Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống hạ tầng kỹ thuật datacenter VTVcab

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870507-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống hạ tầng kỹ thuật datacenter VTVcab
Số hiệu KHLCNT 20210651913
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 16:31:00 đến ngày 2021-09-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,833,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Về giá trị hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.840.000.000 VND. * Về tính chất tương tự: Yêu cầu nhà thầu cung cấp tối 02 hợp đồng thuộc 2 lĩnh vực khác nhau hoặc 01 hợp đồng mà danh mục dịch vụ của hợp đồng đó thuộc 02 lĩnh vực khác nhau như sau:+ Hợp đồng mà hàng hoá thuộc lĩnh vực về cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì hoặc cung cấp và lắp đặt thiết bị là hệ thống UPS với công suất đạt tối thiểu 125KW/KVA.+ Hợp đồng mà hàng hoá thuộc lĩnh vực về cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì hoặc cung cấp và lắp đặt thiết bị là hệ thống điều hoà chính xác với công suất lạnh đạt tối thiểu là 30KW.+ Hợp đồng mà hàng hoá thuộc lĩnh vực về cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì hoặc cung cấp và lắp đặt thiết bị là hệ thống phòng cháy chữa cháy với số bình chữa cháy tối thiểu là 02 bình 368 lít.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.840.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống hạ tầng kỹ thuật datacenter VTVcab
Mua sắm dịch vụ bảo dưỡng hệ thống hạ tầng kỹ thuật datacenter VTVcab trong vòng 12 tháng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn chi phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công Ty Truyền Hình Cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (04) 37717675; Fax: (04) 38317364).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các bộ phận chuyên môn trực thuộc và thuê đơn vị thẩm định giá dự toán, bao gồm: * Trung tâm KTTD PS: Lập. * Thẩm định dự toán: Công ty cổ phần thẩm định giá và dịch vụ tư vấn Việt Nam, Địa chỉ: Số 1 ngõ 22 phố 8/3 phường Quỳnh Mai, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các bộ phận chuyên môn trực thuộc, bao gồm: Tổ chuyên gia đấu thầu (lập), Tổ thẩm định đấu thầu (thẩm định)). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (tự tổ chức thực hiện trên cơ sở giao nhiệm vụ cho các bộ phận chuyên môn trực thuộc, bao gồm: Tổ chuyên gia đấu thầu (lập), Tổ thẩm định đấu thầu (thẩm định)).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam , địa chỉ: Số 3/84 đường Ngọc Khánh, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng Công Ty Truyền Hình Cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (04) 37717675; Fax: (04) 38317364).


E-CDNT 10.7
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công Ty Truyền Hình Cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (04) 37717675; Fax: (04) 38317364).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Huấn- Chủ tịch HĐQT Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (Địa chỉ: Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; Điện thoại: (04) 37717675; Fax: (04) 38317364).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư – Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam (Địa chỉ: Tầng 7, Toà nhà VTV- Số 3/84 Đường Ngọc Khánh – Phường Giảng Võ- Quận Ba Đình – TP Hà Nội - Việt Nam; email: [email protected]; Điện thoại: (04) 37717675.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng trạm biến áp 2x1250KVA, gồm: Bảo dưỡng trạm biến áp 2x1250KVA. Gói dịch vụ 1
2 Đo điện trở cách điện cáp đồng 0,6kV 1C-240mm2 (nối từ đầu ra hạ thế của MBA tới tủ ATS TBA) - Đo điện trở cách điện cáp đồng 0,6kV 1C-240mm2:- Thực hiện 2 lần/1 năm Hệ thống 1
3 Bảo dưỡng máy biến áp:- Đo cách điện.- Siết ốc các bộ phận cơ khí.- Kiểm tra tình trạng, hoạt động của máy, vệ sinh sứ trung thế (phần 22KV), hạ thế.. Bảo dưỡng máy biến áp:- Thực hiện 2 lần/1 năm hệ thống 2
4 Bảo dưỡng tủ ATS:- Kiểm tra các chức năng hoạt động của tủ;- Kiểm tra mạch điều khiển. Bảo dưỡng tủ ATS:- Thực hiện 2 lần/1 năm hệ thống 2
5 Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa:- Đo điện trở nối đất.- Siết lại các điểm tiếp xúc.- Hàn lại các mối nối, bổ sung cọc tiếp địa hoặc hàn lại các mối nối nếu điện trở không đạt yêu cầu Bảo dưỡng hệ thống tiếp địa:- Thực hiện 2 lần/1 năm hệ thống 2
6 Bảo dưỡng máy phát điện 1250KVA, gồm: Bảo dưỡng máy phát điện 1250KVA Gói dịch vụ 1
7 Bảo dưỡng máy phát điện 1250KVA theo định kỳ, gồm:- Kiểm tra báo cáo vận hành (của cán bộ vận hành), hệ thống theo dõi động cơ.- Hệ thống nhiên liệu;- Hệ thống bôi trơn (nhớt);- Hệ thống làm mát;- Hệ thống nạp khí;- Hệ thống xả khí;- Phần liên kết động cơ;- Hệ thống sạc ắc quy;- Hệ thống điện và máy phát;- Thiết bị đóng cắt;- Bình dầu phụ;- Vật tư thay thế định kỳ từng lần bảo dưỡng (1 năm thay thế 2 lần):+ Lọc dầu;+ Lọc nhớt chính;+ Lọc nhớt nhánh;+ Lọc nước;+ Lọc gió;+ Nhớt 15W40 CF4;+ Bổ sung phụ gia nước làm mát DCA4. Danh mục các dịch vụ Bảo dưỡng máy phát điện 1250KVA thực hiện theo định kỳ:- Thực hiện 2 lần/1 năm hệ thống 1
8 Thay thế ắc quy máy phát điện 1250KVA Thay ắc quy cho máy phát điện 1250KVA:- Thay thế 1 lần/1 năm Bộ 1
9 Sơn chống gỉ vỏ máy phát điện 1250KVA Sơn chống gỉ vỏ máy phát điện 1250KVA:- Thực hiện 1 lần/1 năm Gói 1
10 Thay thế Rơ le đề máy phát điện 1250KVA Thay thế Rơ le đề máy phát điện 1250KVA:- Thay thế 1 lần/1 năm Bộ 1
11 Thay thế Dây cua-roa máy phát điện 1250KVA Thay thế Dây cua-roa máy phát điện 1250KVA:- Thay thế 1 lần/1 năm Cái 1
12 Bảo dưỡng định kỳ hệ thống UPS, hệ thống truyền tải và phân phối điện cho data center, gồm: Bảo dưỡng định kỳ hệ thống UPS, hệ thống truyền tải và phân phối điện cho data center. Gói dịch vụ 1
13 Bảo dưỡng Hệ thống UPS 2x250 KW/KVA:- Ghi nhận thông tin hệ thống.- Kiểm tra phòng và hệ thống UPS;- Kiểm tra thiết bị bằng mắt;- Đo đạc và ghi nhận các thống số điện xoay chiều;- Đo đạc và ghi nhận các thông số điện một chiều;- Kiểm tra các thông số hiển thị và thực tế;- Kiểm tra lần cuối thiết bi, đảm bảo hệ thống hoạt động bình thường trước khi bàn giao lại thiết bị phục vụ công tác vận hành. Bảo dưỡng Hệ thống UPS 2x250 KW/KVA- Thực hiện 3 lần/1 năm hệ thống 2
14 Bảo dưỡng hệ thống truyền tải và phân phối điện cho data center:- Tủ phân phối nguồn đầu vào tổng (LVMDB-1);- Tủ phân phối nguồn UPS (UDB);- Tủ phân phối nguồn điều hòa tổng (DBAC-5);- Tủ phân phối nguồn UPS tại Data Center (FDC1, FDC2);- Hệ thống cáp truyền tải và phân phối điện, các tủ điện phân phối khác. Bảo dưỡng hệ thống truyền tải và phân phối điện cho data center:- Thực hiện 3 lần/1 năm hệ thống 1
15 Bảo dưỡng định kỳ hệ thống điều hòa chính xác, gồm: Bảo dưỡng định kỳ hệ thống điều hòa chính xác Gói dịch vụ 1
16 Bảo dưỡng định kỳ hệ thống điều hòa chính xác lắp đặt cho data center:- Bộ phận tạo lạnh;- Giàn ngưng tụ giải nhiệt gió;- Máy nén;- Hệ thống điện;- Bộ phận tạo ẩm;- Bộ phận điều khiển;- Kiểm tra hoạt động chung. Bảo dưỡng định kỳ hệ thống điều hòa chính xác lắp đặt cho data center:- Thực hiện 4 lần/1 năm hệ thống 8
17 Bảo dưỡng định kỳ điều hòa phòng nguồn (Điều hòa công nghiệp nhẵn hiệu DAIKIN công suất 60.000 BTU):- Giàn lạnh;- Giàn nóng;- Kiểm tra hoạt động chung. Bảo dưỡng định kỳ điều hòa phòng nguồn (Điều hòa công nghiệp nhẵn hiệu DAIKIN công suất 60.000 BTU):- Thực hiện 4 lần/1 năm hệ thống 4
18 Bảo dương điều hòa Media 12000 BTU:- Giàn lạnh:- Giàn nóng:- Kiểm tra hoạt động chung. Bảo dương điều hòa Media 12000 BTU:- Thực hiện 4 lần/1 năm hệ thống 2
19 Bảo dưỡng điều hòa Daikin 9000 BTU phòng Shellter:- Giàn lạnh:- Giàn nóng:- Kiểm tra hoạt động chung. Bảo dưỡng điều hòa Daikin 9000 BTU phòng Shellter:- Thực hiện 4 lần/1 năm hệ thống 2
20 Bảo dưỡng định kỳ hệ thống PCCC:- Kiểm tra, vệ sinh các đầu báo khói, đầu báo nhiệt,- Vệ sinh và thay thế các phin lọc (theo thực tế hoạt động và khuyến cáo của đơn vị bảo dưỡng) cho hệ thống cảnh báo khói sớm (HSSD).- Kiểm tra, căn chỉnh lại các ngưỡng cảnh báo, tác động của tủ điều khiển trung tâm (bù các tác nhân khách quan đảm bảo không cảnh báo giả).- Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống bằng thiết bị tạo khói, tạo nhiệt (tạo đám cháy giả).- Kiểm tra chức năng hoạt động của van kích hoạt xả khí điện (kiểm tra chức năng hoạt động sau khí tháo van ra khỏi bình). Bảo dưỡng định kỳ hệ thống PCCC:- Thực hiện 3 lần/1 năm hệ thống 1
21 Bảo dưỡng định kỳ hệ thống giám sát hạ tầng:- Kiểm tra, vệ sinh sever điều khiển trung tâm.- Kiểm tra, vệ sinh các cảm biến.- Kiểm tra các tính năng cảnh báo của hệ thống (tính năng cảnh báo về độ ẩm, nhiệt độ, cảnh báo các bất thường trên hệ thống UPS, các tủ điện, các cảm biến).- Kiểm tra các tính năng về cài đặt và điều chỉnh các ngưỡng cảnh báo.- Kiểm tra, căn chỉnh đảm bảo hệ thống loại bỏ các tác nhân gây cảnh báo giả.- Kiểm tra các kết nối giữa server điều khiển trung tâm và các hệ thống khác (UPS, điều hòa, các tủ điện, các cảm biến….) Bảo dưỡng định kỳ hệ thống giám sát hạ tầng:- Thực hiện 2 lần/1 năm hệ thống 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Về giá trị hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.840.000.000 VND. * Về tính chất tương tự: Yêu cầu nhà thầu cung cấp tối 02 hợp đồng thuộc 2 lĩnh vực khác nhau hoặc 01 hợp đồng mà danh mục dịch vụ của hợp đồng đó thuộc 02 lĩnh vực khác nhau như sau:+ Hợp đồng mà hàng hoá thuộc lĩnh vực về cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì hoặc cung cấp và lắp đặt thiết bị là hệ thống UPS với công suất đạt tối thiểu 125KW/KVA.+ Hợp đồng mà hàng hoá thuộc lĩnh vực về cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì hoặc cung cấp và lắp đặt thiết bị là hệ thống điều hoà chính xác với công suất lạnh đạt tối thiểu là 30KW.+ Hợp đồng mà hàng hoá thuộc lĩnh vực về cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, bảo trì hoặc cung cấp và lắp đặt thiết bị là hệ thống phòng cháy chữa cháy với số bình chữa cháy tối thiểu là 02 bình 368 lít.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.840.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->