Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870268-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng HUD4
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210870095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có, vốn vay và vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 16:35:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,630,838,241 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Đường dây trung thế 35Kv, trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.892.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình công nghiệp còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động tại công ty.(Kèm theo bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 kỹ thuật hiện trường, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực.- 01 cán bô phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình, có trình độ đại học trở lên.(Kèm theo bằng cấp liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn + Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 người+ Thợ lái máy vận hành thiết bị máy móc: ≥ 02 ngườiPhù hợp với tính chất kỹ thuật.Có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo khoảng cách
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ngắm laser
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm 2,3KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tó + Pa lăng xích 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động được, có kiểm định chất lượng máy của cơ quan nhà nước
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ngắm độ võng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động được, có kiểm định chất lượng máy của cơ quan nhà nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động được
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào gầu ≥ 0,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động được, có kiểm định chất lượng máy của cơ quan nhà nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động được
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện 3fa ≥ 15kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động được
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe cẩu tự hành ≥ 3,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động được, có kiểm định chất lượng máy của cơ quan nhà nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng HUD4
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nhà ở xã hội cán bộ chiến sỹ Công an tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Đường dây trung thế 35KV, Trạm biến áp, Nhà đặt máy phát điện
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có, vốn vay và vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng HUD4 , địa chỉ: Số: 662 đường Bà Triệu, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Đầu tư và xây dựng HUD4 Địa chỉ: Số 662 đường Bà Triệu, phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: 0373. 851903; Số fax: 0373.710245
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP tư vấn và xây dựng Trường Thi. Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng HUD4 , địa chỉ: Số: 662 đường Bà Triệu, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Đầu tư và xây dựng HUD4 Địa chỉ: Số 662 đường Bà Triệu, phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: 0373. 851903; Số fax: 0373.710245


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất (Năm 2020). + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Công nghiệp ≥ IV do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Đường dây trung thế 35Kv, trạm biến áp: SCan hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hạng mục công trình) xây dựng để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Nhân sự: Scan Bằng cấp, Chứng chỉ liên quan. Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện. + Máy móc thiết bị: Scan giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định (đối với xe chuyên dụng). Các máy móc, thiết bị còn lại Scan Hóa đơn mua bán, Hợp đồng thuê máy (nếu có). Các tài liệu trên phải là bản chính hoặc bản sao được công chứng/bản sao chứng thực nhà nước. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có đầy đủ CO, CQ, hàng hoá phải mới 100%. + Tài liệu kỹ thuật (Catalog), Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. Các tài liệu bằng tiếng anh phải có bản dịch thuật ra tiếng Việt kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Đầu tư và xây dựng HUD4 Địa chỉ: Số 662 đường Bà Triệu, phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: 0373. 851903; Số fax: 0373.710245
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Đầu tư và xây dựng HUD4. Địa chỉ: Số 662 đường Bà Triệu, phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ
1Chống sét van 35kVTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
2Cầu dao phụ tải 35kV-630ATheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
3Tủ điện hạ thế 600V-800A-3lộ ra (1x800A+1x200A+1x100A)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Tủ
4Tụ bù hạ thế 200 kVArTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Tủ
5Máy biến áp 560kVA-35(22)/0.4kVTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Máy
6Vỏ trạm kios, kích thước: C2500xR2300xD3600mm.kèm quạt hút nhiệt, cảm biến nhiệt, Đèn chiếu sáng công tắc hành trình, Đế tôn 3mm - Nóc+Vách 1.5mm; Thân 2.0mm Ngoài trời, sơn tĩnh điện 2 lớp tônTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
7Tủ RMU 3 ngăn 40,5kV + phụ kiện,Cấu hình CCF Loại compacr không mở rộng, cáp kín gồm:- 2 Ngăn CDPT 40,5kV-630A-20kA/s;-1 Ngăn CDPT liền chì 40,5kV-200A-20kA/sPhụ kiện tủ RMU gồm: Chì Bảo vệ Máy biến áp; Cảm biến nhiệt + điện trở sấy; Cảnh báo sự cố đầu cáp ( loại ko báo tin nhắn)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Tủ
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Giá đỡ cần thao tác cầu daoTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
2Ghế thao tác cầu daoTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
3Thang trèo thao tácTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
4Xà đỡ cầu dao phụ tảiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
5Xà phụ F1Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
6Xà phụ F2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
7Xà phụ F3Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
8Tiếp địa cột CDTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
9Dây đồng mềm M50Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15m
10Dây bọc AsXV1x95mm2-35kVTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15m
11Lắp đặt sứ đứng 35kVTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10quả
12Đầu cốt đồng các loạiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
13Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W - 20/35(40.5)kVTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT360m
14Rãnh 1 cáp 35kV đi qua đường đấtTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
15Rãnh cáp ngầm 35kV đi trên đường bê tôngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36m
16Hào cáp 35kV đi dưới hè gạch blockTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT224m
17Hào cáp 35kV qua đường nhựaTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10m
18Tấm đan bê tôngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3tấm
19Hố ga kỹ thuật nối cápTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hố
20Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột đấu nốiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hố
21Xây dựng hố dự phòng cáp chân tủ trung thếTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hố
22Xây dựng hố dự phòng tại hộp nối cáp ngầmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hố
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT332,5m
24Lắp đặt ống thép F168 bảo vệ cápTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23m
25Hộp nối cáp 35kVTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hộp
26Đầu cáp 3pha 35kV-3x95Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
27Colie đỡ cápTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
28Măng sông ống thépTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
29Măng sông ống nhựaTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
30Thít + thẻ báo hiệu cápTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT110cái
31Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33cái
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Bệ đặt trạm KIOT hợp bộTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bệ
2Hệ tiếp địa TBA (trạm kios)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hệ thống
3Đầu cáp Tplug 35kVTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
4Đầu cáp Elbow 35kVTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x70 mm2 cho tụ bù và tủ ATSTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20m
6Dây bọc Cu/XLPE/CTS/PVC-W - 1x95 (40.5)kVTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18m
7Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40m
8Dây đồng mềm M70Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12m
9Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
10Đầu cốt đồng S70Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
11Đầu cốt đồng S95-240Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
12Bình cứu hỏa CO2 (5kg)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bình
13KhóaTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 560kVA-35/0,4kVTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1máy
2Lắp đặt tủ trung thế 35kVTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kVTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tủ
4Lắp đặt tủ tụ bùTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tủ
5Lắp đặt chống sét van 35kVTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
6Lắp đặt cầu dao 35kVTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
E PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBATheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1mẫu
3Thí nghiệm cầu dao cách ly 35 kVTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1pha
5Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2pha
6Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1mẫu
F PHẦN NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,234100m3
2Đào sửa thủ công đất cấp IIITheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,234m3
3Đắp đất bằng máy đầm đất, độ chặt K=0,95Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,191100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,347m3
5Ván khuôn bê tông lót móngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,025100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,804m3
7Ván khuôn móngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,178100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,015tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,129tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,198tấn
11Ván khuôn cổ cộtTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,026100m2
12Lắp dựng cốt thép cổ cột,, ĐK Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,007tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,066tấn
14Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,145m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,231m3
16Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,297m3
17Ván khuôn gỗ giằng tường móngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,029100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,014tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,054tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,114100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,02tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,629m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,02tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,198tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,887m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,194100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,211tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,084m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,041100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,01tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,019tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,327m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 (viên ngang xây gạch đặc)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,061m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40, tường trên máiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,451m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40, láng mái đánh dốc 2%Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,56m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,752m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT65,704m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,683m2
41Đắp gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,1m
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT65,797m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,406m2
44Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,256m2
45Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44,662m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,064m2
47Sơn trắng trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,064m2
48Rải nilon lớp cách lyTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,111100m2
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,106m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,064m2
51Đào san móng bậc tam cấp, đất C2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,168m3
52Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,168m3
53Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,297m3
54Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,205m2
55Lắp dựng cửa khung sắt D1Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,32m2
56Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2m2
57Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25m
59Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25m
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
61Lắp đặt công tắc đơnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
63Lắp đặt bảng điệnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1hộp
64Lắp đặt automat MCB-2P-16A-6KATheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,04100m
66Lắp đặt cút uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
67Lắp đặt chếch uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
68Lắp đặt ga thoát sàn, đường kính 76mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Đường dây trung thế 35Kv, trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.892.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình công nghiệp còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động tại công ty.(Kèm theo bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ liên quan).53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 02 kỹ thuật hiện trường, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực.- 01 cán bô phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình, có trình độ đại học trở lên.(Kèm theo bằng cấp liên quan).33
3 Số lượng Công nhân kỹ thuật 12 + Công nhân kỹ thuật: ≥ 10 người+ Thợ lái máy vận hành thiết bị máy móc: ≥ 02 ngườiPhù hợp với tính chất kỹ thuật.Có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo khoảng cách Còn hoạt động được1
2 Máy ngắm laser Còn hoạt động được1
3 Máy bơm 2,3KW Còn hoạt động được1
4 Tó + Pa lăng xích 3 tấn Còn hoạt động được1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn Còn hoạt động được, có kiểm định chất lượng máy của cơ quan nhà nước1
6 Đầm dùi Còn hoạt động được1
7 Máy ngắm độ võng Còn hoạt động được, có kiểm định chất lượng máy của cơ quan nhà nước1
8 Đầm cóc Còn hoạt động được1
9 Máy đào gầu ≥ 0,25m3 Còn hoạt động được, có kiểm định chất lượng máy của cơ quan nhà nước1
10 Máy hàn Còn hoạt động được2
11 Máy phát điện 3fa ≥ 15kW Còn hoạt động được1
12 Xe cẩu tự hành ≥ 3,5 Tấn Còn hoạt động được, có kiểm định chất lượng máy của cơ quan nhà nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->