Gói thầu: Xây lắp công trình + ĐBGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870828-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM
Tên gói thầu Xây lắp công trình + ĐBGT
Số hiệu KHLCNT 20210857063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 16:55:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,954,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3431435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.686287E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa hệ thống thoát nước, thảm BTN mặt đường trên đường Quốc lộ. + Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng:(i) Số lượng hợp đồng là 2 (Hai), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.286.000.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.572.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.572.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Vị trí 3: Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân bậc thợ
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy rải BTN (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị tưới nhựa (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 6÷8T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10÷12T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp >=16T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung >=25T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu ô tô (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô vận chuyển (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy cắt uốn cốt thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
17-Phòng thí nghiệm hiện trường (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình + ĐBGT
Sửa chữa mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km0÷Km2+226, Km4+800÷Km5+010; Sửa chữa mặt đường các đoạn Km17÷Km20, Km26÷Km28+500, Km30÷Km34+500; Sửa chữa hệ thống thoát nước Km21+800÷Km22+345, Quốc lộ 53B, tỉnh Trà Vinh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM , địa chỉ: 1099 Đường 3 tháng 2, Phường 6, Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn thương mại xây dựng An Giang - Địa chỉ: 303B Phạm Thế Hiển, Phường 4, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Điện thoại: 0903132919. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng 533 phía Nam – Địa chỉ: Số 1099, đường 3/2, phường 6, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 39560300; Fax: (028) 39560298; + Thẩm định E-HSMT: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM , địa chỉ: 1099 Đường 3 tháng 2, Phường 6, Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 134.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/SC XÂY DỰNG CỐNG
B I.1/Đoạn km0-km0+215;(phải tuyến)
1Đào móng đất cấp 2 (kể cả vận chuyển đất đi đổ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,763100m3
2Đá 4x6 kẹp vữa M.100-nt-0,057m3
3Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm-nt-0,057m3
4Đóng cừ tràm D6-8cm; L=3m-nt-22,08100m
5Lắp đặt cống BT ĐK=800mm H10, đoạn ống dài 4m-nt-45đ/ống
6Lắp đặt cống BT ĐK=800mm H10, đoạn ống dài 2m-nt-1đ/ống
7C/c, Lắp đặt gối cống D800-nt-90cái
8Nối ống BT bằng gioăng cao su D800-nt-39mối
9Đắp đất lưng cống K=0.95 (đất tận dụng)-nt-4,137100m3
C Cống tròn D1000mm, H30 ngang đường
1Đào móng đất cấp 2 (kể cả vận chuyển đất đi đổ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,956100m3
2Đóng cừ tràm D6-8cm; L=3m-nt-7,046100m
3Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm-nt-1,468m3
4Đá 4x6 kẹp vữa M.100-nt-1,468m3
5Bê tông móng đá 1x2 M.200-nt-2,66m3
6Lắp đặt cống BT ĐK=1000mm, H30, đoạn ống dài 4m-nt-2đ/ống
7Lắp đặt cống BT ĐK=1000mm, H10 đoạn ống dài 4m-nt-2đ/ống
8Lắp đặt cống BT ĐK=1000mm H30 đoạn ống dài 1,5m-nt-1đ/ống
9C/c, Lắp đặt gối cống D1000mm-nt-3cái
10Nối ống BT bằng gioăng cao su D1000-nt-3mối
11Đắp đất lưng cống K=0.95 (đất tận dụng)-nt-0,73100m3
12Cán cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới-nt-0,057100m3
13Cán cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên-nt-0,043100m3
D Phần hố ga
1Đào móng đất cấp 2 (kể cả vận chuyển đất đi đổ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,558100m3
2Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm-nt-2,384m3
3Đá 4x6 kẹp vữa M.100-nt-2,384m3
4Đắp đất K=0.95 (đất tận dụng)-nt-0,2100m3
5Cốt thép D>10mm-nt-0,605tấn
6Bê tông hố ga đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn)-nt-15,89m3
E Khuôn hầm
1Cốt thép BTĐS ĐKChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
2C/c, SX thép L50x50-nt-0,15tấn
3BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn)-nt-1,391m3
4Bốc xếp lên và xuống ô tô BTĐS (Kể cả vận chuyển)-nt-8C/k
5Lắp đặt CK BTĐS TL>50kg bằng cần cẩu-nt-81C/k
F Nắp đan đúc sẵn
1BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,452m3
2Cốt thép BTĐS ĐK-nt-0,254tấn
3C/c, SX thép L50x50-nt-0,222tấn
4Bốc xếp lên và xuống ô tô BTĐS (Kể cả vận chuyển)-nt-16C/k
5Lắp đặt CK BTĐS TL>50kg bằng cần cẩu-nt-161C/k
G Cửa thu nước
1C/c lắp đặt lưới chắn rác bằng thép mạ kẽmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
2Đá 4x6 kẹp vữa M.100-nt-0,28m3
3Bê tông đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn)-nt-0,504m3
H Bó vỉa
1Đá 4x6 kẹp vữa M.100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,3m3
2Bê tông đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn)-nt-12,525m3
I Hoàn trả mặt đường nhánh
1Bê tông đá 1x2 M.250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
2Trải bạt Nilon chống mất nước-nt-0,66100m2
3Cán cấp phối đá dăm loại 1-nt-0,066100m3
J I.2/ĐOẠN KM0-KM0+215;(TRÁI TUYẾN)
1Đào móng đất cấp 2 (kể cả vận chuyển đất đi đổ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,279100m3
2Đá 4x6 kẹp vữa M.100-nt-5,686m3
3Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm-nt-5,686m3
4Đóng cừ tràm D6-8cm; L=3m-nt-22,08100m
5Lắp đặt cống BT ĐK=800mm H10 đoạn ống dài 4m-nt-45đ/ống
6Lắp đặt cống BT ĐK=800mm H10 đoạn ống dài 2m-nt-1đ/ống
7C/c, Lắp đặt gối cống D800-nt-90cái
8Nối ống BT bằng gioăng cao su D800-nt-39mối
9Đắp đất lưng cống K=0.95 (đất tận dụng)-nt-4,202100m3
K Cửa xả
1Đào móng đất cấp 2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m3
2Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm-nt-0,58m3
3Đá 4x6 kẹp vữa M.100-nt-0,58m3
4Bê tông đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn)-nt-4,58m3
5Cốt thép D-nt-0,203tấn
6Đắp đất K=0.95 (đất tận dụng)-nt-0,058100m3
L Phần hố ga
1Đào móng đất cấp 2 (kể cả vận chuyển đất đi đổ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,571100m3
2Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm-nt-2,384m3
3Đá 4x6 kẹp vữa M.100-nt-2,384m3
4Đắp đất K=0.95 (đất tận dụng)-nt-0,265100m3
5Cốt thép D>10mm-nt-0,576tấn
6Bê tông hố ga đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn)-nt-15,99m3
M Khuôn hầm
1Cốt thép BTĐS ĐKChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
2C/c, SX thép L50x50-nt-0,15tấn
3BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn)-nt-1,391m3
4Bốc xếp lên và xuống ô tô BTĐS (Kể cả vận chuyển)-nt-8C/k
5Lắp đặt CK BTĐS TL>50kg bằng cần cẩu-nt-81C/k
N Nắp đan hố ga
1BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,452m3
2Cốt thép BTĐS ĐK-nt-0,254tấn
3C/c, SX thép L50x50-nt-0,222tấn
4Bốc xếp lên và xuống ô tô BTĐS (Kể cả vận chuyển)-nt-16C/k
5Lắp đặt CK BTĐS TL>50kg bằng cần cẩu-nt-161C/k
O Cửa thu nước
1C/c lắp đặt lưới chắn rác bằng thép mạ kẽmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
2Đá 4x6 kẹp vữa M.100-nt-0,28m3
P Bó vỉa
1Đá 4x6 kẹp vữa M.100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,3m3
2Bê tông đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn)-nt-10,75m3
Q Hoàn trả mặt đường nhánh
1Bê tông đá 1x2 M.250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
2Cán cấp phối đá dăm loại 1-nt-4,4100m3
R II.1/ĐOẠN KM21+800-KM22+345
S Rãnh dọc
T Phần rãnh BTCT đúc sẵn
1Đệm đá dăm dày 10cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật104,39m3
2Bê tông đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn)-nt-253,63m3
3Cốt thép D-nt-14,764tấn
U Phần rãnh BTCT đổ tại chổ
1BT đúc đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật52,807m3
2Cốt thép ĐK-nt-0,769tấn
3Đào móng đất cấp 2 (kể cả vận chuyển đất đi đổ)-nt-16,809100m3
4Đắp đất lưng cống K=0.95 (đất tận dụng)-nt-7,78100m3
V Phần giếng thu, giếng thăm
1Đào móng đất cấp 2 (kể cả vận chuyển đất đi đổ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,798100m3
2Đệm đá dăm dày 10cm-nt-4,88m3
3Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm-nt-0,722m3
4Đắp đất K=0.95 (đất tận dụng)-nt-1,253100m3
5Bê tông đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn)-nt-21,246m3
6Cốt thép D>10mm-nt-1,372tấn
W Cửa thu nước
1C/c lắp đặt lưới chắn rác bằng thép-nt-29cái
2Đá 4x6 kẹp vữa M.100-nt-1,595m3
X Khuôn hầm
1Cốt thép BTĐS ĐKChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,309tấn
2C/c, SX thép L50x50-nt-0,621tấn
3BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn)-nt-5,626m3
4Bốc xếp lên và xuống ô tô BTĐS (Kể cả vận chuyển)-nt-29C/k
5Lắp đặt CK BTĐS TL>50kg bằng cần cẩu-nt-291C/k
Y Nắp đan
1BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật119,282m3
2Cốt thép BTĐS ĐK-nt-9,869tấn
3Cốt thép D>10mm-nt-7,101tấn
4C/c, SX thép L50x50-nt-0,679tấn
5Bốc xếp lên và xuống ô tô BTĐS (Kể cả vận chuyển)-nt-1.007C/k
6Lắp đặt CK BTĐS TL>50kg bằng cần cẩu-nt-1.0071C/k
Z Cửa xả
1Đào móng đất cấp 2 (kể cả vận chuyển đất đi đổ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
2Đóng cừ tràm D6-8cm; L=3m-nt-3,09100m
3Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm-nt-0,48m3
4Bê tông đá 4x6 M.100 lót móng-nt-0,48m3
5Bê tông đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn)-nt-3,11m3
6Xếp đá khan mặt bằng-nt-0,56m3
7Đắp đất K=0.95 (đất tận dụng)-nt-0,018100m3
AA Cống tròn D=100cm, H30
1Đào móng đất cấp 2 (kể cả vận chuyển đất đi đổ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,547100m3
2Đá 4x6 kẹp vữa M.100-nt-1,33m3
3Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm-nt-1,33m3
4Bê tông móng đá 1x2 M.200-nt-2,66m3
5Lắp đặt cống BT ĐK=1000mm, H30 đoạn ống dài 4m-nt-2đ/ống
6Lắp đặt cống BT ĐK=1000mm H30 đoạn ống dài 1.5m-nt-1đ/ống
7Nối ống BT bằng gioăng cao su D1000-nt-2mối
8Đắp đất lưng cống K=0.95 (đất tận dụng)-nt-0,35100m3
9Cán cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới-nt-0,059100m3
10Cán cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên-nt-0,044100m3
11Láng nhựa 2 lớp T/C nhựa 3.0kg/m2-nt-0,294100m2
AB Bó vỉa
1Đá 4x6 kẹp vữa M.100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,25m3
2Bê tông đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn)-nt-58,125m3
AC Hoàn trả mặt đường nhánh
1Bê tông đá 1x2 M.250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,175m3
2Cán cấp phối đá dăm loại 1-nt-0,035100m3
AD B/SC HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG
AE Đoạn km0+00-km0+215
1Đào đất nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,761100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ-nt-4,403100m2
3Cán cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới-nt-1,187100m3
4Cán cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên-nt-0,783100m3
5Tưới nhựa dính T/C 0.5 kg/m2-nt-12,332100m2
6Tưới nhựa thấm bám T/C 1.0 kg/m2-nt-5,67100m2
7Thảm BTN nóng C19 bù vênh+vuốt nối-nt-27,763m3
8Thảm BTNN C19 dày 6cm-nt-16,15100m2
9Tháo dỡ và lắp đặt lại cọc tiêu-nt-39cái
AF Đoạn km4+800-km5+010
1Cày xương mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa (30% DT)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,634100m2
2Cán đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm-nt-6,215100m2
3Láng nhựa 3 lớp T/C nhựa 4.5kg/m2-nt-6,215100m2
AG Đoạn km17-km34+500
1Láng nhựa 2 lớp T/C nhựa 2.7kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,985100m2
2Láng nhựa 3 lớp T/C nhựa 4.5kg/m2-nt-99,78100m2
3Cán đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm-nt-99,78100m2
AH Đoạn KM0+215 - Km1+000 và km21+800-km22+345
1Đào nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,821100m3
2Cán cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới-nt-8,275100m3
3Cán cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên-nt-4,965100m3
4Láng nhựa 3 lớp T/C nhựa 4.5kg/m2-nt-57,272100m2
AI ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3431435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.686287E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa hệ thống thoát nước, thảm BTN mặt đường trên đường Quốc lộ. + Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng:(i) Số lượng hợp đồng là 2 (Hai), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.286.000.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.572.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.572.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).55
2 Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật. 2 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.33
3 Vị trí 3: Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. 2 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);33
4 Công nhân bậc thợ 20 - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (cái) Không quy định2
2 Máy rải BTN (cái) Không quy định1
3 Thiết bị tưới nhựa (cái) Không quy định1
4 Máy lu bánh thép 6÷8T (cái) Không quy định1
5 Máy lu bánh thép 10÷12T (cái) Không quy định1
6 Máy lu bánh lốp >=16T (cái) Không quy định1
7 Máy lu rung >=25T (cái) Không quy định1
8 Máy nén khí (cái) Không quy định1
9 Máy đào (cái) Không quy định2
10 Máy trộn bê tông (cái) Không quy định2
11 Máy đầm bê tông (cái) Không quy định2
12 Máy hàn (cái) Không quy định2
13 Cần cẩu ô tô (cái) Không quy định2
14 Đầm cóc (cái) Không quy định2
15 Ô tô vận chuyển (cái) Không quy định4
16 Máy cắt uốn cốt thép (cái) Không quy định2
17 Phòng thí nghiệm hiện trường (cái) Không quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->