Gói thầu: Gói thầu 02-XL-SCL-2021: Thi công Công trình Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: TT Văn Phòng Quốc Hội, TT Bộ Thủy Lợi 3, TT Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội, Giếng Nước Phúc Tân và Công trình Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các trạm biến áp: La Văn Cầu 1, Chương Dương 2, Chương Dương 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02-XL-SCL-2021: Thi công Công trình Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: TT Văn Phòng Quốc Hội, TT Bộ Thủy Lợi 3, TT Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội, Giếng Nước Phúc Tân và Công trình Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các trạm biến áp: La Văn Cầu 1, Chương Dương 2, Chương Dương 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 16:32:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,558,921,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm ( Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí giám sát an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 2/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02-XL-SCL-2021: Thi công Công trình Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: TT Văn Phòng Quốc Hội, TT Bộ Thủy Lợi 3, TT Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội, Giếng Nước Phúc Tân và Công trình Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các trạm biến áp: La Văn Cầu 1, Chương Dương 2, Chương Dương 3 Các công trình Sửa chữa lớn năm 2021 (đợt 3) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ đối với hàng hóa chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Cataloge, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoàn Kiếm – 69C Đinh Tiên Hoàng, P.Lý Thái Tổ, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội - Số điện thoại: 024.22201027 – Fax: 024.22200950 – Email: [email protected].
Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201027 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201027 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty điện lực TP Hà Nội Đ/c: 69 Phố Đinh Tiên Hoàng – P. Lý Thái Tổ - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 1900 1288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| B | Phần vật tư A cấp | |||
| C | Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: TT Văn Phòng Quốc Hội, TT Bộ Thủy Lợi 3, TT Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội, Giếng Nước Phúc Tân | |||
| D | TBA TT Văn Phòng Quốc Hội | |||
| E | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo HSMT | 1.204 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 134 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 1 | m |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| F | Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha (Bao gồm 1MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha (Bao gồm 4MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms) | Theo HSMT | 56 | cái |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp (Không vị trí lắp TI, không gồm ATM) | Theo HSMT | 14 | cái |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp (Có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 5 | Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt) | Theo HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo HSMT | 159 | cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 394 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 28 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 28 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 5 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 266 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 118 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 206 | m |
| 14 | Cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo HSMT | 159 | m |
| G | TBA TT Bộ Thủy Lợi 3 | |||
| H | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo HSMT | 896 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo HSMT | 45 | cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 3 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| I | Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha (Bao gồm 1MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha (Bao gồm 2MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha (Bao gồm 4MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms) | Theo HSMT | 4 | cái |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp (Không vị trí lắp TI, không gồm ATM) | Theo HSMT | 3 | cái |
| 5 | Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt) | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo HSMT | 130 | cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 31 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 6 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 157 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 3 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 22 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 12 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 113 | m |
| 14 | Cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo HSMT | 21 | m |
| J | TBA TT Bộ LĐTBXH | |||
| K | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo HSMT | 212 | m |
| L | Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha (Bao gồm 1MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms) | Theo HSMT | 7 | cái |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha (Bao gồm 4MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms) | Theo HSMT | 20 | cái |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp (Không vị trí lắp TI, không gồm ATM) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 4 | Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt) | Theo HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo HSMT | 20 | cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 147 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 2 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 24 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 75 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 41 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 16 | m |
| M | TBA Giếng Nước Phúc Tân | |||
| N | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo HSMT | 203 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 2 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| O | Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha (Bao gồm 1MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha (Bao gồm 4MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms) | Theo HSMT | 49 | cái |
| 3 | Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt) | Theo HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo HSMT | 70 | cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 344 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 136 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 3 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 270 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 140 | m |
| 10 | Cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo HSMT | 101 | m |
| P | Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các trạm biến áp: La Văn Cầu 1, Chương Dương 2, Chương Dương 3 | |||
| Q | TBA La Văn Cầu 1 | |||
| R | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo HSMT | 1.000 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 1 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| S | Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha (Bao gồm 1MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms) | Theo HSMT | 13 | cái |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha (Bao gồm 2MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms) | Theo HSMT | 27 | cái |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha (Bao gồm 4MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms) | Theo HSMT | 54 | cái |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp (Không vị trí lắp TI, không gồm ATM) | Theo HSMT | 7 | cái |
| 5 | Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt) | Theo HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo HSMT | 190 | cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 445 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 14 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 99 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 209 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 709 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 58 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 64 | m |
| T | TBA Chương Dương 2 | |||
| U | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo HSMT | 516 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo HSMT | 36 | cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 2 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| V | Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha (Bao gồm 1MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms) | Theo HSMT | 8 | cái |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha (Bao gồm 2MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms) | Theo HSMT | 7 | cái |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha (Bao gồm 4MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms) | Theo HSMT | 76 | cái |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp (Không vị trí lắp TI, không gồm ATM) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 5 | Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt) | Theo HSMT | 33 | bộ |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo HSMT | 110 | cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 554 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 4 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 60 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 555 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 17 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 260 | m |
| W | TBA Chương Dương 3 | |||
| X | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo HSMT | 630 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo HSMT | 54 | cái |
| Y | Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha (Bao gồm 1MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms) | Theo HSMT | 21 | cái |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha (Bao gồm 2MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms) | Theo HSMT | 16 | cái |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha (Bao gồm 4MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms) | Theo HSMT | 68 | cái |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp (Không vị trí lắp TI, không gồm ATM) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 5 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp (Có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 6 | Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt) | Theo HSMT | 22 | bộ |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo HSMT | 110 | cái |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 529 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 4 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 186 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 666 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 7 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 70 | m |
| Z | Phần Vật tư B cấp | |||
| AA | Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: TT Văn Phòng Quốc Hội, TT Bộ Thủy Lợi 3, TT Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội, Giếng Nước Phúc Tân | |||
| AB | TBA TT Văn Phòng Quốc Hội | |||
| AC | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Theo HSMT | 2 | cột |
| 2 | Tấm treo MT-ABC-20 | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x120mm2 | Theo HSMT | 74 | bộ |
| 4 | Đai thép không rỉ | Theo HSMT | 14 | m |
| 5 | Khóa đai thép | Theo HSMT | 18 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM 120mm2 | Theo HSMT | 32 | cái |
| 7 | Ống nhựa HDPE-F110/90 | Theo HSMT | 122 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE-F85/65 | Theo HSMT | 5 | m |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ) | Theo HSMT | 31,91 | kg |
| 10 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (36,16kg/bộ) | Theo HSMT | 36,16 | kg |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (36,48kg/bộ) | Theo HSMT | 182,4 | kg |
| 12 | Tiếp địa cột đường dây không | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa HDPE-F32/25 | Theo HSMT | 3 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 15 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 9,3m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 20,52kg/bộ | Theo HSMT | 20,52 | kg |
| 16 | Đai thép không rỉ | Theo HSMT | 2 | m |
| 17 | Khóa đai thép | Theo HSMT | 2 | cái |
| 18 | Biển chỉ tên lộ cáp | Theo HSMT | 49 | Cái |
| 19 | Băng dính hạ áp 10m | Theo HSMT | 22 | Cuộn |
| 20 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Theo HSMT | 22 | Viên |
| 21 | Xi măng | Theo HSMT | 627,44 | kg |
| 22 | Cát vàng | Theo HSMT | 1,333 | m3 |
| 23 | Đá dăm 2x4 | Theo HSMT | 2,176 | m3 |
| 24 | Cát đen | Theo HSMT | 17,71 | m3 |
| 25 | Gạch bê tông đặc M10 (210x100x60) | Theo HSMT | 1.098 | Viên |
| 26 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Theo HSMT | 122 | m |
| AD | Phần công tơ | |||
| 1 | Đề can khách hàng | Theo HSMT | 227 | cái |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | Theo HSMT | 73 | cái |
| 3 | Biển tên hộp phân dây | Theo HSMT | 2 | cái |
| 4 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Theo HSMT | 89,6 | Kg |
| 5 | Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ) | Theo HSMT | 18,4 | Kg |
| 6 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ) | Theo HSMT | 36,88 | Kg |
| 7 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (3,7kg/bộ) | Theo HSMT | 7,4 | Kg |
| 8 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Theo HSMT | 120 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Theo HSMT | 112 | cái |
| 11 | Đai thép không rỉ | Theo HSMT | 94 | m |
| 12 | Khóa đai thép | Theo HSMT | 89 | cái |
| 13 | Đai ôm ống ɸ90 + Vít nở thép ɸ6 | Theo HSMT | 75 | Bộ |
| 14 | Khóa treo cầu 6 | Theo HSMT | 73 | Cái |
| 15 | Bu lông + nở sắt | Theo HSMT | 176 | Bộ |
| 16 | Dây thép bọc đường kính 2mm | Theo HSMT | 4 | m |
| 17 | Tăng đơ M14 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 18 | Sứ quả bàng | Theo HSMT | 4 | quả |
| AE | TBA TT Bộ Thủy Lợi 3 | |||
| AF | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-6,5-160-4.3-Thân liền | Theo HSMT | 5 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Theo HSMT | 6 | cột |
| 3 | Tấm treo MT-ABC-20 | Theo HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x120mm2 | Theo HSMT | 82 | bộ |
| 5 | Đai thép không rỉ | Theo HSMT | 14 | m |
| 6 | Khóa đai thép | Theo HSMT | 18 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM 120mm2 | Theo HSMT | 36 | cái |
| 8 | Ống nhựa HDPE-F85/65 | Theo HSMT | 36 | m |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,28kg/bộ) | Theo HSMT | 30,28 | kg |
| 10 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ) | Theo HSMT | 191,46 | kg |
| 11 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (36,16kg/bộ) | Theo HSMT | 72,32 | kg |
| 12 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (36,48kg/bộ) | Theo HSMT | 145,92 | kg |
| 13 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc đường kính ngọn cột 190 (37,7kg/bộ) | Theo HSMT | 37,7 | kg |
| 14 | Tiếp địa cột đường dây không | Theo HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Ống nhựa HDPE-F32/25 | Theo HSMT | 9 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 17 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 9,3m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 20,52kg/bộ | Theo HSMT | 61,56 | kg |
| 18 | Đai thép không rỉ | Theo HSMT | 6 | m |
| 19 | Khóa đai thép | Theo HSMT | 6 | cái |
| 20 | Biển chỉ tên lộ cáp | Theo HSMT | 45 | Cái |
| 21 | Băng dính hạ áp 10m | Theo HSMT | 14 | Cuộn |
| 22 | Xi măng | Theo HSMT | 2.579,944 | kg |
| 23 | Cát vàng | Theo HSMT | 5,483 | m3 |
| 24 | Đá dăm 2x4 | Theo HSMT | 8,947 | m3 |
| AG | Phần công tơ | |||
| 1 | Đề can khách hàng | Theo HSMT | 13 | cái |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | Theo HSMT | 9 | cái |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Theo HSMT | 44,8 | Kg |
| 4 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | Theo HSMT | 31,18 | Kg |
| 5 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (3,7kg/bộ) | Theo HSMT | 33,3 | Kg |
| 6 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đôi (4,33kg/bộ) | Theo HSMT | 4,33 | Kg |
| 7 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Theo HSMT | 24 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Theo HSMT | 64 | cái |
| 10 | Đai thép không rỉ | Theo HSMT | 73 | m |
| 11 | Khóa đai thép | Theo HSMT | 73 | cái |
| 12 | Đai ôm ống ɸ90 + Vít nở thép ɸ6 | Theo HSMT | 25 | Bộ |
| 13 | Khóa treo cầu 6 | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 14 | Bu lông + nở sắt | Theo HSMT | 64 | Bộ |
| 15 | Dây thép bọc đường kính 2mm | Theo HSMT | 21 | m |
| 16 | Tăng đơ M14 | Theo HSMT | 20 | cái |
| 17 | Sứ quả bàng | Theo HSMT | 20 | quả |
| AH | TBA TT Bộ LĐTBXH | |||
| AI | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Theo HSMT | 2 | cột |
| 2 | Tấm treo MT-ABC-20 | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x120mm2 | Theo HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Đai thép không rỉ | Theo HSMT | 18 | m |
| 5 | Khóa đai thép | Theo HSMT | 22 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM 120mm2 | Theo HSMT | 28 | cái |
| 7 | Ống nhựa HDPE-F85/65 | Theo HSMT | 52,5 | m |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ) | Theo HSMT | 31,91 | kg |
| 9 | Biển chỉ tên lộ cáp | Theo HSMT | 14 | Cái |
| 10 | Băng dính hạ áp 10m | Theo HSMT | 7 | Cuộn |
| 11 | Xi măng | Theo HSMT | 627,44 | kg |
| 12 | Cát vàng | Theo HSMT | 1,333 | m3 |
| 13 | Đá dăm 2x4 | Theo HSMT | 2,176 | m3 |
| AJ | Phần công tơ | |||
| 1 | Đề can khách hàng | Theo HSMT | 84 | cái |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | Theo HSMT | 28 | cái |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Theo HSMT | 22,4 | Kg |
| 4 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (3,7kg/bộ) | Theo HSMT | 7,4 | Kg |
| 5 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Theo HSMT | 14 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Theo HSMT | 40 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đai thép không rỉ | Theo HSMT | 33 | m |
| 9 | Khóa đai thép | Theo HSMT | 28 | cái |
| 10 | Đai ôm ống ɸ90 + Vít nở thép ɸ6 | Theo HSMT | 75 | Bộ |
| 11 | Khóa treo cầu 6 | Theo HSMT | 28 | Cái |
| 12 | Bu lông + nở sắt | Theo HSMT | 168 | Bộ |
| 13 | Tăng đơ M14 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 14 | Sứ quả bàng | Theo HSMT | 4 | quả |
| AK | TBA Giếng Nước Phúc Tân | |||
| AL | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Theo HSMT | 3 | cột |
| 2 | Tấm treo MT-ABC-20 | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x120mm2 | Theo HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Đai thép không rỉ | Theo HSMT | 5 | m |
| 5 | Khóa đai thép | Theo HSMT | 6 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM 120mm2 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ) | Theo HSMT | 95,73 | kg |
| 8 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (36,48kg/bộ) | Theo HSMT | 109,44 | kg |
| 9 | Tiếp địa cột đường dây không | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa HDPE-F32/25 | Theo HSMT | 6 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 12 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 9,3m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 20,52kg/bộ | Theo HSMT | 41,04 | kg |
| 13 | Đai thép không rỉ | Theo HSMT | 4 | m |
| 14 | Khóa đai thép | Theo HSMT | 4 | cái |
| 15 | Biển chỉ tên lộ cáp | Theo HSMT | 13 | Cái |
| 16 | Băng dính hạ áp 10m | Theo HSMT | 14 | Cuộn |
| 17 | Xi măng | Theo HSMT | 941,16 | kg |
| 18 | Cát vàng | Theo HSMT | 2 | m3 |
| 19 | Đá dăm 2x4 | Theo HSMT | 3,264 | m3 |
| AM | Phần công tơ | |||
| 1 | Đề can khách hàng | Theo HSMT | 181 | cái |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | Theo HSMT | 50 | cái |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | Theo HSMT | 31,24 | Kg |
| 4 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Theo HSMT | 201,6 | Kg |
| 5 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | Theo HSMT | 20,18 | Kg |
| 6 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (3,7kg/bộ) | Theo HSMT | 11,1 | Kg |
| 7 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Theo HSMT | 98 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Theo HSMT | 56 | cái |
| 10 | Đai thép không rỉ | Theo HSMT | 60 | m |
| 11 | Khóa đai thép | Theo HSMT | 50 | cái |
| 12 | Khóa treo cầu 6 | Theo HSMT | 50 | Cái |
| 13 | Bu lông + nở sắt | Theo HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Dây thép bọc đường kính 2mm | Theo HSMT | 3 | m |
| 15 | Tăng đơ M14 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 16 | Sứ quả bàng | Theo HSMT | 6 | quả |
| AN | Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các trạm biến áp: La Văn Cầu 1, Chương Dương 2, Chương Dương 3 | |||
| AO | TBA La Văn Cầu 1 | |||
| AP | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Theo HSMT | 3 | cột |
| 2 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x120mm2 | Theo HSMT | 50 | bộ |
| 3 | Đầu cốt AM 120mm2 | Theo HSMT | 16 | cái |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ) | Theo HSMT | 191,46 | kg |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (36,16kg/bộ) | Theo HSMT | 36,16 | kg |
| 6 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (36,48kg/bộ) | Theo HSMT | 36,48 | kg |
| 7 | Tiếp địa cột đường dây không | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa HDPE-F32/25 | Theo HSMT | 3 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 10 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 9,3m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 20,52kg/bộ | Theo HSMT | 20,52 | kg |
| 11 | Đai thép không rỉ | Theo HSMT | 2 | m |
| 12 | Khóa đai thép | Theo HSMT | 2 | cái |
| 13 | Biển chỉ tên lộ cáp | Theo HSMT | 29 | Cái |
| 14 | Băng dính hạ áp 10m | Theo HSMT | 25 | Cuộn |
| 15 | Xi măng | Theo HSMT | 941,16 | kg |
| 16 | Cát vàng | Theo HSMT | 2 | m3 |
| 17 | Đá dăm 2x4 | Theo HSMT | 3,264 | m3 |
| AQ | Phần công tơ | |||
| 1 | Đề can khách hàng | Theo HSMT | 286 | cái |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | Theo HSMT | 101 | cái |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | Theo HSMT | 15,62 | Kg |
| 4 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Theo HSMT | 313,6 | Kg |
| 5 | Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) | Theo HSMT | 55,2 | Kg |
| 6 | Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (17,4kg/bộ) | Theo HSMT | 17,4 | Kg |
| 7 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (32,08kg/bộ) | Theo HSMT | 32,08 | Kg |
| 8 | Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đúp | Theo HSMT | 4,33 | Kg |
| 9 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (3,7kg/bộ) | Theo HSMT | 7,4 | Kg |
| 10 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Theo HSMT | 26 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Theo HSMT | 162 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Theo HSMT | 60 | cái |
| 13 | Đai thép không rỉ | Theo HSMT | 117 | m |
| 14 | Khóa đai thép | Theo HSMT | 101 | cái |
| 15 | Bu lông + nở sắt | Theo HSMT | 200 | Bộ |
| 16 | Dây thép bọc đường kính 2mm | Theo HSMT | 22 | m |
| 17 | Khóa treo cầu 6 | Theo HSMT | 101 | Cái |
| 18 | Tăng đơ M14 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 19 | Sứ quả bàng | Theo HSMT | 4 | quả |
| AR | TBA Chương Dương 2 | |||
| AS | Phần đường dây không | |||
| 1 | Tấm treo MT-ABC-20 | Theo HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x120mm2 | Theo HSMT | 45 | bộ |
| 3 | Đầu cốt AM 120mm2 | Theo HSMT | 48 | cái |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ) | Theo HSMT | 127,64 | kg |
| 5 | Tiếp địa cột đường dây không | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa HDPE-F32/25 | Theo HSMT | 6 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 8 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 9,3m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 20,52kg/bộ | Theo HSMT | 41,04 | kg |
| 9 | Đai thép không rỉ | Theo HSMT | 4 | m |
| 10 | Khóa đai thép | Theo HSMT | 4 | cái |
| 11 | Biển chỉ tên lộ cáp | Theo HSMT | 34 | Cái |
| 12 | Băng dính hạ áp 10m | Theo HSMT | 30 | Cuộn |
| 13 | Xi măng | Theo HSMT | 941,16 | kg |
| 14 | Cát vàng | Theo HSMT | 2 | m3 |
| 15 | Đá dăm 2x4 | Theo HSMT | 3,264 | m3 |
| AT | Phần công tơ | |||
| 1 | Đề can khách hàng | Theo HSMT | 328 | cái |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | Theo HSMT | 93 | cái |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | Theo HSMT | 21,32 | Kg |
| 4 | Đai ôm ống ɸ90 + Vít nở thép ɸ6 | Theo HSMT | 52 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Theo HSMT | 16 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Theo HSMT | 166 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Theo HSMT | 136 | cái |
| 8 | Đai thép không rỉ | Theo HSMT | 116 | m |
| 9 | Khóa đai thép | Theo HSMT | 96 | cái |
| 10 | Bu lông + nở sắt | Theo HSMT | 392 | Bộ |
| 11 | Khóa treo cầu 6 | Theo HSMT | 93 | Cái |
| AU | TBA Chương Dương 3 | |||
| AV | Phần đường dây không | |||
| 1 | Tấm treo MT-ABC-20 | Theo HSMT | 17 | bộ |
| 2 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x120mm2 | Theo HSMT | 52 | bộ |
| 3 | Đai thép không rỉ | Theo HSMT | 20 | m |
| 4 | Khóa đai thép | Theo HSMT | 24 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM 120mm2 | Theo HSMT | 56 | cái |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ) | Theo HSMT | 127,64 | kg |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (33,81kg/bộ) | Theo HSMT | 67,62 | kg |
| 8 | Biển chỉ tên lộ cáp | Theo HSMT | 33 | Cái |
| 9 | Băng dính hạ áp 10m | Theo HSMT | 32 | Cuộn |
| 10 | Xi măng | Theo HSMT | 941,16 | kg |
| 11 | Cát vàng | Theo HSMT | 2 | m3 |
| 12 | Đá dăm 2x4 | Theo HSMT | 3,264 | m3 |
| AW | Phần công tơ | |||
| 1 | Đề can khách hàng | Theo HSMT | 329 | cái |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | Theo HSMT | 109 | cái |
| 3 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | Theo HSMT | 31,18 | Kg |
| 4 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (23,12kg/bộ) | Theo HSMT | 23,12 | Kg |
| 5 | Đai ôm ống ɸ90 + Vít nở thép ɸ6 | Theo HSMT | 125 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Theo HSMT | 42 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Theo HSMT | 168 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Theo HSMT | 76 | cái |
| 9 | Đai thép không rỉ | Theo HSMT | 133 | m |
| 10 | Khóa đai thép | Theo HSMT | 112 | cái |
| 11 | Bu lông + nở sắt | Theo HSMT | 388 | Bộ |
| 12 | Khóa treo cầu 6 | Theo HSMT | 109 | Cái |
| AX | Phần B thực hiện | |||
| AY | Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: TT Văn Phòng Quốc Hội, TT Bộ Thủy Lợi 3, TT Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội, Giếng Nước Phúc Tân | |||
| AZ | Phần nhân công | |||
| BA | TBA TT Văn Phòng Quốc Hội | |||
| BB | Phần đường dây không | |||
| BC | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 49 | công |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (36,16kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (36,48kg/bộ) | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ, lắp lại xà nánh cột kép | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 1,204 | km |
| 8 | Lắp đặt cáp ngầm luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m | Theo HSMT | 1,27 | 100 mét |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 6kg/m | Theo HSMT | 0,07 | 100 mét |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 0,183 | km |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 0,1 | 10đầu |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 3,2 | 10đầu |
| 13 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Theo HSMT | 4 | công |
| BD | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 1,14 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 0,039 | km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 0,019 | km |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 0,04 | km |
| 5 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | Theo HSMT | 0,06 | 100 mét |
| 6 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 7 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 1 | cột |
| 8 | Thu hồi xà 1,2m | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi xà kèm 0,3m | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Thu hồi xà kèm 0,6m | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| BE | Phần công tơ | |||
| BF | Công tác lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo HSMT | 2 | 1 hộp |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 14 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến dòng điện hạ thế | Theo HSMT | 1 | bộ (3 pha) |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (3,7kg/bộ) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ, lắp đặt lại giá đỡ hòm công tơ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo HSMT | 22 | 1 hộp |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 12 | 10đầu |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 11,2 | 10đầu |
| 16 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 14 | hộp |
| 18 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 56 | hộp |
| 20 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 5 | 1m |
| 21 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 266 | 1m |
| 22 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 28 | 1m |
| 23 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 118 | 1m |
| 24 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 206 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 - Dây thép bọc đường kính 2mm | Theo HSMT | 0,004 | km |
| 26 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 - Cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo HSMT | 0,159 | km |
| 27 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | Theo HSMT | 4 | sứ |
| 28 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 18 | 1m |
| 29 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 9 | 1m |
| 30 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 2 | 1m |
| 31 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 8 | 1m |
| BG | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây | Theo HSMT | 471,5 | 1m |
| BH | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 13 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 49 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 14 | hộp |
| 5 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo HSMT | 18 | 1 hộp |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 226,5 | 1m |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 67 | 1m |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 19 | 1m |
| 10 | Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 211 | cái |
| 11 | Thu hồi xà đỡ 2 hòm H4 1 mặt trên cột ly tâm | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Thu hồi xà đỡ 2 hòm H4 2 mặt trên cột ly tâm | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| BI | TBA TT Bộ Thủy Lợi 3 | |||
| BJ | Phần đường dây không | |||
| BK | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 6 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 5 | cột |
| 3 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 45 | công |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,28kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ) | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (36,16kg/bộ) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (36,48kg/bộ) | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc đường kính ngọn cột 190 (37,7kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 0,896 | km |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 0,3 | 10đầu |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| BL | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 0,746 | km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 0,018 | km |
| 3 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | Theo HSMT | 0,47 | 100 mét |
| 4 | Thu hồi cột sắt bằng thủ công | Theo HSMT | 4 | cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 5 | cột |
| 6 | Thu hồi xà 1,2m | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xà 1,1m | Theo HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Thu hồi xà kèm 0,3m | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi xà kèm 0,6m | Theo HSMT | 3 | Bộ |
| BM | Phần công tơ | |||
| BN | Công tác lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 37 | hộp |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo HSMT | 4 | 1 hộp |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (3,7kg/bộ) | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đôi (4,33kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt lại giá đỡ hòm công tơ | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo HSMT | 24 | 1 hộp |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 6,4 | 10đầu |
| 14 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 3 | hộp |
| 17 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 18 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 3 | 1m |
| 19 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 22 | 1m |
| 20 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 157 | 1m |
| 21 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 12 | 1m |
| 22 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 113 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 - Dây thép bọc đường kính 2mm | Theo HSMT | 0,021 | km |
| 24 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 - Cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo HSMT | 0,021 | km |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | Theo HSMT | 20 | sứ |
| 26 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 4,5 | 1m |
| 27 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 157,5 | 1m |
| 28 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | 1m |
| 29 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 80,5 | 1m |
| BO | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây | Theo HSMT | 10 | 1m |
| BP | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo HSMT | 24 | 1 hộp |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 30,5 | 1m |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 14,5 | 1m |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 6,5 | 1m |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 8 | 1m |
| 10 | Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 10 | cái |
| 11 | Thu hồi xà đỡ 3 hòm H4 1 mặt trên cột ly tâm | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Thu hồi xà đỡ 2 hòm H4 2 mặt trên cột ly tâm | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| BQ | TBA TT Bộ Lao Động TB Xã Hội | |||
| BR | Phần đường dây không | |||
| BS | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 14 | công |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 0,212 | km |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 2,8 | 10đầu |
| BT | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 0,207 | km |
| BU | Phần công tơ | |||
| BV | Công tác lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (3,7kg/bộ) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo HSMT | 20 | 1 hộp |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 1,4 | 10đầu |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 4 | 10đầu |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 8 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 7 | hộp |
| 9 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 20 | hộp |
| 11 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 24 | 1m |
| 12 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 75 | 1m |
| 13 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 41 | 1m |
| 14 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 16 | 1m |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | Theo HSMT | 4 | sứ |
| BW | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây | Theo HSMT | 176 | 1m |
| BX | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 8 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 19 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo HSMT | 20 | 1 hộp |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 1 | 1m |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 91 | 1m |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 18 | 1m |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 2 | 1m |
| 10 | Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 76 | cái |
| BY | TBA Giếng Nước Phúc Tân | |||
| BZ | Phần đường dây không | |||
| CA | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 3 | cột |
| 2 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 13 | công |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ) | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (36,48kg/bộ) | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 0,203 | km |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 1,2 | 10đầu |
| CB | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 0,179 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 0,009 | km |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 0,058 | km |
| 4 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m | Theo HSMT | 0,36 | 100 mét |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 6 | Thu hồi xà 1,2m | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xà 1,1m | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Thu hồi xà kèm 0,3m | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| CC | Phần công tơ | |||
| CD | Công tác lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (3,7kg/bộ) | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo HSMT | 14 | 1 hộp |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 9,8 | 10đầu |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 5,6 | 10đầu |
| 9 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 49 | hộp |
| 11 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 3 | 1m |
| 12 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 270 | 1m |
| 13 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 136 | 1m |
| 14 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 140 | 1m |
| 15 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 - Dây thép bọc đường kính 2mm | Theo HSMT | 0,003 | km |
| 16 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 - Cáp lụa bọc nhựa D10 | Theo HSMT | 0,101 | km |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | Theo HSMT | 6 | sứ |
| 18 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 30 | 1m |
| CE | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây | Theo HSMT | 274 | 1m |
| CF | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 18 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 41 | hộp |
| 4 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo HSMT | 12 | 1 hộp |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 27,5 | 1m |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 167 | 1m |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 3 | 1m |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 49 | 1m |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 16 | 1m |
| 10 | Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 184 | cái |
| 11 | Thu hồi xà đỡ 3 hòm H4 1 mặt trên cột ly tâm | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Thu hồi xà đỡ 2 hòm H4 2 mặt trên cột ly tâm | Theo HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Thu hồi xà đỡ 2 hòm H4 1 mặt trên cột H | Theo HSMT | 3 | Bộ |
| CG | TBA TT Văn Phòng Quốc Hội | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Theo HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,8 | 10m |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 17,71 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 1,098 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,244 | 100m2 |
| CH | TBA TT Bộ Thủy Lợi 3 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Theo HSMT | 0,3 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,4 | 10m |
| CI | TBA Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội | |||
| CJ | TBA Giếng Nước Phúc Tân | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Theo HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,6 | 10m |
| CK | TBA TT Văn Phòng Quốc Hội | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 104 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt 7cm | Theo HSMT | 38 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 8,646 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 29,783 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,53 | m3 |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 22 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | Theo HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 85/65) | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | Theo HSMT | 1,22 | 100m |
| CL | TBA TT Bộ Thủy Lợi 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 11,124 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 0,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 6,403 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | Theo HSMT | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 85/65) | Theo HSMT | 0,36 | 100m |
| CM | TBA TT Bộ Lao Động TB Xã Hội | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 2,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,53 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 85/65) | Theo HSMT | 0,525 | 100m |
| CN | TBA Giếng Nước Phúc Tân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 4,06 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 0,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,795 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| CO | Phần máy thi công | |||
| CP | TBA TT Văn Phòng Quốc Hội | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 23,7 | 10đầu |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 3,2 | 10đầu |
| CQ | TBA TT Bộ Thủy Lợi 3 | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 9,7 | 10đầu |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| CR | TBA TT Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 6,2 | 10đầu |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 2,8 | 10đầu |
| CS | TBA Giếng Nước Phúc Tân | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 15,8 | 10đầu |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 1,2 | 10đầu |
| CT | TBA TT Văn Phòng Quốc Hội | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Theo HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,8 | 10m |
| CU | TBA TT Bộ Thủy Lợi 3 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Theo HSMT | 0,3 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,4 | 10m |
| CV | TBA TT Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội | |||
| CW | TBA Giếng Nước Phúc Tân | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Theo HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,6 | 10m |
| CX | TBA TT Văn Phòng Quốc Hội | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 104 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt 7cm | Theo HSMT | 38 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 8,646 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,53 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 0,3829 | 100m3 |
| CY | TBA TT Bộ Thủy Lợi 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 11,124 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 6,403 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 0,1117 | 100m3 |
| CZ | TBA TT Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 2,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,53 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| DA | TBA Giếng Nước Phúc Tân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 4,06 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,795 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 0,0409 | 100m3 |
| DB | Phần Vận chuyển | |||
| DC | TBA TT Văn Phòng Quốc Hội | |||
| DD | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo HSMT | 1 | ca |
| DE | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Theo HSMT | 1 | ca |
| DF | TBA TT Bộ Thủy Lợi 3 | |||
| DG | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo HSMT | 1 | ca |
| DH | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Theo HSMT | 1 | ca |
| DI | TBA TT Bộ Lao Động TB Xã Hội | |||
| DJ | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo HSMT | 1 | ca |
| DK | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Theo HSMT | 1 | ca |
| DL | TBA Giếng Nước Phúc Tân | |||
| DM | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo HSMT | 1 | ca |
| DN | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Theo HSMT | 1 | ca |
| DO | Phần Hoàn Trả | |||
| DP | TBA TT Văn Phòng Quốc Hội | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Theo HSMT | 0,25 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 25,6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | Theo HSMT | 10,45 | m2 |
| DQ | TBA TT Bộ Thủy Lợi 3 | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Theo HSMT | 0,75 | m2 |
| DR | TBA TT Bộ Lao Động TB Xã Hội | |||
| DS | TBA Giếng Nước Phúc Tân | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Theo HSMT | 0,5 | m2 |
| DT | Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các trạm biến áp: La Văn Cầu 1, Chương Dương 2, Chương Dương 3 | |||
| DU | Nhân công | |||
| DV | TBA La Văn Cầu 1 | |||
| DW | Phần đường dây không | |||
| DX | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 3 | cột |
| 2 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 29 | công |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ) | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (36,16kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (36,48kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 1 | km |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 0,1 | 10đầu |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 1,6 | 10đầu |
| DY | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 0,972 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 0,01 | km |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 3 | cột |
| 4 | Thu hồi xà 1,2m | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Thu hồi xà 1,1m | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| DZ | Phần công tơ | |||
| EA | Công tác lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ) | Theo HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ) | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (17,4kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (32,08kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đúp | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (3,7kg/bộ) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo HSMT | 15 | 1 hộp |
| 10 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 13 | hộp |
| 11 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 27 | hộp |
| 12 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 7 | hộp |
| 13 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 54 | hộp |
| 14 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 209 | 1m |
| 15 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 709 | 1m |
| 16 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 99 | 1m |
| 17 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 58 | 1m |
| 18 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 64 | 1m |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 20 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 16,2 | 10đầu |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 6 | 10đầu |
| 22 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | Theo HSMT | 0,022 | km |
| 23 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | Theo HSMT | 4 | sứ |
| 24 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 46 | 1m |
| EB | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây trên dây thép tiết diện dây | Theo HSMT | 392 | 1m |
| EC | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 22 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 28 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 50 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 7 | hộp |
| 5 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo HSMT | 13 | 1 hộp |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 239 | 1m |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 615 | 1m |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 31 | 1m |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 26,5 | 1m |
| 10 | Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 267 | cái |
| 11 | Thu hồi xà đỡ 2 hòm H4 1 mặt trên cột ly tâm | Theo HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Thu hồi xà đỡ 3 hòm H4 1 mặt trên cột ly tâm | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Thu hồi xà đỡ 2 hòm H4 2 mặt trên cột ly tâm | Theo HSMT | 4 | Bộ |
| ED | TBA Chương Dương 2 | |||
| EE | Phần đường dây không | |||
| EF | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 34 | công |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ) | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 0,516 | km |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 4,8 | 10đầu |
| EG | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 0,511 | km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 0,058 | km |
| 3 | Thu hồi xà 1,2m | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| EH | Phần công tơ | |||
| EI | Công tác lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo HSMT | 33 | 1 hộp |
| 4 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 8 | hộp |
| 5 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 7 | hộp |
| 6 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 76 | hộp |
| 8 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 60 | 1m |
| 9 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 555 | 1m |
| 10 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 17 | 1m |
| 11 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 260 | 1m |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 16,6 | 10đầu |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 13,6 | 10đầu |
| EJ | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây trên dây thép tiết diện dây | Theo HSMT | 656 | 1m |
| EK | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 9 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 7 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 78 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo HSMT | 31 | 1 hộp |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 9 | 1m |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 108 | 1m |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 35 | 1m |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 486 | 1m |
| 10 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 84,5 | 1m |
| 11 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 16 | 1m |
| 12 | Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 335 | cái |
| 13 | Thu hồi xà đỡ 2 hòm H4 1 mặt trên cột 2H | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| EL | TBA Chương Dương 3 | |||
| EM | Phần đường dây không | |||
| EN | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 33 | công |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ) | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (33,81kg/bộ) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 0,63 | km |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 5,6 | 10đầu |
| EO | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 0,558 | km |
| EP | Phần công tơ | |||
| EQ | Công tác lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến dòng điện hạ thế | Theo HSMT | 2 | bộ (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (23,12kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo HSMT | 22 | 1 hộp |
| 7 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 21 | hộp |
| 8 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 16 | hộp |
| 9 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 68 | hộp |
| 12 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 186 | 1m |
| 13 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 666 | 1m |
| 14 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 7 | 1m |
| 15 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 70 | 1m |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 4,2 | 10đầu |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 16,8 | 10đầu |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 7,6 | 10đầu |
| ER | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây trên dây thép tiết diện dây | Theo HSMT | 654 | 1m |
| ES | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 23 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 13 | hộp |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 70 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | Theo HSMT | 15 | 1 hộp |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 20,5 | 1m |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 143 | 1m |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 518 | 1m |
| 10 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 6,5 | 1m |
| 11 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | 1m |
| 12 | Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 284 | cái |
| ET | Nhân công 4970 | |||
| EU | TBA La Văn Cầu 1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Theo HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,8 | 10m |
| EV | TBA Chương Dương 2 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Theo HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,6 | 10m |
| EW | TBA La Văn Cầu 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 4,01 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 0,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,795 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | Theo HSMT | 0,03 | 100m |
| EX | TBA Chương Dương 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 0,1 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 0,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,2 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| EY | Phần Máy thi công | |||
| EZ | TBA La Văn Cầu 1 | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 24,9 | 10đầu |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 1,6 | 10đầu |
| FA | TBA Chương Dương 2 | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 32 | 10đầu |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 4,8 | 10đầu |
| FB | TBA Chương Dương 3 | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 28,6 | 10đầu |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 5,6 | 10đầu |
| FC | TBA La Văn Cầu 1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Theo HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,8 | 10m |
| FD | TBA Chương Dương 2 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Theo HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,6 | 10m |
| FE | TBA La Văn Cầu 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 4,01 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,795 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| FF | TBA Chương Dương 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 0,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| FG | Phần Vận chuyển | |||
| FH | TBA La Văn Cầu 1 | |||
| FI | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo HSMT | 1 | ca |
| FJ | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Theo HSMT | 1 | ca |
| FK | TBA Chương Dương 2 | |||
| FL | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo HSMT | 1 | ca |
| FM | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Theo HSMT | 1 | ca |
| FN | TBA Chương Dương 3 | |||
| FO | Phần đường dây | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo HSMT | 1 | ca |
| FP | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn | Theo HSMT | 1 | ca |
| FQ | Phần Hoàn Trả | |||
| FR | TBA La Văn Cầu 1 | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Theo HSMT | 0,25 | m2 |
| FS | TBA Chương Dương 2 | |||
| 1 | Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Theo HSMT | 0,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm ( Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công); | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn lao động | 1 | Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí giám sát an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 2/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | Cần cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn | Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Các thiết bị thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi