 hướng ADSS 24Fo KV100 (cho cáp Anti-Rodent)Theo mô tả kỹ thuật Chương V258bộ
13Bộ néo 1 hướng ADSS 24Fo KV300 (cho cáp ADSS thường)Theo mô tả kỹ thuật Chương V10bộ
14Chống rung 1.3mTheo mô tả kỹ thuật Chương V16bộ
B PHẦN BỐC DỠ VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo mô tả kỹ thuật Chương V9tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300mTheo mô tả kỹ thuật Chương V9tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V37,072m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo mô tả kỹ thuật Chương V164m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V10,374m3
6Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,0961000v
7Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,0961000v
8Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,286tấn
9Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,286tấn
10Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5kmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,70710m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km. Vận chuyển đất thừaTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,70710m3
12Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5kmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,03710m3
13Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5kmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,49510 tấn
14Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5kmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,52910 tấn
C ĐÀO, LẤP, LẮP ĐẶT ỐNG
1Cắt mặt đường, hè chiều dày lớp cắt Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,52100m
2Phá dỡ nền gạch Tezaro, gạch blockTheo mô tả kỹ thuật Chương V57,2m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,87m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,21m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật Chương V57,62m3
6Cung cấp và lắp ống dẫn cáp dưới rãnh cáp, loại ống nhựa HDPE D63x5,8Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,45100 m ống
7Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V22,131 m3
8Lấp đất và đầm rãnh cáp qua nền, lề đườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V33,55m3
9Cung cấp và lắp đặt gông C1 đỡ ống trên lan can cầu (gông C1)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1.106bộ
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D63x5,8 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50mTheo mô tả kỹ thuật Chương V21,58100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D63x5,8 từ bể cáp tới cột treo cápTheo mô tả kỹ thuật Chương V25m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D63x5,8 từ bể cáp tới tường xâyTheo mô tả kỹ thuật Chương V11m
13Đục lỗ thông thành cống bê tông để lắp đặt ống và hoàn trảTheo mô tả kỹ thuật Chương V21lỗ
D HOÀN TRẢ MẶT HÈ, ĐƯỜNG
1Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 20 cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,1m2
2Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,1m2
3Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt trung dày 7 cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,1m2
4Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,1m2
5Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt mịn dày 3 cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,1m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,87m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,354m3
8Lát gạch Terrazzo, kích thước gạch 40 x 40 x 3,5 cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V51,6m2
9Cát vàng gia cố 8 % xi măng dày 10cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,56m3
10Lát hè bằng gạch blockTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,6m2
E XÂY BỂ CÁP 1 ĐAN HÈ
1Đào hố xây bể cáp rộng Theo TKBVTC đã được phê duyệt10,694m3
2Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 (nắp hè)Theo TKBVTC đã được phê duyệt8nắp đan
3Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTheo TKBVTC đã được phê duyệt8bể
4Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTheo TKBVTC đã được phê duyệt8bể
5Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTheo TKBVTC đã được phê duyệt8bể
6Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTheo TKBVTC đã được phê duyệt8bể
7Xây ganivo. Kích thước hố ga 500 x 500 x 600 mmTheo TKBVTC đã được phê duyệt4ganivo
8Đổ bê tông nắp ganivo. Kích thước ganivo 500 x 500 x 600 mmTheo TKBVTC đã được phê duyệt4ganivo
F TRỒNG CỘT BÊ TÔNG TREO CÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIITheo TKBVTC đã được phê duyệt9,544m3
2Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại 8,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo TKBVTC đã được phê duyệt6cột
3Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo TKBVTC đã được phê duyệt2cột
4Đổ bê tông móng cột thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC đã được phê duyệt3,416m3
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo TKBVTC đã được phê duyệt8cột
G RA KÉO CÁP QUANG
1Cung cấp và lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (Gông G0)Theo TKBVTC đã được phê duyệt586bộ
2Cung cấp và lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột vuông có sẵn (Gông G2)Theo TKBVTC đã được phê duyệt42bộ
3Cung cấp và lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột sắt có sẵn (Gông G3)Theo TKBVTC đã được phê duyệt8bộ
4Cung cấp và lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn (Gông G5)Theo TKBVTC đã được phê duyệt15bộ
5Cung cấp và lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn (Gông G7)Theo TKBVTC đã được phê duyệt26bộ
6Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang loại biển báo cáp quang treoTheo TKBVTC đã được phê duyệt22cái
7Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang loại biển báo cáp độ caoTheo TKBVTC đã được phê duyệt30cái
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24 sợiTheo TKBVTC đã được phê duyệt53,31 km cáp
9Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợiTheo TKBVTC đã được phê duyệt0,51 km cáp
10Ra, kéo cáp quang trong ống nhựa qua cầu, loại cáp 48 sợiTheo TKBVTC đã được phê duyệt2,51 km cáp
H HÀN NỐI CÁP QUANG
1Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo TKBVTC đã được phê duyệt16bộ MX
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo TKBVTC đã được phê duyệt11 bộ ODF
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ tài liệu chứng minh: Hợp đồng và phu lục hợp đồng chi tiết, Hóa đơn, BBNT, hồ sơ quyết toán....
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 762.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.524.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành viễn thông hoặc tương đương.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình BCVT hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.33
2 Đội trưởng 2 + Số lượng và trình độ: ≥ 02 kỹ sư viễn thông+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến hết tháng 12/202122
3 Cán bộ kỹ thuật 2 + Số lượng và trình độ: ≥ 02 kỹ sư viễn thông+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lức đến hết tháng 12/202122
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang chất lượng cao (tương đương máy hàn Fujikura 60S trở lên): tối thiểu 01 chiếc.1
2 Máy đo cáp quang Máy đo cáp quang chất lượng cao (tương đương máy đo OTDR MTS 6000 trở lên): tối thiểu 01 chiếc.1
3 Ô tô tải 2 tấn Còn hạn sử dụng, chất lượng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->