Gói thầu: Xây dựng tuyến cáp quang Hà Nam – Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT |
| Tên gói thầu | Xây dựng tuyến cáp quang Hà Nam – Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210870109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 16:12:00 đến ngày 2021-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,104,300,065 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ tài liệu chứng minh: Hợp đồng và phu lục hợp đồng chi tiết, Hóa đơn, BBNT, hồ sơ quyết toán.... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 762.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.524.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành viễn thông hoặc tương đương.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình BCVT hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng và trình độ: ≥ 02 kỹ sư viễn thông+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến hết tháng 12/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng và trình độ: ≥ 02 kỹ sư viễn thông+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lức đến hết tháng 12/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang chất lượng cao (tương đương máy hàn Fujikura 60S trở lên): tối thiểu 01 chiếc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang chất lượng cao (tương đương máy đo OTDR MTS 6000 trở lên): tối thiểu 01 chiếc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, chất lượng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng tuyến cáp quang Hà Nam – Thái Bình Xây dựng tuyến cáp quang Hà Nam – Thái Bình (kết nối với tuyến Thái Bình – cầu Tân Đệ) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư phát triển doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh đấp ứng yêu cầu kỹ thuật gói thầu; - Đề xuất tài chính và các yêu cầu khác kèm theo HSMT; Lưu ý: Bản scan đính kèm E- HSDT nhà thầu nộp là bản sao chứng thực. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính trung thực khách quan về tài liệu đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Viễn thông FPT. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT – Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Vũ Mai Hương – Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng pháp chế - Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng pháp chế - Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư A cấp (Không tính vào giá dự thầu | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống DU 48Fo (có băng thép) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2.500 | m |
| 2 | Cáp quang ADSS 24Fo KV100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17.750 | m |
| 3 | Cáp quang ADSS 24Fo KV300 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.100 | m |
| 4 | Cáp quang ADSS chống gặm nhấm (Anti-Rodent) 24Fo KV100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34.950 | m |
| 5 | Măng xông cáp quang 24Fo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Dây nối quang chuẩn SC/APC | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | sợi |
| 7 | Adapter (Coupler) chuẩn SC/APC | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 8 | Bộ treo ADSS 24Fo KV100 (cho cáp ADSS thường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 171 | bộ |
| 9 | Bộ treo ADSS 24Fo KV100 (cho cáp Anti-Rodent) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 268 | bộ |
| 10 | Bộ treo ADSS 24Fo KV300 (cho cáp ADSS thường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Bộ néo 1 hướng ADSS 24Fo KV100 (cho cáp ADSS thường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 129 | bộ |
| 12 | Bộ néo 1 hướng ADSS 24Fo KV100 (cho cáp Anti-Rodent) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 258 | bộ |
| 13 | Bộ néo 1 hướng ADSS 24Fo KV300 (cho cáp ADSS thường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Chống rung 1.3m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| B | PHẦN BỐC DỠ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,072 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 164 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,374 | m3 |
| 6 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,096 | 1000v |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,096 | 1000v |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,286 | tấn |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,286 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,707 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km. Vận chuyển đất thừa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,707 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,037 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5km | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,495 | 10 tấn |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5km | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,529 | 10 tấn |
| C | ĐÀO, LẤP, LẮP ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường, hè chiều dày lớp cắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,52 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch Tezaro, gạch block | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 57,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,87 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,21 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 57,62 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp ống dẫn cáp dưới rãnh cáp, loại ống nhựa HDPE D63x5,8 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,45 | 100 m ống |
| 7 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,13 | 1 m3 |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp qua nền, lề đường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 33,55 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt gông C1 đỡ ống trên lan can cầu (gông C1) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.106 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D63x5,8 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,58 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63x5,8 từ bể cáp tới cột treo cáp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63x5,8 từ bể cáp tới tường xây | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | m |
| 13 | Đục lỗ thông thành cống bê tông để lắp đặt ống và hoàn trả | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 1lỗ |
| D | HOÀN TRẢ MẶT HÈ, ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 20 cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt trung dày 7 cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt mịn dày 3 cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,87 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,354 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo, kích thước gạch 40 x 40 x 3,5 cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 51,6 | m2 |
| 9 | Cát vàng gia cố 8 % xi măng dày 10cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,56 | m3 |
| 10 | Lát hè bằng gạch block | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,6 | m2 |
| E | XÂY BỂ CÁP 1 ĐAN HÈ | |||
| 1 | Đào hố xây bể cáp rộng | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 10,694 | m3 |
| 2 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 (nắp hè) | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | nắp đan |
| 3 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | bể |
| 4 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | bể |
| 5 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | bể |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | bể |
| 7 | Xây ganivo. Kích thước hố ga 500 x 500 x 600 mm | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | ganivo |
| 8 | Đổ bê tông nắp ganivo. Kích thước ganivo 500 x 500 x 600 mm | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | ganivo |
| F | TRỒNG CỘT BÊ TÔNG TREO CÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 9,544 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại 8,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cột |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 4 | Đổ bê tông móng cột thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 3,416 | m3 |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cột |
| G | RA KÉO CÁP QUANG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (Gông G0) | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 586 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột vuông có sẵn (Gông G2) | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 42 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột sắt có sẵn (Gông G3) | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn (Gông G5) | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn (Gông G7) | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 26 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang loại biển báo cáp quang treo | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang loại biển báo cáp độ cao | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24 sợi | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 53,3 | 1 km cáp |
| 9 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5 | 1 km cáp |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong ống nhựa qua cầu, loại cáp 48 sợi | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 2,5 | 1 km cáp |
| H | HÀN NỐI CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | bộ MX |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 bộ ODF |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.Nhà thầu phải đính kèm hồ sơ tài liệu chứng minh: Hợp đồng và phu lục hợp đồng chi tiết, Hóa đơn, BBNT, hồ sơ quyết toán.... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 762.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.524.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành viễn thông hoặc tương đương.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình BCVT hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng | 2 | + Số lượng và trình độ: ≥ 02 kỹ sư viễn thông+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến hết tháng 12/2021 | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Số lượng và trình độ: ≥ 02 kỹ sư viễn thông+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lức đến hết tháng 12/2021 | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang chất lượng cao (tương đương máy hàn Fujikura 60S trở lên): tối thiểu 01 chiếc. | 1 |
| 2 | Máy đo cáp quang | Máy đo cáp quang chất lượng cao (tương đương máy đo OTDR MTS 6000 trở lên): tối thiểu 01 chiếc. | 1 |
| 3 | Ô tô tải 2 tấn | Còn hạn sử dụng, chất lượng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi