Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp cơ sở II Nam Am

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870511-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp cơ sở II Nam Am
Số hiệu KHLCNT 20210856713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 16:10:00 đến ngày 2021-09-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,174,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp cơ sở II Nam Am
Cải tạo, nâng cấp cơ sở II Nam Am - Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Bảo
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 154 Tân Hòa, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 884840. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, Phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở Y tế Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 154 Tân Hòa, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 884840. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 154 Tân Hòa, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 884840. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ KHÁM BỆNH 1 TẦNG
B DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,794100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,011100m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại134,56m2
4Mài lại lớp vữa trát granito tam cấp4công
5Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75134,56m2
C TƯỜNG TRONG NHÀ
1Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà36,119m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà232,628m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ104,124m2
4Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75214,719m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7523,403m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường127,5271m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ127,527m2
D TƯỜNG NGOÀI NHÀ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà268,818m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường268,818m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ268,818m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại9,774m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ9,774m3
E DẦM TRẦN
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x60053,962m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần249,51m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần249,51m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ249,51m2
F CỬA
1Tháo dỡ cửa83,48m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa39,52m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép52,36m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn106,56m
5Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,714m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M754,1m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7527,339m2
8Bả bằng bột bả vào tường4,1m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,1m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại hoa sắt36,48m2
11Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14mm (làm mới)399,329kg
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ36,48m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,642m2
14Lắp dựng hoa sắt cửa sổ18,24m2
15Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở, kính an toàn 6.38mm22,68m2
16Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, 1 cánh chết, kính an toàn 6.38mm42,561m2
17Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay6bộ
18Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, 1 cánh cố định13bộ
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng1công
2Hộp điện phòng âm tường 3 modul, mặt nhựa4cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU =4.5KA4cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA4cái
5Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-9W6bộ
6Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1.2m, 220V-22W, chụp meca8bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m 220-74W + hộp số4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 220V-16A16cái
9Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V4cái
10Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc20hộp
11Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm4hộp
12Kéo rải Dây CV - 1x4mm232m
13Kéo rải Dây CV - 1x2,5mm2288m
14Kéo rải Dây CV - 1x1,5mm2192m
15Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm150m
16Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm100m
H HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG
I DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 15,053100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m7,835100m2
J TẦNG 1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại545,786m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7529,936m2
3Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M7553,434m2
4Lát nền, sàn bằng gạch terrazo tiết diện 400x400, vữa XM M7533,399m2
5Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75431,589m2
6Kẻ rãnh lòng mo2công
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,11m3
8Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà279,836m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà1.061,04m2
10Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M752,915m3
11Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M751.089,185m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75185,96m2
13Bả bằng bột bả vào tường185,96m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ185,96m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà66,223m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhà496,769m2
17Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường KT60x24054,325m2
18Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M7511,898m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường508,667m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ508,667m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại53,424m3
22Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ53,424m3
23Tháo dỡ trần16,262m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nước53,434m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600196,309m2
26Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần143,544m2
27Trát trần, vữa XM M100143,544m2
28Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100291,06m
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần143,544m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ287,088m2
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,871m3
32Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ2,871m3
K CẦU THANG
1Mài lại mặt bậc granito16công
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần41,066m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần41,066m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,066m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại22,347m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ22,347m2
7Tháo dỡ cửa188,405m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa143,77m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép98m
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn197,8m
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại152,098m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ152,098m2
13Lắp dựng cửa không có khuôn3,78m2 cấu kiện
14Lắp dựng hoa sắt cửa sổ143,77m2
15Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở, kính an toàn 6.38mm22,68m2
16Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định, kính an toàn 6.38mm11,088m2
17Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính an toàn 6.38mm25,92m2
18Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm3,36m2
19Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, 1 cánh chết, kính an toàn 6.38mm42,56m2
20Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 3 cánh mở trượt, 1 cánh chết, kính an toàn 6.38mm3,04m2
21Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm8,36m2
22Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm9,5m2
23Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm5,005m2
24Vách ngăn composite60,711m3
25Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay6bộ
26Phụ kiện cửa đi 4 cánh (2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định)1bộ
27Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay10bộ
28Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở trượt2bộ
29Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, 1 cánh cố định14bộ
30Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở trượt1bộ
31Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt2bộ
32Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt5bộ
33Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất14bộ
L TẦNG 2
1Phá dỡ kết cấu gạch đá7,289m3
2Tháo dỡ gạch ốp tường114,02m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà106,871m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà1.042,915m2
5Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M752,789m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75115,816m2
7Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75174,515m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường297,465m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.042,915m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà659,728m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường659,728m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ659,728m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại12,847m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ12,847m3
M DẦM TRẦN
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nước53,434m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần713,284m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần224,185m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ713,284m2
N CỬA
1Tháo dỡ cửa189,955m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa122,475m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép119m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn191,9m
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại122,475m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ122,475m2
7Lắp dựng hoa sắt cửa122,475m2
8Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở, kính an toàn 6.38mm3,78m2
9Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính an toàn 6.38mm20,07m2
10Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, 1 cánh chết, kính an toàn 6.38mm51,68m2
11Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 3 cánh mở trượt kính an toàn 6.38mm3,04m2
12Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm9,5m2
13Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm5,005m2
14Vách ngăn composite60,711m3
15Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay9bộ
16Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay9bộ
17Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, 1 cánh cố định17bộ
18Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở trượt1bộ
19Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt5bộ
20Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất14bộ
O HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng2công
2Hộp điện phòng âm tường 3 modul, mặt nhựa11cái
3Lắp đặt hộp aptomat bình nóng lạnh âm tường4hộp
4Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU =4.5KA10cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA16cái
7Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-9W40bộ
8Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1.2m, 220V-22W24bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT:250x250mm8cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m 220-74W + hộp số16cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 220V-16A42cái
12Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V6cái
13Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V19cái
14Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc67hộp
15Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm20hộp
16Kéo rải Dây CV - 1x4mm266m
17Kéo rải Dây CV - 1x2,5mm21.160m
18Kéo rải Dây CV - 1x1,5mm21.400m
19Kéo rải dây tín hiệu đầu báo cháy 2x0.75mm224m
20Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm720m
21Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm600m
P HỆ THỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ hệ thống nước2công
2Lắp đặt chậu xí bệt18bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh18cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh18cái
5Lắp đặt lavabo treo tường8bộ
6Lắp đặt vòi chậu lavabo8bộ
7Xi phông chậu rửa8bộ
8Lắp đặt gương đơn8cái
9Bộ phụ kiện nhà vệ sinh8bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
11Van xả tiểu nhấn6cái
12Xi phông tiểu nam6bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòi12bộ
14Lắp đặt phễu thu sàn16cái
15Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen4bộ
16Lắp đặt bình nóng lạnh 30L4bộ
17Máy bơm tăng áp, công suất 1100W, họng 322bộ
18Vệ sinh, hút bể phốt2bể
19Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,12100m
20Lắp đặt ống PPR-PN16 d=25mm0,86100m
21Lắp đặt cút PPR d=25mm24cái
22Lắp đặt tê PPR d=25mm42cái
23Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"58cái
24Lắp đặt ống PPR-PN16 d=32mm0,4100m
25Lắp đặt cút PPR d=32mm16cái
26Lắp đặt tê PPR d=32mm6cái
27Lắp đặt van PPR D3214cái
28Lắp đặt côn thu PPR d=32-25mm8cái
29Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,52100m
30Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,42100m
31Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,5100m
32Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,16100m
33Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mm19cái
34Lắp đặt tê 45 uPVC d=90mm4cái
35Lắp đặt tê 45 uPVC d=75mm14cái
36Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm87cái
37Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm18cái
38Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mm28cái
39Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm71cái
40Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm28cái
41Lắp đặt côn thu uPVC d=110-75mm4cái
42Lắp đặt côn thu uPVC d=90-75mm4cái
43Lắp đặt côn thu uPVC d=75-42mm14cái
44Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm14cái
45Mũ thông hơi D424cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->