Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thuế tài nguyên + bảo vệ môi trường)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868142-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thuế tài nguyên + bảo vệ môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20210868118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hỗ trợ của Công ty cổ phần Lọc hóa dầu Bình Sơn và nguồn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 17:12:00 đến ngày 2021-09-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,018,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.527E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.505E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.041.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.082.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình: Bằng bản sao quyết định làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng công trường…...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hạng III. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng hoặc hạng mục công trình công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần phòng mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng trừ mối.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị > 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép cọc trước (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy vận thăng (tời)
- Đặc điểm thiết bị >1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị 2,5 lít dd EC
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đo điện trở suất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thuế tài nguyên + bảo vệ môi trường)
Xây dựng Trạm Y tế xã Hà Long, huyện Hà Trung
09 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí hỗ trợ của Công ty cổ phần Lọc hóa dầu Bình Sơn và nguồn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Long. Địa chỉ: xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0916302388 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư VNDC. Địa chỉ: số nhà 31, đường Bút Sơn 8, phố Bút Cương, Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa +Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Long. Địa chỉ: xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0916302388 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) -Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Long. Địa chỉ: xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0916302388 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Hà Long. Địa chỉ: xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0916302388. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hữu Thành - Chủ tịch UBND Xã Hà Long. (Địa chỉ: Xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0916302388;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu -Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội -Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V1,5746100m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V6,84100m
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V15,9708m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,77100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,0845100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V1,3846100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V23,6346m3
8Bê tông dầm, giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V15,2309m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,774tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,795tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,4812tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,2465tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,3912tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V2,3586tấn
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V34,2984m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V29,9527m3
17Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,5361100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,1542100m3
19Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V21,5778m3
B PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V7,4342m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V1,3517100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1912tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,2547tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V1,7046tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V20,1499m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V2,4696100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,69tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,6695tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V4,2354tấn
11Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V61,0365m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiChương V4,0672100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V9,2616tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0094tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V4,9259m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt,Chương V0,7961100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1048tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,3583tấn
19Bê tông bản thang, chiếu nghỉ bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,5676m3
20Ván khuôn gỗ bản thang chiếu nghỉChương V0,1482100m2
21Lắp dựng cốt thép bản thang chiếu nghỉ, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,4463tấn
22Bê tông giằng thu hổi, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,5444m3
23Ván khuôn gỗ giằng thu hổiChương V0,1404100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng thu hổi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0212tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng thu hổi, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1241tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V112,8969m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V31,2151m3
3Xây sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V8,9707m3
4Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V2,7081m3
5Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V1,474m3
6Đào móng Tam cấp, đường dốc, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V3,141m3
7Bê tông lót móng Tam cấp, đường dốc, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V1,508m3
8Xây móng Tam cấp, đường dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V6,5568m3
9Lát đá bậc tam cấp Tam cấp, đường dốc, PCB40Chương V16,2284m2
10Xây thang bộ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V0,4752m3
11Lát đá bậc cầu thang bộ, PCB40Chương V15,8224m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chương V411,5883m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Chương V20,015m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB40Chương V105,03m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 450x600, XM PCB40Chương V406,32m2
16Ốp tường gạch Inax, XM PCB40Chương V214,38m2
17Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V20,015m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V119,9388m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V62,1488m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V667,5004m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V350,112m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V179,8m
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V108,288m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V386,705m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V20,98m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.162,4934m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V350,112m2
28Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38lyChương V26,28m2
29Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38lyChương V43,92m2
30Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38lyChương V55,2m2
31Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38lyChương V2,52m2
32Sản xuất vách trượt, kính cường lực dày 12lyChương V4,32m2
33Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38lyChương V7,92m2
34Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 16x16Chương V57,72m2
35Tấm tôn đậy cửa lên máiChương V1bộ
36Thi công thép thang lên máiChương V0,0296tấn
37Gia công, lắp dựng lan can cầu thangChương V10,45m2
38Gia công, lắp dựng trụ cầu thang đường kính D90Chương V1cái
39Gia công xà gồ thépChương V1,9902tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V1,9902tấn
41Ke chống bãoChương V123,4666cái
42Lợp mái tôn múi chiều dày 0,42lyChương V2,215100m2
43Tôn úp nócChương V44,54m
44Đắp chữ nổi cao 450, dày 30, sơn màu đỏ: " TRẠM Y TẾ XÃ HÀ LONG"Chương V1bộ
45Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,156100m2
46Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Metavina 10DP (4 kg/m3)Chương V30,52m3
47Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Metavina 10DP (4 kg/m3)Chương V7,5264m3
48Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Metavina 10DP (4 kg/m3)Chương V207,14m2
49Đào móng bể phốt - Cấp đất IIChương V0,2212100m3
50Bê tông lót món gbể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,8736m3
51Bê tông móng bể phốt, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,3671m3
52Ván khuôn móng bể phốtChương V0,0393100m2
53Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mmChương V0,0664tấn
54Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mmChương V0,0605tấn
55Xây bể bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V4,086m3
56Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V24,7296m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V20,6272m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V4,818m2
59Bê tông đúc sẵn tấm đan, bê tông M200, đá 1x2,Chương V0,7507m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Chương V0,0201100m2
61Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V0,0587tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V71cấu kiện
63Đắp đất nền móng bểChương V0,0737m3
64Hệ khung đỡ bằng thép Nhà vệ sinhChương V2,28m2
65Ốp đá granit kim sa nhỏ hạt màu đen Nhà vệ sinhChương V3,2m2
66Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện vách ngăn vệ sinh pretty chịu nước, phụ kiện inox 304 Nhà vệ sinhChương V5,18m2
D CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x35mm2Chương V30m
2Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE/PVC 1x16mm2Chương V20m
3Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/PVC 1x10mm2Chương V50m
4Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x6mm2Chương V30m
5Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x4mm2Chương V600m
6Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V900m
7Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Chương V1.200m
8Lắp đặt ống nhựa luồn cáp gân xoắn HDPE- Đường kính 150mmChương V0,3100 m
9Lắp đặt gen nhựa luồn cáp PVC 80x40Chương V20m
10Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 32mmChương V50m
11Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 16mmChương V900m
12Đầu cốt đồng M35Chương V2cái
13Đầu cốt đồng M16Chương V4cái
14Đầu cốt đồng M10Chương V20cái
15Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 3 phaChương V1hộp
16Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 phaChương V1hộp
17Lắp đặt hộp aptomat 1 pha (6 modul)Chương V15hộp
18Lắp đặt automat 3 pha MCCB-380V-150A-25kAChương V1cái
19Lắp đặt automat 3 pha MCCB-380V-40A-15kAChương V1cái
20Lắp đặt automat 1 pha MCCB-220V-30A-10kAChương V15cái
21Lắp đặt automat 1 pha MCCB-220V-20A-6kAChương V45cái
22Lắp đặt automat 1 pha MCCB-220V-10A-6kAChương V15cái
23Lắp đặt automat 1 pha RCBO-220V-30A-30mAChương V15cái
24Lắp đặt đèn neon dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 220V - 2x36W, IP4XChương V34bộ
25Lắp đặt đèn neon dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 220V - 36W, IP4XChương V2bộ
26Lắp đặt đèn ốp trần (compact)Chương V20bộ
27Lắp đặt quạt trần 75WChương V19cái
28Mặt công tắc đôiChương V10cái
29Mặt công tắc đơnChương V7cái
30Lắp đặt hạt công tắc đảo chiềuChương V2cái
31Lắp đặt hạt công tắc đơnChương V27cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiChương V75cái
33Lắp đặt đế âm tườngChương V94hộp
34Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V2cái
35Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V1cái
36Lắp đặt khóa chuyển mạchChương V1bộ
37Lắp đặt đèn báo pha 220VChương V2cái
38Lắp đặt máy biến dòng 100(250)/5AChương V2bộ
39Kéo rải dây tiếp địa D12, mạ kẽmChương V10m
40Gia công, đóng cọc tiếp địa L50x5-2500mm mạ kẽmChương V1cọc
41Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 800mmChương V3cái
42Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V30m
43Kéo rải dây tiếp địa dẹt D40x4Chương V5m
44Cầu nối tiếp địaChương V1cái
45Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6-3000mm mạ kẽmChương V3cọc
E CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmChương V0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmChương V0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V0,9100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V0,6100m
5Lắp đặt van tay vặn kim loại - Đường kính 40mmChương V5cái
6Lắp đặt van tay vặn kim loại - Đường kính 32mmChương V5cái
7Lắp đặt van tay vặn kim loại - Đường kính 25mmChương V8cái
8Lắp đặt van tay vặn kim loại - Đường kính 20mmChương V5cái
9Lắp đặt rắc co - Đường kính 40mmChương V5cái
10Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mmChương V5cái
11Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mmChương V5cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 nối bằng p/p hànChương V5cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 nối bằng p/p hànChương V5cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 nối bằng p/p hànChương V10cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn 45 độ - Đường kính 40mmChương V5cái
16Lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V5cái
17Lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V10cái
18Lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V25cái
19Lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V10cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mmChương V5cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/20mmChương V5cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmChương V5cái
23Lắp đặt tê nhựa PPRnối bằng p/p hàn - Đường kính 25/25mmChương V10cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmChương V30cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20/20mmChương V25cái
26Lắp đặt cút nhựa ren trong- Đường kính 20mmChương V16cái
27Lắp đặt cút nhựa ren ngoài - Đường kính 20mmChương V35cái
28Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V1bể
29Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V9bộ
30Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V9bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V5cái
32Lắp đặt gương soiChương V5cái
33Lắp đặt xí bệtChương V5bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V5cái
35Van phao D25Chương V1cái
36Công tắc phao điệnChương V1cái
37Lắp đặt máy bơm tăng áp 3m3/hChương V1cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V0,6100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmChương V0,25100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V0,5100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V0,45100m
42Lắp đặt côn nhựa thoát nước nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmChương V5cái
43Lắp đặt côn nhựa thoát nướcnối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mmChương V25cái
44Lắp đặt cút nhựa 90 độ thoát nước nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V30cái
45Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V20cái
46Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V18cái
47Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V25cái
48Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmChương V10cái
49Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V16cái
50Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V15cái
51Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V18cái
52Lắp đặt tê nhựa 90 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mmChương V5Cái
53Lắp đặt tê nhựa 90 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 76/76mmChương V5Cái
54Lắp đặt tê nhựa chéo 45 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 140/110mmChương V10cái
55Lắp đặt tê nhựa chéo 45 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mmChương V15cái
56Lắp đặt tê nhựa chéo 45 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmChương V5cái
57Lắp đặt tê nhựa chéo 45 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmChương V6cái
58Lắp đặt tê nhựa chéo 45 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 76/76mmChương V7cái
59Lắp đặt tê nhựa chéo 45 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmChương V5cái
60Lắp đặt tê nhựa chéo 45 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 42/42mmChương V25cái
61Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V13cái
62Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 140mmChương V6cái
63Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 110mmChương V5cái
64Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmChương V8cái
65Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 42mmChương V6cái
66Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmChương V0,9100m
67Lắp đặt cút nhựa 90 độ thoát nước mái nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmChương V25cái
68Lắp đặt cút nhựa 45 độ thoát nước mái nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmChương V20cái
69Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 150Chương V8cái
70Lắp đặt colie đường kính D76Chương V60cái
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữa cháyChương V4Hộp
2Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V4bộ
3Bình chữa cháy MFZLChương V4Bình
4Bình chữa cháy CO2Chương V4Bình
G ĐÀO ĐẮP, SAN NỀN
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V54,255100m3
2Mua đất về đắp (Đã bao gồm chi phí mua đất thuế phí theo quy định và vận chuyển về đến công trình)Chương V6.012,2901m3
H SÂN NỘI BỘ
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,515100m3
2Nilon lót nềnChương V515m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V77,25m3
I BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,4838100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V14,629m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, đúng nơi quy định - Cấp đất IIChương V0,3375100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V1,8608m3
5Bê tông móng bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V3,2987m3
6Ván khuôn móng bểChương V0,0913100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,3365tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,2566tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Chương V10,0553m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V35,5362m2
11Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V49,913m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V49,913m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Chương V11,8386m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,768m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,0552100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V0,0205tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V81cấu kiện
J PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V22,0124m3
2Đắp đất nền móng công trình, nềnChương V7,3375m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V80,7188100m
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V201,39m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V14,9504m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40Chương V0,4762m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V7,2856m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,3579100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0487tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,2839tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V9,0637m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V10,1196m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V329,588m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V91,728m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V136,201m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V345,59m
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40Chương V8,28m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V557,517m2
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V0,0449tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V0,0449tấn
21Gia công cửa song sắtChương V6,9m2
22Gia công hàng rào song sắt.Chương V141,51m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V157,218m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6,9m2
25Lắp dựng lan can sắtChương V141,51m2
26Khóa, chốt cánh cổng, bản lề cối D30Chương V1Toàn bộ
K NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,7865m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V0,2622m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V0,11m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,3038m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V1,25m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,875m3
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,2724tấn
8Lắp cột thép các loạiChương V0,2724tấn
9Gia công xà gồ thépChương V0,5772tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V0,5772tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V15,96m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V0,375100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.527E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.505E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.041.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.082.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình: Bằng bản sao quyết định làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng công trường…...53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hạng III. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
6 Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng hoặc hạng mục công trình công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
7 Cán bộ phụ trách thi công phần phòng mối 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng trừ mối.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
8 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
9 Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 14 KW2
2 Máy cắt uốn thép 5 kW2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy trộn vữa ≥ 180L2
5 Máy đầm bàn 1 kW2
6 Máy đầm dùi 1,5 kW2
7 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,8 m32
8 Máy khoan bê tông >=0,5KW1
9 Máy đầm (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 9 tấn1
10 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) >=5 Tấn2
11 Máy đầm cóc 80 kg1
12 Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) > 3 tấn1
13 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu2
14 Máy phát điện >=5 kW1
15 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
16 Máy hàn nhiệt Phù hợp với gói thầu1
17 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 110 CV1
18 Máy ép cọc trước (Có kiểm định còn hiệu lực) 150 tấn1
19 Máy cắt gạch đá 1,7 KW2
20 Máy vận thăng (tời) >1 tấn1
21 Máy phun hóa chất 2,5 lít dd EC2
22 Máy đo điện trở suất Phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->