Gói thầu: Gói thầu số 8: Mua văn phòng phẩm phục vụ các hoạt động chuyên môn của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867833-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Mua văn phòng phẩm phục vụ các hoạt động chuyên môn của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210805254
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hoạt động y tế năm 2021, nguồn thu dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 16:25:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 797,612,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.196418E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59522E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa Văn phòng phẩm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 558.328.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.674.984.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng THPT trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ tài chính pháp lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đào tạo về kinh tế / quản trị kinh doanh hoặc luật từ trình độ cao đẳng trở lên .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Mua văn phòng phẩm phục vụ các hoạt động chuyên môn của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021
Gói thầu số 8: Mua văn phòng phẩm phục vụ các hoạt động chuyên môn của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021 thuộc nguồn Hoạt động y tế năm 2021, nguồn thu dịch vụ
130 Ngày
E-CDNT 3 Hoạt động y tế năm 2021, nguồn thu dịch vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội 70 Nguyễn Chí Thanh. Quận Đống Đa. Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội , địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh- Đống Đa- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội 70 Nguyễn Chí Thanh. Quận Đống Đa. Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739


E-CDNT 10.1(g)
Bản scan hồ sơ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E -HSMT
E-CDNT 12.2
Theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, quyết toán, thanh lý hợp đồng), kê khai theo Mẫu số 10A, 10B của Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo Mẫu số 13, 14, 15 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ có sao y bản chính của nhà thầu, kê khai theo Mẫu số 12 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Văn bản chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. *Lưu ý: Tài liệu phải scan từ bản gốc/bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội 70 Nguyễn Chí Thanh. Quận Đống Đa. Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Quang Việt – Phó giám đốc Phụ trách điều hành 70 Nguyễn Chí Thanh. Quận Đống Đa. Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế Hà Nội Số 4 Sơn Tây, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 0243.37343621 Fax: 0243.37343621
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy A4 ĐL 70g/m2 trở lên4.260reamChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
2Giấy A5 ĐL 70g/m2 trở lên1.320reamChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
3Bìa A472reamChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
4Bìa mika A419tậpChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
5Sổ xé A4 (12 tờ)4.796quyểnChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
6Sổ bìa bồi A4. 300tr. ĐL: 58/8425quyểnChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
7Sổ bìa cứng A4 240 trang323quyểnChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
8Sổ kế toán đầu thừa A315quyểnChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
9Sổ lò xo A4, 160 trang. ĐL: 58/8429quyểnChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
10Sổ da (158x236mm), 160tr. ĐL: 70/90-92313quyểnChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
11Bút bi 0.520.169chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
12Bút gel 0.74.736chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
13Bút viết bảng366chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
14Bút ký mực gel nét 1.0mm Xanh393chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
15Bút chì đen 134-HB/2B6.328chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
16Bút lông dầu (xanh/đỏ/đen)442chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
17Bút dạ quang128chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
18Băng xóa nhỏ294chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
19Băng xóa to437chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
20Bút trình chiếu13cáiChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
21Bút viết kính132chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
22Giấy ghi chú 3x2179tậpChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
23Giấy ghi chú 3x3262tậpChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
24Giấy ghi chú 3x4148tậpChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
25Giấy ghi chú 3x5168tậpChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
26Chia file bằng nhựa - 5 màu454tậpChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
27Giấy dán nhãn112tậpChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
28File còng Simili FC. 7 Cm3chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
29File nan 3 ngăn10chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
30Cặp hộp 15cm15chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
31Cặp hộp 20cm15chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
32Cặp hộp 30cm10chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
33Túi nilon đục lỗ A42.050chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
34Cặp 3 dây giấy 10cm35chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
35Túi khuy Khổ F2.533chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
36Túi khuy A dày7.574chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
37Túi khuy A mỏng6.940chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
38Máy dập ghim số 10148chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
39Dập ghim đại 23/6-23/13 - 80 tờ2chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
40Ghim dập số 10591hộpChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
41Kim bấm 23/1075hộpChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
42Kim bấm 23/1775hộpChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
43Kim bấm 23/2325hộpChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
44Kẹp giấy tam giác588hộpChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
45Tháo ghim nhỏ32chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
46Kẹp giấy đen 15mm229hộpChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
47Kẹp giấy đen 19mm174hộpChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
48Kẹp giấy đen 25mm152hộpChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
49Kẹp giấy đen 32mm129hộpChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
50Kẹp giấy đen 41mm105hộpChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
51Kẹp giấy đen 51mm94hộpChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
52Thước kẻ 30cm88chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
53Tẩy chì học sinh229viênChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
54Pin AA251đôiChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
55Pin AAA214đôiChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
56Pin Sạc AA-B2K20đôiChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
57Trình ký simili A4124cáiChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
58Mực dấu115cáiChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
59Đục lỗ5chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
60Kéo VP 18cm195chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
61Dao dọc giấy 18mm81chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
62Hồ nước 30ml47lọChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
63Hồ khô 10g567lọChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
64Băng dính trong 1.8cm88chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
65Băng dính trong, đục 48mm*100Y232cuộnChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
66Băng dính giấy 2.5cm258cuộnChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
67Gọt chì122chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
68Phong bì thư9.799chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
69Khăn ăn 180 tờ/hộp424hộpChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
70Chun vòng63túiChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
71Ruột bút ký xanh102cáiChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
72Bút đôi dán bàn200cáiChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
73Pin cúc áo7vỉChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
74Giấy gọi số1.200cuộnChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
75Giấy In mã vạch110cuộnChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
76Lõi xóa dán250cáiChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
77Pin 9V30chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
78Cốc giấy180.000cốcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
79Giấy niêm phong vỡ50tờChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
80File 2 kẹp A4200chiếcChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
81Ruột bút nước50cáiChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
82Băng dính màu xanh 5cm20cuộnChi tiết theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.196418E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59522E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa Văn phòng phẩm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 558.328.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.674.984.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này 1 Có trình độ đại học33
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có bằng THPT trở lên11
3 Cán bộ tài chính pháp lý 1 Có trình độ đào tạo về kinh tế / quản trị kinh doanh hoặc luật từ trình độ cao đẳng trở lên .33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->