Gói thầu: Gói thầu số 8: Mua văn phòng phẩm phục vụ các hoạt động chuyên môn của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210867833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Mua văn phòng phẩm phục vụ các hoạt động chuyên môn của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805254 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động y tế năm 2021, nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 16:25:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 797,612,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.196418E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59522E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa Văn phòng phẩm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 558.328.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.674.984.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng THPT trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo về kinh tế / quản trị kinh doanh hoặc luật từ trình độ cao đẳng trở lên . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Mua văn phòng phẩm phục vụ các hoạt động chuyên môn của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021 Gói thầu số 8: Mua văn phòng phẩm phục vụ các hoạt động chuyên môn của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021 thuộc nguồn Hoạt động y tế năm 2021, nguồn thu dịch vụ 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hoạt động y tế năm 2021, nguồn thu dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan hồ sơ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E -HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, quyết toán, thanh lý hợp đồng), kê khai theo Mẫu số 10A, 10B của Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo Mẫu số 13, 14, 15 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ có sao y bản chính của nhà thầu, kê khai theo Mẫu số 12 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Văn bản chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. *Lưu ý: Tài liệu phải scan từ bản gốc/bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội
70 Nguyễn Chí Thanh. Quận Đống Đa. Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Quang Việt – Phó giám đốc Phụ trách điều hành 70 Nguyễn Chí Thanh. Quận Đống Đa. Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế Hà Nội Số 4 Sơn Tây, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 0243.37343621 Fax: 0243.37343621 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 ĐL 70g/m2 trở lên | 4.260 | ream | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Giấy A5 ĐL 70g/m2 trở lên | 1.320 | ream | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bìa A4 | 72 | ream | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bìa mika A4 | 19 | tập | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Sổ xé A4 (12 tờ) | 4.796 | quyển | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Sổ bìa bồi A4. 300tr. ĐL: 58/84 | 25 | quyển | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Sổ bìa cứng A4 240 trang | 323 | quyển | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Sổ kế toán đầu thừa A3 | 15 | quyển | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Sổ lò xo A4, 160 trang. ĐL: 58/84 | 29 | quyển | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Sổ da (158x236mm), 160tr. ĐL: 70/90-92 | 313 | quyển | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bút bi 0.5 | 20.169 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bút gel 0.7 | 4.736 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bút viết bảng | 366 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bút ký mực gel nét 1.0mm Xanh | 393 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bút chì đen 134-HB/2B | 6.328 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bút lông dầu (xanh/đỏ/đen) | 442 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bút dạ quang | 128 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Băng xóa nhỏ | 294 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Băng xóa to | 437 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bút trình chiếu | 13 | cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bút viết kính | 132 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Giấy ghi chú 3x2 | 179 | tập | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giấy ghi chú 3x3 | 262 | tập | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Giấy ghi chú 3x4 | 148 | tập | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Giấy ghi chú 3x5 | 168 | tập | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Chia file bằng nhựa - 5 màu | 454 | tập | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Giấy dán nhãn | 112 | tập | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | File còng Simili FC. 7 Cm | 3 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | File nan 3 ngăn | 10 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cặp hộp 15cm | 15 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cặp hộp 20cm | 15 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cặp hộp 30cm | 10 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Túi nilon đục lỗ A4 | 2.050 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cặp 3 dây giấy 10cm | 35 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Túi khuy Khổ F | 2.533 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Túi khuy A dày | 7.574 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Túi khuy A mỏng | 6.940 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Máy dập ghim số 10 | 148 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Dập ghim đại 23/6-23/13 - 80 tờ | 2 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ghim dập số 10 | 591 | hộp | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Kim bấm 23/10 | 75 | hộp | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Kim bấm 23/17 | 75 | hộp | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kim bấm 23/23 | 25 | hộp | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Kẹp giấy tam giác | 588 | hộp | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tháo ghim nhỏ | 32 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Kẹp giấy đen 15mm | 229 | hộp | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Kẹp giấy đen 19mm | 174 | hộp | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Kẹp giấy đen 25mm | 152 | hộp | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Kẹp giấy đen 32mm | 129 | hộp | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Kẹp giấy đen 41mm | 105 | hộp | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Kẹp giấy đen 51mm | 94 | hộp | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Thước kẻ 30cm | 88 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Tẩy chì học sinh | 229 | viên | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Pin AA | 251 | đôi | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Pin AAA | 214 | đôi | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Pin Sạc AA-B2K | 20 | đôi | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Trình ký simili A4 | 124 | cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Mực dấu | 115 | cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Đục lỗ | 5 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Kéo VP 18cm | 195 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Dao dọc giấy 18mm | 81 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Hồ nước 30ml | 47 | lọ | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Hồ khô 10g | 567 | lọ | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Băng dính trong 1.8cm | 88 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Băng dính trong, đục 48mm*100Y | 232 | cuộn | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Băng dính giấy 2.5cm | 258 | cuộn | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Gọt chì | 122 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Phong bì thư | 9.799 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Khăn ăn 180 tờ/hộp | 424 | hộp | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Chun vòng | 63 | túi | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Ruột bút ký xanh | 102 | cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bút đôi dán bàn | 200 | cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Pin cúc áo | 7 | vỉ | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Giấy gọi số | 1.200 | cuộn | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Giấy In mã vạch | 110 | cuộn | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Lõi xóa dán | 250 | cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Pin 9V | 30 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Cốc giấy | 180.000 | cốc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Giấy niêm phong vỡ | 50 | tờ | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | File 2 kẹp A4 | 200 | chiếc | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Ruột bút nước | 50 | cái | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Băng dính màu xanh 5cm | 20 | cuộn | Chi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.196418E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59522E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa Văn phòng phẩm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 558.328.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.674.984.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này | 1 | Có trình độ đại học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Có bằng THPT trở lên | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Có trình độ đào tạo về kinh tế / quản trị kinh doanh hoặc luật từ trình độ cao đẳng trở lên . | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi