Gói thầu: Gói thầu 02-XL-SCL-2021: Thi công Công trình Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: TT Văn Phòng Quốc Hội, TT Bộ Thủy Lợi 3, TT Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội, Giếng Nước Phúc Tân và Công trình Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các trạm biến áp: La Văn Cầu 1, Chương Dương 2, Chương Dương 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210861558-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 02-XL-SCL-2021: Thi công Công trình Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: TT Văn Phòng Quốc Hội, TT Bộ Thủy Lợi 3, TT Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội, Giếng Nước Phúc Tân và Công trình Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các trạm biến áp: La Văn Cầu 1, Chương Dương 2, Chương Dương 3
Số hiệu KHLCNT 20210860048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 16:32:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,558,921,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm ( Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí giám sát an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 2/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02-XL-SCL-2021: Thi công Công trình Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: TT Văn Phòng Quốc Hội, TT Bộ Thủy Lợi 3, TT Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội, Giếng Nước Phúc Tân và Công trình Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các trạm biến áp: La Văn Cầu 1, Chương Dương 2, Chương Dương 3
Các công trình Sửa chữa lớn năm 2021 (đợt 3)
45 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm – 69C Đinh Tiên Hoàng, P.Lý Thái Tổ, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội - Số điện thoại: 024.22201027 – Fax: 024.22200950 – Email: [email protected]. Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Điện lực Hà Nội– Số 115 Nguyễn Tam Trinh – Quận Hoàng Mai – TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Hoàn Kiếm , địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm – 69C Đinh Tiên Hoàng, P.Lý Thái Tổ, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội - Số điện thoại: 024.22201027 – Fax: 024.22200950 – Email: [email protected]. Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ đối với hàng hóa chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Cataloge, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm – 69C Đinh Tiên Hoàng, P.Lý Thái Tổ, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội - Số điện thoại: 024.22201027 – Fax: 024.22200950 – Email: [email protected]. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201027 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Hoàn Kiếm Địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng – P.Lý Thái Tổ - Q.Hoàn Kiếm – TP.Hà Nội Tel: 024.22201027 Fax: 024.22200950 Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty điện lực TP Hà Nội Đ/c: 69 Phố Đinh Tiên Hoàng – P. Lý Thái Tổ - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 1900 1288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo HSMT1khoản
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo HSMT1khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo HSMT1khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo HSMT1khoản
B Phần vật tư A cấp
C Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: TT Văn Phòng Quốc Hội, TT Bộ Thủy Lợi 3, TT Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội, Giếng Nước Phúc Tân
D TBA TT Văn Phòng Quốc Hội
E Phần đường dây không
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo HSMT1.204m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo HSMT134m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngTheo HSMT4bộ
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT1m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo HSMT1cái
F Phần công tơ
1Hộp 1 công tơ 1 pha (Bao gồm 1MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)Theo HSMT2cái
2Hộp 4 công tơ 1 pha (Bao gồm 4MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)Theo HSMT56cái
3Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp (Không vị trí lắp TI, không gồm ATM)Theo HSMT14cái
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp (Có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM)Theo HSMT1cái
5Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt)Theo HSMT22bộ
6Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo HSMT159cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT394m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT28m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT28m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT5m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT266m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT118m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT206m
14Cáp lụa bọc nhựa D10Theo HSMT159m
G TBA TT Bộ Thủy Lợi 3
H Phần đường dây không
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo HSMT896m
2Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo HSMT45cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT3m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo HSMT3cái
I Phần công tơ
1Hộp 1 công tơ 1 pha (Bao gồm 1MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)Theo HSMT1cái
2Hộp 2 công tơ 1 pha (Bao gồm 2MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)Theo HSMT1cái
3Hộp 4 công tơ 1 pha (Bao gồm 4MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)Theo HSMT4cái
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp (Không vị trí lắp TI, không gồm ATM)Theo HSMT3cái
5Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt)Theo HSMT24bộ
6Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo HSMT130cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT31m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT6m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT157m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT3m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT22m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT12m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT113m
14Cáp lụa bọc nhựa D10Theo HSMT21m
J TBA TT Bộ LĐTBXH
K Phần đường dây không
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo HSMT212m
L Phần công tơ
1Hộp 1 công tơ 1 pha (Bao gồm 1MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)Theo HSMT7cái
2Hộp 4 công tơ 1 pha (Bao gồm 4MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)Theo HSMT20cái
3Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp (Không vị trí lắp TI, không gồm ATM)Theo HSMT1cái
4Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt)Theo HSMT20bộ
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo HSMT20cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT147m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT2m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT24m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT75m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT41m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT16m
M TBA Giếng Nước Phúc Tân
N Phần đường dây không
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo HSMT203m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT2m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo HSMT2cái
O Phần công tơ
1Hộp 1 công tơ 1 pha (Bao gồm 1MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)Theo HSMT1cái
2Hộp 4 công tơ 1 pha (Bao gồm 4MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)Theo HSMT49cái
3Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt)Theo HSMT14bộ
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo HSMT70cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT344m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT136m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT3m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT270m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT140m
10Cáp lụa bọc nhựa D10Theo HSMT101m
P Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các trạm biến áp: La Văn Cầu 1, Chương Dương 2, Chương Dương 3
Q TBA La Văn Cầu 1
R Phần đường dây không
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo HSMT1.000m
2Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo HSMT9cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT1m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo HSMT1cái
S Phần công tơ
1Hộp 1 công tơ 1 pha (Bao gồm 1MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)Theo HSMT13cái
2Hộp 2 công tơ 1 pha (Bao gồm 2MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)Theo HSMT27cái
3Hộp 4 công tơ 1 pha (Bao gồm 4MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)Theo HSMT54cái
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp (Không vị trí lắp TI, không gồm ATM)Theo HSMT7cái
5Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt)Theo HSMT15bộ
6Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo HSMT190cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT445m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT14m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT99m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT209m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT709m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT58m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT64m
T TBA Chương Dương 2
U Phần đường dây không
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo HSMT516m
2Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo HSMT36cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT2m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo HSMT2cái
V Phần công tơ
1Hộp 1 công tơ 1 pha (Bao gồm 1MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)Theo HSMT8cái
2Hộp 2 công tơ 1 pha (Bao gồm 2MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)Theo HSMT7cái
3Hộp 4 công tơ 1 pha (Bao gồm 4MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)Theo HSMT76cái
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp (Không vị trí lắp TI, không gồm ATM)Theo HSMT2cái
5Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt)Theo HSMT33bộ
6Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo HSMT110cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT554m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT4m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT60m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT555m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT17m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT260m
W TBA Chương Dương 3
X Phần đường dây không
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo HSMT630m
2Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo HSMT54cái
Y Phần công tơ
1Hộp 1 công tơ 1 pha (Bao gồm 1MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)Theo HSMT21cái
2Hộp 2 công tơ 1 pha (Bao gồm 2MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)Theo HSMT16cái
3Hộp 4 công tơ 1 pha (Bao gồm 4MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms)Theo HSMT68cái
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp (Không vị trí lắp TI, không gồm ATM)Theo HSMT2cái
5Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp (Có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM)Theo HSMT2cái
6Hộp phân dây (Đủ phụ kiện, không bao gồm đầu cốt)Theo HSMT22bộ
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo HSMT110cái
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT529m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT4m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT186m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT666m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT7m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT70m
Z Phần Vật tư B cấp
AA Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: TT Văn Phòng Quốc Hội, TT Bộ Thủy Lợi 3, TT Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội, Giếng Nước Phúc Tân
AB TBA TT Văn Phòng Quốc Hội
AC Phần đường dây không
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnTheo HSMT2cột
2Tấm treo MT-ABC-20Theo HSMT6bộ
3Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x120mm2Theo HSMT74bộ
4Đai thép không rỉTheo HSMT14m
5Khóa đai thépTheo HSMT18cái
6Đầu cốt AM 120mm2Theo HSMT32cái
7Ống nhựa HDPE-F110/90Theo HSMT122m
8Ống nhựa HDPE-F85/65Theo HSMT5m
9Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ)Theo HSMT31,91kg
10Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (36,16kg/bộ)Theo HSMT36,16kg
11Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (36,48kg/bộ)Theo HSMT182,4kg
12Tiếp địa cột đường dây khôngTheo HSMT1Bộ
13Ống nhựa HDPE-F32/25Theo HSMT3m
14Đầu cốt đồng 50mm2Theo HSMT1cái
1501 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 9,3m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 20,52kg/bộTheo HSMT20,52kg
16Đai thép không rỉTheo HSMT2m
17Khóa đai thépTheo HSMT2cái
18Biển chỉ tên lộ cápTheo HSMT49Cái
19Băng dính hạ áp 10mTheo HSMT22Cuộn
20Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ)Theo HSMT22Viên
21Xi măngTheo HSMT627,44kg
22Cát vàngTheo HSMT1,333m3
23Đá dăm 2x4Theo HSMT2,176m3
24Cát đenTheo HSMT17,71m3
25Gạch bê tông đặc M10 (210x100x60)Theo HSMT1.098Viên
26Băng báo hiệu cáp 0.2mTheo HSMT122m
AD Phần công tơ
1Đề can khách hàngTheo HSMT227cái
2Đề can số hòm công tơTheo HSMT73cái
3Biển tên hộp phân dâyTheo HSMT2cái
4Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Theo HSMT89,6Kg
5Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ)Theo HSMT18,4Kg
6Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ)Theo HSMT36,88Kg
7Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (3,7kg/bộ)Theo HSMT7,4Kg
8Đầu cốt đồng 16mm2Theo HSMT4cái
9Đầu cốt đồng 25mm2Theo HSMT120cái
10Đầu cốt đồng 35mm2Theo HSMT112cái
11Đai thép không rỉTheo HSMT94m
12Khóa đai thépTheo HSMT89cái
13Đai ôm ống ɸ90 + Vít nở thép ɸ6Theo HSMT75Bộ
14Khóa treo cầu 6Theo HSMT73Cái
15Bu lông + nở sắtTheo HSMT176Bộ
16Dây thép bọc đường kính 2mmTheo HSMT4m
17Tăng đơ M14Theo HSMT4cái
18Sứ quả bàngTheo HSMT4quả
AE TBA TT Bộ Thủy Lợi 3
AF Phần đường dây không
1Cột BTLT-PC.I-6,5-160-4.3-Thân liềnTheo HSMT5cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnTheo HSMT6cột
3Tấm treo MT-ABC-20Theo HSMT14bộ
4Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x120mm2Theo HSMT82bộ
5Đai thép không rỉTheo HSMT14m
6Khóa đai thépTheo HSMT18cái
7Đầu cốt AM 120mm2Theo HSMT36cái
8Ống nhựa HDPE-F85/65Theo HSMT36m
9Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,28kg/bộ)Theo HSMT30,28kg
10Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ)Theo HSMT191,46kg
11Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (36,16kg/bộ)Theo HSMT72,32kg
12Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (36,48kg/bộ)Theo HSMT145,92kg
13Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc đường kính ngọn cột 190 (37,7kg/bộ)Theo HSMT37,7kg
14Tiếp địa cột đường dây khôngTheo HSMT3Bộ
15Ống nhựa HDPE-F32/25Theo HSMT9m
16Đầu cốt đồng 50mm2Theo HSMT3cái
1701 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 9,3m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 20,52kg/bộTheo HSMT61,56kg
18Đai thép không rỉTheo HSMT6m
19Khóa đai thépTheo HSMT6cái
20Biển chỉ tên lộ cápTheo HSMT45Cái
21Băng dính hạ áp 10mTheo HSMT14Cuộn
22Xi măngTheo HSMT2.579,944kg
23Cát vàngTheo HSMT5,483m3
24Đá dăm 2x4Theo HSMT8,947m3
AG Phần công tơ
1Đề can khách hàngTheo HSMT13cái
2Đề can số hòm công tơTheo HSMT9cái
3Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Theo HSMT44,8Kg
4Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)Theo HSMT31,18Kg
5Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (3,7kg/bộ)Theo HSMT33,3Kg
6Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đôi (4,33kg/bộ)Theo HSMT4,33Kg
7Đầu cốt đồng 16mm2Theo HSMT6cái
8Đầu cốt đồng 25mm2Theo HSMT24cái
9Đầu cốt đồng 35mm2Theo HSMT64cái
10Đai thép không rỉTheo HSMT73m
11Khóa đai thépTheo HSMT73cái
12Đai ôm ống ɸ90 + Vít nở thép ɸ6Theo HSMT25Bộ
13Khóa treo cầu 6Theo HSMT9Cái
14Bu lông + nở sắtTheo HSMT64Bộ
15Dây thép bọc đường kính 2mmTheo HSMT21m
16Tăng đơ M14Theo HSMT20cái
17Sứ quả bàngTheo HSMT20quả
AH TBA TT Bộ LĐTBXH
AI Phần đường dây không
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnTheo HSMT2cột
2Tấm treo MT-ABC-20Theo HSMT18bộ
3Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x120mm2Theo HSMT21bộ
4Đai thép không rỉTheo HSMT18m
5Khóa đai thépTheo HSMT22cái
6Đầu cốt AM 120mm2Theo HSMT28cái
7Ống nhựa HDPE-F85/65Theo HSMT52,5m
8Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ)Theo HSMT31,91kg
9Biển chỉ tên lộ cápTheo HSMT14Cái
10Băng dính hạ áp 10mTheo HSMT7Cuộn
11Xi măngTheo HSMT627,44kg
12Cát vàngTheo HSMT1,333m3
13Đá dăm 2x4Theo HSMT2,176m3
AJ Phần công tơ
1Đề can khách hàngTheo HSMT84cái
2Đề can số hòm công tơTheo HSMT28cái
3Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Theo HSMT22,4Kg
4Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (3,7kg/bộ)Theo HSMT7,4Kg
5Đầu cốt đồng 16mm2Theo HSMT14cái
6Đầu cốt đồng 25mm2Theo HSMT40cái
7Đầu cốt đồng 35mm2Theo HSMT8cái
8Đai thép không rỉTheo HSMT33m
9Khóa đai thépTheo HSMT28cái
10Đai ôm ống ɸ90 + Vít nở thép ɸ6Theo HSMT75Bộ
11Khóa treo cầu 6Theo HSMT28Cái
12Bu lông + nở sắtTheo HSMT168Bộ
13Tăng đơ M14Theo HSMT4cái
14Sứ quả bàngTheo HSMT4quả
AK TBA Giếng Nước Phúc Tân
AL Phần đường dây không
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnTheo HSMT3cột
2Tấm treo MT-ABC-20Theo HSMT3bộ
3Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x120mm2Theo HSMT20bộ
4Đai thép không rỉTheo HSMT5m
5Khóa đai thépTheo HSMT6cái
6Đầu cốt AM 120mm2Theo HSMT12cái
7Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ)Theo HSMT95,73kg
8Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (36,48kg/bộ)Theo HSMT109,44kg
9Tiếp địa cột đường dây khôngTheo HSMT2Bộ
10Ống nhựa HDPE-F32/25Theo HSMT6m
11Đầu cốt đồng 50mm2Theo HSMT2cái
1201 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 9,3m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 20,52kg/bộTheo HSMT41,04kg
13Đai thép không rỉTheo HSMT4m
14Khóa đai thépTheo HSMT4cái
15Biển chỉ tên lộ cápTheo HSMT13Cái
16Băng dính hạ áp 10mTheo HSMT14Cuộn
17Xi măngTheo HSMT941,16kg
18Cát vàngTheo HSMT2m3
19Đá dăm 2x4Theo HSMT3,264m3
AM Phần công tơ
1Đề can khách hàngTheo HSMT181cái
2Đề can số hòm công tơTheo HSMT50cái
3Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)Theo HSMT31,24Kg
4Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Theo HSMT201,6Kg
5Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)Theo HSMT20,18Kg
6Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (3,7kg/bộ)Theo HSMT11,1Kg
7Đầu cốt đồng 16mm2Theo HSMT2cái
8Đầu cốt đồng 25mm2Theo HSMT98cái
9Đầu cốt đồng 35mm2Theo HSMT56cái
10Đai thép không rỉTheo HSMT60m
11Khóa đai thépTheo HSMT50cái
12Khóa treo cầu 6Theo HSMT50Cái
13Bu lông + nở sắtTheo HSMT4Bộ
14Dây thép bọc đường kính 2mmTheo HSMT3m
15Tăng đơ M14Theo HSMT6cái
16Sứ quả bàngTheo HSMT6quả
AN Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các trạm biến áp: La Văn Cầu 1, Chương Dương 2, Chương Dương 3
AO TBA La Văn Cầu 1
AP Phần đường dây không
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnTheo HSMT3cột
2Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x120mm2Theo HSMT50bộ
3Đầu cốt AM 120mm2Theo HSMT16cái
4Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ)Theo HSMT191,46kg
5Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (36,16kg/bộ)Theo HSMT36,16kg
6Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (36,48kg/bộ)Theo HSMT36,48kg
7Tiếp địa cột đường dây khôngTheo HSMT1Bộ
8Ống nhựa HDPE-F32/25Theo HSMT3m
9Đầu cốt đồng 50mm2Theo HSMT1cái
1001 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 9,3m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 20,52kg/bộTheo HSMT20,52kg
11Đai thép không rỉTheo HSMT2m
12Khóa đai thépTheo HSMT2cái
13Biển chỉ tên lộ cápTheo HSMT29Cái
14Băng dính hạ áp 10mTheo HSMT25Cuộn
15Xi măngTheo HSMT941,16kg
16Cát vàngTheo HSMT2m3
17Đá dăm 2x4Theo HSMT3,264m3
AQ Phần công tơ
1Đề can khách hàngTheo HSMT286cái
2Đề can số hòm công tơTheo HSMT101cái
3Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)Theo HSMT15,62Kg
4Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Theo HSMT313,6Kg
5Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ)Theo HSMT55,2Kg
6Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (17,4kg/bộ)Theo HSMT17,4Kg
7Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (32,08kg/bộ)Theo HSMT32,08Kg
8Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đúpTheo HSMT4,33Kg
9Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (3,7kg/bộ)Theo HSMT7,4Kg
10Đầu cốt đồng 16mm2Theo HSMT26cái
11Đầu cốt đồng 25mm2Theo HSMT162cái
12Đầu cốt đồng 35mm2Theo HSMT60cái
13Đai thép không rỉTheo HSMT117m
14Khóa đai thépTheo HSMT101cái
15Bu lông + nở sắtTheo HSMT200Bộ
16Dây thép bọc đường kính 2mmTheo HSMT22m
17Khóa treo cầu 6Theo HSMT101Cái
18Tăng đơ M14Theo HSMT4cái
19Sứ quả bàngTheo HSMT4quả
AR TBA Chương Dương 2
AS Phần đường dây không
1Tấm treo MT-ABC-20Theo HSMT13bộ
2Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x120mm2Theo HSMT45bộ
3Đầu cốt AM 120mm2Theo HSMT48cái
4Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ)Theo HSMT127,64kg
5Tiếp địa cột đường dây khôngTheo HSMT2Bộ
6Ống nhựa HDPE-F32/25Theo HSMT6m
7Đầu cốt đồng 50mm2Theo HSMT2cái
801 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 9,3m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 20,52kg/bộTheo HSMT41,04kg
9Đai thép không rỉTheo HSMT4m
10Khóa đai thépTheo HSMT4cái
11Biển chỉ tên lộ cápTheo HSMT34Cái
12Băng dính hạ áp 10mTheo HSMT30Cuộn
13Xi măngTheo HSMT941,16kg
14Cát vàngTheo HSMT2m3
15Đá dăm 2x4Theo HSMT3,264m3
AT Phần công tơ
1Đề can khách hàngTheo HSMT328cái
2Đề can số hòm công tơTheo HSMT93cái
3Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)Theo HSMT21,32Kg
4Đai ôm ống ɸ90 + Vít nở thép ɸ6Theo HSMT52Bộ
5Đầu cốt đồng 16mm2Theo HSMT16cái
6Đầu cốt đồng 25mm2Theo HSMT166cái
7Đầu cốt đồng 35mm2Theo HSMT136cái
8Đai thép không rỉTheo HSMT116m
9Khóa đai thépTheo HSMT96cái
10Bu lông + nở sắtTheo HSMT392Bộ
11Khóa treo cầu 6Theo HSMT93Cái
AU TBA Chương Dương 3
AV Phần đường dây không
1Tấm treo MT-ABC-20Theo HSMT17bộ
2Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x120mm2Theo HSMT52bộ
3Đai thép không rỉTheo HSMT20m
4Khóa đai thépTheo HSMT24cái
5Đầu cốt AM 120mm2Theo HSMT56cái
6Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ)Theo HSMT127,64kg
7Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (33,81kg/bộ)Theo HSMT67,62kg
8Biển chỉ tên lộ cápTheo HSMT33Cái
9Băng dính hạ áp 10mTheo HSMT32Cuộn
10Xi măngTheo HSMT941,16kg
11Cát vàngTheo HSMT2m3
12Đá dăm 2x4Theo HSMT3,264m3
AW Phần công tơ
1Đề can khách hàngTheo HSMT329cái
2Đề can số hòm công tơTheo HSMT109cái
3Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)Theo HSMT31,18Kg
4Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (23,12kg/bộ)Theo HSMT23,12Kg
5Đai ôm ống ɸ90 + Vít nở thép ɸ6Theo HSMT125Bộ
6Đầu cốt đồng 16mm2Theo HSMT42cái
7Đầu cốt đồng 25mm2Theo HSMT168cái
8Đầu cốt đồng 35mm2Theo HSMT76cái
9Đai thép không rỉTheo HSMT133m
10Khóa đai thépTheo HSMT112cái
11Bu lông + nở sắtTheo HSMT388Bộ
12Khóa treo cầu 6Theo HSMT109Cái
AX Phần B thực hiện
AY Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: TT Văn Phòng Quốc Hội, TT Bộ Thủy Lợi 3, TT Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội, Giếng Nước Phúc Tân
AZ Phần nhân công
BA TBA TT Văn Phòng Quốc Hội
BB Phần đường dây không
BC Công tác lắp đặt
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT2cột
2Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt Theo HSMT49công
3Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ)Theo HSMT1bộ
4Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (36,16kg/bộ)Theo HSMT1bộ
5Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (36,48kg/bộ)Theo HSMT5bộ
6Tháo dỡ, lắp lại xà nánh cột képTheo HSMT1bộ
7Lắp đặt cáp vặn xoắn Theo HSMT1,204km
8Lắp đặt cáp ngầm luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/mTheo HSMT1,27100 mét
9Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 6kg/mTheo HSMT0,07100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn Theo HSMT0,183km
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT0,110đầu
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT3,210đầu
13Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện Theo HSMT4công
BD Công tác tháo dỡ
1Tháo cáp vặn xoắn Theo HSMT1,14km
2Tháo cáp vặn xoắn Theo HSMT0,039km
3Tháo cáp vặn xoắn Theo HSMT0,019km
4Thu hồi cáp vặn xoắn Theo HSMT0,04km
5Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/mTheo HSMT0,06100 mét
6Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT2cột
7Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT1cột
8Thu hồi xà 1,2mTheo HSMT1Bộ
9Thu hồi xà kèm 0,3mTheo HSMT2Bộ
10Thu hồi xà kèm 0,6mTheo HSMT1Bộ
BE Phần công tơ
BF Công tác lắp đặt, di chuyển
1Tháo dỡ, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT4hộp
2Tháo dỡ, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT2hộp
3Tháo dỡ, lắp lại hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Theo HSMT21 hộp
4Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT14cái
5Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200Theo HSMT1cái
6Tháo dỡ, lắp lại máy biến dòng điện hạ thếTheo HSMT1bộ (3 pha)
7Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Theo HSMT4bộ
8Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đơn (18,4kg/bộ)Theo HSMT1bộ
9Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đúp (18,44kg/bộ)Theo HSMT2bộ
10Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (3,7kg/bộ)Theo HSMT2bộ
11Tháo dỡ, lắp đặt lại giá đỡ hòm công tơTheo HSMT1bộ
12Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Theo HSMT221 hộp
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT0,410đầu
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT1210đầu
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT11,210đầu
16Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT2hộp
17Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT14hộp
18Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT1hộp
19Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT56hộp
20Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT51m
21Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT2661m
22Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT281m
23Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT1181m
24Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT2061m
25Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 - Dây thép bọc đường kính 2mmTheo HSMT0,004km
26Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 - Cáp lụa bọc nhựa D10Theo HSMT0,159km
27Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèoTheo HSMT4sứ
28Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT181m
29Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT91m
30Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT21m
31Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT81m
BG Dây sau công tơ
1Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây Theo HSMT471,51m
BH Công tác tháo dỡ
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT13hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT2hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT49hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT14hộp
5Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT1hộp
6Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Theo HSMT181 hộp
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT226,51m
8Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT671m
9Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT191m
10Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT211cái
11Thu hồi xà đỡ 2 hòm H4 1 mặt trên cột ly tâmTheo HSMT1Bộ
12Thu hồi xà đỡ 2 hòm H4 2 mặt trên cột ly tâmTheo HSMT2Bộ
BI TBA TT Bộ Thủy Lợi 3
BJ Phần đường dây không
BK Công tác lắp đặt
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT6cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT5cột
3Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt Theo HSMT45công
4Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,28kg/bộ)Theo HSMT1Bộ
5Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ)Theo HSMT6bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (36,16kg/bộ)Theo HSMT2bộ
7Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (36,48kg/bộ)Theo HSMT4bộ
8Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm kép dọc đường kính ngọn cột 190 (37,7kg/bộ)Theo HSMT1bộ
9Lắp đặt cáp vặn xoắn Theo HSMT0,896km
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT0,310đầu
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT3,610đầu
BL Công tác tháo dỡ
1Tháo cáp vặn xoắn Theo HSMT0,746km
2Thu hồi cáp vặn xoắn Theo HSMT0,018km
3Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/mTheo HSMT0,47100 mét
4Thu hồi cột sắt bằng thủ côngTheo HSMT4cột
5Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT5cột
6Thu hồi xà 1,2mTheo HSMT1Bộ
7Thu hồi xà 1,1mTheo HSMT5Bộ
8Thu hồi xà kèm 0,3mTheo HSMT1Bộ
9Thu hồi xà kèm 0,6mTheo HSMT3Bộ
BM Phần công tơ
BN Công tác lắp đặt, di chuyển
1Tháo dỡ, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT1hộp
2Tháo dỡ, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT37hộp
3Tháo dỡ, lắp lại hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Theo HSMT41 hộp
4Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT3cái
5Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Theo HSMT2bộ
6Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)Theo HSMT1bộ
7Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (3,7kg/bộ)Theo HSMT9bộ
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đôi (4,33kg/bộ)Theo HSMT1bộ
9Tháo dỡ, lắp đặt lại giá đỡ hòm công tơTheo HSMT4bộ
10Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Theo HSMT241 hộp
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT0,610đầu
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT2,410đầu
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT6,410đầu
14Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT1hộp
15Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT1hộp
16Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT3hộp
17Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT4hộp
18Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT31m
19Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT221m
20Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT1571m
21Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT121m
22Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT1131m
23Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 - Dây thép bọc đường kính 2mmTheo HSMT0,021km
24Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 - Cáp lụa bọc nhựa D10Theo HSMT0,021km
25Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèoTheo HSMT20sứ
26Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT4,51m
27Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT157,51m
28Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT41m
29Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT80,51m
BO Dây sau công tơ
1Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây Theo HSMT101m
BP Công tác tháo dỡ
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT4hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT1hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT1hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT3hộp
5Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Theo HSMT241 hộp
6Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT30,51m
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT14,51m
8Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT6,51m
9Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT81m
10Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT10cái
11Thu hồi xà đỡ 3 hòm H4 1 mặt trên cột ly tâmTheo HSMT2Bộ
12Thu hồi xà đỡ 2 hòm H4 2 mặt trên cột ly tâmTheo HSMT1Bộ
BQ TBA TT Bộ Lao Động TB Xã Hội
BR Phần đường dây không
BS Công tác lắp đặt
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT2cột
2Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt Theo HSMT14công
3Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ)Theo HSMT1bộ
4Lắp đặt cáp vặn xoắn Theo HSMT0,212km
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT2,810đầu
BT Công tác tháo dỡ
1Tháo cáp vặn xoắn Theo HSMT0,207km
BU Phần công tơ
BV Công tác lắp đặt, di chuyển
1Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT1cái
2Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Theo HSMT1bộ
3Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (3,7kg/bộ)Theo HSMT2bộ
4Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Theo HSMT201 hộp
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT1,410đầu
6Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT410đầu
7Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT0,810đầu
8Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT7hộp
9Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT1hộp
10Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT20hộp
11Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT241m
12Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT751m
13Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT411m
14Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT161m
15Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèoTheo HSMT4sứ
BW Dây sau công tơ
1Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây Theo HSMT1761m
BX Công tác tháo dỡ
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT8hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT1hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT19hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT1hộp
5Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Theo HSMT201 hộp
6Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT11m
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT911m
8Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT181m
9Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT21m
10Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT76cái
BY TBA Giếng Nước Phúc Tân
BZ Phần đường dây không
CA Công tác lắp đặt
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT3cột
2Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt Theo HSMT13công
3Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ)Theo HSMT3bộ
4Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (36,48kg/bộ)Theo HSMT3bộ
5Lắp đặt cáp vặn xoắn Theo HSMT0,203km
6Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT0,210đầu
7Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT1,210đầu
CB Công tác tháo dỡ
1Tháo cáp vặn xoắn Theo HSMT0,179km
2Tháo cáp vặn xoắn Theo HSMT0,009km
3Thu hồi cáp vặn xoắn Theo HSMT0,058km
4Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/mTheo HSMT0,36100 mét
5Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT2cột
6Thu hồi xà 1,2mTheo HSMT1Bộ
7Thu hồi xà 1,1mTheo HSMT2Bộ
8Thu hồi xà kèm 0,3mTheo HSMT1Bộ
CC Phần công tơ
CD Công tác lắp đặt, di chuyển
1Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)Theo HSMT2bộ
2Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Theo HSMT9bộ
3Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)Theo HSMT1bộ
4Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (3,7kg/bộ)Theo HSMT3bộ
5Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Theo HSMT141 hộp
6Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT0,210đầu
7Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT9,810đầu
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT5,610đầu
9Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT1hộp
10Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT49hộp
11Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT31m
12Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT2701m
13Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT1361m
14Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT1401m
15Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 - Dây thép bọc đường kính 2mmTheo HSMT0,003km
16Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 - Cáp lụa bọc nhựa D10Theo HSMT0,101km
17Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèoTheo HSMT6sứ
18Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT301m
CE Dây sau công tơ
1Tháo dỡ, lắp lại dây trên dây thép tiết diện dây Theo HSMT2741m
CF Công tác tháo dỡ
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT18hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT1hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT41hộp
4Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Theo HSMT121 hộp
5Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT27,51m
6Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT1671m
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT31m
8Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT491m
9Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT161m
10Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT184cái
11Thu hồi xà đỡ 3 hòm H4 1 mặt trên cột ly tâmTheo HSMT1Bộ
12Thu hồi xà đỡ 2 hòm H4 2 mặt trên cột ly tâmTheo HSMT5Bộ
13Thu hồi xà đỡ 2 hòm H4 1 mặt trên cột HTheo HSMT3Bộ
CG TBA TT Văn Phòng Quốc Hội
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IITheo HSMT0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo HSMT0,810m
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT17,71m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT1,0981000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT0,244100m2
CH TBA TT Bộ Thủy Lợi 3
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IITheo HSMT0,310cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo HSMT2,410m
CI TBA Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội
CJ TBA Giếng Nước Phúc Tân
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IITheo HSMT0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo HSMT1,610m
CK TBA TT Văn Phòng Quốc Hội
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT104m
2Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt 7cmTheo HSMT38m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSMT8,646m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSMT29,783m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngTheo HSMT0,1m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT0,53m3
7Làm mốc báo hiệu cápTheo HSMT22viên
8Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27)Theo HSMT0,03100m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 85/65)Theo HSMT0,05100m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90)Theo HSMT1,22100m
CL TBA TT Bộ Thủy Lợi 3
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSMT11,124m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSMT0,42m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngTheo HSMT0,3m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT6,403m3
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27)Theo HSMT0,09100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 85/65)Theo HSMT0,36100m
CM TBA TT Bộ Lao Động TB Xã Hội
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSMT2,64m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT0,53m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 85/65)Theo HSMT0,525100m
CN TBA Giếng Nước Phúc Tân
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSMT4,06m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSMT0,28m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngTheo HSMT0,2m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT0,795m3
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27)Theo HSMT0,06100m
CO Phần máy thi công
CP TBA TT Văn Phòng Quốc Hội
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT23,710đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT3,210đầu
CQ TBA TT Bộ Thủy Lợi 3
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT9,710đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT3,610đầu
CR TBA TT Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT6,210đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT2,810đầu
CS TBA Giếng Nước Phúc Tân
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT15,810đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT1,210đầu
CT TBA TT Văn Phòng Quốc Hội
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IITheo HSMT0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo HSMT0,810m
CU TBA TT Bộ Thủy Lợi 3
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IITheo HSMT0,310cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo HSMT2,410m
CV TBA TT Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội
CW TBA Giếng Nước Phúc Tân
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IITheo HSMT0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo HSMT1,610m
CX TBA TT Văn Phòng Quốc Hội
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT104m
2Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt 7cmTheo HSMT38m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSMT8,646m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT0,53m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT0,3829100m3
CY TBA TT Bộ Thủy Lợi 3
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSMT11,124m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT6,403m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT0,1117100m3
CZ TBA TT Bộ Lao Động Thương Binh Xã Hội
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSMT2,64m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT0,53m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT0,0264100m3
DA TBA Giếng Nước Phúc Tân
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSMT4,06m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT0,795m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT0,0409100m3
DB Phần Vận chuyển
DC TBA TT Văn Phòng Quốc Hội
DD Phần đường dây
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo HSMT1ca
DE Phần công tơ
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấnTheo HSMT1ca
DF TBA TT Bộ Thủy Lợi 3
DG Phần đường dây
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo HSMT1ca
DH Phần công tơ
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấnTheo HSMT1ca
DI TBA TT Bộ Lao Động TB Xã Hội
DJ Phần đường dây
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo HSMT1ca
DK Phần công tơ
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấnTheo HSMT1ca
DL TBA Giếng Nước Phúc Tân
DM Phần đường dây
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo HSMT1ca
DN Phần công tơ
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấnTheo HSMT1ca
DO Phần Hoàn Trả
DP TBA TT Văn Phòng Quốc Hội
1Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cmTheo HSMT0,25m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũTheo HSMT25,6m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường Theo HSMT10,45m2
DQ TBA TT Bộ Thủy Lợi 3
1Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cmTheo HSMT0,75m2
DR TBA TT Bộ Lao Động TB Xã Hội
DS TBA Giếng Nước Phúc Tân
1Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cmTheo HSMT0,5m2
DT Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các trạm biến áp: La Văn Cầu 1, Chương Dương 2, Chương Dương 3
DU Nhân công
DV TBA La Văn Cầu 1
DW Phần đường dây không
DX Công tác lắp đặt
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT3cột
2Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt Theo HSMT29công
3Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ)Theo HSMT6bộ
4Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (36,16kg/bộ)Theo HSMT1bộ
5Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (36,48kg/bộ)Theo HSMT1bộ
6Lắp đặt cáp vặn xoắn Theo HSMT1km
7Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT0,110đầu
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT1,610đầu
DY Công tác tháo dỡ
1Tháo cáp vặn xoắn Theo HSMT0,972km
2Tháo cáp vặn xoắn Theo HSMT0,01km
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT3cột
4Thu hồi xà 1,2mTheo HSMT2Bộ
5Thu hồi xà 1,1mTheo HSMT2Bộ
DZ Phần công tơ
EA Công tác lắp đặt, di chuyển
1Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT7cái
2Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)Theo HSMT1bộ
3Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)Theo HSMT14bộ
4Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ)Theo HSMT4bộ
5Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (17,4kg/bộ)Theo HSMT1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (32,08kg/bộ)Theo HSMT1bộ
7Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đúpTheo HSMT1bộ
8Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (3,7kg/bộ)Theo HSMT2bộ
9Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Theo HSMT151 hộp
10Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT13hộp
11Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT27hộp
12Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT7hộp
13Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT54hộp
14Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT2091m
15Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT7091m
16Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT991m
17Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT581m
18Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT641m
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT2,610đầu
20Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT16,210đầu
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT610đầu
22Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2Theo HSMT0,022km
23Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèoTheo HSMT4sứ
24Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT461m
EB Dây sau công tơ
1Tháo dỡ, lắp đặt lại dây trên dây thép tiết diện dây Theo HSMT3921m
EC Công tác tháo dỡ
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT22hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT28hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT50hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT7hộp
5Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Theo HSMT131 hộp
6Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT2391m
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT6151m
8Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT311m
9Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT26,51m
10Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT267cái
11Thu hồi xà đỡ 2 hòm H4 1 mặt trên cột ly tâmTheo HSMT5Bộ
12Thu hồi xà đỡ 3 hòm H4 1 mặt trên cột ly tâmTheo HSMT2Bộ
13Thu hồi xà đỡ 2 hòm H4 2 mặt trên cột ly tâmTheo HSMT4Bộ
ED TBA Chương Dương 2
EE Phần đường dây không
EF Công tác lắp đặt
1Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt Theo HSMT34công
2Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ)Theo HSMT4bộ
3Lắp đặt cáp vặn xoắn Theo HSMT0,516km
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT0,210đầu
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT4,810đầu
EG Công tác tháo dỡ
1Tháo cáp vặn xoắn Theo HSMT0,511km
2Thu hồi cáp vặn xoắn Theo HSMT0,058km
3Thu hồi xà 1,2mTheo HSMT1Bộ
EH Phần công tơ
EI Công tác lắp đặt, di chuyển
1Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT2cái
2Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)Theo HSMT1bộ
3Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Theo HSMT331 hộp
4Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT8hộp
5Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT7hộp
6Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT2hộp
7Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT76hộp
8Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT601m
9Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT5551m
10Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT171m
11Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT2601m
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT1,610đầu
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT16,610đầu
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT13,610đầu
EJ Dây sau công tơ
1Tháo dỡ, lắp đặt lại dây trên dây thép tiết diện dây Theo HSMT6561m
EK Công tác tháo dỡ
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT9hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT7hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT78hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT2hộp
5Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Theo HSMT311 hộp
6Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT91m
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT1081m
8Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT351m
9Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT4861m
10Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT84,51m
11Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT161m
12Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT335cái
13Thu hồi xà đỡ 2 hòm H4 1 mặt trên cột 2HTheo HSMT1Bộ
EL TBA Chương Dương 3
EM Phần đường dây không
EN Công tác lắp đặt
1Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt Theo HSMT33công
2Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (31,91kg/bộ)Theo HSMT4bộ
3Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (33,81kg/bộ)Theo HSMT2bộ
4Lắp đặt cáp vặn xoắn Theo HSMT0,63km
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT5,610đầu
EO Công tác tháo dỡ
1Tháo cáp vặn xoắn Theo HSMT0,558km
EP Phần công tơ
EQ Công tác lắp đặt, di chuyển
1Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT1cái
2Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200Theo HSMT2cái
3Tháo dỡ, lắp lại máy biến dòng điện hạ thếTheo HSMT2bộ (3 pha)
4Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)Theo HSMT1bộ
5Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (23,12kg/bộ)Theo HSMT1bộ
6Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Theo HSMT221 hộp
7Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT21hộp
8Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT16hộp
9Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT2hộp
10Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT2hộp
11Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT68hộp
12Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT1861m
13Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT6661m
14Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT71m
15Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT701m
16Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT4,210đầu
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT16,810đầu
18Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT7,610đầu
ER Dây sau công tơ
1Tháo dỡ, lắp đặt lại dây trên dây thép tiết diện dây Theo HSMT6541m
ES Công tác tháo dỡ
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT23hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT13hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT70hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT2hộp
5Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSMT2hộp
6Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200Theo HSMT151 hộp
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT20,51m
8Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT1431m
9Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT5181m
10Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT6,51m
11Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây Theo HSMT41m
12Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT284cái
ET Nhân công 4970
EU TBA La Văn Cầu 1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IITheo HSMT0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo HSMT0,810m
EV TBA Chương Dương 2
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IITheo HSMT0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo HSMT1,610m
EW TBA La Văn Cầu 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSMT4,01m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSMT0,14m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngTheo HSMT0,1m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT0,795m3
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27)Theo HSMT0,03100m
EX TBA Chương Dương 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSMT0,1m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSMT0,28m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngTheo HSMT0,2m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27)Theo HSMT0,06100m
EY Phần Máy thi công
EZ TBA La Văn Cầu 1
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT24,910đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT1,610đầu
FA TBA Chương Dương 2
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT3210đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT4,810đầu
FB TBA Chương Dương 3
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT28,610đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT5,610đầu
FC TBA La Văn Cầu 1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IITheo HSMT0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo HSMT0,810m
FD TBA Chương Dương 2
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IITheo HSMT0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo HSMT1,610m
FE TBA La Văn Cầu 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSMT4,01m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT0,795m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT0,0403100m3
FF TBA Chương Dương 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSMT0,1m3
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT0,0013100m3
FG Phần Vận chuyển
FH TBA La Văn Cầu 1
FI Phần đường dây
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo HSMT1ca
FJ Phần công tơ
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấnTheo HSMT1ca
FK TBA Chương Dương 2
FL Phần đường dây
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo HSMT1ca
FM Phần công tơ
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấnTheo HSMT1ca
FN TBA Chương Dương 3
FO Phần đường dây
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TTheo HSMT1ca
FP Phần công tơ
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấnTheo HSMT1ca
FQ Phần Hoàn Trả
FR TBA La Văn Cầu 1
1Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cmTheo HSMT0,25m2
FS TBA Chương Dương 2
1Hoàn trả đường đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cmTheo HSMT0,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm ( Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công);22
3 Cán bộ giám sát an toàn lao động 1 Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí giám sát an toàn lao động.22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 2/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn Cần cẩu ≥ 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
11 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->