Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị trường THCS Đáp Cầu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863591-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học cơ sở Đáp Cầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị trường THCS Đáp Cầu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862808 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 16:28:00 đến ngày 2021-08-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quạt trần điện cơ | 30 | Chiếc | Nguồn điện: 220V-50Hz Công suất: 75 W Sải cánh 140cmChất liệu cánh quạt : Sắt sơn tĩnh điệnTốc độ 5 tốc độMàu sắc Xanh | ||
| 2 | Máy trợ giảng đa năng | 12 | Chiếc | Chất liệu vỏ gỗ chống thấm nước cho âm thanh chất lượng cao- Kiểu dáng thiết kế sang trọng, thẩm mĩ cao- Công suất: 120 W- Công suất đỉnh: 250W- Kết nối Blluetooth không dây- Dễ dàng thay đổi tần số Micro- Màn hình hiện thị dung lượng pin- Ghi âm giọng nói vào USB- Chức năng FM Radio- Có chế độ Equalizer 5 kênh điều khiển- Khe cắm tín hiệu vào cho các nguồn phát như: Đầu CD/ DVD, điện thoại, Máy tính,....- Khe cắm Micro và Guitar 6,5 mm- Phát nhạc qua USB, thẻ nhớ SD-MMC- Đường vào khi sử dụng ắc quy 12V- Thời gian sử dụng (Khi sạc đầy): 8-10h- Ắc quy sạc lại : 12 v - 7.5Ah- Có tay xách và tay kéo như Vali- Tần số : 40 hz - 20khz - Nguồn điện trực tiếp 220-240V/ 50Hz/60HzPhụ kiện kèm theo:- Dây sạc nguồn- Kèm theo 01 Micro cầm tay không dây, 01 micro đeo tai không dây; hoặc 2 Micro không dây cầm tay | ||
| 3 | Bộ ghế sofa tiếp khách | 1 | Bộ | Kích thước 1.95m x 0.75m – Ghế đơn: 0.85m x 0.75mKhung gỗ dầu đã qua xử líNệm mút D40Chân gỗ Chất liệu Da | ||
| 4 | Loa phòng họp 4 chiếc bass 25Amply : 1 chiếcĐầu thu không dây : 1 chiếcMicro không dây: 2 chiếcGiá treo loa: 4 chiếc -Dây truyền tín hiệu - Nhân công phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Công suất thực (RMS): 250WCông suất tối đa: 500WDùng cho phòng: Phòng từ 15-20mSố đường tiếng của loa: 3 đường tiếng: bass (âm trầm), treble (âm cao), mid (âm trung)Tiện ích: Nghe nhạc, hát karaoke,...Loa chính: 520 x 298 x 284 mmKết cấu củ loa: 1 loa bass 25cm, 2 loa treble (8cm), 2 loa mid (8cm)Kiểu dáng: Loa ngangKết nối: Cài dâyĐộ nhạy: 90 dBTần số: 40Hz - 20 kHzTrở kháng: 8 ohmsTrọng lượng: 12,3kgÊ căng: bằng hợp kimĐiện áp vào:220V/50HzCông suất ra loa:130W/kênhCông nghệ Echo:Full DigitalTần số:20Hz - 20KHzTỉ lệ S/N:0.05 (1KHz)Trở Kháng:4OhmKích thước:420 (Rộng) x 175 (Cao) x 330 (Sâu) mmDải tần số : UHF 640 - 690 MHzChuyển đổi băng thông : 50MHzTần số đáp ứng : 40 Hz - 16 MHzKhoảng cách hoạt động : 100mĐộ nhạy đầu vào : -103dBmĐộ nhạy tay micro : 10dBu | ||
| 5 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Chiếc | Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmChất liệu:- Sắt sơn tĩnh điện- Tay nắm bằng nhôm- Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật- Tủ gồm 2 khoang+ khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở.+ khoang dưới có 2 cánh sắt mở | ||
| 6 | MÁY CHIẾU LỚP HỌC | 1 | Chiếc | Công nghệ : DLP Cường độ sáng : 3300 ANSI lumens/ Centre 3500 ANSI lumensĐộ phân giải thực : 1024x768 (XGA)Độ phân giải tối đa: 1080p (1920 × 1080)Tỷ lệ hình ảnh : 4:3/16:9/16:10/15:9/5:4/NATIVE/AUTOĐộ tương phản : 10.000:1Bóng đèn : ECO mode: 160 W, ECO mode off: 195 WTuổi thọ bóng đèn : ECO mode: 6000 giờChế độ trình chiếu : Chế độ trình chiếu: 06 (sáu) chế độ trình chiếu mặc định (Hight-bright, Presentation, Video, Movies, sRGB, Black Board) Và 02 chế độ cho người dùng tùy chỉnh (User 1, User 2)Trình chiếu màu tường: Chế độ trình chiếu 06 (sáu) màu tường khác nhau (Red, Green, Blue, Cyan, Magenta, Yellow) Ống kính : F = 2.41 - 2.55, f = 21.8 - 24.0 mmThrow ratio : 1.95 - 2.15Chỉnh vuông hình : '+/- 40° chiều dọcKhoảng cách chiếu : 1.19 – 13.11mKích thước màn chiếu : 30 – 300 inchCổng kết nối vào : Mini D-sub 15 pin × 1, Stereo mini jack × 1, RCA × 1,HDMI × 1Cổng điều khiển : D-sub 9 pin × 1Cổng USB : Service × 1Loa : 2WNguồn điện : 100 - 240 V AC, 50 Hz / 60 HzCông suất nguồn (100 - 130 V AC / 200 to 240 V AC) : ECO mode off: 237 W / 232 W , ECO mode: 198 W / 192 W , Standby (Normal ): 0.23 W / 0.33 WKích thước (W × H × D) : 324 × 88 × 250 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi