Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thuế tài nguyên + bảo vệ môi trường)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thuế tài nguyên + bảo vệ môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hỗ trợ của Công ty cổ phần Lọc hóa dầu Bình Sơn và nguồn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 17:12:00 đến ngày 2021-09-06 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,018,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.527E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.505E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.041.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.082.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình: Bằng bản sao quyết định làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng công trường…... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hạng III. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng hoặc hạng mục công trình công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng trừ mối.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép cọc trước (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy vận thăng (tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 lít dd EC |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đo điện trở suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thuế tài nguyên + bảo vệ môi trường) Xây dựng Trạm Y tế xã Hà Long, huyện Hà Trung 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hỗ trợ của Công ty cổ phần Lọc hóa dầu Bình Sơn và nguồn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) -Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Hà Long. Địa chỉ: xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0916302388
+Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Hà Long. Địa chỉ: xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0916302388. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hữu Thành - Chủ tịch UBND Xã Hà Long. (Địa chỉ: Xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0916302388; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu -Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội -Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 1,5746 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V | 6,84 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 15,9708 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,77 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 1,3846 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 23,6346 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 15,2309 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,774 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,795 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,4812 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2465 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3912 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 2,3586 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 34,2984 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 29,9527 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,5361 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,1542 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 21,5778 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 7,4342 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,3517 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1912 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2547 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,7046 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 20,1499 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 2,4696 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,69 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6695 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,2354 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 61,0365 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 4,0672 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 9,2616 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0094 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,9259 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, | Chương V | 0,7961 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1048 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3583 | tấn |
| 19 | Bê tông bản thang, chiếu nghỉ bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,5676 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ bản thang chiếu nghỉ | Chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản thang chiếu nghỉ, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,4463 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng thu hổi, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,5444 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng thu hổi | Chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hổi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0212 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hổi, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1241 | tấn |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 112,8969 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 31,2151 | m3 |
| 3 | Xây sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 8,9707 | m3 |
| 4 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 2,7081 | m3 |
| 5 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 1,474 | m3 |
| 6 | Đào móng Tam cấp, đường dốc, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 3,14 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng Tam cấp, đường dốc, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,508 | m3 |
| 8 | Xây móng Tam cấp, đường dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 6,5568 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp Tam cấp, đường dốc, PCB40 | Chương V | 16,2284 | m2 |
| 10 | Xây thang bộ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 0,4752 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang bộ, PCB40 | Chương V | 15,8224 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chương V | 411,5883 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Chương V | 20,015 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB40 | Chương V | 105,03 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 450x600, XM PCB40 | Chương V | 406,32 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch Inax, XM PCB40 | Chương V | 214,38 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V | 20,015 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 119,9388 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 62,1488 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 667,5004 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 350,112 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 179,8 | m |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 108,288 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 386,705 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 20,98 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.162,4934 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 350,112 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Chương V | 26,28 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Chương V | 43,92 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Chương V | 55,2 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Chương V | 2,52 | m2 |
| 32 | Sản xuất vách trượt, kính cường lực dày 12ly | Chương V | 4,32 | m2 |
| 33 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Chương V | 7,92 | m2 |
| 34 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 16x16 | Chương V | 57,72 | m2 |
| 35 | Tấm tôn đậy cửa lên mái | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Thi công thép thang lên mái | Chương V | 0,0296 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang | Chương V | 10,45 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng trụ cầu thang đường kính D90 | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,9902 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,9902 | tấn |
| 41 | Ke chống bão | Chương V | 123,4666 | cái |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,42ly | Chương V | 2,215 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Chương V | 44,54 | m |
| 44 | Đắp chữ nổi cao 450, dày 30, sơn màu đỏ: " TRẠM Y TẾ XÃ HÀ LONG" | Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,156 | 100m2 |
| 46 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Metavina 10DP (4 kg/m3) | Chương V | 30,52 | m3 |
| 47 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Metavina 10DP (4 kg/m3) | Chương V | 7,5264 | m3 |
| 48 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Metavina 10DP (4 kg/m3) | Chương V | 207,14 | m2 |
| 49 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Chương V | 0,2212 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót món gbể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,8736 | m3 |
| 51 | Bê tông móng bể phốt, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,3671 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng bể phốt | Chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0664 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0605 | tấn |
| 55 | Xây bể bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 4,086 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 24,7296 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 20,6272 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 4,818 | m2 |
| 59 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 0,7507 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0587 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 63 | Đắp đất nền móng bể | Chương V | 0,0737 | m3 |
| 64 | Hệ khung đỡ bằng thép Nhà vệ sinh | Chương V | 2,28 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit kim sa nhỏ hạt màu đen Nhà vệ sinh | Chương V | 3,2 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện vách ngăn vệ sinh pretty chịu nước, phụ kiện inox 304 Nhà vệ sinh | Chương V | 5,18 | m2 |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x35mm2 | Chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CU/PVC/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/PVC 1x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 900 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp gân xoắn HDPE- Đường kính 150mm | Chương V | 0,3 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt gen nhựa luồn cáp PVC 80x40 | Chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 16mm | Chương V | 900 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 3 pha | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha | Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp aptomat 1 pha (6 modul) | Chương V | 15 | hộp |
| 18 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB-380V-150A-25kA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB-380V-40A-15kA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha MCCB-220V-30A-10kA | Chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha MCCB-220V-20A-6kA | Chương V | 45 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha MCCB-220V-10A-6kA | Chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha RCBO-220V-30A-30mA | Chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn neon dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 220V - 2x36W, IP4X | Chương V | 34 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn neon dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 220V - 36W, IP4X | Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn ốp trần (compact) | Chương V | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần 75W | Chương V | 19 | cái |
| 28 | Mặt công tắc đôi | Chương V | 10 | cái |
| 29 | Mặt công tắc đơn | Chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt hạt công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hạt công tắc đơn | Chương V | 27 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 75 | cái |
| 33 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V | 94 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn báo pha 220V | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy biến dòng 100(250)/5A | Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Kéo rải dây tiếp địa D12, mạ kẽm | Chương V | 10 | m |
| 40 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L50x5-2500mm mạ kẽm | Chương V | 1 | cọc |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 800mm | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 30 | m |
| 43 | Kéo rải dây tiếp địa dẹt D40x4 | Chương V | 5 | m |
| 44 | Cầu nối tiếp địa | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6-3000mm mạ kẽm | Chương V | 3 | cọc |
| E | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van tay vặn kim loại - Đường kính 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van tay vặn kim loại - Đường kính 32mm | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van tay vặn kim loại - Đường kính 25mm | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van tay vặn kim loại - Đường kính 20mm | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mm | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 nối bằng p/p hàn | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 nối bằng p/p hàn | Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 nối bằng p/p hàn | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn 45 độ - Đường kính 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mm | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/20mm | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPRnối bằng p/p hàn - Đường kính 25/25mm | Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Chương V | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20/20mm | Chương V | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa ren trong- Đường kính 20mm | Chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài - Đường kính 20mm | Chương V | 35 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 5 | cái |
| 35 | Van phao D25 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Công tắc phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 3m3/h | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa thoát nước nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa thoát nướcnối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | Chương V | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ thoát nước nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V | 25 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mm | Chương V | 5 | Cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 76/76mm | Chương V | 5 | Cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa chéo 45 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 140/110mm | Chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa chéo 45 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mm | Chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa chéo 45 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa chéo 45 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa chéo 45 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 76/76mm | Chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa chéo 45 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa chéo 45 độ bằng p/p dán keo - Đường kính 42/42mm | Chương V | 25 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 140mm | Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 110mm | Chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 42mm | Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ thoát nước mái nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Chương V | 25 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ thoát nước mái nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 150 | Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt colie đường kính D76 | Chương V | 60 | cái |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 4 | Hộp |
| 2 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy MFZL | Chương V | 4 | Bình |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V | 4 | Bình |
| G | ĐÀO ĐẮP, SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 54,255 | 100m3 |
| 2 | Mua đất về đắp (Đã bao gồm chi phí mua đất thuế phí theo quy định và vận chuyển về đến công trình) | Chương V | 6.012,2901 | m3 |
| H | SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,515 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót nền | Chương V | 515 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 77,25 | m3 |
| I | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,4838 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 14,629 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, đúng nơi quy định - Cấp đất II | Chương V | 0,3375 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 1,8608 | m3 |
| 5 | Bê tông móng bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 3,2987 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bể | Chương V | 0,0913 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3365 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,2566 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 10,0553 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 35,5362 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 49,913 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 49,913 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Chương V | 11,8386 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,768 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V | 0,0205 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| J | PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 22,0124 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền | Chương V | 7,3375 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V | 80,7188 | 100m |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 201,39 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 14,9504 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 0,4762 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 7,2856 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,3579 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0487 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2839 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 9,0637 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 10,1196 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 329,588 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 91,728 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 136,201 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 345,59 | m |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | Chương V | 8,28 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 557,517 | m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0449 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0449 | tấn |
| 21 | Gia công cửa song sắt | Chương V | 6,9 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V | 141,51 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 157,218 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,9 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 141,51 | m2 |
| 26 | Khóa, chốt cánh cổng, bản lề cối D30 | Chương V | 1 | Toàn bộ |
| K | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,7865 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 0,2622 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 0,11 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,3038 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,25 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,875 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,2724 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,2724 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,5772 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,5772 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 15,96 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,375 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.527E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.505E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.041.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.082.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình: Bằng bản sao quyết định làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng công trường…... | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự có chứng chỉ theo quy định cũ (luật xây dựng năm 2003) còn hiệu lực và bảng tự kê khai đảm bảo Hạng III trở lên theo quy định thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hạng III. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng hoặc hạng mục công trình công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng mối | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng trừ mối.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | 14 KW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | 5 kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 180L | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,8 m3 | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | >=0,5KW | 1 |
| 9 | Máy đầm (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 9 tấn | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | >=5 Tấn | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | 80 kg | 1 |
| 12 | Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | > 3 tấn | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 14 | Máy phát điện | >=5 kW | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 16 | Máy hàn nhiệt | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 17 | Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 110 CV | 1 |
| 18 | Máy ép cọc trước (Có kiểm định còn hiệu lực) | 150 tấn | 1 |
| 19 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 2 |
| 20 | Máy vận thăng (tời) | >1 tấn | 1 |
| 21 | Máy phun hóa chất | 2,5 lít dd EC | 2 |
| 22 | Máy đo điện trở suất | Phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi