Gói thầu: Gói thầu số 12: Cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210869527-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201237042
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 16:21:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,901,536,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8524E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7046092E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hàng hóa phục vụ cho trường tiểu học bao gồm: bàn ghế, thiết bị phục vụ bếp ăn và máy vi tính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.331.076.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.662.152.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại thành phố Phan Thiết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...(đính kèm tài liệu có giá trị pháp lý để chứng minh)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách quản lý chung 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.331.076.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật về thiết bị cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư cơ khí. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách Kỹ thuật về thiết bị cơ khí 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.331.076.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật về thiết bị gỗ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành chế biến lâm sản. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách kỹ thuật về thiết bị gỗ 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.331.076.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật về máy vi tính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách kỹ thuật về máy vi tính 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.331.076.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật về thiết bị điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tử. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách kỹ thuật về thiết bị điện tử 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.331.076.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề bậc 4/7 trở lên có đầy đủ các nghành: mộc, hàn, sơn, điện, cơ khí. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Các Giấy chứng nhận phải còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Cung cấp lắp đặt thiết bị
Trường Tiểu học Phú Trinh 2
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: số 02 Bà Triệu, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3815881, số fax: 0252.3819879 hoặc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, địa chỉ: số 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định giá: Công ty CP Tư vấn và Thẩm định giá Đông Nam; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: số 02 Bà Triệu, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3815881, số fax: 0252.3819879 hoặc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, địa chỉ: số 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu và năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) theo quy định hiện hành khi giao hàng
E-CDNT 12.2
nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã Bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: số 02 Bà Triệu, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3815881, số fax: 0252.3819879 hoặc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, địa chỉ: số 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: số 02 Bà Triệu, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn, ghế giáo viênKPH8bộ* Bàn: Toàn bộ bàn làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, đã qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp, gồm 1 thùng cửa mở, 1 ngăn kéo, 1 bàn phím. Mặt trước bàn có bố trí một tấm che bằng gỗ cao su ghép. Kích thước (DxRxC):(1,2 x 0,6 x 0,75) m. * Ghế: Khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên, mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Kích thước (Cao lưng 1,00, cao ngồi 0,45, mặt ghế 0,40)m.
2Bàn, ghế học sinhKPH144bộ* Bàn học sinh: Mặt bàn bằng gỗ Cao su ghép dày 17mm, đã qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp, liên kết bằng ốc vít. Chân bàn bằng sắt hộp chữ nhật (25x50)mm, dày 1,1mm có gắn 4 đế nhựa tiếp xúc với sàn nhà. Khung sườn làm bằng sắt hộp vuông 25mm, dày 1,1mm, mối hàn trong môi trường khí CO2, sơn tĩnh điện, các chi tiết được liên kết bằng các boulon. Hai bên hông bàn có móc treo. Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,45 x 0,63)m. * Ghế học sinh: Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ Cao su ghép dày 17mm, đã qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp, liên kết với chân và tựa bằng các ốc vít. Chân ghế bằng sắt hộp định hình vuông 20 mm dày 1,1mm, thanh giằng ngang 2 chân trước sắt hộp vuông 20mm dày 1,1mm, phần tựa bằng sắt hộp vuông 20mm, dày 1,1mm. Sơn tĩnh điện được hàn trong môi trường khí CO2, chân tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Kích thước (0,33x0,3)m, chiều cao ghế từ mặt đất đến mặt ghế 34cm, Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế là 65cm; chiều rộng thanh tựa (33x15)cm.
3Bảng từ chống lóaKPH8cái* Bảng viết chuyên nghiệp có từ tính, đạt tiêu chuẩn ISO 9002; mặt bảng màu xanh có tác dụng chống lóa, dễ xóa, dễ viết; có dòng kẻ mờ ngang (50x50)mm. Mặt bảng gắn trên tấm gỗ công nghiệp MDF hoặc trên tấm nhựa; khung bản được làm bằng nhôm chuyên dụng, các góc bộc nhựa, vuốt tròn để tăng tính thẩm mỹ tránh góc nhọn sắt; có khay đựng phấn. Bảng được bắt vào tường có 08 bulông chuyên dụng chiều dài 80mm. Kích thước: (3,6 x 1,2)m
4Bàn, ghế giáo viênKHCQT - PVHT1bộ* Bàn: Toàn bộ bàn làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, đã qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp, gồm 1 thùng cửa mở, 1 ngăn kéo, 1 bàn phím. Mặt trước bàn có bố trí một tấm che bằng gỗ cao su ghép. Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,6 x 0,75)m. * Ghế: Khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên, mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Kích thước (Cao lưng 1,00, cao ngồi 0,45, mặt ghế 0,40)m.
5Bàn, ghế học sinhKHCQT - PVHT18bộ* Bàn học sinh: Toàn bộ bằng gỗ Cao su ghép dày 17mm, đã qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp, chia làm 2 bàn phím, có 1 đế rời để CPU.Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,5 x 0,7)m.* Ghế học sinh: Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ Cao su ghép dày 17mm, đã qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp, liên kết với chân và tựa bằng các ốc vít. Chân ghế bằng sắt hộp định hình vuông 20mm dày 1,1mm, thanh giằng ngang 2 chân trước sắt hộp vuông 20mm dày 1,1mm, phần tựa bằng sắt hộp vuông 20mm, dày 1,1mm. Sơn tĩnh điện được hàn trong môi trường khí CO2, chân tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Kích thước (0,33x0,3)m, chiều cao ghế từ mặt đất đến mặt ghế 34cm, Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế là 70cm; chiều rộng thanh tựa (33x15)cm.
6Bảng từ chống lóaKHCQT - PVHT1cái* Bảng viết chuyên nghiệp có từ tính, đạt tiêu chuẩn ISO 9002; mặt bảng màu xanh có tác dụng chống lóa, dễ xóa, dễ viết; có dòng kẻ mờ ngang (50x50)mm. Mặt bảng gắn trên tấm gỗ công nghiệp MDF hoặc trên tấm nhựa; khung bản được làm bằng nhôm chuyên dụng, các góc bộc nhựa, vuốt tròn để tăng tính thẩm mỹ tránh góc nhọn sắt; có khay đựng phấn. Bảng được bắt vào tường có 08 bulông chuyên dụng chiều dài 80mm. Kích thước: (3,6 x 1,2)m
7Máy tính sách tay giáo viênKHCQT - PVHT1cáiCPU: Intel® Core™ i3-1005G1 Processor Ice Lake 1.20GHz (6MB L2 cache, Max Turbo Frequency 3.40GHz). RAM: 4GB DDR4. Ổ Cứng: M2.SATA 256GB ( Nâng cấp tùy chọn). VGA: Intel UHD Graphics. Màn Hình: 15.6 inch Full HD (1920 x 1080) SVA 60Hz LED Backlit. Cổng giao tiếp: 2 x USB 3.0 HDMI USB Type-C. PIN/Battery: Li-Ion 3 cell. Trọng lượng: 1.75 kg
8Máy vi tính để bàn cho học sinhKHCQT - PVHT18cáiMáy tính đồng bộ. Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015) - Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3 10100 Processor (3.60Ghz /6MB Intel® SmartCache/4C/8T)- Bo mạch chủ: Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, Intel® OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC. integrated CSM_Coporate Stable Model software. -Tích hợp tính năng bảo mật (Security): 1.Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. 2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở. 3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email.- Các thông số kỹ thuật khác: nhà thầu xem yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này để dự thầu.
9Máy chiếuKHCQT - PVHT1cáiCường độ chiếu sáng: 3,700 ANSI Lumens. Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA), 1,280 x 800 (WXGA). Bóng đèn: 230W UHM. Tuổi thọ bóng đèn: 30,000 giờ. Ống kính Zoom: 1.2x. Kích thước phóng to màn hình: 33 inch – 300 inch. Trình chiếu không giây Wireless (option). Tích hợp loa: 10W. Cổng HDMI cho hình ảnh độ nét cao. Cổng kết nối: HDMI (19 pin x 1), PC in (D-sub HD 15-pin x 1), PC in (D-sub HD 15-pin x 1), Monitor out (D-sub HD 15-pin x 1), Video in (Pin jack x 1), Audio in (M3 x 1), Audio in (Pin jack x 2, L,R), Audio out (M3 x 1 (L-R x 1), LAN (RJ45 x 1), 10Base-T/100Base-TX, PJLink (class 1) compatible, Serial in (D-sub 9-pin (female) x 1), USB-Type A: Memory Viewer, USB-Type B: USB display. Kích thước: 345 x 261 x 99 mm. Trọng lượng: 3.06 kg Bảo hành: 12 tháng
10Màn chiếu 100 inchKHCQT - PVHT1cáiKích thước: 2m13 x 2m13Kích thước hiển thị: 100 (2m54) – Đường chéoLoại vải: Matte WhiteĐiều khiển: Sử dụng Remote Control điều khiểnTỷ lệ: 1:1Tính năng: Hộp hình lục lăng sơn tĩnh điện màu trắng sữa tạo vẽ sang trọng cho phòng họp.Kéo, thả màn dùng Motor điện, có thể dừng màn ở mọi kích thước.Mặt sau sơn màu đen để tăng khả năng phản chiếu ánh sáng.
11Bàn, ghế giáo viênKHCQT - PVHT1bộ* Bàn giáo viên: Toàn bộ bàn làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, đã qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp, gồm 1 thùng cửa mở, 1 ngăn kéo, 1 bàn phím. Mặt trước bàn có bố trí một tấm che bằng gỗ cao su ghép. Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,6 x 0,75)m.* Ghế giáo viên: Khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên, mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Kích thước (Cao lưng 1,00, cao ngồi 0,45, mặt ghế 0,40)m
12Bàn, ghế học sinhKHCQT - PVHT18bộ* Bàn học sinh: 01 chỗ chuyên dụng cho Lab. Mặt, chân bàn bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Cao 50cm tính từ mặt bàn, phía trước tấm mê ca màu trắng, Bên dưới có 01 bàn phím và 1 rời để CPU. Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,45 x 0,63)m.* Ghế học sinh: Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ Cao su ghép dày 17mm, đã qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp, liên kết với chân và tựa bằng các ốc vít. Chân ghế bằng sắt hộp định hình vuông 20mm dày 1,1mm, thanh giằng ngang 2 chân trước sắt hộp vuông 20mm dày 1,1mm, phần tựa bằng sắt hộp vuông 20mm, dày 1,1mm. Sơn tĩnh điện được hàn trong môi trường khí CO2, chân tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Kích thước (0,33x0,3)m, chiều cao ghế từ mặt đất đến mặt ghế 34cm, Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế là 65cm; chiều rộng thanh tựa (33x15)cm.
13Bảng từ chống lóaKHCQT - PVHT1cái* Bảng viết chuyên nghiệp có từ tính, đạt tiêu chuẩn ISO 9002; mặt bảng màu xanh có tác dụng chống lóa, dễ xóa, dễ viết; có dòng kẻ mờ ngang (50x50)mm. Mặt bảng gắn trên tấm gỗ công nghiệp MDF hoặc trên tấm nhựa; khung bản được làm bằng nhôm chuyên dụng, các góc bộc nhựa, vuốt tròn để tăng tính thẩm mỹ tránh góc nhọn sắt; có khay đựng phấn. Bảng được bắt vào tường có 08 bulông chuyên dụng chiều dài 80mm. Kích thước: (3,6 x 1,2)m
14Máy tính sách tay giáo viênKHCQT - PVHT1cáiCPU: Intel® (hoặc tương đương) Core™ i3-1005G1 Processor Ice Lake 1.20GHz (6MB L2 cache, Max Turbo Frequency 3.40GHz)RAM: 4GB DDR4Ổ Cứng: M2.SATA 256GB ( Nâng cấp tùy chọn)VGA: Intel UHD GraphicsMàn Hình: 15.6 inch Full HD (1920 x 1080) SVA 60Hz LED BacklitCổng giao tiếp: 2 x USB 3.0 HDMI USB Type-CPIN/Battery: Li-Ion 3 cellTrọng lượng: 1.75 kg
15Máy vi tính để bàn cho học sinhKHCQT - PVHT18bộMáy tính đồng bộ. Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015) - Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3 10100 Processor (3.60Ghz /6MB Intel® SmartCache/4C/8T)- Bo mạch chủ: Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, Intel® OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC. integrated CSM_Coporate Stable Model software. -Tích hợp tính năng bảo mật (Security): 1.Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. 2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở. 3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email.- Các thông số kỹ thuật khác: nhà thầu xem yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này để dự thầu.
16Máy chiếuKHCQT - PVHT1cáiCường độ chiếu sáng: 3,700 ANSI Lumens.Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA), 1,280 x 800 (WXGA).Bóng đèn: 230W UHM.Tuổi thọ bóng đèn: 30,000 giờ.Ống kính Zoom: 1.2x.Kích thước phóng to màn hình: 33 inch – 300 inch.Trình chiếu không giây Wireless (option).Tích hợp loa: 10W.Cổng HDMI cho hình ảnh độ nét cao.Cổng kết nối: HDMI (19 pin x 1), PC in (D-sub HD 15-pin x 1), PC in (D-sub HD 15-pin x 1), Monitor out (D-sub HD 15-pin x 1), Video in (Pin jack x 1), Audio in (M3 x 1), Audio in (Pin jack x 2, L,R), Audio out (M3 x 1 (L-R x 1), LAN (RJ45 x 1), 10Base-T/100Base-TX, PJLink (class 1) compatible, Serial in (D-sub 9-pin (female) x 1), USB-Type A: Memory Viewer, USB-Type B: USB display.Kích thước: 345 x 261 x 99 mm. Trọng lượng: 3.06 kgBảo hành: 12 tháng
17Màn chiếu 100 inchKHCQT - PVHT1cáiKích thước: 2m13 x 2m13Kích thước hiển thị: 100 (2m54) – Đường chéoLoại vải: Matte WhiteĐiều khiển: Sử dụng Remote Control điều khiểnTỷ lệ: 1:1Tính năng: Hộp hình lục lăng sơn tĩnh điện màu trắng sữa tạo vẽ sang trọng cho phòng họp.Kéo, thả màn dùng Motor điện, có thể dừng màn ở mọi kích thước.Mặt sau sơn màu đen để tăng khả năng phản chiếu ánh sáng.
18Loa kéo di độngKHCQT - PVHT1cáiThùng loa bằng gỗ épCủ Bass 15inch + 15inch + 2 treble coil 250RMS: 500WPower max: 1000WBluetooth 4.0Cổng USB/ SD/ MMC CardThời gian sử dụng: 3 – 8 giờKích thước: 50 x 46 x 113 cmTrọng lượng: 50kg
19Tủ đựng hồ sơKHCQT - PVHT1cái* Làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Phần trên của tủ được chia làm 6 ngăn nhỏ để đựng tài liệu; Có 02 cánh cửa mở có khóa và tay nắm, panô kính trong 4,8mm. Phần dưới của tủ được chia làm 02 ngăn dọc để đựng tài liệu; Có 02 cánh cửa mở có khóa và tay nắm. Lưng tủ bán ván MDF dày 5mm phủ Milamin 2 mặt màu vân gỗ.* Kích thước (DxRxC): (1,1 x 0,45 x 1,8)m.
20Bàn, ghế làm việc giáo viênKHCQT - PVHT1bộ* Bàn: Toàn bộ bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp, gồm 1 thùng cửa mở, 1 hộc kéo, 1 bàn phím, khóa và tay nắm.Kích thước (DxRxC): (1,4 x 0,7 x 0,75)m.* Ghế: Khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên, mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp.- Kích thước (Cao lưng 1,00, cao ngồi 0,45, mặt ghế 0,40)m
21Bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 8 ghế)KHCQT - PVHT1bộ* Bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm đã qua tẩm sấy phủ PU 3 lớp. Kích thước (DxRxC): (2,4 x 1,2 x 0,75)m.* Ghế: Khung bằng sắt tròn đường kính 20mm sơn tĩnh điện, mặt và tựa bằng nệm. Kích thước (DxRxC): (0,39 x 0,38 x 0,83)m
22Tủ đựng hồ sơKHCQT - PVHT1cáiLàm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Phần trên của tủ được chia làm 6 ngăn nhỏ để đựng tài liệu; Có 02 cánh cửa mở có khóa và tay nắm, panô kính trong 4,8mm. Phần dưới của tủ được chia làm 02 ngăn dọc để đựng tài liệu; Có 02 cánh cửa mở có khóa và tay nắm. Lưng tủ bán ván MDF dày 5mm phủ Milamin 2 mặt màu vân gỗ. Kích thước (DxRxC): (1,1 x 0,45 x 1,8)m.
23Bàn, ghế làm việc giáo viênKHCQT - PVHT1bộ* Bàn: Toàn bộ bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp, gồm 1 thùng cửa mở, 1 hộc kéo, 1 bàn phím, khóa và tay nắm.Kích thước (DxRxC): (1,4 x 0,7 x 0,75)m.* Ghế: Khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên, mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp.- Kích thước (Cao lưng 1,00, cao ngồi 0,45, mặt ghế 0,40)m
24Bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 8 ghế)KHCQT - PVHT1bộ* Bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm đã qua tẩm sấy phủ PU 3 lớp. Kích thước (DxRxC): (2,4 x 1,2 x 0,75)m.* Ghế: Khung bằng sắt tròn đường kính 20mm sơn tĩnh điện, mặt và tựa bằng nệm. Kích thước (DxRxC): (0,39 x 0,38 x 0,83)m
25Bàn, ghế làm việc giáo viênKHCQT - PVHT1bộ* Bàn: Toàn bộ bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp, gồm 1 thùng cửa mở, 1 hộc kéo, 1 bàn phím, khóa và tay nắm. Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,6 x 0,75)m.* Ghế: Khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên, mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Kích thước (Cao lưng 1,00, cao ngồi 0,45, mặt ghế 0,40)m
26Tủ đựng hồ sơKHCQT - PVHT1cái* Làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Phần trên của tủ được chia làm 6 ngăn nhỏ để đựng tài liệu; Có 02 cánh cửa mở có khóa và tay nắm, panô kính trong 4,8mm. Phần dưới của tủ được chia làm 02 ngăn dọc để đựng tài liệu; Có 02 cánh cửa mở có khóa và tay nắm. Lưng tủ bán ván MDF dày 5mm phủ Milamin 2 mặt màu vân gỗ. Kích thước (DxRxC): (1,1 x 0,45 x 1,8)m
27Bàn, ghế Hội đồng (24 người) (12 bàn + 24 ghế)KHCQT - PVHT1bộ* Bàn: Toàn bộ làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm đã qua tẩm sấy phủ PU 3 lớp. Bàn có hộc bàn chia làm 02 ngăn để tài liệu, chiều cao hộc bàn 140mm. Ván che mặt trước bàn cao 0,25m. Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,45 x 0,75)m.* Ghế: Khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên, mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Kích thước (Cao lưng 1,00, cao ngồi 0,45, mặt ghế 0,40)m.
28Tủ thuốc y tếKHCQT - PVHT1cái* Toàn bộ làm bằng Inox, chia làm 2 tầng gồm 4 cửa kính dày 4,8mm mở có khung bao inox, bên trong chia làm 4 ngăn. Kích thước (DxRxC): (0,8 x 0,4 x 1,4)m
29Giường y tếKHCQT - PVHT4bộ* Toàn bộ bằng Inox, có bánh xe đẩy, điều chỉnh phần đầu cao thấp, nệm mút bọc simili, drap màu trắng cây treo màng. Kích thước (DxRxC): (1,9 x 0,9 x 0,54)cm
30Bàn, ghế Hội đồng (20 người) (10 bàn + 20 ghế ngồi)KHCQT - PVHT1bộ* Bàn: Toàn bộ làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Bàn có hộc bàn chia làm 02 ngăn để tài liệu, chiều cao hộc bàn 140mm. Ván che mặt trước bàn cao 0,25m. Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,45 x 0,75)m.* Ghế: Khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên, mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Kích thước (Cao lưng 1,00, cao ngồi 0,45, mặt ghế 0,40)m
31Loa kéo di độngKHCQT - PVHT1cáiThùng loa bằng gỗ épCủ Bass 15inch + 15inch + 2 treble coil 250RMS: 500WPower max: 1000WBluetooth 4.0Cổng USB/ SD/ MMC CardThời gian sử dụng: 3 – 8 giờKích thước: 50 x 46 x 113 cmTrọng lượng: 50kg
32Bếp công nghiệp 3 lòKB1cáiLàm bằng Inox 304 hoặc tương đương, mặt dày 1mm, chân và khung chịu lực làm bằng Inox. Bệ bếp được làm bằng gang chịu nhiệt. Có van cấp nước cho bếp khi nấu. Hệ thống giảm nhiệt mặt bếp bằng nước. Công suất ga: 03x24.000 kcal/h.Kích thước (DxRxC): (2.100 x 800 x 700/1.050)mm.Bao gồm vật tư đấu nối nguồn cấp nước (Sử dụng loại ống nhựa PPR).
33Bếp hầm 1 lò bằng inoxKB1cáiLàm bằng Inox 304 hoặc tương đương, mặt dày 1mm, chân và khung chịu lực làm bằng Inox. Bệ bếp được làm bằng Gang chịu nhiệt. Có van cấp nước cho bếp khi nấu. Hệ thống giảm nhiệt mặt bếp bằng nước. Công suất ga: 01x18.000 kcal/hKích thước (DxRxC): (700 x 700 x 400/1.000)mm.Bao gồm vật tư đấu nối nguồn cấp nước (Sử dụng loại ống nhựa PPR).
34Tủ hấp cơm 2 lớp loại 100 kgKB1cáiTủ hấp cơm điện + ga công suất 100 kg gạo 1 lần: Làm bằng Inox 304 hoặc tương đươngThân, cánh tủ làm bằng Inox 304 hoặc tương đương, có lớp cách nhiệt ở giữa. Đáy tủ làm bằng Inox 304 hoặc tương đương.Khay nấu cơm mỗi khay nấu được 05 kg gạo. Bộ đốt bếp bằng gas sử dụng cây đánh lửa. Thời gian nấu 120 phút. Công suất ga : 33.000kcal/hKích thước (DxRxC): (1.160 x 800 x 1.700) mm.Bao gồm vật tư đấu nối cấp nước, thoát nước (Sử dụng loại ống nhựa PPR); cấp điện (dây dẫn, CB…) vào nguồn cấp đã được thi công trước.
35Chụp hút khói, có fin lọc mỡKB1bộThân làm bằng inox loại 430 hoặc tương đương, dày 1mm;Fin và hộp hứng mỡ bằng inox 430, dày 0,4mm;Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp;Kích thước: (3.500 x 900 x 450)mm.
36Quạt hút khóiKB1bộCông suất moter: 3HP;Điện áp: 38V/3P/50Hz;Lưu lượng gió: 3.600m3/h;Vòng quay 1.450 vòng/phút;Bao gồm khung kệ sắt V40x40 dày 3mm treo quạt.
37Máng gom trên chụpKB2m dàiThân làm bằng inox loại 430 hoặc tương đương, dày 0,8mm;Có hệ thống gân chịu lực;Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp;Kích thước: (1.000 x 400 x 300)mm.
38Đầu giảmKB1bộThân làm bằng inox loại 430 hoặc tương đương, dày 0,8mm;Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp;Kích thước: (1.100 x 400 x 400)mm.
39Ống hút khói có tiêu âmKB2m dàiThân làm bằng inox loại 430 hoặc tương đương, dày 0,8mm. Kết cấu 2 lớp, tiêu âm bằng bông thủy tinh. Có hệ thống gân chịu lực. Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. Kích thước: (1.000 x 400 x 300)mm.
40Ống hút khóiKB2m dàiThân làm bằng inox loại 430 hoặc tương đương, dày 0,8mm. Có hệ thống gân chịu lực. Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. Kích thước: (1.000 x 400 x 300)mm
41Co ống hútKB3bộThân làm bằng inox loại 430 hoặc tương đương, dày 0,8mm. Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. Kích thước: (400 x 300)mm.
42Ống chuyển vuông, trònKB1bộThân làm bằng inox loại 430 hoặc tương đương, dày 0,8mm. Có hệ thống gân chịu lực. Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. Kích thước: (400 x 300)mm, ф250mm.
43Ống chuyển vuông lớn nhỏKB1bộThân làm bằng inox loại 430 hoặc tương đương, dày 0,8mm. Có hệ thống gân chịu lực. Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. Kích thước: (400 x 300)mm, (250 x 250)mm.
44Miệng thổiKB1bộThân làm bằng inox loại 430 hoặc tương đương, dày 0,8mm. Kết cấu 2 lớp, tiêu âm bằng bông cách nhiệt. Có hệ thống gân chịu lực. Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. Kích thước: (400 x 300)mm.
45Hộp điều khiển quạtKB1bộBao gồm: Contactor, role. nhiệt Nút on/off. Có đường dây điện từ tủ đến quạt.
46Hệ thống ống dẫn gaKB1bộDàn ống bằng thép đúc chuyên dung;Ống thép đúc dẫn vào các bếp dài 10m;01 van điều áp gas tổng, khóa ngắt gas;03 đồng hồ báo áp suất gas loại 10kg;02 đầu báo rò rỉ gas;Vật tư phụ và nhân công lắp đặt.
47Xe đẩy thức ăn chín 2 tầngKB2cáiKích thước (DxRxC): (80 x 50 x 75)cm.Nguyên liệu: 100% inox SUS 201 bóng đẹp, không bị nhiễm từ, có độ bền cơ học cao.Kết cấu và quy cách: Xe đẩy được sản xuất bằng phương pháp hàn Acgon, mối hàn đẹp, tinh xảo. Mặt khay đỡ inox tấm dày 0.7mm.Khung xe inox Ø 25.4 dày 1mm.Bánh xe cao su Ø 65 x 25mm.
48Bồn rửa công nghiệp 3 hộcKB2cáiThân làm bằng inox loại 304, dày 1.0 mm;Chân vuông 40mm, thanh giằng Ø 25 mm, có điều chỉnh;Hộc chậu: (500x500x300)mm;Bao gồm vòi cấp và bộ xả nước;Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp;Kích thước: (1800x750x850/950)mm;Bao gồm vật tư đấu nối cấp nước, thoát nước (Sử dụng loại ống nhựa PVC).
49Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn 340 lítKB1bộLoại tủ: Tủ đứng.Số cửa tủ: 02 cửa.Dung tích: 340 lít.Công suất: 201.7w.Nhiệt độ: 0 độ C ~ 10 độ C.Loại gas sử dụng: R600.
50Xửng hấp Inox loại 60cm 2 tầngKB4cáiHàng gia công.
51Khay ăn cá nhân 5 ngănKB1.368cáiHàng gia công.
52Xoong nồi loại lớn 50cm Inox cao 50cmKB8cáiHàng gia công.
53Chảo lớn (chiên, xào) lọai lớn 44cm bằng nhômKB6cáiHàng gia công.
54Máy xay sinh tốKB2cáiKhông cần vòng lọc.Màu sắc: Trắng.Công suất: 3000W.Vỏ máy: Nhựa ABS, chịu nhiệt và va đập.Tốc độ vòng quay: 75000-80000 vòng/phút.Điện áp: 220V/50Hz.Dung tích cối: 3,6 lít.Lưỡi dao: Thép không rỉ.Xay đa năng: Xay đậu nành, xay ngũ cốc, sinh tố, rau má, xay được đá, thịt, cá …
55Khay chia cơmKB40cáiChất liệu: Inox 304 hoặc tương đương
56Khay chia canhKB40cáiChất liệu: Inox 304 hoặc tương đương
57Khay chia thức ănKB40cáiChất liệu: Inox 304 hoặc tương đương
58Rổ nhựa vuông đựng ca inox nước uống cho học sinhKB80cáiHàng gia công.
59Thớt gỗ lớnKB5cáiHàng gia công.
60Dao trungKB8cáiHàng gia công.
61Dao nhỏKB10cáiHàng gia công.
62Dao bàoKB6cáiHàng gia công.
63Ca múc canh bằng inoxKB2cáiHàng gia công.
64Kéo bếp (loại cán đen)KB5cáiHàng gia công.
65Vá canh học sinh bằng inoxKB20cáiHàng gia công.
66Vá mặn đại bằng inoxKB20cáiHàng gia công.
67Vá cơm bằng inoxKB20cáiHàng gia công.
68Vợt lọc bằng inox có quaiKB1cáiHàng gia công.
69Rổ lớn (lổ lớn) 52cm bằng inoxKB6cáiHàng gia công.
70Rổ lớn (lổ nhỏ) 52cm vo gạo bằng inoxKB4cáiHàng gia công.
71Máy xay thịt lớnKB1máyCông suất: 3/4 Hp.
72Chày + cối bằng gỗ loại đạiKB2bộHàng gia công.
73Tủ cấp đông 360 lít (loại 02 cửa, 1 ngăn đông, 1 ngăn mát)KB1cáiCông suất tiêu thụ: 116w.Điện áp: 220-240v/50Hz.Loại 2 cửa 1 ngăn đông, một ngăn mát.Kích thước: (1.215 x 620 x 485)mm.
74Thau lớn 52cmKB8cáiChất liệu: Inox 304 hoặc tương đương
75Thau nhỏ 30cmKB6cáiChất liệu: Inox 304 hoặc tương đương
76Xô Inox 304 hoặc tương đương lớnKB6cáiLoại 20 lít, đường kính miệng 31cm, đường kính đáy 22cm, cao 30cm
77Xô nhômKB6cáiLoại 20 lít, đường kính miệng 31cm, đường kính đáy 21cm, cao 29cm
78Rổ Inox 304 hoặc tương đươngKB6cáiKích thước: Đường kính 46cm, cao 13cm
79Sọt nhựa vuông lớn (đựng khay ăn) song hởKB32cáiHàng gia công.
80Thùng nhựa đựng thức ăn thừa (lớn 90 lít)KB4cáiHàng gia công.
81Muỗng inoxKB1.368cáiHàng gia công
82Tô inoxKB1.368cáiHàng gia công
83Nĩa inoxKB1.368cáiHàng gia công
84Ca uống nước (ăn trái cây)KB1.368cáiĐường kính 7cm, bằng Inox 304 hoặc tương đương
85Thùng đựng rác nhựa HDPE 60 lít có nắp đậyKB4cáiThùng đựng rác nhựa HDPE 60 lít có nắp đậyHàng gia công
86Thùng đựng rác nhựa HDPE 240 lít có nắp đậyKB2cáiHàng gia công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8524E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7046092E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hàng hóa phục vụ cho trường tiểu học bao gồm: bàn ghế, thiết bị phục vụ bếp ăn và máy vi tính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.331.076.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.662.152.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại thành phố Phan Thiết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...(đính kèm tài liệu có giá trị pháp lý để chứng minh)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách quản lý chung 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.331.076.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Kỹ thuật về thiết bị cơ khí 1 Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư cơ khí. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách Kỹ thuật về thiết bị cơ khí 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.331.076.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
3 Kỹ thuật về thiết bị gỗ 1 Tốt nghiệp Đại học Chuyên ngành chế biến lâm sản. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách kỹ thuật về thiết bị gỗ 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.331.076.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
4 Kỹ thuật về máy vi tính 1 Tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách kỹ thuật về máy vi tính 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.331.076.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
5 Kỹ thuật về thiết bị điện tử 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tử. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Đã từng phụ trách kỹ thuật về thiết bị điện tử 01 gói thầu tương tự và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.331.076.000 VND;- Kèm theo Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
6 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ nghề bậc 4/7 trở lên có đầy đủ các nghành: mộc, hàn, sơn, điện, cơ khí. Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Các Giấy chứng nhận phải còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->