Gói thầu: Gói thầu số 37: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ bảo dưỡng thường xuyên đợt 3 NMTĐ Sông Bung 4 NMTĐ Sông Bung 2 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 37: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ bảo dưỡng thường xuyên đợt 3 NMTĐ Sông Bung 4 NMTĐ Sông Bung 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808114 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 16:52:00 đến ngày 2021-09-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 645,293,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 37: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ bảo dưỡng thường xuyên đợt 3 NMTĐ Sông Bung 4 NMTĐ Sông Bung 2 năm 2021 Mua sắm sử dụng chi phí SXKD đợt 6 năm 2021 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến áp lực nắp Tuabin | V6ALGP6S2G1E4B5W2S1S2 | 1 | cái | Loại: V6ALGP6S2G1E4B5W2S1S2Hãng :Sairors Nguồn cấp: 24VDCOutput: 4-20mAÁp lực: 0-700kPaCung cấp CO, CQ | |
| 2 | Đồng hồ đo lưu lượng | Sail-F8-2-0-2-12-N-W | 1 | cái | Sail-F8-2-0-2-12-N-WHãng: Sairors hoặc tương đươngNguồn 24VDCinput/output: 4-20mA | |
| 3 | Công tơ đo đếm | A1700/ELSTER | 4 | cái | Công tơ điện tử 3 pha 4 dây kiểu A1700 của hãng ELSTER, điện áp tiêu chuẩn: 3x58/100V-240/414V. Dòng điện 3x1(1,2)A; 50Hz; CCX: 0,5 đối với điện năng tác dụng và 2,0 đối với điện năng phản kháng theo tiêu chuẩn IEC 60687 phù hợp với tiêu chuẩn IEC 62053-22Cung cấp CO, CQ | |
| 4 | Modul nguồn (Power supply moule) | EN9000/10/ENVADA | 2 | cái | Model: EN9000/10Hãng: ENVADACung cấp CO, CQ | |
| 5 | Rotary Encoder E50S8-500-3-T-24 | Rotary Encoder E50S8-500-3-T-24 | 1 | cái | Model: Rotary Encoder E50S8-500-3-T-24Điện áp: 12-24VDCĐường kính trục: 8mmĐộ phân giải: 500P/R | |
| 6 | Cảm biến lưu lượng DN250 (kiểu từ) | Sinomeasure | 2 | Cái | Cảm biến đo lưu lượng nướcKiểu: điện từĐường kính ống cần lắp: DN250Vật liệu thép không gỉ 304 hoặc 316Nguồn cấp: 220ACLưu lượng ≥ 500 m3/hCó màn hình hiển thị lưu lượngTín hiệu:4-20mA(có tùy chọn thêm RS 485…)Sai số: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,5%Hãng Sinomeasure Cung cấp CO, CQ | |
| 7 | Van điều chỉnh lưu lượng DN250 | T40H | 2 | Cái | Kiểu van T40H- Kết cấu và vật liệu chế tạo: + Thân van: WCB+ Nắp van: WCB+ Đĩa van (hình đầu chày): 2Cr13.+ Trục van: 2Cr13+ Vô lăng quay trục van: QT450.+ Vành ép tét chèn làm kín trục van với nắp van: WCB.- Kiểu lắp ghép: Lắp mặt bích.- Kích thước: + Cỡ van: DN250.+ Áp lực nước làm việc: 10÷16 bar.+ Chiều dài giữa 2 mặt bích: L ≤622mm.- Yêu cầu khác:+ Phụ kiện lắp đặt đi kèm: Bu lông (bao gồm đai ốc, đệm) và gioăng làm kín. | |
| 8 | Van bướm điều khiển điện | 3 | Bộ | Bộ Van: - Kiểu van: Van bướm 2 mặt bích.- Thân van: Gang - Lá van: Thép không gỉ- Trục van: Thép không gỉ.- Vòng đệm lá Van: NBR hoặc EPDM- Áp lực: 1,6Mpa- Cỡ DN 200- Yêu cầu khác:+ Phụ kiện lắp đặt đi kèm: Bu lông + đai ốc + đệm và gioăng đệm làm kín.+ Có trang bị bộ điều khiển đóng mở van, có chỉ báo đèn trạng thái đóng và mở.+ Bích lắp: theo tiêu chuẩn ISO 7005 (DIN2501).+ Bu lông lắp ghép: bằng thép không gỉ.+ Gioăng đệm làm kín bích ghép: bằng cao su.* Bộ điều khiển điện:- Mô men xoắn ≥ 200 N.m- Tốc độ giảm tốc ≥ 01 v/ph- Công suất mô tơ điện ≥ 70W- Điện áp: 380V- Cấp bảo vệ: IP67- Yêu cầu khác:+ Có trang bị tay quay, sử dụng mở van trong trường mô tơ điện bị sự cốCung cấp CO, CQ | ||
| 9 | Van bướm điều khiển bằng vô lăng | 4 | Bộ | "- Kiểu van: Van bướm tay quay 2 mặt bích.- Thân van: Gang - Lá van: Thép không gỉ- Trục van: Thép không gỉ.- Vòng đệm lá Van: NBR hoặc EPDM- Áp lực: 1,6Mpa- Cỡ DN 200- Yêu cầu khác:+ Phụ kiện lắp đặt đi kèm: Bu lông + đai ốc + đệm và gioăng đệm làm kín.+ Có trang bị bộ chỉ báo trạng thái đóng và mở.+ Bích lắp: theo tiêu chuẩn ISO 7005 (DIN2501).+ Bu lông lắp ghép: bằng thép không gỉ.+ Gioăng đệm làm kín bích ghép: bằng cao su. | ||
| 10 | Khớp nối mềm DN200 | 1 | Cái | - Kích thước: DN200- Kiểu lắp ghép: mặt bích.- Vật liệu chế tạo: + Thân khớp nối: Cao su tổng hợp có lớp bố gia cường.+ Bích lắp ghép: Thép nhúng kẽm- Áp lực: 1,6Mpa- Yêu cầu khác:+ Phụ kiện lắp đặt đi kèm: Bu lông + đai ốc + đệm và gioăng đệm làm kín.+ Bích lắp: theo tiêu chuẩn ISO 7005 (DIN2501).+ Bu lông lắp ghép: bằng thép không gỉ. | ||
| 11 | T hàn DN200 (Sắt tráng kẽm) | 2 | Cái | "- Cỡ: DN200.- Vật liệu: thép tráng kẽm | ||
| 12 | Bích hàn DN200 (Sắt tráng kẽm) | 10 | Cái | "- Cỡ: DN200.- Vật liệu: thép tráng kẽm | ||
| 13 | Hoàn thiện tủ điều khiển van điện (chi tiết thiết bị từ mục 14-23) | 1 | Bộ | Chi tiết thiết bị bên trong tủ điện:'- Tủ điều khiển 03 Van điện- Công suất mỗi van điện: 0,25kW- Có nút chọn chế độ điều khiển từ xa, tại chỗ- Mỗi van có một nút đóng /mở tại chỗ và nút stop- Mỗi van có đèn báo tín hiệu đóng/ mở và đèn báo lỗi, Đèn báo nguồn cho Tủ.- Mỗi van 01 aptomat 2 pha (2,5-5A) cấp nguồn điều khiển- Có đầy đủ Teminal đấu nối đến 3 cụm van gồm tín hiệu đóng, tín hiệu mở, tín hiệu dừng- Có teminal cấp nguồn lực 3 pha- Có 1 Aptomat tổng cấp 2 pha 25A- Dây đấu nối phải được bấm đầu cốt có ký hiệu số- Có bảng đấu nối nội bộ tủ đi kèm.- Hàng kẹp phải có đánh số rõ ràng*** Chi tiết tủ được thiết kế từ mục 14 đến mục 23 | ||
| 14 | Tủ điện | 1 | Cái | Kích thước: H700*W500*250 dày 1.5mm, cửa 1 cánh, 1 lớp | ||
| 15 | Aptomat loại từ nhiệt | 3 | Cái | Aptomat loại từ nhiệt 1,6-2,5AĐiện áp 220VAC | ||
| 16 | Aptomat 2 pha | 3 | Cái | Aptomat 2P -6A,6kAĐiện áp 220VAC | ||
| 17 | Rơ le trung gian + đế | 21 | Cái | Relay trung gian MY4NJ điện áp điều khiển 220VAC + đế/tương đương | ||
| 18 | Công tắc xoay 3 vị trí | 3 | Cái | Công tắc xoay 3 vị trí LW39-16B-6KC-303J/3 hoặc tương đương | ||
| 19 | Nút nhấn thường đóng | 3 | Cái | Nút nhấn thường đóng XB2-BA42C hoặc tương đương | ||
| 20 | Nút nhấn thường mở | 6 | Cái | Nút nhấn thường mở XB2-BA31C hoặc tương đương | ||
| 21 | Đèn báo 220V | 12 | Cái | Đèn báo 220VACMàu đỏ: 06 cái, trạng thái đóng/mở vanMàu vàng: 03 cái, cảnh báo Van kẹt (quá mô men)Màu trắng: 03 cái hiển thị cấp nguồn | ||
| 22 | Terminal SAK-16 | 45 | Cái | Terminal SAK-16 | ||
| 23 | Terminal SAK-2,5 | 15 | Cái | Terminal SAK-2,5 | ||
| 24 | Cảm biến lưu lượng DN200 | Sinomeasure | 2 | Cái | Cảm biến đo lưu lượng nướcKiểu: điện từĐường kính ống cần lắp: DN200Vật liệu thép không gỉ 304 hoặc 316Nguồn cấp: 220ACLưu lượng ≥ 400m3/hCó màn hình hiển thị lưu lượngTín hiệu:4-20mA(có tùy chọn thêm RS 485…)Sai số: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,5%Hãng SinomeasureCung cấp CO, CQ | |
| 25 | Cáp điện cấp nguồn lực | 200 | m | - Cáp đồng mềm nhiều sợi bọc PVC, mỗi dây có màu riêng- chủng loại: CVV 4x4mm2- Điện áp 300/500V | ||
| 26 | Cáp điện điều khiển DVV-10x1,5 - 0,6//1kV | 60 | m | - Dây đồng nhiều sợi có vỏ bọc, có lớp chống nhiễu- chủng loại: DVV 10x1,5mm2 - 0,6//1kV |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi