Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870954-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đầu tư xây dựng xã Xuân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210869190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 17:05:00 đến ngày 2021-09-06 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,197,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59342E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.676.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 6 ÷ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý đầu tư xây dựng xã Xuân An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà sinh hoạt cộng đồng khu Vượng, xã Xuân An, huyện Yên Lập
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng xã Xuân An , địa chỉ: UBND xã Xuân An, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân An (Địa chỉ: Xã Xuân An, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Phúc Thịnh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng xã Xuân An , địa chỉ: UBND xã Xuân An, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân An (Địa chỉ: Xã Xuân An, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản chụp). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018; 2019; 2020 (kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Hợp đồng xây lắp tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự huy động cho gói thầu - Đăng ký, hóa đơn chứng minh khả năng huy động thiết bị - Các tài liệu khác liên quan (Tài liệu là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân An (Địa chỉ: Xã Xuân An, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Văn Cầu - Chủ tịch UBND xã Xuân An (Địa chỉ: Xã Xuân An, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Lập (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,738100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,738100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,738100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,943100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,304m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,273100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,566100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT47,881m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0371m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,639m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,083m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,204m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,329m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,388m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,308100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,068tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,378tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,434m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,11100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,104tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT52,557m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,53m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,295m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,702100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,121tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,497tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,738m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,174100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,096tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,373tấn
33Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,618tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,373tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,618tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT175,0221m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,924100m2
38Lợp tôn úp nócChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,5m2
39Sản xuất và lắp dựng trần tônChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT153,55m2
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,236100m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,624m3
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT146,24m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT264,52m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT297,981m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT56,372m2
46Trang trí đầu cột và chân cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14công
47Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,3m
48Trát trần, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,383m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,383m2
50Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70,15m2
51Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,3m2
52Sản xuất cửa khung sắt, huỳnh pano thép dập (quy cách đố cửa dùng sắt hộp 40*80 dày 1,2mm), phụ kiện cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,44m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,229tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,229m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,3331m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT305,82m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT441,887m2
58Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1m
59Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9bộ
61Lắp đặt đèn thường có chụpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT200m
65Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,09100m
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6371m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,528m3
69Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,02m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,328m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,747m3
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,014tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,034tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,528m3
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,039tấn
76Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,684m3
77Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,095100m2
78Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,448m2
79Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT35,876m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,776m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,717m2
82Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,26m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,26m2
84Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1m3
85Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6m3
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,753m2
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2100m
88Lắp đặt bể tự hoại bằng composit loại 2m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
90Sản xuất cửa khung sắt, huỳnh pano thép dập (quy cách đố cửa dùng sắt hộp 40*80 dày 1,2mm), phụ kiện cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,52m2
91Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bể
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,05100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,04100m
94Lắp đặt xí xổmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
96Khóa van tổng D48Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
97Khóa van D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
98Cút PVC D48Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
99Cút PVC D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
100Y nhựa PVC D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
101Côn thu PVC 48/34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
102Khoan giếngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40m
103Máy bơm nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1chiếc
104Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5100 m
B Tường rào
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,51m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,35m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,2m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,48m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,146m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,32m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,8m2
9Hàng rào nan bê tông kích thước tấm 2,3x1,5mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT130.0
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,41m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,133m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,2m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,96m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,566m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,066m3
C Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,18100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59342E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.676.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình cấp III42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy cắt uốn thép 5kW Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đào ≥ 0,4m3 Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm bàn 1kW Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy hàn 23kW Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy khoan bê tông 0,62kW Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Ô tô tự đổ 6 ÷ 10T Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->