Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870857-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210818861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách xã Đại Thạnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 17:03:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,125,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, có bằng tốt nghiệp đại học, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụngcấp III, có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥14 kW
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng lồng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô ≥ 30 T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây mới nhà văn hóa xã
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách xã Đại Thạnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Thạnh; Địa chỉ:Xã Đại Thạnh, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235-3776647; Fax: 0235-3776647
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấnlập báo cáo Kinh tế - kỹ Thuật:Công ty TNHH TV&TK Diễn Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán:Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng An. +Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán:Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Đại Lộc. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Thạnh; Địa chỉ:Xã Đại Thạnh, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235-3776647; Fax: 0235-3776647


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình dân dụng,cấp III; +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Thạnh; Địa chỉ:Xã Đại Thạnh, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235-3776647; Fax: 0235-3776647
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Minh Nam, Chủ tịch UBND xã Đại Thạnh. Địa chỉ: Xã Đại Thạnh, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 01215572705. Fax: 02353991234.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Điện thoại: 02353.776647. Fax: 02353.775467.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V595,09m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V84,3336m3
4Tháo dỡ các kết cấu gỗ, thép, xà gồ, khung thép, tháo dỡ các thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
B PHẦN NGẦM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V108,888m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,623m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0385m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,81m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V50,0753m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,698m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9965m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4687100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,296tấn
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2075m3
13Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V6,174m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8958100m3
15Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V305,7466m3
16Rải giấy dầu chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,837100m2
C BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,336m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
4Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
10Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,98m2
11Láng bể, mương có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,18m2
D PHẦN THÂN
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,645100m2
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,708m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,247100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,633tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,365tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,288m3
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6628100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,253tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,628m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,712m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4768100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,017tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,611tấn
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
23Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V6,896tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V6,896tấn
25Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,788tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,788tấn
27Sản xuất giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7295tấn
28Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7295tấn
29Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V513,956m2
30GCLD bu lông giằng, xà gồ mái (bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
31GCLD tăng đơ giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Xây gạch ống 7x10x17 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V119,417m3
33Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6094m3
34Xây gạch ống 7x10x17, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0655m3
35Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8947100m2
E PHẦN HOÀN THIỆN.
1Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V693,355m2
2Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V665,525m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,6m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V324,7m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,96m2
6Trát bậc cấp sân khấu , dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V187,16m2
8Quét chống thấm mái, sê nô, sàn wcMô tả kỹ thuật theo chương V166,28m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.109,14m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.443,615m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V665,525m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,75m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x120Mô tả kỹ thuật theo chương V17,916m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,19m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,35m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,963m2
17Xoa phẳng mặt nền sân bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V333,835m2
18Phủ sơn công nghiệp ashford formula nền sân thi đấuMô tả kỹ thuật theo chương V333,835m2
19Công tác ốp gạch trang trí inaxMô tả kỹ thuật theo chương V120,74m2
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
21Công tác ốp đá chẻ vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V44,055m2
22SXLD lớp chống nóng PolynumMô tả kỹ thuật theo chương V505m2
23Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,4094100m2
24GCLD bộ logo biểu tượng thể thaoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25GCLD bộ chữ 3D inox đồng 500Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26SXLD cửa đi kính khung nhôm XINGFA kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V34,66m2
27SXLD cửa sổ kính khung nhôm XINGFA kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V48,355m2
28SXLD vách kính khung nhôm XINGFA kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V64,39m2
F PHẦN ĐIỆN
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Lắp đặt đèn hộp ốp trần loại 610x305Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt đèn downlight loại gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt đèn neon đơn 0,6m 1x18w ballst điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt đèn neon đơn 1,2m 1x18w ballst điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Dây xích thả đènMô tả kỹ thuật theo chương V32md
11Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt highbay 150wMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
13Lắp đặt quạt hút 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt công tắc đơn + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt công tắc đôi + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Lắp đặt hộp chôn ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
19Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Phụ kiện lắp đặt hệ thống (đèn báo, cầu chì, đồng hồ, đầu cos....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G PHẦN CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
3Kim thu sét bán kính bảo vệ 57m (Kim thu sét Ingesco PDC 2.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cọc tiếp địa thép mạ đồng dài 2,4m, D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
5Kéo rải cáp đồng trần thoát sét 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Kéo rải cáp đồng trần thoát sét 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
7Kéo rải cáp tiếp địa CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
8Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Phụ kiện lắp đắtMô tả kỹ thuật theo chương V1
10Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
18Lắp đặt thông tắt DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt lơi uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt Y uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt Y uPVC DN80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
22Lắp đặt tê uPVC DN80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt lơi uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt co uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
25Lắp đặt tê uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt lơi uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
30Lắp đặt van ren, đường kính van d=Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt máy bơm nước 16m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt bể nước bằng inox trên mái dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt giảm PPR DN32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Lắp đặt co PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
38Lắp đặt co ren PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
41Lắp đặt lơi uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
42Lắp đặt cầu chăn rác DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
43Phụ kiện lắp đặt hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H PHẦN SÂN NỀN, BÓ VỈA, LÁT GẠCH VỈA HÈ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V583,2m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8158100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,3853100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V124,1475m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,855m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 400X400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,8m2
I PHẦN TƯỜNG RÀO, CỔNG NGỎ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V76,04m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V76,8312m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,028m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3799tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7074tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3661100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6732m3
8Xây gạch đất sét nung móng 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3568m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7657100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1949100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2501tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5598m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng trên tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5011100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng trên tường rào, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7584m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ cổng chính, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0867tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ cổng chính, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2008tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột cổng chính, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4889m3
21Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0065m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,473100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,419m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V467,528m2
26Trang trí đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V227,78m2
28Trát giằng tường rào, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V118,308m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V102,7m
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x300cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,76m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V75,824m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V889,296m2
33Gắn chữ Inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V31Kt
34GCLD cửa cổng bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19
35Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V38m2
36Bánh xe lăn cửa cồng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37GCLD bản lề cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
38GCLD thanh ray trược bánh xe L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, có bằng tốt nghiệp đại học, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụngcấp III, có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250l (Sử dụng tốt)1
2 Máy cắt uốn ≥5kW (Sử dụng tốt)1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (Sử dụng tốt)1
4 Máy hàn ≥14 kW (Sử dụng tốt)1
5 Máy nén khí ≥360m3/h (Sử dụng tốt)1
6 Vận thăng lồng ≥ 3T (có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
7 Cần trục ô tô ≥ 30 T (có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->