Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp cơ sở II Nam Am
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp cơ sở II Nam Am |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 16:10:00 đến ngày 2021-09-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,174,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp cơ sở II Nam Am Cải tạo, nâng cấp cơ sở II Nam Am - Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Bảo 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Bảo. Địa chỉ: Số 154 Tân Hòa, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 884840.
Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ KHÁM BỆNH 1 TẦNG | |||
| B | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,794 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,011 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 134,56 | m2 | |
| 4 | Mài lại lớp vữa trát granito tam cấp | 4 | công | |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | 134,56 | m2 | |
| C | TƯỜNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà | 36,119 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 232,628 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 104,124 | m2 | |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 214,719 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 23,403 | m2 | |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 127,527 | 1m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 127,527 | m2 | |
| D | TƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 268,818 | m2 | |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 268,818 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 268,818 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 9,774 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 9,774 | m3 | |
| E | DẦM TRẦN | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 | 53,962 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 249,51 | m2 | |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 249,51 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 249,51 | m2 | |
| F | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 83,48 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 39,52 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 52,36 | m | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 106,56 | m | |
| 5 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,714 | m3 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 4,1 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 27,339 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | 4,1 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,1 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại hoa sắt | 36,48 | m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14mm (làm mới) | 399,329 | kg | |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,48 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,642 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 18,24 | m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở, kính an toàn 6.38mm | 22,68 | m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, 1 cánh chết, kính an toàn 6.38mm | 42,561 | m2 | |
| 17 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | 6 | bộ | |
| 18 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, 1 cánh cố định | 13 | bộ | |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | 1 | công | |
| 2 | Hộp điện phòng âm tường 3 modul, mặt nhựa | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU =4.5KA | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-9W | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1.2m, 220V-22W, chụp meca | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m 220-74W + hộp số | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 220V-16A | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | 20 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | 4 | hộp | |
| 12 | Kéo rải Dây CV - 1x4mm2 | 32 | m | |
| 13 | Kéo rải Dây CV - 1x2,5mm2 | 288 | m | |
| 14 | Kéo rải Dây CV - 1x1,5mm2 | 192 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm | 150 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm | 100 | m | |
| H | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG | |||
| I | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 15,053 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 7,835 | 100m2 | |
| J | TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 545,786 | m2 | |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 29,936 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | 53,434 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch terrazo tiết diện 400x400, vữa XM M75 | 33,399 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | 431,589 | m2 | |
| 6 | Kẻ rãnh lòng mo | 2 | công | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,11 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà | 279,836 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 1.061,04 | m2 | |
| 10 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 2,915 | m3 | |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 1.089,185 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 185,96 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | 185,96 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 185,96 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 66,223 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhà | 496,769 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường KT60x240 | 54,325 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 11,898 | m2 | |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 508,667 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 508,667 | m2 | |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 53,424 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 53,424 | m3 | |
| 23 | Tháo dỡ trần | 16,262 | m2 | |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nước | 53,434 | m2 | |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 | 196,309 | m2 | |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 143,544 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM M100 | 143,544 | m2 | |
| 28 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | 291,06 | m | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 143,544 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 287,088 | m2 | |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,871 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 2,871 | m3 | |
| K | CẦU THANG | |||
| 1 | Mài lại mặt bậc granito | 16 | công | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 41,066 | m2 | |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 41,066 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,066 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 22,347 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,347 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 188,405 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 143,77 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 98 | m | |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 197,8 | m | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 152,098 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 152,098 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 3,78 | m2 cấu kiện | |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 143,77 | m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở, kính an toàn 6.38mm | 22,68 | m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định, kính an toàn 6.38mm | 11,088 | m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính an toàn 6.38mm | 25,92 | m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm | 3,36 | m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, 1 cánh chết, kính an toàn 6.38mm | 42,56 | m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 3 cánh mở trượt, 1 cánh chết, kính an toàn 6.38mm | 3,04 | m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm | 8,36 | m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm | 9,5 | m2 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm | 5,005 | m2 | |
| 24 | Vách ngăn composite | 60,711 | m3 | |
| 25 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | 6 | bộ | |
| 26 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh (2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định) | 1 | bộ | |
| 27 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 10 | bộ | |
| 28 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở trượt | 2 | bộ | |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, 1 cánh cố định | 14 | bộ | |
| 30 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở trượt | 1 | bộ | |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt | 2 | bộ | |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | 5 | bộ | |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | 14 | bộ | |
| L | TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 7,289 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 114,02 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 106,871 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 1.042,915 | m2 | |
| 5 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 2,789 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 115,816 | m2 | |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 174,515 | m2 | |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 297,465 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.042,915 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 659,728 | m2 | |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 659,728 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 659,728 | m2 | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,847 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 12,847 | m3 | |
| M | DẦM TRẦN | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nước | 53,434 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 713,284 | m2 | |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 224,185 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 713,284 | m2 | |
| N | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 189,955 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 122,475 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 119 | m | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 191,9 | m | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 122,475 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,475 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 122,475 | m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở, kính an toàn 6.38mm | 3,78 | m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính an toàn 6.38mm | 20,07 | m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, 1 cánh chết, kính an toàn 6.38mm | 51,68 | m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 3 cánh mở trượt kính an toàn 6.38mm | 3,04 | m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm | 9,5 | m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm | 5,005 | m2 | |
| 14 | Vách ngăn composite | 60,711 | m3 | |
| 15 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | 9 | bộ | |
| 16 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 9 | bộ | |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, 1 cánh cố định | 17 | bộ | |
| 18 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở trượt | 1 | bộ | |
| 19 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | 5 | bộ | |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | 14 | bộ | |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | 2 | công | |
| 2 | Hộp điện phòng âm tường 3 modul, mặt nhựa | 11 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp aptomat bình nóng lạnh âm tường | 4 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU =4.5KA | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA | 16 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-9W | 40 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1.2m, 220V-22W | 24 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT:250x250mm | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m 220-74W + hộp số | 16 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 220V-16A | 42 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 19 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | 67 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | 20 | hộp | |
| 16 | Kéo rải Dây CV - 1x4mm2 | 66 | m | |
| 17 | Kéo rải Dây CV - 1x2,5mm2 | 1.160 | m | |
| 18 | Kéo rải Dây CV - 1x1,5mm2 | 1.400 | m | |
| 19 | Kéo rải dây tín hiệu đầu báo cháy 2x0.75mm2 | 24 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm | 720 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm | 600 | m | |
| P | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống nước | 2 | công | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | 18 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 18 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 18 | cái | |
| 5 | Lắp đặt lavabo treo tường | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 8 | bộ | |
| 7 | Xi phông chậu rửa | 8 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gương đơn | 8 | cái | |
| 9 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 11 | Van xả tiểu nhấn | 6 | cái | |
| 12 | Xi phông tiểu nam | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn | 16 | cái | |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 4 | bộ | |
| 17 | Máy bơm tăng áp, công suất 1100W, họng 32 | 2 | bộ | |
| 18 | Vệ sinh, hút bể phốt | 2 | bể | |
| 19 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,12 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống PPR-PN16 d=25mm | 0,86 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 24 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 42 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 58 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống PPR-PN16 d=32mm | 0,4 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 16 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van PPR D32 | 14 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn thu PPR d=32-25mm | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,52 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,42 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,5 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,16 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mm | 19 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=90mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=75mm | 14 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm | 87 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm | 18 | cái | |
| 38 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mm | 28 | cái | |
| 39 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm | 71 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm | 28 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn thu uPVC d=110-75mm | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn thu uPVC d=90-75mm | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn thu uPVC d=75-42mm | 14 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 14 | cái | |
| 45 | Mũ thông hơi D42 | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi