Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870704-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210850281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 16:53:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,893,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48409955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.968E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc về bảo hộ lao động)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc thủy lực ≥ 150 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn thời hạn của máy)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng kiểm còn thời hạn của xe)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn thời hạn của máy)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo mở rộng nhà làm việc và hạng mục phụ trợ Viện kiểm sát nhân dân thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 168, đường Thinhj Lang, Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 168 đường Thịnh Lang, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 02183.882708
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Thiên Minh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư XD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình; địa chỉ số 110, đường An Dương Vương, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình, tổ 5, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 02183.882708


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 168, đường Thinhj Lang, Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 168 đường Thịnh Lang, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 02183.882708


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 168 đường Thịnh Lang, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 02183.882708
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 168 đường Thịnh Lang, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 02183.882708
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 168 đường Thịnh Lang, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 02183.882708
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 168 đường Thịnh Lang, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 02183.882708
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1Đào chuyển cây lấy mặt bằng thi côngChương V5Công
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,508100m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V39m3
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V7,384100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V3,25m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,0154tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V5,3248tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10-12mmChương V0,2808tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,186tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,6687tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V3,2292100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V17,7911m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V65,3067m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V3,1166100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,8534tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,9512tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10-12mmChương V1,661tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,9707tấn
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V55,539m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,2209m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V8,6371m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,099tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0672100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,512m3
25Láng bể phốt dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V29,8583m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V14cấu kiện
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V45,188m2
28Đánh màu bể phốt bằng xi măng nguyên chấtChương V45,188m2
29Lắp đặt ống sànhChương V6Cái
30Lắp ống thông hơi PVC D34Chương V8m
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V38,7251m2
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,2561100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,2519100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2519100m3/1km
B XÂY THÔ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2587tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,8504tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,3024tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,0506100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V12,6338m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6511tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10-12mm, chiều cao Chương V0,2939tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,2537tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,702tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,5618100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V32,1066m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V6,316100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V5,81tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V68,3526m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0287100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0058tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0688tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,2189m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,1937100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,0517tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10-12mm, chiều cao Chương V0,2146tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V2,1893m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,9108m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,3982m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,0097m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,3943100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2202100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp đúc sẵnChương V0,028100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0908tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10-12mm, chiều cao Chương V0,2102tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mmChương V0,0389tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10-12mmChương V0,2557tấn
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V63cái
34Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V180,1561m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V14,7658m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thépChương V1,998tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V1,998tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V183,36m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,6576100m2
5Nắp lỗ lên máiChương V1Cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,01100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,57100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V24cái
9Cầu chắn rác D90Chương V6cái
10SX lắp dựng vách kính khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương dầy 6.38mmChương V41,08m2
11SX lắp dựng cửa đi pano khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mmChương V56,228m2
12Khóa cửa tay gạtChương V27Bộ
13SX lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mmChương V65,88m2
14SX lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mmChương V11,82m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặcChương V1,2004tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50,9798m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaChương V97,44m2
18Gia công lắp đặt hoàn chỉnh lan can cầu thang kính (Tay vịn gỗ nhóm II, kính cường lực 12mm, kẹp kính INOX)Chương V11,5m
19Mua con tiện XM + Lắp đặt +sơn hoàn chỉnhChương V237Con
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V38,2298m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V28,8392m2
22Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V13,52m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V306,328m2
24Quét dung dịch chống thấm nền WCChương V24,1588m2
25Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V24,1588m2
26Đệm BT xỉ ô sảnh tầng 2 (Mua + Vận chuyển lên vị trí tôn )Chương V3,6126m3
27Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V487,0038m2
28Trát trang trí cổ cột + chân cột + mái chéo sảnh + phào lan can con tiệnChương V20Công
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V603,5606m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V303,33m
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.127,3728m2
32Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V35,9408m2
33Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V405,0362m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V93,7555m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V194,618m2
36Láng seno, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V111,1496m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V111,1496m2
38ỐP chân tường bằng gỗ gõ đỏ, gia công, hoàn thiện hoàn chỉnhChương V32,6m2
39Bả bằng matít vào tườngChương V1.289,3908m2
40Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnChương V440,977m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.730,3678m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V736,0412m2
43Nghệ nhân (bậc 1.5/2) đắp phù hiệu ngành Kiểm sát bằng vữa xm đường kính 800,Chương V5Công
44Đóng trần WC tầng 1+ 2 bằng trần nhựa tấm thả kích thước 600x600Chương V43,9778m2
45Đóng trần thạch cao + bả sơn hoàn chỉnhChương V39,0728m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,025100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp Chương V14hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V52cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V72cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V16cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V18cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên (Cầu thang)Chương V4cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V16cái
8Móc treo quạt trần + phụ kiện vít nở thépChương V16cái
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V24bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn DOWLIGHChương V24bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V60bộ
12Lắp đặt hộp đế âm tường, diện tích hộp Chương V148hộp
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V100m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V12m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V44m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2Chương V500m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Chương V600m
18Lắp đặt dây đơn- 1x6mm2Chương V100m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V70m
20Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V340m
21Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LChương V2bộ
22Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V860m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V100m
24Mặt aptomatChương V18Cái
25Hộp nối chống cháyChương V16Cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmChương V3m
27Hộp Tủ điệnChương V1cái
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeChương V1cái
29Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
30Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V2cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V1cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V1cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 3x50mm2 +1x35mm2Chương V55m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/60 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V50m
36Đầu cốt bằng đồng 50Chương V10cái
37Đầu cốt bằng đồng 25Chương V10cái
38Đầu cốt bằng đồng Chương V60cái
39Kéo rải dây nối đất dưới mương đất, loại dây lập là 40x4 mạ kẽmChương V50m
40Kéo rải dây thép , loại dây thép D10mm mạ kẽmChương V70m
41Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*6 mạ kẽm dài 2,5mChương V10cọc
42Bulong M14x30 mạ kẽmChương V5cái
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V28m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,28100m3
45Bình cứu hỏa CO2-MT3Chương V2cái
46Bình cứu hỏa bột ABC-MFZL4Chương V3cái
47hộp đựng bình cứu hoả 60*50*18Chương V2hộp
48Bảng tiêu lệnhChương V2cái
49Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V6cái
50Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V6cái
51Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmChương V70m
52Gia công và đóng cọc chống sétChương V10cọc
53Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây lập là 40x4 mạ kẽmChương V50m
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V28m3
55Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,28100m3
E PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V2bể
2Van phaoChương V2Cái
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V13bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -Vòi xịtChương V13cái
5Lắp đặt hộp đựngChương V13cái
6Dây nối mềm D25 xoán INOX vào thiêt bị xíChương V21cái
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V5bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậuChương V6bộ
9Lắp đặt vòi chậu rửa rửa 1 vòiChương V6bộ
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V2bộ
11Lắp đặt gương soiChương V6cái
12Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V12cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V2cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V4cái
15Lắp đặt côn, cút, tê , chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V28cái
16Lắp đặt côn, cút, tê , chếch, kép ren ngoài ren trong .... nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V203cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V14cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V21cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V32cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V34cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V1,8100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V0,27100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,16100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,16100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,45100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,45100m
F CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V396,185m2
2Tháo dỡ + Vận chuyển tập kết xà gồ xuống, ống thoát nước mặt đấtChương V5Công
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V174,1424m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V316,04m
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V194,68m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V141,2953m2
7Tháo dỡ + vận chuyển tập kết sen hoa cửa xuống tầng mặt đấtChương V2Công
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V26,3357m3
9Phá dỡ nền lát bậc sảnh + bậc thangChương V43,979m2
10Tháo dỡ lan can cầu thang + quạt, bóng + 18 điều hòaChương V5Công
11Phá dỡ nền gạch lát khu WCChương V46,1326m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCChương V148,5508m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V8bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V8bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V10bộ
16Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước khu WCChương V2Công
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V2.020,9977m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V564,0959m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt con tiện lan canChương V41,5139m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V101,154m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V101,154m3
G CẢI TẠO
1Gia công xà gồ thépChương V1,856tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V189,12m2
3Lắp dựng xà gồ thépChương V1,856tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi vuông dầy 0.45mmChương V3,9619100m2
5Hàn lại hệ thống chống sétChương V1gói
6Láng seno + Ô văng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V174,1424m2
7Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng …Chương V174,1424m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,68100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V24cái
10Cầu chắn rác D90Chương V8cái
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V20,1822m3
12Xây chèn sử lý má cửa sau khi tháo khuônChương V10Công
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,1339m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V0,1031100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn D6-8mmChương V0,0154tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn D10-12mmChương V0,1265tấn
17ỐP chân tường bằng gỗ gõ đỏ, gia công, hoàn thiện hoàn chỉnhChương V64,15m2
18Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V550,1087m2
19Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V13,9872m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V825,6488m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.093,6085m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V37,5904m2
23Trát trang trí cổ cột + chân cột + mái chéo sảnh + phào lan can con tiệnChương V20Công
24Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V224,2m
25Bả bằng matít vào tườngChương V1.093,6085m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V564,0959m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.657,7044m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V867,1627m2
29SX lắp dựng vách kính khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mmChương V41,675m2
30SX lắp dựng cửa đi pano khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mmChương V70,641m2
31Khóa cửa tay gạtChương V31Bộ
32SX lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mmChương V68,04m2
33SX lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mmChương V19,44m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặcChương V1,1159tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V47,3914m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaChương V90,72m2
37Gia công khung sắt bảo vệ điều hòaChương V0,7696tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn 2 thành phần 2 nước phủChương V51,4696m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V33,522m2
40Gia công lắp đặt hoàn chỉnh lan can cầu thang kính (Tay vịn gỗ nhóm II, kính cường lực 12mm, kẹp kính INOX)Chương V11,5m
41Đóng trần thạch cao + bả sơn hoàn chỉnhChương V100,2252m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V24,7872m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch ceamic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Chương V50m2
44Lát nền, sàn WC, gạch chống trơn kích thước 300x300 vữa xm mác 75Chương V46,1326m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạchmen kính 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V295,934m2
46Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V19,7118m2
47Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V24,2672m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,8256100m2
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp Chương V13hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V79cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V82cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V16cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V17cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên (Cầu thang)Chương V4cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V18cái
8Móc treo quạt trần + phụ kiện vít nở thépChương V18cái
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V35bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V32bộ
11Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóngChương V1bộ
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V44bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V19bộ
14Lắp đặt hộp đế âm tường, diện tích hộp Chương V158hộp
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V135m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V18m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V40m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2Chương V500m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Chương V500m
20Lắp đặt dây đơn- 1x6mm2Chương V135m
21Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V100m
22Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V500m
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V18máy
24Ống bảo ônChương V170,6m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước điều hòa đường kính 34mmChương V0,972m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước điều hòa đường kính 21mmChương V0,986m
27Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LChương V4bộ
28Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V860m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V120m
30Mặt aptomatChương V19Cái
31Hộp nối chống cháyChương V16Cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmChương V3m
33Hộp Tủ điệnChương V1cái
34Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
35Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V3cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V1cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
38Lắp đặt dây dẫn PVC/CU 4x25mm2Chương V40m
39Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/60 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmChương V35m
40Đầu cốt bằng đồng 50Chương V6cái
41Đầu cốt bằng đồng 16Chương V20cái
42Đầu cốt bằng đồng Chương V80cái
43Lắp đặt dây đơn - 1x16mm2Chương V40m
I PHẦN CỨU HỎA
1Bình cứu hỏa CO2-MT3Chương V6cái
2Bình cứu hỏa bột ABC-MFZL4Chương V12cái
3Hộp đựng bình cứu hoả 60*50*18Chương V6hộp
4Bảng tiêu lệnhChương V6cái
J PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V2bể
2Van phaoChương V2Cái
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V13bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -Vòi xịtChương V13cái
5Lắp đặt hộp đựngChương V13cái
6Lắp đặt chậu tiểu namChương V5bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậuChương V8bộ
8Lắp đặt vòi chậu rửa rửa 1 vòiChương V8bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V4bộ
10Dây nối mềm D25 xoán INOX vào thiêt bị xíChương V38cái
11Lắp đặt gương soiChương V8cái
12Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V17cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V2cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V4cái
15Lắp đặt côn, cút, tê , chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V23cái
16Lắp đặt côn, cút, tê , chếch, kép ren ngoài ren trong .... nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V114cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V20cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V21cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V51cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V30cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V1,74100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V0,4100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,16100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,16100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,6100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,7100m
27Móc treo quần áoChương V4Cái
K CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V160,86m2
2Tháo dỡ + Vận chuyển tập kết xà gồ xuống, ống thoát nước mặt đấtChương V3Công
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V34,3852m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V62,08m
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V63,68m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V55,888m2
7Tháo dỡ sen hoa cửaChương V1Công
8Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Chương V2,4218m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V14,9169m3
10Phá dỡ nền lát bậc sảnh + bậc thangChương V15,228m2
11Tháo dỡ thiết bị điệnChương V1Công
12Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCChương V1,7325m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V379,8011m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V178,2242m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V34,9818m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V34,9818m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,6087m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,037100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0411100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0411100m3/1km
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,6438m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,6867m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10-12mmChương V0,0562tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0327100m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V4,1383m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V2,1582m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V18,9241m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,7383m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V3,704m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0635tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10-12mm, chiều cao Chương V0,1195tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V0,3376tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2256100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,9748m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn seno, đường kính cốt thép Chương V0,1572tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,3681100m2
37Gia công xà gồ thépChương V1,2148tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn 2 thành phần 2 nước phủChương V35,3088m2
39Lắp dựng xà gồ thépChương V1,2148tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,5544tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,5544tấn
42Lợp mái che bằng tôn giả ngói dầy 0.45Chương V1,5921100m2
43Láng seno + Ô văng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V91,5144m2
44Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng …Chương V91,5144m2
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,38100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V30cái
47Cầu chắn rác D90Chương V10cái
48Xây chèn sử lý má cửa sau khi tháo khuônChương V10Công
49Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V161,1924m2
50Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V17,0318m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V135,9901m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V225,667m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V39,7698m2
54Trát trang trí cổ cột + chân cột + phào lan can con tiện + gờ đỉnh máiChương V15Công
55Mua + Lắp đặt con tiện + sơn hoàn chỉnhChương V277Con
56Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V102,08m
57Bả bằng matít vào tườngChương V225,667m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V178,2242m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V403,8912m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V135,9901m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Chương V35,6826m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V103,12m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V21,5133m2
64SX lắp dựng vách kính khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mmChương V8,83m2
65SX lắp dựng cửa đi pano khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mmChương V16,33m2
66Khóa cửa tay gạtChương V6Bộ
67SX lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mmChương V17,7536m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặcChương V0,2626tấn
69Gia công hoa sắt thép hộpChương V0,1311tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn 2 thành phần 2 nước phủChương V8,64m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V19,7914m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaChương V26,4m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,836100m2
L PHẦN ĐIỆN + CỨU HỎA
1Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp Chương V4hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V18cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiChương V17cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V8cái
9Móc treo quạt trần + phụ kiện vít nở thépChương V8cái
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V3bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V13bộ
12Lắp đặt hộp đế âm tường, diện tích hộp Chương V35hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2Chương V46m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V6m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V12m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2Chương V125m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Chương V110m
18Lắp đặt dây đơn- 1x6mm2Chương V46m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V18m
20Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V70m
21Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V1máy
22Ống bảo ônChương V3m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước điều hòa đường kính 34mmChương V4,5m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm thoát nước điều hòa đường kính 21mmChương V4,5m
25Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V230m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V46m
27Mặt aptomatChương V5Cái
28Hộp nối chống cháyChương V4Cái
29Tủ điệnChương V1cái
30Bình cứu hỏa CO2-MT3Chương V1cái
31Bình cứu hỏa bột ABC-MFZL4Chương V2cái
32Hộp đựng bình cứu hoả 60*50*18Chương V1hộp
33Bảng tiêu lệnhChương V1cái
M CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V25,65m2
2Tháo dỡ + Vận chuyển tập kết xà gồ xuống, ống thoát nước mặt đấtChương V0,5Công
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V19,3536m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V28,19m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V10,8256m2
6Tháo dỡ sen hoa cửaChương V0,5Công
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V94,5708m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V20,7168m2
9Gia công xà gồ thépChương V0,1235tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,584m2
11Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1235tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi vuông dầy 0.45mmChương V0,2565100m2
13Cầu chắn rác D90Chương V10cái
14Xây chèn sử lý má cửa sau khi tháo khuônChương V1Công
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V55,4944m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương V39,0764m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V20,7168m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,7932m2
19SX lắp dựng cửa đi pano khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mmChương V2,1476m2
20Khóa cửa tay gạtChương V1Bộ
21SX lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm thương hiệu EUROHA hoặc tương đương, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương 6.38mmChương V10,296m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặcChương V0,1574tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,7288m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaChương V10,296m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,5616100m2
N CẢI TẠO CỔNG RÀO
1Phá dỡ tường rào đặc đoạn BC+DEChương V0,5Ca
2Tháo dỡ sen hoa sắt đoạn AB + cách cổngChương V3Công
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V700,5989m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1538100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0513100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,1025100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1025100m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,793m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,7172m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0101tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10-128mmChương V0,0897tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1304100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V5,5681m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,9623m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,9571m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V64,282m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V16,94m2
18Công tác ốp đá granit vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Chương V2,97m2
19Cắt dán chữ vào biển cơ quan bằng chất liệu compoxit màu đồngChương V2,97m2
20Sơn tường, trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V781,8209m2
21Gia công hoa sắt thép vuông đặcChương V1,7831tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,899m2
23Lắp dựng hoa sắtChương V97,272m2
24Gia công lắp dựng cánh cổng bằng thép hìnhChương V12,9m2
25Cổng xếp INOX chạy điện mua sẵn, lắp đặt hoàn chỉnhChương V1Bộ
O CẢI TẠO SÂN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,06100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V4m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V960m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.000m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,7058m3
6Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V27,3877m2
7Xúc đất bồn câyChương V7,4596m3
P ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt đèn cao áp 150W SODIUM SLI-S16 có chao chụpChương V9bộ
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D207mmChương V195m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V195m
4Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10 ampeChương V3cái
5Nở thép M8Chương V18cái
Q THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V78,1981m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V9,548m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V18,9728m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V172,48m2
5Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V46,2m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Chương V5,6056m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,3277100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,3022tấn
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,5923100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,5923100m3/1km
R THÁO DỠ
1Tháo dỡ nhà thể thao 9m x 21m cao 7,1m hiện có bằng Máy cẩu loại nâng 6 tấn tháo để bán kèoChương V1ca
2Phá tường, cột bằng máy xúc gầu 0.8m3Chương V1ca
3Nhân công tháo dỡ mái tôn, phụ tháo dỡ, thu dọn....Chương V10Công
4Chở phế thải đi nơi khác bằng xe ô tôChương V5chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48409955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.968E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc về bảo hộ lao động)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc thủy lực ≥ 150 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn thời hạn của máy) Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng kiểm còn thời hạn của xe) Còn hoạt động tốt1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc giấy kiểm tra kỹ thuật còn thời hạn của máy) Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn hoạt động tốt1
6 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW Còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
11 Máy hàn điện ≥ 23 kW Còn hoạt động tốt1
12 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt1
13 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->