Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 16:53:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,893,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48409955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.968E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc về bảo hộ lao động)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc thủy lực ≥ 150 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn thời hạn của máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng kiểm còn thời hạn của xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn thời hạn của máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo mở rộng nhà làm việc và hạng mục phụ trợ Viện kiểm sát nhân dân thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 168 đường Thịnh Lang, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 02183.882708 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 168 đường Thịnh Lang, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 02183.882708 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 168 đường Thịnh Lang, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 02183.882708 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 168 đường Thịnh Lang, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 02183.882708 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào chuyển cây lấy mặt bằng thi công | Chương V | 5 | Công |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,508 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 39 | m3 |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 7,384 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,25 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,0154 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 5,3248 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10-12mm | Chương V | 0,2808 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,186 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,6687 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 3,2292 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 17,7911 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 65,3067 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V | 3,1166 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8534 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9512 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10-12mm | Chương V | 1,661 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,9707 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 55,539 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,2209 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 8,6371 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,099 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,512 | m3 |
| 25 | Láng bể phốt dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 29,8583 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 14 | cấu kiện |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 45,188 | m2 |
| 28 | Đánh màu bể phốt bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 45,188 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống sành | Chương V | 6 | Cái |
| 30 | Lắp ống thông hơi PVC D34 | Chương V | 8 | m |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 38,7251 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,2561 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2519 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2519 | 100m3/1km |
| B | XÂY THÔ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2587 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8504 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,3024 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,0506 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 12,6338 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6511 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10-12mm, chiều cao | Chương V | 0,2939 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,2537 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,702 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,5618 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 32,1066 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 6,316 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 5,81 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 68,3526 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0058 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0688 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2189 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,1937 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0517 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10-12mm, chiều cao | Chương V | 0,2146 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,1893 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,9108 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,3982 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,0097 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,3943 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2202 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp đúc sẵn | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0908 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10-12mm, chiều cao | Chương V | 0,2102 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm | Chương V | 0,0389 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10-12mm | Chương V | 0,2557 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 63 | cái |
| 34 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 180,1561 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 14,7658 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,998 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,998 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 183,36 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,6576 | 100m2 |
| 5 | Nắp lỗ lên mái | Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,57 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 24 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 6 | cái |
| 10 | SX lắp dựng vách kính khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương dầy 6.38mm | Chương V | 41,08 | m2 |
| 11 | SX lắp dựng cửa đi pano khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mm | Chương V | 56,228 | m2 |
| 12 | Khóa cửa tay gạt | Chương V | 27 | Bộ |
| 13 | SX lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mm | Chương V | 65,88 | m2 |
| 14 | SX lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mm | Chương V | 11,82 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc | Chương V | 1,2004 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 50,9798 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 97,44 | m2 |
| 18 | Gia công lắp đặt hoàn chỉnh lan can cầu thang kính (Tay vịn gỗ nhóm II, kính cường lực 12mm, kẹp kính INOX) | Chương V | 11,5 | m |
| 19 | Mua con tiện XM + Lắp đặt +sơn hoàn chỉnh | Chương V | 237 | Con |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 38,2298 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 28,8392 | m2 |
| 22 | Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 13,52 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 306,328 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Chương V | 24,1588 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 24,1588 | m2 |
| 26 | Đệm BT xỉ ô sảnh tầng 2 (Mua + Vận chuyển lên vị trí tôn ) | Chương V | 3,6126 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 487,0038 | m2 |
| 28 | Trát trang trí cổ cột + chân cột + mái chéo sảnh + phào lan can con tiện | Chương V | 20 | Công |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 603,5606 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 303,33 | m |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.127,3728 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 35,9408 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 405,0362 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 93,7555 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 194,618 | m2 |
| 36 | Láng seno, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 111,1496 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 111,1496 | m2 |
| 38 | ỐP chân tường bằng gỗ gõ đỏ, gia công, hoàn thiện hoàn chỉnh | Chương V | 32,6 | m2 |
| 39 | Bả bằng matít vào tường | Chương V | 1.289,3908 | m2 |
| 40 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V | 440,977 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.730,3678 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 736,0412 | m2 |
| 43 | Nghệ nhân (bậc 1.5/2) đắp phù hiệu ngành Kiểm sát bằng vữa xm đường kính 800, | Chương V | 5 | Công |
| 44 | Đóng trần WC tầng 1+ 2 bằng trần nhựa tấm thả kích thước 600x600 | Chương V | 43,9778 | m2 |
| 45 | Đóng trần thạch cao + bả sơn hoàn chỉnh | Chương V | 39,0728 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,025 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 14 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 52 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên (Cầu thang) | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 16 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần + phụ kiện vít nở thép | Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn DOWLIGH | Chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 60 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm tường, diện tích hộp | Chương V | 148 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 44 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Chương V | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Chương V | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn- 1x6mm2 | Chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 340 | m |
| 21 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 860 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 100 | m |
| 24 | Mặt aptomat | Chương V | 18 | Cái |
| 25 | Hộp nối chống cháy | Chương V | 16 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Chương V | 3 | m |
| 27 | Hộp Tủ điện | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 3x50mm2 +1x35mm2 | Chương V | 55 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/60 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 50 | m |
| 36 | Đầu cốt bằng đồng 50 | Chương V | 10 | cái |
| 37 | Đầu cốt bằng đồng 25 | Chương V | 10 | cái |
| 38 | Đầu cốt bằng đồng | Chương V | 60 | cái |
| 39 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đất, loại dây lập là 40x4 mạ kẽm | Chương V | 50 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép , loại dây thép D10mm mạ kẽm | Chương V | 70 | m |
| 41 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*6 mạ kẽm dài 2,5m | Chương V | 10 | cọc |
| 42 | Bulong M14x30 mạ kẽm | Chương V | 5 | cái |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 28 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 45 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Bình cứu hỏa bột ABC-MFZL4 | Chương V | 3 | cái |
| 47 | hộp đựng bình cứu hoả 60*50*18 | Chương V | 2 | hộp |
| 48 | Bảng tiêu lệnh | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Chương V | 70 | m |
| 52 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 10 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây lập là 40x4 mạ kẽm | Chương V | 50 | m |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 28 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 2 | Van phao | Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -Vòi xịt | Chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 13 | cái |
| 6 | Dây nối mềm D25 xoán INOX vào thiêt bị xí | Chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi chậu rửa rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút, tê , chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút, tê , chếch, kép ren ngoài ren trong .... nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 203 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 34 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 1,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| F | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 396,185 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ + Vận chuyển tập kết xà gồ xuống, ống thoát nước mặt đất | Chương V | 5 | Công |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 174,1424 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 316,04 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 194,68 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 141,2953 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ + vận chuyển tập kết sen hoa cửa xuống tầng mặt đất | Chương V | 2 | Công |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 26,3357 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền lát bậc sảnh + bậc thang | Chương V | 43,979 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can cầu thang + quạt, bóng + 18 điều hòa | Chương V | 5 | Công |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát khu WC | Chương V | 46,1326 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Chương V | 148,5508 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước khu WC | Chương V | 2 | Công |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 2.020,9977 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 564,0959 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt con tiện lan can | Chương V | 41,5139 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 101,154 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 101,154 | m3 |
| G | CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,856 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 189,12 | m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,856 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi vuông dầy 0.45mm | Chương V | 3,9619 | 100m2 |
| 5 | Hàn lại hệ thống chống sét | Chương V | 1 | gói |
| 6 | Láng seno + Ô văng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 174,1424 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng … | Chương V | 174,1424 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,68 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 24 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 20,1822 | m3 |
| 12 | Xây chèn sử lý má cửa sau khi tháo khuôn | Chương V | 10 | Công |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1339 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,1031 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn D6-8mm | Chương V | 0,0154 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn D10-12mm | Chương V | 0,1265 | tấn |
| 17 | ỐP chân tường bằng gỗ gõ đỏ, gia công, hoàn thiện hoàn chỉnh | Chương V | 64,15 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 550,1087 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 13,9872 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 825,6488 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.093,6085 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 37,5904 | m2 |
| 23 | Trát trang trí cổ cột + chân cột + mái chéo sảnh + phào lan can con tiện | Chương V | 20 | Công |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 224,2 | m |
| 25 | Bả bằng matít vào tường | Chương V | 1.093,6085 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 564,0959 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.657,7044 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 867,1627 | m2 |
| 29 | SX lắp dựng vách kính khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mm | Chương V | 41,675 | m2 |
| 30 | SX lắp dựng cửa đi pano khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mm | Chương V | 70,641 | m2 |
| 31 | Khóa cửa tay gạt | Chương V | 31 | Bộ |
| 32 | SX lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mm | Chương V | 68,04 | m2 |
| 33 | SX lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mm | Chương V | 19,44 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc | Chương V | 1,1159 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 47,3914 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 90,72 | m2 |
| 37 | Gia công khung sắt bảo vệ điều hòa | Chương V | 0,7696 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 thành phần 2 nước phủ | Chương V | 51,4696 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 33,522 | m2 |
| 40 | Gia công lắp đặt hoàn chỉnh lan can cầu thang kính (Tay vịn gỗ nhóm II, kính cường lực 12mm, kẹp kính INOX) | Chương V | 11,5 | m |
| 41 | Đóng trần thạch cao + bả sơn hoàn chỉnh | Chương V | 100,2252 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 24,7872 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceamic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 50 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn WC, gạch chống trơn kích thước 300x300 vữa xm mác 75 | Chương V | 46,1326 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạchmen kính 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 295,934 | m2 |
| 46 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 19,7118 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 24,2672 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,8256 | 100m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 13 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 79 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 82 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên (Cầu thang) | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 18 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần + phụ kiện vít nở thép | Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 35 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 44 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 19 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đế âm tường, diện tích hộp | Chương V | 158 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V | 135 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 18 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Chương V | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Chương V | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn- 1x6mm2 | Chương V | 135 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 18 | máy |
| 24 | Ống bảo ôn | Chương V | 170,6 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước điều hòa đường kính 34mm | Chương V | 0,972 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước điều hòa đường kính 21mm | Chương V | 0,986 | m |
| 27 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 860 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 120 | m |
| 30 | Mặt aptomat | Chương V | 19 | Cái |
| 31 | Hộp nối chống cháy | Chương V | 16 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Chương V | 3 | m |
| 33 | Hộp Tủ điện | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn PVC/CU 4x25mm2 | Chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/60 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Chương V | 35 | m |
| 40 | Đầu cốt bằng đồng 50 | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Đầu cốt bằng đồng 16 | Chương V | 20 | cái |
| 42 | Đầu cốt bằng đồng | Chương V | 80 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn - 1x16mm2 | Chương V | 40 | m |
| I | PHẦN CỨU HỎA | |||
| 1 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 | Chương V | 6 | cái |
| 2 | Bình cứu hỏa bột ABC-MFZL4 | Chương V | 12 | cái |
| 3 | Hộp đựng bình cứu hoả 60*50*18 | Chương V | 6 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Chương V | 6 | cái |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 2 | Van phao | Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -Vòi xịt | Chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu | Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu rửa rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Dây nối mềm D25 xoán INOX vào thiêt bị xí | Chương V | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút, tê , chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút, tê , chếch, kép ren ngoài ren trong .... nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 114 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 51 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 1,74 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 27 | Móc treo quần áo | Chương V | 4 | Cái |
| K | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 160,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ + Vận chuyển tập kết xà gồ xuống, ống thoát nước mặt đất | Chương V | 3 | Công |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 34,3852 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 62,08 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 63,68 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 55,888 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ sen hoa cửa | Chương V | 1 | Công |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Chương V | 2,4218 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 14,9169 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền lát bậc sảnh + bậc thang | Chương V | 15,228 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V | 1 | Công |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Chương V | 1,7325 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 379,8011 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 178,2242 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 34,9818 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 34,9818 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,6087 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0411 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,6438 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,6867 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10-12mm | Chương V | 0,0562 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 4,1383 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 2,1582 | m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 18,9241 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,7383 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,704 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0635 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10-12mm, chiều cao | Chương V | 0,1195 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V | 0,3376 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2256 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,9748 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn seno, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1572 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,3681 | 100m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,2148 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 thành phần 2 nước phủ | Chương V | 35,3088 | m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,2148 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,5544 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,5544 | tấn |
| 42 | Lợp mái che bằng tôn giả ngói dầy 0.45 | Chương V | 1,5921 | 100m2 |
| 43 | Láng seno + Ô văng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 91,5144 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng … | Chương V | 91,5144 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,38 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 30 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 10 | cái |
| 48 | Xây chèn sử lý má cửa sau khi tháo khuôn | Chương V | 10 | Công |
| 49 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 161,1924 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 17,0318 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 135,9901 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 225,667 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 39,7698 | m2 |
| 54 | Trát trang trí cổ cột + chân cột + phào lan can con tiện + gờ đỉnh mái | Chương V | 15 | Công |
| 55 | Mua + Lắp đặt con tiện + sơn hoàn chỉnh | Chương V | 277 | Con |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 102,08 | m |
| 57 | Bả bằng matít vào tường | Chương V | 225,667 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 178,2242 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 403,8912 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 135,9901 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 35,6826 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 103,12 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 21,5133 | m2 |
| 64 | SX lắp dựng vách kính khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mm | Chương V | 8,83 | m2 |
| 65 | SX lắp dựng cửa đi pano khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mm | Chương V | 16,33 | m2 |
| 66 | Khóa cửa tay gạt | Chương V | 6 | Bộ |
| 67 | SX lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mm | Chương V | 17,7536 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc | Chương V | 0,2626 | tấn |
| 69 | Gia công hoa sắt thép hộp | Chương V | 0,1311 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 thành phần 2 nước phủ | Chương V | 8,64 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,7914 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 26,4 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,836 | 100m2 |
| L | PHẦN ĐIỆN + CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần + phụ kiện vít nở thép | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm tường, diện tích hộp | Chương V | 35 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2 | Chương V | 46 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 6 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Chương V | 125 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Chương V | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn- 1x6mm2 | Chương V | 46 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 18 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 1 | máy |
| 22 | Ống bảo ôn | Chương V | 3 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước điều hòa đường kính 34mm | Chương V | 4,5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước điều hòa đường kính 21mm | Chương V | 4,5 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 230 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 46 | m |
| 27 | Mặt aptomat | Chương V | 5 | Cái |
| 28 | Hộp nối chống cháy | Chương V | 4 | Cái |
| 29 | Tủ điện | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Bình cứu hỏa bột ABC-MFZL4 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Hộp đựng bình cứu hoả 60*50*18 | Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Bảng tiêu lệnh | Chương V | 1 | cái |
| M | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 25,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ + Vận chuyển tập kết xà gồ xuống, ống thoát nước mặt đất | Chương V | 0,5 | Công |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 19,3536 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 28,19 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 10,8256 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ sen hoa cửa | Chương V | 0,5 | Công |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 94,5708 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V | 20,7168 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1235 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,584 | m2 |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1235 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi vuông dầy 0.45mm | Chương V | 0,2565 | 100m2 |
| 13 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 10 | cái |
| 14 | Xây chèn sử lý má cửa sau khi tháo khuôn | Chương V | 1 | Công |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 55,4944 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 39,0764 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 20,7168 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,7932 | m2 |
| 19 | SX lắp dựng cửa đi pano khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mm | Chương V | 2,1476 | m2 |
| 20 | Khóa cửa tay gạt | Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | SX lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mm | Chương V | 10,296 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc | Chương V | 0,1574 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,7288 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 10,296 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,5616 | 100m2 |
| N | CẢI TẠO CỔNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào đặc đoạn BC+DE | Chương V | 0,5 | Ca |
| 2 | Tháo dỡ sen hoa sắt đoạn AB + cách cổng | Chương V | 3 | Công |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 700,5989 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1538 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0513 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1025 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1025 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,793 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,7172 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0101 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10-128mm | Chương V | 0,0897 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1304 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,5681 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,9623 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,9571 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 64,282 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 16,94 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,97 | m2 |
| 19 | Cắt dán chữ vào biển cơ quan bằng chất liệu compoxit màu đồng | Chương V | 2,97 | m2 |
| 20 | Sơn tường, trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 781,8209 | m2 |
| 21 | Gia công hoa sắt thép vuông đặc | Chương V | 1,7831 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,899 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V | 97,272 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng cánh cổng bằng thép hình | Chương V | 12,9 | m2 |
| 25 | Cổng xếp INOX chạy điện mua sẵn, lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V | 1 | Bộ |
| O | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 960 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.000 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,7058 | m3 |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 27,3877 | m2 |
| 7 | Xúc đất bồn cây | Chương V | 7,4596 | m3 |
| P | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cao áp 150W SODIUM SLI-S16 có chao chụp | Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D207mm | Chương V | 195 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 195 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10 ampe | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Nở thép M8 | Chương V | 18 | cái |
| Q | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 78,1981 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,548 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 18,9728 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 172,48 | m2 |
| 5 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 46,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 5,6056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,3277 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,3022 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,5923 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,5923 | 100m3/1km |
| R | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà thể thao 9m x 21m cao 7,1m hiện có bằng Máy cẩu loại nâng 6 tấn tháo để bán kèo | Chương V | 1 | ca |
| 2 | Phá tường, cột bằng máy xúc gầu 0.8m3 | Chương V | 1 | ca |
| 3 | Nhân công tháo dỡ mái tôn, phụ tháo dỡ, thu dọn.... | Chương V | 10 | Công |
| 4 | Chở phế thải đi nơi khác bằng xe ô tô | Chương V | 5 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48409955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.968E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc về bảo hộ lao động)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc thủy lực ≥ 150 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn thời hạn của máy) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng kiểm còn thời hạn của xe) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn thời hạn của máy) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi