Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách xã Đại Thạnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-26 17:03:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,125,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, có bằng tốt nghiệp đại học, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụngcấp III, có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng lồng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô ≥ 30 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây mới nhà văn hóa xã 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, vốn ngân sách xã Đại Thạnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | +Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình dân dụng,cấp III; +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Thạnh; Địa chỉ:Xã Đại Thạnh, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235-3776647; Fax: 0235-3776647 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Minh Nam, Chủ tịch UBND xã Đại Thạnh. Địa chỉ: Xã Đại Thạnh, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 01215572705. Fax: 02353991234. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Điện thoại: 02353.776647. Fax: 02353.775467. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,09 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3336 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu gỗ, thép, xà gồ, khung thép, tháo dỡ các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| B | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,888 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,623 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0385 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0753 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,698 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9965 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4687 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,296 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2075 | m3 |
| 13 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,174 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8958 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,7466 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,837 | 100m2 |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,336 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,98 | m2 |
| 11 | Láng bể, mương có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,18 | m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,708 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,247 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,288 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6628 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,628 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4768 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,611 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,896 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,896 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | tấn |
| 27 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7295 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7295 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,956 | m2 |
| 30 | GCLD bu lông giằng, xà gồ mái (bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 31 | GCLD tăng đơ giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Xây gạch ống 7x10x17 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,417 | m3 |
| 33 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6094 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 7x10x17, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0655 | m3 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8947 | 100m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN. | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,355 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,525 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,6 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,7 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,96 | m2 |
| 6 | Trát bậc cấp sân khấu , dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,16 | m2 |
| 8 | Quét chống thấm mái, sê nô, sàn wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,28 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.109,14 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.443,615 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,525 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,75 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,916 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,19 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,35 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,963 | m2 |
| 17 | Xoa phẳng mặt nền sân bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,835 | m2 |
| 18 | Phủ sơn công nghiệp ashford formula nền sân thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,835 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch trang trí inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,74 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,055 | m2 |
| 22 | SXLD lớp chống nóng Polynum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4094 | 100m2 |
| 24 | GCLD bộ logo biểu tượng thể thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | GCLD bộ chữ 3D inox đồng 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | SXLD cửa đi kính khung nhôm XINGFA kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,66 | m2 |
| 27 | SXLD cửa sổ kính khung nhôm XINGFA kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,355 | m2 |
| 28 | SXLD vách kính khung nhôm XINGFA kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,39 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn hộp ốp trần loại 610x305 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn downlight loại gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn neon đơn 0,6m 1x18w ballst điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn neon đơn 1,2m 1x18w ballst điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Dây xích thả đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | md |
| 11 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt highbay 150w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt hút 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp chôn ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống (đèn báo, cầu chì, đồng hồ, đầu cos....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 57m (Kim thu sét Ingesco PDC 2.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng dài 2,4m, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 5 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 7 | Kéo rải cáp tiếp địa CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Phụ kiện lắp đắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 18 | Lắp đặt thông tắt DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y uPVC DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê uPVC DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt lơi uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt co uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước 16m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước bằng inox trên mái dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt giảm PPR DN32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt co PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 38 | Lắp đặt co ren PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 41 | Lắp đặt lơi uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chăn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | PHẦN SÂN NỀN, BÓ VỈA, LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8158 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3853 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1475 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 400X400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8 | m2 |
| I | PHẦN TƯỜNG RÀO, CỔNG NGỎ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,04 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8312 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,028 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3799 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7074 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3661 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6732 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung móng 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3568 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7657 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1949 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2501 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5598 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng trên tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5011 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng trên tường rào, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7584 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ cổng chính, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ cổng chính, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2008 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột cổng chính, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4889 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0065 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,528 | m2 |
| 26 | Trang trí đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,78 | m2 |
| 28 | Trát giằng tường rào, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,308 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,7 | m |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x300cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,824 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889,296 | m2 |
| 33 | Gắn chữ Inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Kt |
| 34 | GCLD cửa cổng bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m² |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 36 | Bánh xe lăn cửa cồng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | GCLD bản lề cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 38 | GCLD thanh ray trược bánh xe L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III, có bằng tốt nghiệp đại học, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụngcấp III, có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250l | (Sử dụng tốt) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn ≥5kW | (Sử dụng tốt) | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | (Sử dụng tốt) | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥14 kW | (Sử dụng tốt) | 1 |
| 5 | Máy nén khí ≥360m3/h | (Sử dụng tốt) | 1 |
| 6 | Vận thăng lồng ≥ 3T | (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô ≥ 30 T | (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi