Gói thầu: Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870793-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính”
Số hiệu KHLCNT 20210870658
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách đảm bảo kỹ thuật năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 16:49:00 đến ngày 2021-09-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 191,250,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A42
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính”
Mua sắm vật tư thực hiện lệnh sản xuất số 09/LSX-CKT ngày 06/07/2021 tại Nhà máy A42
7 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách đảm bảo kỹ thuật năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 , địa chỉ: CỔNG 1 SÂN BAY BIÊN HÒA-TP.BIÊN HÒA
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vi mạch2CáiUn= 6±0,6V; Rv ≥1кΩ; f = 50MHz; K≥60dB
2Vi mạch2CáiUn= ±12.6V; Rv =1кΩ; f = 200Hz
3Vi mạch2CáiTTL; 4 cặp 4 đầu vào (Và-Hoặc); Un: 5B; Imax: 8mA
4Transistor12CáiP-N-P; P max: 150mW; fc: 1MHz; Uce max: 30V; Uebо max: 30V; I max:150mA; hfe: 20…40
5Transistor8CáiP-N-P; P max: 150mW; fc: 1MHz; Uce max: 15V; Uebо max: 15V; I max:150mA; hfe: 20…60
6Transistor2CáiP-N-P; P max: 300mW; fc: 1MHz; Uce max: 35V; Uebо max: 50V; I max:300mA; hfe: 20…60
7Transistor3CáiN-P-N; P max: 225mW; fc: 120MHz; Uce max: 30V; Uebо max: 30V; I max:30mA; hfe: 25…100
8Transistor2CáiP-N-P; P max: 150mW; fc: 10MHz; Uce max: 35V; Uebo max: 50V; I max:10mA; hfe: 30…90
9Transistor6CáiN-P-N; P max: 5W; fc: ≥4MHz; Ucbо max: 60V; Uebo max: 5V; I max:2A; hfe: ≥25
10Transistor4CáiP-N-P; P max: 150mW; fc: 120MHz; Ucbо max: 20V; Uebo max: 3V; I max:10mA; hfe: 80…150
11Transistor2CáiN-P-N; P max: 5W; fc: 12MHz; Ucbо max: 60V; Uebo max: 7V; I max:500mA; hfe: 15…60
12Transistor2CáiN-P-N; P max: 250mW; fc: 20MHz; Uce max: 120V; Ucbo max: 120V; I max:120mA; hfe: 30…90
13Transistor1CáiP-N-P; P max:25Вт; fc: 150MHz; Uce max: 60V; Ucbо max: 70V; I max:5A; hfe: 50…149
14Transistor1CáiP-N-P; P max: 3,75W; fc: 150KHz; Ucbо max: 45V; Uebo max: 55V; I max:10mA; hfe: 8…20
15Cầu đi ốt nắn1CáiUn max: 30V; Id max: 100мА; fd: 100KHz; Unp ≤1V khi Inp: 50mА; In≤0,2µА khi Un 30V;
16Đi ốt2CáiUn max: 250В; Id max: 100мА; fd: 1KHz; Unp ≤1V khi Inp: 100мА; In≤0,1µА при Un 250V;
17Đi ốt2CáiUn max: 200V; Id max: 10А; fd: 100KHz; Unp ≤1V khi Inp: 10А; In≤200µА при Un 200V;
18Đi ốt3CáiUn max: 150V; Id max: 50mА; fd: 100KHz; Unp ≤1V khi Inp: 50mА; In≤1µА khi Un 150V;
19Đi ốt1CáiĐi ốt ổn áp 6,2V ở 10 mA; Imin: 3mA, Imax: 22mA; Pmax: 0,15W
20Chuyển mạch tự động1KhốiTổ hợp mạch khuyếch đại chuyên dụng gồm Transistor, đi ốt, rơ le, biến áp nối tầng, biến áp xuất âm, điện trở tụ điện, cuộn chặn, lọc thông thấp; K=30-160; f: 20Hz đến 20 kHz; Uvào: 0-10mB
21Khuyếch đại tín hiệu1KhốiTổ hợp mạch khuyếch đại chuyên dụng gồm Transistor, đi ốt, rơ le, biến áp nối tầng, biến áp xuất âm, điện trở, tụ điện, cuộn chặn, lọc thông thấp; K=10-90; f: 20Hz đến 20 kHz; Uvào: 10-25mB
22Khuyếch đại tín hiệu1CáiTổ hợp Transistor, đi ốt, rơ le, điện trở, tụ điện, mạch lọc 400Hz; K=150
23Khung cộng hưởng1CáiKhung LC, dải tần: 150 KHz ÷ 300KHz
24Khung cộng hưởng2CáiKhung LC, dải tần: 300 KHz ÷ 600KHz
25Khung cộng hưởng2CáiKhung LC, dải tần: 600 KHz ÷ 900KHz
26Khung cộng hưởng2CáiKhung LC, dải tần: 900 KHz ÷ 1300KHz
27Khung cộng hưởng1CáiKhung LC, dải tần: 150 KHz ÷ 1300KHz
28Mô tơ1CáiU=+28,5V; I=100mA; n=50V/p
29Mô tơ2CáiU=+28,5V; I=25mA; n=150V/p
30Đầu từ2CáiĐầu từ 4 chân, R=240W; 2,273 KHz (70µs)
31Đầu ghi2CáiĐầu từ 4 chân, R=1,5 kW; 1,326 KHz (120µs)
32Đầu từ xóa2CáiĐầu từ 4 chân, R= 400W; 2 KHz (65µs)
33Rơ le2CáiR = 110-150Ω; I = 100mA; U = (10,8-14)V; Số cặp tiếp điểm: 2; Rcđ = 200MΩ
34Rơ le3CáiR = 535-725Ω; I = 21mA; U = (24-30)V; Số cặp tiếp điểm: 1; Rcđ = 200MΩ
35Rơ le5CáiR = 535-725Ω; I = 0,05 … 3A; U = (24-30)V; Số cặp tiếp điểm: 2; Rcđ = 200MΩ
36Rơ le4CáiR = 536-724Ω; I = 22mA; U = (24-36)V; Số cặp tiếp điểm: 1; Rcđ = 200MΩ
37Biến thế1CáiBiến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 6,3V-0-6,3V; ±5V, ±12V, +150V, -125V.
38Biến thế2CáiBiến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 01 cuộn 3V-0-3V; ±5V, -15V, +8V, +170V, -85V; I=5A
39Biến thế2CáiBiến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 02 cuộn 6,3V-0-6,3V; 01 cuộn 25V-0-25V-36V-45V; I=15A
40Biến thế2CáiLõi hình xuyến; 5Kp-p:16; P=12W; Dp =4H-250mA; f=400Hz
41Biến thế1CáiLõi hình xuyến; 200Kpp: 200Kpp; DC 1mA; f=400Hz
42Biến thế2CáiBiến áp hình xuyến; Uvào: 115V-400Hz; Ura 02 cuộn 6,3V-0-6,3V; 01 cuộn 12V-0-12V-48V-125V; I=2A
43Bộ lọc1CáiDải thông: 2,75 KHz
44Cuộn chặn2CáiL=125µH; Imax=0,1A
45Tụ điện2CáiC=2,2µF±10%; U=100V
46Tụ điện5CáiC=0,033µF±10%; U=100V
47Tụ điện2CáiC=0,047µF±10%; U=100V
48Tụ điện2CáiC=20µF±10%; U=50V
49Tụ điện6CáiC=30µF±10%; U=25V
50Tụ điện2CáiC=10µF±10%; U=160V
51Tụ điện3CáiC=0,05µF±10%; U=160V
52Tụ điện2CáiC=200µF±10%; U=50V
53Tụ điện16CáiC=0,05µF±10%; U=160V
54Tụ điện8CáiC=0,05µF±10%; U=250V
55Biến trở1CáiR= Từ 0 đến 220Ω; P=40W, Sai số: ±10%
56Điện trở2CáiR=18kΩ; P=0,125W, Sai số: ±10%
57Điện trở2CáiR=27kΩ; P=0,125W, Sai số: ±10%
58Điện trở2CáiR=5,6kΩ; P=0,125W, Sai số: ±10%
59Điện trở2CáiR=62Ω; P=0,125W, Sai số: ±10%
60Điện trở2CáiR=1kΩ; P=1W, Sai số: ±10%
61Điện trở2CáiR=18kΩ; P=2W, Sai số: ±10%
62Điện trở4CáiR=1,2kΩ; P=0,125W, Sai số: ±5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->