Gói thầu: Gói thầu số 07: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844248-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210812533
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 17:16:00 đến ngày 2021-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,917,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.771.244.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.542.488.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên và đã được đào tạo về vệ sinh môi trường/bệnh viện hoặc Kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện hoặc chứng chỉ an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ tài chínhpháp lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính/kế toán/quản trị kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đánh sàn đa năng không ghế lái - loại công suất cao
- Đặc điểm thiết bị Cơ chế lái: đi bộ vận hành , máy chạy bằng ắc quy, công suất hoạt động ≥ 1900m2/giờ, công suất mô tơ chổi ≥ 0,55kw, công suất mô tơ hút ≥ 0,45kW, bình đựng dung dịch/ nước thải ≥ 50lít. Có catalogue đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thông cống
- Đặc điểm thiết bị Máy thông cống có thể để cáp tiến và lùi, dây cáp dài ≥ 20m, đường kính dây ≤ 0.9cm, có catalogue đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phun áp lực cao
- Đặc điểm thiết bị Mô tơ tự động ≥ 3kw, công suất ≥ 720 Lít/ giờ, có catalogue đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy giặt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12 kg đồ khô, Dùng để giặt các giẻ lau, có catalogue đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy sấy khô
- Đặc điểm thiết bị Dùng để sấy khô các giẻ lau, khối lượng sấy ≥7,5 kg, có catalogue đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hút bụi, hút nước
- Đặc điểm thiết bị Để hút bụi, hút nước Công suất ≥ 2400W, Có bình chứa ≥ 60 lít có ống hút và bàn hút, có catalogue đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh
Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh
24 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu khác của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, Phường Võ Cường, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Đường Huyền Quang, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969


E-CDNT 10.7
- Bảo đảm dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Giải pháp và phương pháp luận để thực hiện gói thầu. - Danh sách nhân viên dọn dẹp vệ sinh chính thức và dự phòng để thực hiện gói thầu và các cam kết của nhà thầu.
E-CDNT 15.2
- Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu, giải pháp và phương pháp luận để thực hiện gói thầu. - Tài liệu bản sao công chứng: + Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện và các tài liệu khác về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê trong E-HSDT . + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. + Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ, chứng nhận của cán bộ chủ chốt. + Hợp đồng lao động, Giấy chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân có ảnh hợp lệ của nhân viên vệ sinh, Lý lịch cá nhân được UBND xã, phường, thị trấn nơi cư trú xác nhận, Giấy khám sức khỏe đủ điều kiện làm việc do các cơ sở được cấp phép khám sức khỏe xác nhận của nhân viên dọn dẹp vệ sinh, giấy chứng nhận/thẻ an toàn lao động (hoặc danh sách và hợp đồng đào tạo) do cơ quan có thẩm quyền cấp của nhân viên vệ sinh thực hiện gói thầu. + Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hay hợp đồng thuê các thiết bị máy móc chính dự kiến thực hiện gói thầu này (chỉ yêu cầu từ mục 1 đến mục 6 trong danh mục máy móc thiết bị thực hiện gói thầu); Đối với thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu các thiết bị máy móc phải đảm bảo thời gian khấu hao còn ≥ 12 tháng; Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê thì các thiết bị máy móc phải đảm bảo thời gian khấu hao còn ≥ 24 tháng - Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: + Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. + Bản đặc tính của thiết bị máy móc chính có catalogue đính kèm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng báo đấu thầu : 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dịch vụ vệ sinh công nghiệp bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh Dọn dẹp vệ sinh tại các khoa/phòng, khuôn viên Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh Tháng 24
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.771.244.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.542.488.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách gói thầu 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên11
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên và đã được đào tạo về vệ sinh môi trường/bệnh viện hoặc Kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện hoặc chứng chỉ an toàn lao động và vệ sinh môi trường11
3 Cán bộ tài chínhpháp lý 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính/kế toán/quản trị kinh doanh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đánh sàn đa năng không ghế lái - loại công suất cao Cơ chế lái: đi bộ vận hành , máy chạy bằng ắc quy, công suất hoạt động ≥ 1900m2/giờ, công suất mô tơ chổi ≥ 0,55kw, công suất mô tơ hút ≥ 0,45kW, bình đựng dung dịch/ nước thải ≥ 50lít. Có catalogue đính kèm2
2 Máy thông cống Máy thông cống có thể để cáp tiến và lùi, dây cáp dài ≥ 20m, đường kính dây ≤ 0.9cm, có catalogue đính kèm1
3 Máy phun áp lực cao Mô tơ tự động ≥ 3kw, công suất ≥ 720 Lít/ giờ, có catalogue đính kèm1
4 Máy giặt Công suất ≥ 12 kg đồ khô, Dùng để giặt các giẻ lau, có catalogue đính kèm1
5 Máy sấy khô Dùng để sấy khô các giẻ lau, khối lượng sấy ≥7,5 kg, có catalogue đính kèm1
6 Máy hút bụi, hút nước Để hút bụi, hút nước Công suất ≥ 2400W, Có bình chứa ≥ 60 lít có ống hút và bàn hút, có catalogue đính kèm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->