Gói thầu: Gói thầu số 01: Điện chiếu sáng và cây xanh huyện Đông Hải năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Điện chiếu sáng và cây xanh huyện Đông Hải năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp (tỉnh bổ sung có mục tiêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 16:27:00 đến ngày 2021-09-05 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,540,752,433 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (thi công hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật điện hoặc điện - điện tử. 2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống chiếu sáng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây điện và trạm biến áp còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.2. Chứng chỉ giám công trình hạ tầng kỹ thuật (cây xanh, công viên) còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, nghiệm thu và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô côngviệc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô côngviệc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô côngviệc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ điện (15 người), Công nhân trồng và chăm sóc cây xanh (05 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 4,9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 4,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe thang, xe nâng người – chiều cao nâng 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô xitec (xe bồn) 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng– chiều cao nâng 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Điện chiếu sáng và cây xanh huyện Đông Hải năm 2021 Chỉnh trang đô thị huyện Đông Hải năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp (tỉnh bổ sung có mục tiêu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Đông Hải (Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu); Số điện thoại: 02913.735737. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Hải, Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 02913.844556 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Trồng cây xanh khuôn viên Ban chỉ huy Quân sự huyện | |||
| 1 | Trồng cây Giáng Hương cao ≥3,8m, ĐK gốc≥13cm khích thước bầu 0,7x0,7cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | cây |
| 2 | Trồng cây Lộc Vừng cao ≥3,5m, ĐK gốc≥18cm khích thước bầu 0,7x0,7cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cây |
| 3 | Cung cấp & vận chuyển đất trồng cây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,8 | 1m3 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo khuôn viên cổng chào huyện | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,1 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,92 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,28 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,92 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 265,6 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 166 | m2 |
| 7 | Cung cấp & vận chuyển đất trồng cây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 228,8 | 1m3 |
| 8 | Trồng cây Giáng Hương cao ≥3,6m, ĐK gốc ≥ 9cm, kích thước bầu đất 0,6 x 0,6 x 0,6 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | cây |
| 9 | Trồng thảm cây Huỳnh Liên cao≥ 45cm (16 cây/m2) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,78 | 100m2 |
| 10 | Trồng viền Ắc Ó cao≥ 25cm (50 cây/m2) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,657 | 100m2 |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng dùng xe bồn 5m3 (bảo dưỡng 90 ngày) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | 1 cây/ 90 ngày |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (1 lần/tháng x 3 tháng) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,311 | 100m2/tháng |
| C | Hạng mục 3: Lắp đặt đèn led năng lượng mặt trời từ cầu Rạch Rắn đến ngã ba xã Long Điền | |||
| 1 | Lắp cần đèn D49, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp choá đèn - Đèn năng lượng ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Lắp mới đèn năng lượng mặt trời trên các điểm cầu | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp cần đèn D49, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp choá đèn - Đèn NLMT ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 23 | bộ |
| 6 | Thép liên kết trụ đèn vào cầu bê tông (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Lắp mới đèn chiếu sáng đoạn từ Bình Điền đến giáp đoạn tái định cư xã Điền Hải | |||
| 1 | Vận chuyển trụ đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 137 | 1 trụ |
| 2 | Lắp dựng trụ đèn bằng máy, cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 137 | 1 trụ |
| 3 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn L=1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 137 | 1 lèo đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, bóng Led công suất 100W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 137 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 56,47 | 100m |
| 6 | Làm cọc tiếp địa trụ đèn, loại cọc D16 dài 2,4m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 137 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt đầu COSS 11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 137 | 1 đầu cáp |
| 8 | Lắp đặt kẹp tiếp đất (cà rá) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 137 | cái |
| 9 | Lắp cầu chì nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 137 | 1 cầu chì |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 274 | 1 đầu cáp |
| 11 | Đánh số trụ đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,7 | 10 trụ |
| 12 | Đánh số tủ điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 10 tủ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa trụ đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 137 | 1 bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 137 | 1 cửa |
| 15 | Kéo dây cáp lên đèn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,96 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm cáp đồng CXV 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 59,21 | 100m |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 274 | m |
| 18 | Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,376 | 1 km/1lần kiểm tra |
| 19 | Khung thép trụ móng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 137 | Bộ |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 195,91 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,371 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,381 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,438 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 51,512 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,507 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,82 | m3 |
| 27 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa đất cấp 1, vận chuyển phạm vi 10m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 535,824 | m3 |
| 28 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.548,54 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,751 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,82 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,092 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 tủ |
| 38 | Kiểm tra tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 trạm/1lần kiểm tra |
| 39 | Kiểm tra thông số điện của trạm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 trạm/1lần kiểm tra |
| 40 | Lắp đặt điện kế tổng (bao gồm chi phí đấu nối) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Duy trì tủ điện 1 chế độ bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1trạm/ngày |
| 42 | Làm cọc tiếp địa tủ điều khiển, loại cọc D16 dài 2,4m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 43 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | m |
| 44 | Lắp đặt đầu COSS 11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 đầu cáp |
| 45 | Lắp đặt kẹp tiếp đất (cà rá) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt bulong D12, L=300mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | Cái |
| 47 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,5 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,24 | 100m2 |
| 49 | Trải cao su chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,116 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,559 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,556 | tấn |
| 52 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,48 | 100m |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,55 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (thi công hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật điện hoặc điện - điện tử. 2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống chiếu sáng | 2 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây điện và trạm biến áp còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cây xanh | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.2. Chứng chỉ giám công trình hạ tầng kỹ thuật (cây xanh, công viên) còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, nghiệm thu và thanh toán | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình);2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô côngviệc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô côngviệc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô côngviệc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 8 | Đội trưởng thi công phần cây xanh | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 9 | Đội trưởng thi công phần chiếu sáng | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 10 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 20 | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ điện (15 người), Công nhân trồng và chăm sóc cây xanh (05 người). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 4,9T | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 4,5T | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Xe thang, xe nâng người – chiều cao nâng 12 m | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Xe ô tô xitec (xe bồn) 5m3 | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Xe nâng– chiều cao nâng 9m | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi